1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 9 chương II theo hướng tiếp cận năng lực học sinh

22 1,1K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 516,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ho t ạt động hình thành kiến thức động hình thành kiến thức ng hình th nh ki n th c ành kiến thức ến thức ức Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV cho HS lần lượt điền các gi

Trang 1

Tuần 11 Ngày soạn: 22/10 Ngày dạy: 31/10/2016

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

Tiết 19: NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Các khái niệm về “hàm số”, “biến số, hàm số có thể cho bằng bảng,

bằng công thức Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f (x), y = g (x) Giá trịcủa hàm số y = f (x) tại x0, x1, được ký hiệu là f (x0), f (x1), Đồ thị của hàm số

y = f (x) là tập hợp tất cả những điểm biểu diễn các giá trị tương ứng (x , f (x))trên mặt phẳng tọa độ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến, nghịchbiến trên R

- Kỹ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết

biểu diễn các cặp số (x, y ) trên mặt phẳng tọa độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số

y = ax

- Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác nhóm, năng lực ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ :

 GV: bảng phụ, máy tính

 HS: ôn lại hàm số ở lớp 7, đem máy tính

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

A Hoạt động khởi động:

Em hãy nêu khái niệm hàm số mà em đã học ở lớp 7

B Ho t ạt động hình thành kiến thức động hình thành kiến thức ng hình th nh ki n th c ành kiến thức ến thức ức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1 Khái niệm hàm số:

Chú ý:

*Khi HS được cho bởi công thức y =f(x) ta hiểu rằng các biến số x chỉ lấynhững giá trị mà tại đó f (x) được xácđịnh

*Khi y là hs của x ta có thể viết y =f(x);

Trang 2

Cho biết tập hợp các điểm A, B, C, D, E,

F vẽ trong ?2 a là đồ thị của hàm số nào ?

-Qua bảng, khi giá trị của x tăng dần thì

giá trị của các hàm số như thế nào ?

GV giới thiệu khái niệm hàm số đồng

F (4; 12 )

ĐN đồ thị hàm số: (SGK) b) Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x

3 Hàm số đồng biến, nghịch biến

a Cho H/S : y = 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tươngứng của y cũng tăng

 Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R

b Cho HS y = - 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tươngứng của y giảm

 HS: y = -2x + 1 là H/S nghịch biếntrên R

* Đn: (SGK)

Tổng quát: SGK

C Hoạt động luyện tập

GV cho HS giải bài 1,2/sgk

D&E Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng

-Học thuộc các định nghĩa

-Làm các bài tập 3, 4, 5, 6, 7 /sgk

-GV hướng dẫn HS làm bài tập 7/sgk

Trang 3

Tuần 11 Ngày soạn: 27/10 Ngày dạy: 3/11/2016

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS nắm vững hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b trong đó a  0

Hàm số bậc nhất luôn xác định với mọi giá trị của biến x  R

- Kỹ năng: HS hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x +1 nghịch biến trên R và

hàm số y = 3x+1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát hàm số

y = ax+b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0

- HS: nắm cách chứng minh một hàm số là đồng biến, nghịch biến trên R

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

A Hoạt động khởi động: Cho lớp hát một bài và truyền tay nhau hộp có chứa

câu hỏi sau:

HS:Cho hàm số: y = f(x) = 2x – 3 Tính: giá trị hàm số tại x = -2, -1, -0,5, 0, 1, 2

B Ho t ạt động hình thành kiến thức động hình thành kiến thức ng hình th nh ki n th c ành kiến thức ến thức ức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV cho HS lần lượt điền các giá trị S

tương ứng với giá trị t = 1, 2, 3, 4,

HS trả lời vì sao S là hàm số của t

GV cho HS biết đây làm một hàm số bậc

nhất

HS định nghĩa hàm số bậc nhất

GV hoàn chỉnh lại như SGK

GV cho HS cho vài ví dụ về hàm số bậc

nhất Xác định hệ số a, b

HĐ 2: 2 Tính chất.

GV: Nêu ví dụ, hướng dẫn HS xét tính

biến thiên của hàm số

GV: nêu bài tập ?3/sgk Cho HS thực hành

Hỏi sau t (h) ô tô các TT HN ? km

Sau t giờ ô tô cách TT Hà Nội là

* Ví dụ : y = 3x + 1 là hàm số bậc nhất

Trong đó: a = 3; b = 1

y = -3x +1 là các hàm số bậc nhất Trong đó: a = -3; b = 1

Trang 5

Tuần 12 Ngày soạn: 22/10 Ngày dạy: 07/11/2016

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức hàm số y = ax + b về: xác định hàm số

bậc nhất, hệ số a, b; tập xác định, công thức, hàm số đồng biến, nghịch biến

- Kỹ năng: HS rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức về hàm số bậc nhất để giải

các bài tập trong SGK

- Thái độ: Học tập nghiêm túc, chăm chỉ, tích cực

- Năng lực tiếp cận: năng lực hoạt động nhóm, năng lực tư duy logic

II CHUẨN BỊ :

- GV: vẽ sẵn hệ trục tọa độ trên bảng phụ

- HS: nắm vững các kiến thức về hàm số bậc nhất và giải trước các bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

A Hoạt động khởi động:

HS 1: Định nghĩa hàm số bậc nhất Giải bài tập 8/sgk

HS 2: Nêu tính chất của hàm số bậc nhất Giải bài tập 9/sgk

Gọi 1 HS lên giải trên bảng phụ có sẵn hệ

trục tọa độ như phiếu học tập

GV chấm một số phiếu, sau đó treo bảng

phụ có bài giải để lớp nhận xét

GV hoàn chỉnh lại

Bài 12sgk

GV gọi 1 HS nêu hướng giải

Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài giải

B A

G

E 3

Bài 12/sgk Giải:

Thay x = 1 và y = 2,5 vào y = ax + 3

ta được 2,5 = a.1 + 3  a = 2,5 - 3 = -0,5 Vậy a = -2,5

5  m x là hàm bậc nhất

Trang 6

b Thay x = 1  5 vào y =1  5x 1 tađược y =1  51  5 1  1  5  1   5

Vậy khi x = 1  5 thì y = -5

c Thay y = 5 vào y =1  5x 1 ta được

4

5 2 6 5 1

5 2 6

3

D&E Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng

- Nghiên cứu trước bài 3 Giải ?1, ?2, nắm tính chất đồ thị hàm số y = ax + b

Tuần 12 Ngày soạn: 03/11 Ngày dạy: 10/11/2016

Tiết 22: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b ( a  0)

I MỤC TIÊU :

Trang 7

-Kiến thức : HS hiểu được đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) là một đường thẳng

luôn luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax(a  0) nếu b  0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax (a  0) nếu b = 0

-Kỹ năng : HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) bằng cách xác định 2 điểm

thuộc đồ thị

- Thái độ: Hs có thái độ học tập nghiêm túc

- Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác nhóm, năng lực ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ :

- GV: bảng phụ vẽ sẵn hình SGK và bảng giá trị ở ?2

- HS: chuẩn bị như phần dặn dò ở tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

A Hoạt động khởi động:

HS1 :Nêu tính chất đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

B Ho t ạt động hình thành kiến thức động hình thành kiến thức ng hình th nh ki n th c ành kiến thức ến thức ức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: 1 Đồ thị hàm số y = ax + b (b 0 )

+ Kiến thức: Hiểu được đồ thị của hàm số

bậc nhất.

+ Kỹ năng: Biết biểu diễn tọa độ của một

điểm trên mặt phẳng tọa độ

C' B' A' C B A y

x

?2/sgk

Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là một đường tròn song song với đường thẳng y = 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.

Trang 8

là một đường thẳng Vậy muốn vẽ đường

thẳng ta cần gì ? Cần biết mẫy điểm ?

a > 0 ( hàm số đồng biến), là đường thẳng đi

xuống khi a < 0 (hàm số nghịch biến )

a  0)

Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b(a

 0): Cho x = 0  y = b ta được điểm P (0; b) là giao điểm của đồ thịvới trục tung

Cho y = 0  x = - a b ta được điểm Q (- a b ; 0) là giao điểm của đồ thịvới trục hoành

Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P, Q

b y = - 2x + 3

x = 0  y = 3 ta được C(0 ; 3)

y = 0  y = 1,5 ta được B(1,5; 0)

Đồ thị hàm số y = - 2x +3 là đường thẳng BC

Trang 9

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về đồ thị hàm số y = ax + b ( a  0).

- Kỹ năng: Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( a  0), kỹ năng tìm các hệ số a, b Kỹ

năng tìm chu vi, diện tích của một tam giác trong mặt phẳng tọa độ xOy

- Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc

- Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác nhóm, năng lực ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ :

- GV: thước thẳng, compa, bảng phụ có vẽ sẵn các hình bài 15, 16, 17, 19

- HS: compa, thước thẳng, giải trước các bài tập đã cho

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

A Hoạt động khởi động:

HS 1: Nêu đặc điểm của đồ thị hàm số y = ax + b ( a  0)

C Hoạt động luyện tập

Bài 17/sgk HS giải bài 17 theo sinh hoạt

nhóm

Chia lớp làm 4 nhóm Mỗi nhóm 1 bảng

phụ Đại diện nhóm giải bài trên bảng phụ

GV dặt câu hỏi gợi mở cho các nhóm hoạt

động

b Điểm C là giao điểm của hai đường thẳng

y = x + 1 và y = - x + 3 Như vậy, tọa độ

điểm C có tính chất gì ?

( Tọa độ C thỏa mãn y = x+1 và y = - x +

3)

Nêu cách tính hoành độ điểm C

c Muốn tính chu vi ABC ta cần tính gì ?

Làm thế nào để tính AC ?

Kẻ CH  AB tại H

HS tiếp tục giải hoàn thành bài 17

GV chọn 1 bài giải treo lên để lớp nhận xét

GV giải thích và hoàn chỉnh từng bước

Bài 1/sgk

Đồ thị hàm số y = x + 1 là đường thẳng

đi qua 2 điểm D (0; 1) và A (-1 ; 0).Tương tự đồ thị hàm số y = -x + 3 là đường thẳng đi qua 2 điểm E (0; 3) và B(3 ; 0)

b Tọa độ điểm C là nghiệm của phương trình

x + 1 = - x + 3

 2x = 2  x = 1Thay x =1 vào

0 1

Trang 10

b HS nêu hướng giải.

GV gợi mở: Đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua

điểm A( -1 ; 3) nghĩa là tọa độ điểm A có

tính chất gì ? thỏa mãn điều gì ? hệ thức nào

b  b = -1

Hàm số là y = 3x -1

x = 0  y = -1 ta được điểm A (0 ; -1)

y = 0  x = 31 ta được điểm B (31 ; 0)

b Thay x = -1 ; y = 3 vào y = ax + 5 tađược:

D&E Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng

- HS nghiên cứu trước bài 4

Giải trước ?1, ?2

Tuần 13 Ngày soạn: 9/11 Ngày dạy: 17/11/2016

Tiết 24: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

VÀ ĐƯỜNG THẰNG CẮT NHAU

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức: HS nắm vững điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y’ =

a’x + b’ (a’  0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

Trang 11

-Kỹ năng: HS biết vận dụng lý thuyết vào việc giải các bài toán tìm giá trị của các

tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau

- Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc

- Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác nhóm, năng lực ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ :

- GV: bảng phụ vẽ sẵn hình 9 SGK

- HS: nghiên cứu bài giải mới, giải trước ?1, ?2 bài 4

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

A Hoạt động khởi động:

HS 1: Vẽ các đồ thị hàm số y = 2x + 3, y = 2x -2 trên cùng một hệ trục tọa độ

HS 2: (Giải thích vì sao) Nêu tính chất đồ thị hàm số y = ax + b ( a  0) Giảithích vì sao hai đường thẳng y = 2x + 3, y = 2x -2 song song GV hoàn chỉnh phầnKTBC ( sau khi lớp đã nhận xét)

B Ho t ạt động hình thành kiến thức động hình thành kiến thức ng hình th nh ki n th c ành kiến thức ến thức ức

HĐ1:1 Đường thẳng song song:

?1.a Đã được HS1 giải trong phần KTBC

song song với nhau, trùng nhau

GV hoàn chỉnh thành kết luận như SGK

HS nhắc lại điều kiện để hai đường thẳng

song song, trùng nhau

1 Đường thẳng song song:

Tương tự: đồ thị hàm số y = 2x -2 làđường thẳng đi qua hai điểm C (0; 2)

Trang 12

song với nhau khi và chỉ khi a = a’,

b  b’ và trùng nhau khi và chỉ khi

- HS củng cố được điều kiện để 2 đường thẳng y = ax + b (a  0) và y = a’x +

b (a’0 ) cắt nhau, song song và trùng nhau

- HS XĐ được hệ số a, b trong các bài toán cụ thể

- Kĩ năng:

Trang 13

- Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hs bậc nhất Xác định được các tham số đã cho trongcác hs bậc nhất.

- Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc

- Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác nhóm, năng lực ngôn ngữ

- Đồ thị hs đi qua điểm A (1 ;5) em hiểu

điều đó như thế nào?

GV gọi HS đọc bài 24 (SGK)

Cho HS nhắc nhở lại điều kiện để 2 đường

thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau Sau

đó yêu cầu HS vận dụng làm BT

GV gọi HS đọc bài

GV yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị của 2 hs trên

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS khác vẽ

b Đồthị h/s y = ax + b đi qua điểmA(1; 5)

có nghĩa là khi x = 1 thì y = 5thay x = 1; y = 5 vào hàm số tađược:

1 2 3

m k

Trang 14

GV: cho học sinh lên bảng làm

- Tìm toạ độ giao điểm A của 2 đường thẳng y

Giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x– 5 và

D&E Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng

- Làm BT 20, 21,22 (SBT) + 25, 26 (SGK)

Đọc trước bài Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a  0)

Tiết 26: HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b ( a 

0 )

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a 0)

và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b và hiểu được rằng hệ

số góc của đường thẳng liên quan mật thiết tới góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox

- Kỹ năng: HS biết cách tính góc  hợp bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox trong trường hợp hệ số góc a > 0 theo công thức a = tg Trường hợp a < 0 có thể tính góc  một cách gián tiếp

Trang 15

- Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc

- Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác nhóm, năng lực ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ : - GV: bảng phụ vẽ sẵn hình 10, 11, 12 SGK.

- HS: tự nghiên cứu trước bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

A Hoạt động khởi động:

HS 1: Định nghĩa hàm số bậc nhất vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 2

HS 2: Nêu tính chất của đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) Vẽ đồ thị hàm số y =-3x + 3

B Ho t ạt động hình thành kiến thức động hình thành kiến thức ng hình th nh ki n th c ành kiến thức ến thức ức

HĐ1: 1 Khái niệm hệ số góc của

thiệu góc tạo bởi đường thẳng y = 3x +

2 với trục Ox, góc tạo bởi đường thẳng

y = -3x + 3 và trục Ox

Từ đó gợi mở để HS vẽ được góc tạo

bởi đường thẳng y = ax + b với trục Ox

trong trường hợp:

a > 0, a < 0

b Hệ số góc

? Hãy so sánh góc tạo bởi các đường

thẳng sau với trục Ox: y = 2x – 3 ; y =

2x + 21 ; y = 2x + 5

? Có nhận xét gì về các đường thẳng có

cùng hệ số a ( a  0, a là hệ số của x )

HS giải ? theo hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày bài giải

Nhóm thứ nhất giải ? a

Nhóm thứ hai giải ? b

GV hoàn chỉnh bài giải ?

? Qua bài tập trên ta rút ra được nhận

xét gì :

+ Khi a > 0

+ Khi a < 0

HĐ 2 2 Ví dụ:

GV ghi đề bài ví dụ lên trên bảng phụ

HS giải ví dụ 1 dưới sự tổ chức gợi ý

của GV

HS nêu hướng giải câu a

Câu b) GV ký hiệu góc cần tính theo

yêu cầu của đề bài

1 Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a  0 )

a Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b

b Góc tạo bởi đường

Trang 16

GV trình bày cách gọi  = ABO.

Ta có ABO = 

ABO vuông tại O

3 2

2

OB OA

Suy ra  = 71034’

C Hoạt động luyện tập

- HS giải bài 28 trên giấy, một HS giải trên bảng phụ GV chấm một số bài, sau

đó treo bài giải trên bảng phụ lên vài chữa đầy đủ

D&E Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng

- Kỹ năng: HS có vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b ( a  0), tính thành thạo góc tạo

bởi đường thẳng y = ax + b ( a  0) và trục Ox Kỹ năng tính chu vi, diện tích củacác hình tạo bởi đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) và các trục tọa độ

- Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc

- Năng lực cần đạt: Năng lực hợp tác nhóm, năng lực ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ :

Trang 17

- GV: vẽ sẵn hình bài 30, 31 trên bảng phụ.

- HS: giải trước các bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

tại điểm có hoành độ bằng 1,5 ta được điều

kiện gì ? Thực hiện như thế nào ?

HS lên bảng giải

b HS nêu cách giải bài 29b

GV gợi mở ( nếu cần ) như các câu hỏi ở bài

29 a

HS tham gia giải Lớp bổ sung

c HS nêu hướng giải bài 29c

Gợi mở: ? Nêu điều kiện để 2 đường thẳng

song song ?

HS tìm a

? Đường thẳng y = 3x + b đi qua điểm

B(1; 3+5) ta được điều gì? Thực hiện như

thế nào ?

Bài 30/sgk

HS giải bài 30 trên giấy, một HS giải trên

bảng phụ có sẵn hệ trục Oxy

GV chấm một số bài, sau đó theo bài giải

trên bảng phụ lên để lớp nhận xét, bổ sung

GV hoàn chỉnh lại

HS tiếp tục giải bài 30b theo hoạt động

Chia lớp thành 4 nhóm Đại diện mỗi nhóm

giải trên bảng phụ GV theo dõi và giúp đỡ

Đồ thị hàm số y = 2x + b cắt trụchoành tại điểm có hoành độ bằng1,5 Ta thay x = 1,5 và y = 0 được:

0 = 2 1,5 + b  b = - 3

Vậy : hàm số là y = 2x -3

b Khi a = 3 thì hàm số y = ax + bthành y =3x + b Đồ thị hàm số y =3x + b đi qua điểm A(2;2) Thay x

= 2 và y = 2 ta được: 2 = 3.2 + b 

b = 2 - 6 = 4

c Đồ thị hàm số y = ax + b songsong với đường thẳng y = 3x nênphải có a = 3 Hàm số có dạng y =

3x + b đường thẳng y = 3x + b đi quađiểm B(1; 3+5) ta được:

y = -x + 2

x = 0  y = 2 ta được N (0; 2)

y = 0  x = 2 ta được B(2; 0)

Đồ thị hàm số y = -x + 2 là đườngthẳng NB

Ngày đăng: 14/11/2016, 19:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: 2. Đồ thị hàm số. - giáo án đại số 9 chương II theo hướng tiếp cận năng lực học sinh
o ạt động 2: 2. Đồ thị hàm số (Trang 2)
HĐ1: 1. Đồ thị hàm số y = ax + b (b  0 ) - giáo án đại số 9 chương II theo hướng tiếp cận năng lực học sinh
1 1. Đồ thị hàm số y = ax + b (b  0 ) (Trang 7)
Đồ thị hàm số y = ax + b là đường thẳng đi - giáo án đại số 9 chương II theo hướng tiếp cận năng lực học sinh
th ị hàm số y = ax + b là đường thẳng đi (Trang 8)
Đồ thị hàm số y = x + 1 là đường thẳng - giáo án đại số 9 chương II theo hướng tiếp cận năng lực học sinh
th ị hàm số y = x + 1 là đường thẳng (Trang 9)
Đồ thị hàm số y = 3x + 2 là đường  thẳng AB. - giáo án đại số 9 chương II theo hướng tiếp cận năng lực học sinh
th ị hàm số y = 3x + 2 là đường thẳng AB (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w