Gây viêm, s ng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí; có thể gây chết ở liều cao.. Làm cho các bệnh hô hấp thêm trầm trọng Làm cho các bệnh hô hấp thêm trầm trọng.. Chiếm chỗ của ôxi trong
Trang 1Thực hiện : Nguyễn Thái Bình
Giáo viên: Trường THCS Lạc Vêê – Tiên Du-Bắc Ninh
Thời gian dạy: Tiết 4 Thứ 2 ngày 7/11/2016
Địa điểm dạy: Lớp 8A, Trường THCS Thị
trấn Lim – Tiên Du
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Nêu các cơ quan của đường dẫn khí và hai là phổi cùng chức năng của chúng ?
Trang 3Tiết 23 Bài 22.
Trang 4I- MỘT SỐ BỆNH ĐỐI VỚI HỆ HÔ HẤP
1.Viêm mũi 2.Viêm Amindan 3.Viêm họng hạt 4.Viêm phế quản
5.Bêênh bạch hầu 6 Bêênh lao 7 Bêênh ung thư phổi
=>Viêm, sưng, gây cản trở hô hấp, thậm chí gây tử vong.
Trang 5Tác nhân Nguồn gốc tác nhân Tác hại
1 Bụi
Từ các cơn lốc, Núi lửa phun,
đám cháy rừng, khai thác than, khai thác đá, khí thải các máy móc động cơ sử dụng than hay dầu
Khi nhiều quá (>100000 hạt/ml,cm 3 không khí) sẽ quá khả năng lọc sạch của đ ờng dẫn khí -> gây bệnh bụi phổi.
2 Các chṍt khí:
Nitơ oxit (NOX) Khí thải ô tô, xe máy Gây viêm, s ng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí; có thể gây chết ở liều cao.
L u huynh ôxit
(SOx) Khí thải sinh hoạt và công nghiệp.
Làm cho các bệnh hô hấp thêm trầm trọng Làm cho các bệnh hô hấp thêm trầm trọng.
Cacbon oxit
(COx) Khí thải công nghiệp, sinh hoạt; khói thuốc
Chiếm chỗ của ôxi trong máu (hồng cầu), làm giảm hiệu quả hô hấp, có thể gây chết.
3.Thuụ́c la Khói thuốc lá
Làm tê liệt lớp lông rung phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch không khí
Có thể gây ung th
4 Các vi sinh
vật gây bệnh Trong không khí ở bệnh viện và các môi tr ờng thiếu vệ sinh. Gây các bệnh viêm đ ờng dẫn khí và phổi, làm tổn th ơng hệ hô hấp, có thể gây chết.
II- CÁC TÁC NHÂN GÂY HẠI Hậ́ Hễ HẤP
Trang 6Cơn lốc
Cháy rừng
TÁC NHÂN BỤI
Trang 7TÁC NHÂN BỤI
Bụi trong xưởng sản xuất may Xưởng gô
=>Gây bêênh bụi phổi
4
3
Trang 8TÁC NHÂN KHÍ ĐỘC
Khí thải ô tô Khí thải sinh hoạt
Khí thải công nghiêêp Xác chết đôêng vâêt phân huy
Trang 9TÁC NHÂN KHÍ ĐỘC
Bơm thuốc trừ sâu Lò luyêên thép
Ngôê đôêc khí than Xác chết do rò rỉ khí đôêc ở Ấn Đôê
Trang 10Trong thuốc lá chứa 7000 chất độc , ít nhất có 70 chất có thể gây ung thư Thế giới có 1,3 tỷ người hút, 6 triệu người chết mỗi năm.
Tại Việt Nam, có khoảng 15,3 triệu người hút, 40.000 người chết mỗi năm gấp 4 lần số người chết vì tai nạn giao thông hang năm.
TÁC HẠI CỦA THUỐC LÁ
Trang 11UNG THƯ THANH QUẢN, KHÍ QUẢN
ĐỘT QUỴ
UNG THƯ PHỔI
NHỒI MÁU CƠ TIM LOÉT BAO TỬ
Trang 12Không hút thuốc va vận động mọi người bỏ thuốc
Trang 13=> Gây bêênh, cản trở hô hấp, tử vong
CÁC VI SINH VẬT
Trang 14WHO ước tính năm mỗi năm có khoảng 1,38 triệu người tử vong sớm
do ô nhiễm không khí ở các thanh phố trên toan thế gới
WHO ước tính năm mỗi năm có khoảng 1,38 triệu người tử vong sớm
do ô nhiễm không khí ở các thanh phố trên toan thế gới
Tỉ lệ mắc bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính của người Việt Nam hiện đã la 6,7%
Tỉ lệ mắc bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính của người Việt Nam hiện đã la 6,7%
Bệnh đường hô hấp ở trẻ em chiếm tỷ lệ khoảng 30-55 % (cao nhất trong các nhóm bệnh)
Bệnh đường hô hấp ở trẻ em chiếm tỷ lệ khoảng 30-55 % (cao nhất trong các nhóm bệnh)
Trang 15Tiết 23 Bài 22.
Trang 16III- CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ HỆ HÔ HẤP
- Đeo khẩu trang khi làm vệ sinh và ở những nơi có bụi.
1-Biện pháp tránh các tác nhân có hại cho hệ hô hấp
Trang 17BIỆN PHÁP TRÁNH CÁC TÁC NHÂN GÂY HẠI
Đeo khẩu trang
Vêê sinh môi trường sống
và làm viêêc sạch sẽ.
Hạn chế sử dụng các thiết
bị thải ra khí độc.
-Không xả rác bừa bãi -Không khạc nhổ bừa bãi.
Trang 18-Không xả rác bừa bãi.
-Không khạc nhổ bừa bãi.
III- CÁC BIỆN PHÁP ĐỂ CÓ HỆ HÔ HẤP KHOẺ MẠNH
Trang 19Đeo khẩu trang khi làm vệ sinh và ở những nơi có bụi
Trang 20Hạn chế sử dụng các thiết bị thải ra khí độc.
Trang 21Sử dụng các nguồn năng lượng, nhiên liệu sạch
Trang 22Sử dụng các nguồn năng lượng sạch.
Trang 23Xây dựng hệ thống lọc khí thải
Trang 24-Thường xuyên dọn vệ sinh
-Không xả rác và khạc nhổ bừa bãi.
Trang 25Trồng nhiều cây xanh
Trang 26Biện pháp luyện tập để có thể có một hệ hô hấp khoẻ mạnh
Trang 27Dung
tích
sống
Tổng dung tích của phổi
Dung tích khí cặn
Phụ thuộc Sự phát triển
của khung xương sườn
Khả năng co tối đa của các
cơ thở ra
Luyện tập thường xuyên, đúng cách ngay
Ph ụ th
uộ c
Tổng dung tích của phổi
Dung tích sống
Trang 28=> Khi thở sâu và giảm nhịp thở trong mỗi
phút thì lượng khí vơ ích giảm , lượng khí hữu
ích xẽ tăng lên , từ đó tăng hiệu quả hô hấp.
nhịp
Số nhịp/
phút
Khí lưu thơng
trong 1 phút
Khí vơ ích
trong 1 phút
Khí hữu ích trong
1 phút
Thở
BT 400ml 18 400x18= 7200ml 150x18= 2700ml
7200- 2700=
1800=
7200-5400ml tăng
2 Giải thích vì sao sau khi thở sâu và giảm số nhịp thở
trong mỗi phút sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?
Khí lưu thơng trong 1 phút
5400 ml
2700 ml
Khí lưu thơng trong 1 phút
Khí hữi ích trong 1 phút Khí vơ ích trong 1 phút
Trang 293 Để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh chúng ta phải rèn luyện như thế nao ?
Tích cực luyện tập thể dục thể thao phối hợp với thở sâu va giảm nhịp thở thường xuyên, từ bé.
Trang 30Vệ sinh cơ thể, ăn uống hợp lý, giữ ấm khi trời rét.
Trang 31Tiết 23 Bài 22.
2 1
3
6
7 8
Trang 32Các bệnh về hô hấp gồm ?
Trang 33Bệnh nao sâu đây lây theo đường hô hấp?
Trang 34Các tác nhân nao sau đây gây hại cho hệ hô hấp ?
A – Bụi bẩn, không khí độc B – Hút thuốc lá, uống bia.
D – Vi khuẩn, lo âu, buồn phiền
Trang 35Trong thuốc lá có chứa chất gì gây nghiện ?
Trang 36Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh
các tác nhân có hại ?
Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh
các tác nhân có hại ?
A – Đeo khẩu trang
D – Tất cả các ý trên.
C – Không hút thuốc lá
B – Vệ sinh môi trường
Trang 37Vai trò của cây xanh có lợi ích gì trong việc lam
trong sạch bầu không khí quanh ta ?
Vai trò của cây xanh có lợi ích gì trong việc lam
trong sạch bầu không khí quanh ta ?
D – Tất cả ý trên
B – Ngăn va giữ bụi
C – Lam mát, diệt khuẩn
A – Điều hoa không khí
Trang 38Để có dung tích phổi lớn cần phải luyện tập ở gia đoạn ?
A – Khi trên 40 tuổi
D – Lúc bé đến 25 tuổi.
C – Khi về gia 60 tuổi
B – Khi trên 25 tuổi
Trang 39Để tăng hiệu quả hô hấp ?
A – Thở nông va tăng nhịp
thở trong mỗi phút
A – Thở nông va tăng nhịp
thở trong mỗi phút
B – Thở nông va giảm nhịp thở trong mỗi phút
B – Thở nông va giảm nhịp thở trong mỗi phút
C – Thở sâu va giảm nhịp
thở trong mỗi phút.
C – Thở sâu va giảm nhịp
thở trong mỗi phút.
D – Thở sâu va tăng nhịp thở trong mỗi phút.
D – Thở sâu va tăng nhịp thở trong mỗi phút.
Trang 40- Học bài Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK.
- Đọc “Em có biết”.
-Xem trước bài 23: THỰC HÀNH: Hô hấp nhân tạo.