1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập quan trắc và khảo sát môi trường

22 747 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 5,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện nay, cùng với sự phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước thì vấn đề môi trường đang là vấn đề cấp bách, đặc biệt là sự phát thải của các nhà máy, xí nghiệp ảnh hưởng đến con người và môi trường.Với mục đích áp dụng những kiến thức đã học vào thực tế nhằm hiểu rõ hơn lí thuyết đã học và trang bị những kĩ năng cần thiết phục vụ cho công việc sau này. Vì vậy, với yêu cầu của giảng viên bộ môn : “Quan trắc và khảo sát môi trường” nhóm đã chọn nhà gạch Đại Hiệp làm đối tượng quan trắc và khảo sát để đánh giá sự tác động của môi trường làm việc đến công nhân trong nhà máy.

Trang 1

BÁO CÁO THỰC TẬP QUAN TRẮC VÀ KHẢO SÁT

II Nội dung

1 Đối tượng: Nhà máy gạch Đại Hiệp thuộc Công ty cổ phần Đất Quảng có địa điểm tại xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc, tỉnh

Quảng Nam

a, Vị trí, đặc điểm địa hình.

- Nhà máy gạch Đại Hiệp sản xuất gạch Tuynel với công suất 16200 viên gạch / ngày, thuộc thôn Phú Hải, xã Đại Hiệp, huyệnĐại Lộc, tỉnh Quảng Nam với tổng diện tích khoảng 9360 m2

Trang 2

- Nhà máy nằm về phía núi, không tiếp giáp với đường quốc lộ, xung quanh quanh nhà máy là các bãi đất hoang có nhiềucây mọc và một số ít nhà dân Cụ thể:

 Phía Bắc: Khu dân cư

Trang 3

 Phía Tây: Bãi đất hoang và khu một số nhà dân thưa thớt.

 Phía Nam: Rừng cây

 Phía Đông : Rừng cây

b Hướng gió

Hướng gió chính là Tây – Nam

Trang 4

c Hiện trạng quan sát

- Số lượng công nhân làm việc trong nhà máy phần lớn là dân cư trong xã nên công nhân đi làm chủ yếu đi bộ, lượng xe đilại nhà máy chỉ chủ yếu là xe vận chuyển gạch thành phẩm

- Lượng cây xanh trong nhà máy được tập trung ở khu hành chính

- Tiếng ồn trong khu phôi trộn và băng chuyền vận chuyển gạch vào lò sấy và lò nung khá lớn

- Nhà máy thải các khí gây khó chịu cho người ở trong khu vực nhà máy

- Nhà máy sử dụng nước ngầm làm nước cấp sinh hoạt và sản xuất một cách trực tiếp

- Nhà máy có khu nhà ăn là nguồn phát sinh nước thải sinh hoạt từ các nhà vệ sinh, nước thải do hoạt động ăn uống, tắm rửacủa người trong nhà máy được đưa ra hố ga trước khi đưa ra ngoài cống tập trung

- Sản xuất gạch tuynel với đặc thù nước thấm vào sét nên không thất thoát ra bên ngoài Do đó nghề sản xuất gạch được xem

là không có phát sinh nước thải sản xuất, nước thải rửa xe theo ống về hố ga tập trung của nhà máy

- Nước mưa chảy tràn chủ yếu ngầm vào đất của nhà máy, một phần theo cống đi ra ngoài hệ thống thoát nước chung

- Nhà vệ sinh trong nhà máy được xây bể tự hoại 3 ngăn Nước sau khi xử lí ở bể tự hoại được đưa ra hố ga tập trung và đưa

ra hệ thống thoát nước

A Quan trắc – khảo sát môi trường không khí

1 Mục đích

Trang 5

Xem xét đánh giá mức độ tác động của các nguồn thải đến chất lượng môi trường không khí trong phạm vi nhà máy

2 Nguồn và tác nhân gây ô nhiễm môi trường không khí

 Khu phối trộn của nhà máy: Bụi đất, bụi than, tiếng ồn

 Máy cán thô, mịn: Bụi , xỉ than, tiếng ồn

 Khu chứa và sân phơi gạch mộc: Bụi

 Lò sấy khô: CO2, CO, SO2 , NO2

 Lò nung: CO, CO2, NO2 ,SO2

 Quá trình vận chuyển thành phẩm, quá trình đi lại của xe ô tô: Bụi, CO, CO2, H2S, SO2, Pb, NO2…

3 Trình tự thực hiện

3.1 Vị trí lấy mẫu:

Bảng liệt kê các điểm lấy mẫu khí

Điểm lấy mẫu Vị trí lấy mẫu

Trang 7

Hình vẽ thể hiện các điểm lấy mẫu

Trang 8

3.2 Kế hoạch lấy mẫu

a Phương pháp lấy mẫu:

Phương pháp lấy mẫu chủ động không liên tục ( Các mẫu được xác định bằng phương pháp dùng bơm hút qua bộ phận thu mẫu)

Một số hình ảnh

Thu mẫu tại cổng nhà máy

Trang 9

Thu mẫu tại khu dây chuyền sản xuất

b Tần suất, thời gian lấy mẫu và số lượng mẫu

Trang 10

Bảng kế hoạch chi tiết

Điểm

lấy mẫu

Vị trílấy mẫu

Thông số cầnxác định

Tần suấtlấy mẫu

Thời gianlấy mẫu

Số lượngmẫu khí

A1 Khu hành

chính

Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốcgió,CO, Bụi, NO2,Tiếng

Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốcgió,Bụi, CO, NO2, SO2 2 lần/ ngày Từ 14-15h

chuyền sản xuất Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốcgió, bụi, tiếng ồn 2 lần/ ngày Từ 14-15h 1 mẫu Bụi

A5 Khu trộn Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốcgió, tiếng ồn, bụi 2 lần/ ngày Từ 14-15h 1 mẫu Bụi

c Công tác chuẩn bị

- Công tác chuẩn bị lấy mẫu tại hiện trường

Trang 11

+ Dụng cụ :

 Máy đo áp suất, nhiệt độ , độ ẩm : 1 máy

 Bơm thu mẫu : 4 cái

 Ống cao su thu mẫu

 Bình tam giác dùng lấy mẫu CO : 5 bình

 Bình dung dịch chuẩn : 8 bình

 Ống pipet các loại 1,2,5,10,20 ml: mỗi loại 2 ống

 Giá sắt : 4 cái

 Kẹp : 4 cái

 Bóp cao su: 2 cái

+ Hóa chất : Dung dịch hấp thụ cho các chất khí

+ Phương tiện vận chuyển mẫu: xe máy

+Bảng biểu ghi nhật kí lấy mẫu

+ Nhân lực: mỗi điểm lấy mẫu bố trí từ 2 người

- Công tác chuẩn bị phân tích tại phòng thí nghiệm:

+ Dụng cụ và thiết bị :

 Máy đo quang

Trang 12

 Bếp đun : 2 cái

 Tủ sấy

 Ống nghiệm : chừng 20 ống

 Pipet 1,2,5,10,20,25ml : mỗi loại 2 ống (dùng lại từ khâu lấy mẫu)

 Bình định mức 50,100: mỗi loại 2 cái

 Buret, giá để chuẩn độ :mỗi loại 2 cái

 Bình tam giác các loại :10 cái

 Bóp cao su, đũa: mooic loại 2 cái

+ Hóa chất:

Hóa chất phân tích cho từng thông số:

 CO ( dd PdCl2 1%o, Na2CO3 20%, thuốc thủ Folin- Ciocalteur )

 NO2( Thuốc thử Gress A, B, dd NaNO2, Axit acetic, NaOH 0,1N)

 SO2 ( HCHO 10mg/lít, Iodine 0,01N, Pararosanilin, dd tẩy màu, Na2S2O3, dd SO2 chuẩn)

 NH3 ( Nước cất 2 lần không có NH3, thuốc thủ Nessler, NH4(SO4), dd hấp thụ)

d Phương pháp phân tích:

 Phương pháp trọng lượng ( pp khối lượng): Xác định bụi

 Phương pháp trắc quang ( pp so màu): Xác định các khí CO, NO2, SO2

 Phương pháp đo nhanh tại hiện trường: Xác định các thông số tiếng ồn, nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió

Trang 13

Kết quả

QCVN 05:2009/

BTNMT

YT

8 SO2

mg/m3 0,088 0,35 0.07 0,086

Trang 14

Ghi chú:Thời gian lấy mẫu 11/2012

- TCVSLĐ: Tiêu chuẩn vệ sinh lao động - Giới hạn cho phép trong không khí vùng làm việc - Yêu cầu vệ nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ chuyển động của không khí, cường độ bức xạ nhiệt ở vị trí làm việc;

- QCVN 05:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh.

- (-): Không quy định.

- Điều kiện thời tiết khi lấy mẫu: Trời nắng nhẹ.

- Phương pháp đo đạc lấy mẫu, bảo quản, xử lý và phân tích mẫu được thực hiện theo qui định của các tiêu chuẩn Việt Nam.

5 Nhận xét

So với QCVN 05:2009/BTNMT, TCVSLĐ 3733/2002/QĐ-YT thì phần lớn các thông số chất lượng môi trường không khí đo

được tại các vị trí trong nhà máy đều nằm trong giới hạn cho phép Tuy nhiên tại các điểm K4, K5, K6 nhiệt độ cao vượt quá quy định 2-2.5 o

C

6 Đề xuất biện pháp

- Nâng cấp hệ thống thông gió của nhà máy như tăng số lượng miệng thổi tại các vị trí công nhân làm việc, thiết kế lại hệ thống miệng hút đảm bảo hút nhiệt hiệu quả hơn

B Quan trắc – khảo sát môi trường nước

1 Mục đích: Đánh giá hiện trạng chất lượng nguồn nước trong khu vực nhà máy.

2 Nguồn và tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước

 Khu phối trộn: nước thải chứa bùn đất, vi khuẩn…

Trang 15

 Khu nhà ăn có nước thải sinh hoạt từ ăn uống, từ các nhà vệ sinh gồm: chất hữu cơ, Coliform, chất tẩy rửa, vi khuẩn,…

 Khu vệ sinh : Coliform, vi trùng, vi khuẩn…

 Nước mưa chảy tràn, nước rửa xe: dầu mỡ, Coliform, bùn đất, vi trùng,vi khuẩn

3 Trình tự thực hiện

3.1 Vị trí lấy mẫu:

- A1: giếng khoan tại nhà ăn

- A2: giếng khoan tại khu phối trộn

- A3: Sau trạm xử lí

Hình vẽ thể hiện các điểm lấy mẫu

Trang 17

3.2 Kế hoạch lấy mẫu:

a Phương pháp lấy mẫu:

Phương pháp thủ công, có sử dụng thiết bị chuyên dụng

b Tần suất, thời gian lấy mẫu và số lượng mẫu

Bảng kế hoạch chi tiết

Điểm lấy

Thông sốcần xác định

Tầnsuất lấymẫu

Thờiđiểm lấy mẫu

Sốlượng mẫunước

A1 Giếng khoan nhàăn pH, nhiệt

độ, COD, BOD,

DO, NH4+, NO3-, PO43-, TSS, hàm lượng sắt, Coliform

1 lần/ngày

A2 Giếng khoan phối

- Thời gian lấy mẫu: 20 phút

- Thời gian lưu mẫu: 60 phút

c Công tác chuẩn bị:

- Công tác chuẩn bị lấy mẫu tại hiện trường

Trang 18

+ Dụng cụ :

 Thiết bị lấy mẫu nước chuyên dụng

 Bình đựng mẫu nước (1,5lit): 6 bình

 Thùng xốp chứa đá lạnh: 2 thùng

+ Phương tiện vận chuyển mẫu: xe máy

+ Bảng biểu ghi nhật kí lấy mẫu

+ Nhân lực: mỗi điểm lấy mẫu bố trí 2 người

- Công tác chuẩn bị phân tích tại phòng thí nghiệm:

 Ống nghiệm : chừng 20 ống, cốc thủy tinh

 Pipet 1,2,5,10,20,25ml : mỗi loại 2 ống (dùng lại từ khâu lấy mẫu)

 Bình định mức 50,100: mỗi loại 2 cái

 Buret, giá để chuẩn độ :mỗi loại 2 cái

 Bình tam giác các loại

 Bóp cao su, đũa

Trang 19

+ Hóa chất:

Hóa chất phân tích cho từng thông số:

 DO ( dd A, dd B, Axit clohidrid, dd hồ tinh bột 5%, dd Na2S2O3 0,02 N)

 BOD5 ( dd đệm photphat, Magie sunfat heptahidrat 22,5g/l, Canxi clorua 27,5g/l, Sắt clorua hexahidrat)

 COD ( dd Kali bicromat 0,25N, dd Sắt aminosunfat 0,25N, Chất chỉ thị Feroin, Axitsunfuric đậm đặc, Bạc sunfat tinh thể, Thủy ngân tinh thể )

 PO43- ( dd tiêu chuẩn chính, dd amoni molipdat, dd Thiếc Clorua chính, dd làm việc của thiếc Clorua, dd Axit sunfuric 37%)

d Phương pháp phân tích:

 DO: Phương pháp chuẩn độ.

 BOD5: Phương pháp cấy và pha loãng

 COD: Phương pháp chuẩn độ.

 NO3-: Phương pháp so màu.

 NH4+: Phương pháp so màu.

 PO43-: Phương pháp so màu

4 Kết quả phân tích

Trang 20

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính

Kết quả QCVN

09:2008BTNMT

Kết quả

QCVN40:2011/BTNMT

-Ghi chú: lấy mẫu 11 /2012

- QCVN 09 :2008/ BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm

Trang 21

- So với QCVN 09 :2008/ BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm và QCVN 40: 2011/ BTNMT ( cột B)

thì các thông số chất lượng môi trường nước đo được tại các vị trí trong nhà máy đều nằm trong giới hạn cho phép

Dựa vào kết quả phân tích cho thấy chất lượng nước ngầm sử dụng và nước thải sau xử lí đảm bảo yêu cầu

Đối với môi trường không khí, các khí thải nằm trong giới hạn cho phép, riêng nhiệt độ tại một số vị trí chưa đảm bảo yêu cầu,cần có những biện pháp khắc phục như nhóm đã đề xuất

Trang 22

Nhóm 1 – Lớp 09MT1

Ngày đăng: 17/11/2016, 09:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ thể hiện các điểm lấy mẫu - Báo cáo thực tập quan trắc và khảo sát môi trường
Hình v ẽ thể hiện các điểm lấy mẫu (Trang 7)
Bảng 1. Kết quả phân tích mẫu không khí tại khu vực Nhà máy - Báo cáo thực tập quan trắc và khảo sát môi trường
Bảng 1. Kết quả phân tích mẫu không khí tại khu vực Nhà máy (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w