1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 12 bài 21: Di truyền y học

22 824 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường... Bệnh túm lông ở tai do gen gây bệnh nằm trên NST giới tính Y.

Trang 4

Một số hình ảnh về các bệnh di truyền phân tử

B nh thi u máu h ng c u hình lệ ế ồ ầ ưỡ ềi li m do đ t bi n gen tr i gây ra ộ ế ộ

Trang 5

B nh máu khó đông do đ t bi n gen l n, trên NST gi i tính Xệ ộ ế ặ ớ

Trang 6

T t dính ngón tay, ngón chân do gen gây b nh n m trên NST gi i tính Y ậ ệ ằ ớ

Trang 7

Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường

Trang 8

Bệnh túm lông ở tai do gen gây bệnh nằm trên NST giới tính Y

Trang 9

II H I CH NG B NH LIÊN QUAN Đ N Đ T Bi N NHI M S C THỘ Ứ Ệ Ế Ộ Ế Ễ Ắ Ể

1 Khái niệm

Các đ t bi n c u trúc hay s lộ ế ấ ố ượng NST thường

liên quan đ n r t nhi u gen gây ra hàng lo t t n ế ấ ề ạ ổ

thương các h c quan c a ngở ệ ơ ủ ười nên thường

g i là h i ch ng b nhọ ộ ứ ệ

2 Nguyên nhân

Do đ t bi n c u trúc hay s l ộ ế ấ ố ượ ng NST

3 Đặc điểm

Liên quan đ n nhi u gen ế ề

Gây t n th ổ ươ ng nhi u h c ề ệ ơ

quan c a ng ủ ườ ệ i b nh

Hội chứng bệnh

Trang 10

MỘT SỐ HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘT BiẾN NHIỄM SẮC THỂ

B NST bình thộ ường B NST c a ngộ ủ ười

b h i ch ng Downị ộ ứ

Trang 11

B nh nhân b m c b nh Down ệ ị ắ ệ

Trang 12

Tr b m c h i ch ng ẻ ị ắ ộ ứEdward

Trang 13

H i ch ng Tecn (c p NST gi i tính có 1 chi c XO)ộ ứ ơ ặ ớ ế

Trang 14

H i ch ng Claiphent ( c p NST gi i tính có 3 chi c: XXY) ộ ứ ơ ♂ ặ ớ ế

Trang 15

- Kh i u lành tính: là t bào kh i u không có kh năng ố ế ố ả

vào máu đ đi t i các v trí khác nhau c a c thể ớ ị ủ ơ ể

Trang 16

3 Nguyên nhân

Chưa hoàn toàn được làm sáng tỏ nhưng đã biết được một số nguyên nhân khác nhau dẫn đến ung thư:

+ Do ti p xúc các ế tác nhân đ t bi nộ ế (v t lí, hoá h c, virut) ậ ọ  đ t bi n gen, đ t ộ ế ộ

bi n NST ế  t bào b đ t bi n ,TB m t kh năng ki m soát phân bào nên nó ế ị ộ ế ấ ả ểphân chia liên t c t o thành kh i u ụ ạ ố  ung th ư

Trang 17

4 Cơ chế gây ung thư

Do 2 nhóm gen ki m soát chu kì TB, đó là gen ti n ung th và gen c ch kh i uể ề ư ứ ế ố

Gen ti n ề

ung thư

Hoạt động bình thường

Sản phẩm vừa đủ Phân bào

bình thường

Số lượng tế bào vừa đủ nhu cầu

Tăng t c ố

đ phân ộbào

Kh i u tăng sinh mà ố

c th không ki m ơ ể ểsoát được

UNG THƯ

Đ t bi n làm gen ti n ung th chuy n thành gen ung th thộ ế ề ư ể ư ường là đ t ộ

bi n tr i, không di truy n đế ộ ề ược vì chúng xu t hi n các TB sinh dấ ệ ở ưỡng

Trang 18

Gen c ứ

ch kh i uế ố

Mã hóa ch t ấ truy n tín hi u ề ệ

Khi có sai h ng v ADN ỏ ề Gi m ho c ng ng ả ặ ừ

quá trình phân

bào

Kh i u không ốhình thành

Trang 19

B NH UNG TH VÚỆ Ư

Trang 20

Ung th gan ư

Trang 22

- B nh ung th hi n nay là m t trong nh ng lo i b nh ch a có thu c đ c trệ ư ệ ộ ữ ạ ệ ư ố ặ ị

- Người ta thường dùng tia phóng xạ hoặc hóa chất để diệt các TB khối u nhưng thường gây tác dụng phụ nặng nề

Ngày đăng: 14/11/2016, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w