1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ly thuyet va day du bai tap phuog trinh mu loga

15 203 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 369,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bài toán đặc biệt là các bài logarrit ta thường phải đưa về phương trình – hệ phương trình – bất phương trình mũ rồi sử dụng các phương pháp trên.. Dạng 5: Đặt ẩn phụ chuyển thành

Trang 1

Ebook4Me.Net

1 Phương trình mũlogarit

a Phương trình mũ:

Đưa về cùng cơ số

+0<a1: a f(x) =a g(x) (1) f(x)=g(x)

+ 0<a1: a f(x) =b

 

b x

f

b

a

log

0

Chú ý: Nếu a chứa biến thì (1) (a1)[f(x)g(x)]=0

Đặt ẩn phụ: Ta có thể đặt t=a x (t>0), để đưa về một phương trình đại số Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2 3), (7 4 3),… Nếu trong một phương trình có chứa {a 2x ;b 2x ;a x b x } ta có thể chia hai vế cho b 2x (hoặc a 2x ) rồi đặt t=(a/b) x (hoặc t=(b/a) x

Phương pháp logarit hóa: a f(x) =b g(x) f(x).log c a=g(x).log c b,với a,b>0; 0<c1

b Phương trình logarit:

Đưa về cùng cơ số:

+log a f(x)=g(x)

   

x g

a x f

0

+log a f(x)= log a g(x)      

   

x g x f

x g x

f

a

0 0

1 0

Đặt ẩn phụ

2 Bất phương trình mũlogarit

a Bất phương trình mũ:

a f(x) >a g(x)

     

0 1

0

x g x f a

a

;

a f(x)a g(x)

     

0 1

0

x g x f a

a

Đặt biệt:

* Nếu a>1 thì: a f(x) >a g(x)f(x)>g(x);

a f(x)a g(x)f(x)g(x)

* Nếu 0<a<1 thì: a f(x) >a g(x) f(x)g(x);

a f(x)a g(x)f(x)g(x)

b Bất phương trình logarit:

log a f(x)>log a g(x)    

       

0 1

0 ,

0

1 0

x g x f a

x g x f

a

;

log a f(x)log a g(x)    

       

0 1

0 ,

0

1 0

x g x f a

x g x f

a

Đặt biệt:

Trang 2

Ebook4Me.Net

+ Nếu a>1 thì:log a f(x)>log a g(x)     

 

 0

x g

x g x f

;

+ Nếu 0<a<1 thì: log a f(x)>log a g(x)     

 

 0

x f

x g x f

=MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I Biến đổi thành tích

2xx  4.2xx  2 x  4  0  2xx  1 2 x  4  0 Nhận xét: Mặc dù cùng cơ số 2 nhưng không thể biến đổi để đặt được ẩn phụ do đó ta phải phân tích thành tích: 2   

2

2xx  1 2 x  4  0 Đây là phương trình tích đã biết cách giải

Ví dụ 2: Giải phương trình:  2  

2 log x  log x.log 2x  1 1 Nhận xét: Tương tự như trên ta phải biến đổi phương trình thành tích:

  Đây là phương trình tích đã biết cách giải

Tổng quát: Trong nhiều trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi để

đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành tích

II Đặt ẩn phụ-hệ số vẫn chứa ẩn

Ví dụ 1: Giải phương trình: 9x  2(x 2)3x  2x  5 0 Đặt t = 3 x (*), khi đó ta có: t2  2x 2t 2x 5  0   t 1,t 5  2x Thay vào (*) ta tìm được x

Lưu ý: Phương pháp này chỉ sử dụng khi là số chính phương

Ví dụ 2: Giải phương trình: 2     

log x 1  x 5 log x 1  2x 6  0 Đặt t = log 3 (x+1), ta có: 2  

txtx   t t x x = 8 và x = 2

III Phương pháp hàm số

Các tính chất:

Tính chất 1: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì phương trình

f(x)=k (kR) có không quá một nghiệm trong khoảng (a;b)

Tính chất 2: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì u, v (a,b)

ta có f u( )  f v uv

Tính chất 3: Nếu hàm f tăng và g là hàm hằng hoặc giảm trong khoảng

(a;b) thì phương trình f(x)=g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b)

Định lý Lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên đoạn [a;b] và tồn tại F'(x)

trên khoảng (a;b) thì ca;b:      

a b

a F b F c F

 ' Khi áp dụng giải phương trình nếu có F(b) – F(a) = 0 thì  ca b; :F c'  0 F' x  0 có nghiệm

thuộc (a;b)

Định lý Rôn: Nếu hàm số y=f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì phương trình

f(x)=0 sẽ không có quá hai nghiệm thuộc D

Ví dụ 1: Giải phương trình: log 2

Trang 3

Ebook4Me.Net

Hướng dẫn: log 2 log 2

x    x , vế trái là hàm đồng biến, vế phải là hàm nghịch biến nên phương trình có nghiệm duy nhất x=1

IV Một số bài toán (đặc biệt là các bài logarrit) ta thường phải đưa về phương trình – hệ phương trình – bất phương trình mũ rồi sử dụng các phương pháp trên

1.Dạng 1: Khác cơ số:

Ví dụ: Giải phương trình log7 x log (3 x 2) Đặt t = log7xx 7t Khi đó phương trình trở thành: log ( 73 2) 3 7 2 1 7 2. 1

2.Dạng 2: Khác cơ số và biểu thức trong dấu log phức tạp

5 6

log (x  2x 2)  2 log x  2x 3 Đặt t = x 2 – 2x – 3 ta có log 6t 1 log 5t

Ví dụ 2: Giải phương trình  log 6 

log x 3 x  log x Đặt t log6x ,

phương trình tương đương 6 3 2 3 3 1

2

t

3 Dạng 3: logbx c

a  x ( Điều kiện: b = a + c )

Ví dụ 1: Giải phương trình log 7 3

4 x x Đặt t log 7x 3 7tx 3, phương trình tương đương 4 7 3 4 3. 1 1

Ví dụ 2: Giải phương trình 2log3x5  x 4 Đặt t = x+4 phương trình tương đương  

t

t

1 log3 2

Ví dụ 3: Giải phương trình log 3 1   log 3 1

4 Dạng 4: s ax bclogsdx e x

    , với dac  ,ebc 

Phương pháp: Đặt ayb log (s dxe)rồi chuyển về hệ hai phương trình, lấy phương trình hai trừ phương trình một ta được: s ax b acxs ay b acy Xét

  at b

f ts  act

Ví dụ: Giải phương trình 1

7

7x  6 log (6x 5) 1  Đặt y  1 log 76x 5 Khi đó chuyển thành hệ  

1 7

y

Xét hàm

số   1

f t    t suy ra x=y, Khi đó: 1

7x  6x  5 0 Xét hàm

số g x  7x1 6x 5 Áp dụng định lý Rôn và nhẩm nghiệm ta được 2 nghiệm của phương trình là: x = 1, x = 2

5 Dạng 5: Đặt ẩn phụ chuyển thành hệ phương trình

Ví dụ: Giải phương trình 18 2 1 181

x

x  xx x

Trang 4

Ebook4Me.Net

HD: Viết phương trỡnh dưới dạng 81 1 1 1 181

2x  12x  2  2x  2x  2, đặt

Nhận xột: u.v = u + v Từ đú ta cú hệ:

.

Bài tập

I Giải các phương trình mũ

1) 3x2 x6 8  1 x =2 và x=4

2) x  ) x

2

25 , 0 ( 4

.

125

,

0 2 8 x =

3

38

3) 5 2x-1 +5 x+1 - 250 = 0 x =2

4) 9 x + 6 x = 2.4 x x =0

5) 4 6 3 4

25

5 x  x x =7/5

6) 3 4 2 2

9

3 x  x x = ?

7) 2 2x-3 - 3.2 x-2 + 1 = 0 x =1 và x=2

8) 2 4 4 2

) 2

5 ( )

5

2

( x  x x =1

9) 34 x  4 32 x  3  0 x =0 và x=

4

1

10) 5 2x - 7 x - 5 2x 35 + 7 x 35 = 0 x =

2

1

11)

4

4 10 2

2

x x

x =3

12) 2 0 , 3 3

100

32

x

x

x =

1 3 lg

3 lg

13) 1000 x 0 , 1  100x x =1 và x=

2

1

14) x 1 3 2 3x 1  3x 7 8x 3 x  

15) 2 x 5 x =0,1(10 x-1 ) 5 x =

2

3

16) 2x 3x  36 x =4

1 )

1

(

3

9x x   x =

2

3

và x=

2

1

) 3

4 ( 2

1 3

4

)

4

3

( x  x x =2

19) 3 x +3 x+1 +3 x+2 =5 x +5 x+1 +5 x+2 x =

43 31 log3

Trang 5

Ebook4Me.Net

20) 2 x +2 x-1 +2 x-2 =7 x +7 x-1 +7 x-2 x =

343

228 log 7

2 21) 4 x  x x4x x =1 vµ x=3 256

4 2

2 x  x x =

2 1

23) ( 2  3 )x  ( 2  3 )x  4 x =?

24) ( 5  2 6 )x  ( 5  2 6 )x  10 x =2 vµ x=-2

) 2 2 ( ) 15 4 ( ) 15 4

24) ( 3  2 )x ( 3  2 )x  ( 5 )x x =?

2 ) 1 5 ( 7 ) 21 5

(  x   xx x =0 vµ x=log 7

2 21 5 26) ( 5  2 6 )sinx  ( 5  2 6 )sinx  2 x= k víi: k  Z 27) 3x  5x  6x 2 x=0 vµ x=1

) 1 ( 2

2x  x2xx x=1 29) 5 32x1  7 3x1  1  6 3x  9x1  0 x=

5

3 log3 ;x= log35 30) 2 1 1

3 2

3 x   x x =?

31) 1 4 3 1

2

x  x

x x=0;x=2;x=3 32) 8 3x 3 2x  24  6x x=1 vµ x=3

33) x

x

2 3

1  2  x=2 34) 22x21 9 2x2x  22x2  0 x=-1;x=2

35) 2 ( 2 4 2 ) 4 2 4 4 8

1

x

36) 4x 2 + x.3 x + 3 x+1 =2x 2 3 x + 2x + 6 x=-1;x=3/2; 1; ; log 23 3

2

37) 4 sinx -2 1+sinx cosxy+ y

2 =0 x=k;y=o vµ kZ 38)

1 1

2

1 9

x x x

x= log32

2

12 3 3

1 2

6

x

x x=1 40) 2x2  2x1 1  2x1  1 x  3  1 ; 

41) (x 1 )x2 x4 3  1 x0 ; 1 ; 3

42) (x 4 ) 31x1 x (x 1 ) 3x  1  3x1  1 x  1  0 ; 1

43) x x

x

x x=1 vµ x=4

44) 2 1x3y  3 2x4y1  2 x=0,5 vµ y=0,5

3 x  3x  6x  7   1 2.3x x=-1

Trang 6

Ebook4Me.Net

46)

) 3 2 ( 10

101 )

3 2 ( )

3

2

) 3 2 lg(

) 3 2 ( 10 lg 1

Bài 2: Giải và biện luận phương trình:

a m 2 2 xm.2xm 0 b m.3xm.3x  8

Bài 3: Tìm m sao cho phương trình sau có nghiệm:

(m 4).9x  2(m 2).3xm  1 0

II: Giải các phương trình logarit

1) log29 2 log2 log23

3

x

xx x=2

2) log2( 1  x)  log3 x x=9

3) lg(x 2 -x-6) + x =lg(x+2) + 4 x=4

4) log ( 1 ) log 5 log ( 2 ) 2 log ( 2 )

25 1 5

5 1 2

5 x    x  x x= 21/2

5) ( 2 ) log 2 ( 1 ) 4 ( 1 ) log3( 1 ) 16 0

81

80

6) logx(x 1 )  lg 1 , 5 x 

7)

2

1 ) 2

1 3

(

logx3   xx2  x

2

5

3 

vµ x =

2

29

9 

8) log2( 9  2x)  3 x x=0 vµ x =3

3 3 2

2

1 3 log log

3

log    x=1 vµ x =

8 3

10) log 2 x + 2log 7 x = 2 + log 2 xlog 7 x x=7 vµ x = 4

11) log 2 ( 2 x)  log 2 x 2

x

x x=2 12) log ( 4 4 ) log ( 2 1 3 )

2 1

2 x   xx  x=2 13) log3x7( 9  12x 4x2)  log2x3( 6x2  23x 21 )  4 x= -1/4

2 log

1 )

1 3

(

3

x x

x

x=1 15) logxlog3( 9x  6 )  1 x 

40) log3( 9x1 4 3x  2 )  3x 1 x=0 vµ x=log3( 3  15 )  1

41) log 2 6 log 2 4 2

2 2 2 3

log

4 xxx x= 1/4

9 3

3 2

2

1 log

2

1 ) 6 5 (

log xx  x  x x=5/3

8 2

2

4 ( 1 ) 2 log 4 log ( 4 )

log x   x x x=2 vµ x=2  24

18) log7 x log3( x 2 ) x=49

3 2

3 ( 1 ) log 2

log xx  xxx x=1

20) log 2 (x 2 +x+1)+log 2 (x 2 -x+1)=log 2 (x 4 +x 2 +1)+log 2 (x 4 -x 2 +1) x=0 x=1 21) x log ( 9  2x)  3 x=0 vµ x=3

Trang 7

Ebook4Me.Net

22) (x 1 ) log53  log5( 3x1  3 )  log5( 11 3x  9 ) x=0 vµ x=2

2

1 log

2

1 ) 6 5 (

3 2

2

9 xx  x  x x=5/3

III Giải c¸c hÖ phương trinh mò Bài 1: Giải c¸c hÖ phương trình sau:

a

3 2 3

x y

x y

 

( ) 1

x y

x y

 

b.

2

x y

d. 2 2 12

5

e.

2

2

x y x y

x y x y

với m, n > 1

Bài 2: Giải c¸c hÖ phương trình sau:

a

lg x lg y 1

log x log y 0

e.

x y

y x

f.

y

2

2 log x

log xy log x

IV: Giải các hÖ phương trình logarit

1)

3

2 ) (

log

2 log 2 log log

27

3 3

3

y x

y x

(3;6) & (6;3)

2)

 16

3 log 2 log

4 4

2 2

y

x

y x

(2 2;4 8)

3)

x y

y x

2 2

2

3 2 2

log 8 log

2 log log

log

5

(23

2;

3 2

32

)

4)

 3

3 ) ( log ) (

xy

y x y

x

(3;1) & (

7

3 3

;

3

7

)

5)

2 2 2

2

2

) (lg 2

5 lg

a

xy

(a 3 ;

a

1

) & (

a

1

,a 3 )

Trang 8

Ebook4Me.Net

6)

2 lg lg lg

1 ) (

x y

y x

(-10;20) & (

3

10

;

3

20

)

7)

2 ) 2 3 (

log

2 ) 2 3

(

log

x y

y x

y

x

(5;5)

8)

1 log log

27 2

3 3

log log3 3

x y

y

(3;9) & (

9

1

;

3

1

)

9)

3

2 log log

12 log

2

3 log log

3 log

3 3

3

2 2

2

y y

x x

x y

y x

(1;2)

10)

1 log log

4 4 4

log log8 8

y x

y

(8;2) & (

2

1

;

8

1

)

11)

 8

5 ) log (log

2

xy

y

y

(4;2) & (2;4)

12)

1 log ) 4 2 2 4 ( log ) 1 ( log

) 3 ( log 1 2 log ) (

log

4 2

4 4

4 4

2 2 4

y

x x

y y xy

y x x

y x

(2;1) vµ (a;a) víi

 R

13)

1

) 1 )(

log (log

2 2

2 2

y x

xy x y

e

e x y

(

2

2

;

2

2

)

14)

0 4 5

0 log log

2 2

2 4

y x

y x

(1;1) vµ (4;2)

15)

6

7 log

log

2 ) ( log

y x x

x

(5;2)

16)

5 , 0 ) 2

1 3 ( log

7 , 1 lg ) 1 ( log

2

x x

(

2

5

3 

;

2

29

9 

)

17)

1 lg 3

3 lg 2 2

x y

x y

( 10;4)

18)

 1

9 log

0 log log

y

x

x=?

19)

 ( 23 ) 3 log

2 log

1 y

y

x x

(2;4)

Trang 9

Ebook4Me.Net

20)

1 ) ( log ) ( log

2 3 2

2 2

y x y

x

y x

x=?

21)

1 ) 3 ( log ) 3 ( log

3 9

3 3

2 2

y x y

x

y x

V Giải bất phương trỡnh mũ

Bài 1: Giải các bấtphương trình sau

1) 4x 15x 13 4 3x

) 2

1 ( )

2

1

( 2    x =?

2) 2 2x-1 + 2 2x-3 - 2 2x-5 >2 7-x + 2 5-x - 2 3-x x>8/3 3) 3 3 84

1 3

1

x

x 0<x<1

4) 4x2  3 x.x 31 x  2 3 x.x2  2x 6 x =?

1

1 ( 5 2 ) )

2

5

  

x

x x 1

1 2

1 2

21

x

x

x

7) 7 x +7 x+1 +7 x+2 =5 x +5 x+1 +5 x+2

8) (x2 x 1 )x2 x2  1

9) x2 2x 1 x2 2x 1 x2 2x

15 34 9

25         

10) 2 1

2

 x

x

x

1

1 ( 5 2 ) )

2 5

  

x x

12) 4x2 x 3 x  31 x  2 x2 3 x  2x 6

13) 2  5x 3x2  2x 2x 3x 2  5x 3x2  4x2 3x

3

1 ( 3 )

3

1

(

1 1 2

x

15) x xxx

 3 2 41

4

4 3

3 5

4 0,5  2 1  0,5 

17) (x 2 +x+1) x <1

Bài 2: Giải bất phương trỡnh sau:

1

0

x

 

Bài 3: Cho bất phương trỡnh 1  

4x m 2x  1  0

a Giải bất phương trỡnh khi m=16

9

b Định m để bất phương trỡnh thỏa x R

Trang 10

Ebook4Me.Net Bài 4: a Giải bất phương trình :

2

    (*)

b Định m để mọi nghiệm của (*) đều là nghiệm của bất phương trình: 2x2 m 2x 2  3m 0

VI Giải bất phương trình logarit Bài 1: Giải bất phương trình:

8

3

log log x  5  0

5

log x  6x 8  2 log x 4  0

e 1

3

5

3

x

i log 2x 3  1 log 2x 1 j

8

2

3

k 3 1

2

m

2

5

2

log x log x 1

2

q

2

2

3

1

5

2

x

x

3

1

2

x

x x

Bài 2) log 6 log 3 log ( 2 )

3 1 3

1 2

3 xx  x  x x =?

Bài 3) log ( 2 1 ) log ( 2 1 2 ) 2

2 1

2 xx    x 2  log25 ; log23

Bài 4 ) log log 2 3 5 (log4 2 3 )

2 1 2

2 xx   x x 8 ; 16

2

1

;

0 

2 log 2

logx xx x x   

2

1

; 0 3

) 5 ( log

) 35 (

x x

a víi: 0<a 1 x 2 ; 3

Trang 11

Ebook4Me.Net

Bài 7) log log ( 1 ) log log ( 2 1 )

5 1 3 2

5 2

1 x  xx  x

5

12

;

Bài 8) log 2 xlog 3 2x + log 3 xlog 2 3x o x  

6

6

; 0

Bài 9)

x

x x

x

3

3 5

5

log

) log 2 ( log 3 log log    x  1 ; 3

5

5

;

0  

2 2

2 4 3 2

6 5 5 log ) (

log 6

5xxxx xxx x  xx

x  

 ; 3

2

5

3 5 2

) 11 4 ( log ) 11 4 (

log

2

3 2

11 2

2

x x

x x x

x

x 2 ; 2  15

Bài 12) 2 log92 x log3 xlog3( 2x 1  1 ) x

 1 ; 4

Bài 13) 0

1 3 2

5

5 lg

x x x

x x 5 ; 0   1 ; 3

Bài 14: Cho bất phương trỡnh:  2   2 

loga x  x 2  logax  2x 3 thỏa món với:

9

4

x  Giải bất phương trỡnh

Bài 15: Tỡm m để hệ bất phương trỡnh sau cú nghiệm: lg2 lg 3 0

1

x

Bài 16: Cho bất phương trỡnh: 2    

1 2

a Giải bất phương trỡnh khi m = 2

b Giải và biện luõn bất phương trỡnh

Bài 17: Giải và biện luõn bất phương trỡnh: loga1 8  ax 2 1 x

VII Giải hệ bất phương trình mũ

Giải các hệ bất phương trình sau :

1

2

ĐS x=2 ; 2)

2

4

35 12 1

x x x

ĐS 5 2

3x

Ngày đăng: 15/11/2016, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w