Xác định sơ bộ số cáp dự ứng lực cho giai đoạn đúc hẫng Ta sẽ tính cáp cho giai đoạn thi công, sau đó ta lấy lớn hơn lượng cáp cần thiết để đủkhả năng làm việc trong giai đoạn khai thác.
Trang 1PHẦN 1
THIẾT KẾ SƠ BỘ
Trang 2CHƯƠNG 1 THIẾT KẾ SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 11.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Cầu được bố trí theo sơ đồ: 51 + 76 + 84 + 76 + 51 m
Cầu gồm 4 trụ T1, T2, T3, T4 và 2 mố M0, M5
Trên cả 4 trụ đều đúc hẫng cân bằng
Đường cong đứng R = 5000m
Độ dốc dọc cầu: 3%
Độ dốc ngang cầu: 2%
Trang 3-37.724 6 -31.892 5 -21.2924-18.392 3 -8.392 +8.108
2
3 4
+4.293
-7.365
-21.307 4-24.507
6
3
-36.691 5
1
+3.758
-11.393 3 -22.842 4 -25.754 5
-41.807 6
1 6040020
2004060 2004060 6040200
CĐ CHUẨN 0.00
-50.083
2
3 4 5
6040020 +1.27
+3.77
+3.85
+6.35 +8.16 +10.16
CĐTN (m) Khoảng cách lẻ (m) Khoảng cách cộng dồn (m) Tên cọc
CĐTK (m) CĐTK (‰)
-21.8714 -20.271 -7.071 +5.635
-37.724
6 CỌC KHOAN NHỒI
+3.85 +8.16 +10.16
Trang 41.2 TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU NHỊP:
1.2.1 Chia đốt dầm:
Công tác chia đốt dầm tuỳ thuộc vào năng lực thi công của xe đúc Ta chia đốt như
sau:
k10 k9
Hình 1.3 : Phân chia đốt dầm trụ P2-P3
Đốt trên đỉnh trụ K0P2 dài 12m
Các đốt P2K1 – P2K3 dài 3 m
Các đốt P2K4 – P2K7 dài 3.5 m
Các đốt P2K8 – P2K10 dài 4 m
k10 k9 k8
Hình 1.4 : Phân chia đốt dầm trụ P1-P4
Đốt trên đỉnh trụ K0P1 dài 12m
Các đốt P1K1 – P1K5 dài 2.4 m
Các đốt P1K6 – P1K10 dài 3 m
Trang 51.2.2 Tính toán đặc trưng hình học của mặt cắt tiết diện
Giả thiết đáy dầm có cao độ thay đổi theo quy luật parabol bậc 2
Xác định đường cong đáy dầm như sau :
Đường cong đáy dầm trên cánh hẫng trụ P2-P3
k8
s1
Hình 1.6 : Phân chia các mặt cắt ngang dầm tại trụ P2-P3
Đường cong đáy dầm trên cánh hẫng trụ P1-P4
2 2
10 10
y x x 0.8
65 65
Trang 6Hình 1.8 : Phân chia các mặt cắt ngang dầm tại trụ P1-P4
Ta xác định được chiều cao dầm tại các mặt cắt như sau:
Mặt cắt Khoảng cách lẻ (m) Cộng dồn (m) Chiều cao dầm (m) Chiều dày bản đáy (m)
Trang 8Đặc trưng hình học của tiết diện được xác định theo công thức:
Diện tích mặt cắt ngang ( i i 1) ( i i 1)
5
6
11 10 9 8
7
12 13
22 14
15
16 17
21 20
19 18
Hình 1.9 : Đánh số các điểm gấp khúc liên tục để tính đặc trưng hình học
Các đặc trưng hình học của tiết diện được tính toán rồi lập thành bảng sau :
Bảng các đặc trưng hình học tại các mặt cắt ngang
Mặt cắt (m) Li Cộng dồn (m) (m) H (m) h (m A 2 )
Trang 9S6 3.5 20.5 2.732 0.422 8.606 9.976 1.159 1.572 9.3128S7 3.5 24 2.498 0.383 8.178 8.447 1.033 1.465 7.2551S8 3.5 27.5 2.309 0.352 7.832 7.311 0.934 1.376 5.8141S9 4 31.5 2.148 0.325 7.537 6.415 0.851 1.297 4.7356S10 4 35.5 2.046 0.308 7.349 5.879 0.800 1.246 4.1184S11 4 39.5 2.002 0.300 7.268 5.657 0.778 1.224 3.8699
HL 1 40.5 2.000 0.300 7.265 5.648 0.777 1.223 3.8597S12 0 0 5.000 0.800 12.765 31.998 2.507 2.493 48.0330S13 4.5 4.5 4.227 0.671 11.347 23.030 2.030 2.197 30.6486S14 2.4 6.9 3.861 0.610 10.678 19.318 1.809 2.052 24.0247S15 2.4 9.3 3.529 0.555 10.068 16.232 1.612 1.916 18.8211S16 2.4 11.7 3.229 0.505 9.518 13.690 1.438 1.790 14.7708S17 2.4 14.1 2.962 0.460 9.028 11.616 1.287 1.675 11.6494S18 2.4 16.5 2.727 0.421 8.598 9.945 1.157 1.570 9.2703S19 3 19.5 2.480 0.380 8.145 8.335 1.023 1.457 7.1098S20 3 22.5 2.284 0.347 7.786 7.167 0.921 1.363 5.6372S21 3 25.5 2.139 0.323 7.520 6.367 0.847 1.293 4.6794S22 3 28.5 2.045 0.308 7.348 5.877 0.800 1.246 4.1168S23 3 31.5 2.003 0.300 7.270 5.662 0.779 1.224 3.8755
HL 1 32.5 2.000 0.300 7.265 5.648 0.777 1.223 3.8597
Vì quá trình thi công cầu đúc hẫng trải qua nhiều giai đoạn khác nhau, qua mỗi giai đoạn thì các đặc trưng vật liệu (cường độ chịu nén, môđun đàn hồi…) và đặc trưng hìnhhọc tiết diện (diện tích, momen quán tính…) lại thay đổi
Trang 10Đặc trưng vật liệu:
Cường độ của bê tông: ci, c,
=
Trong đó: α, β hệ số phụ thuộc vào loại xi măng và cách bảo dưỡng
α = 4, β = 0.85: Xi măng loại I và bảo dưỡng ẩm
t tuổi của bê tông tính đến thời điểm khảo sát, đơn vị ngày
Ta tính đặc trưng vật liệu của đốt K0 lúc căng cáp đốt K1 Còn các giai đoạn khác ta tính toán tương tự
Cường độ bê tông: , 40 50 47.619
4 0.85 40
ci
Môđun đàn hồi bê tông: E ci =0.043 2500× 1.5 47.619 37091= MPa
Tỉ số môđun giữa cáp DƯL và BT: 200000 5.311
Trang 11bieân 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 50.0 50.0 50.0HL
keá bieân 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 50.0 50.0HL
Trang 13K8 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 5.64 5.23 5.18 5.18 5.18 5.18K9 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 5.64 5.23 5.18 5.18 5.18K10 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 5.64 5.18 5.18 5.18HL
biên 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 5.18 5.18 5.18HL
kế biên 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 5.18 5.18HL
giữa 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 5.18
1.3 THIẾT KẾ SƠ BỘ GIAI ĐOẠN ĐÚC HẪNG
1.3.1 Xác định sơ bộ số cáp dự ứng lực cho giai đoạn đúc hẫng
Ta sẽ tính cáp cho giai đoạn thi công, sau đó ta lấy lớn hơn lượng cáp cần thiết để đủkhả năng làm việc trong giai đoạn khai thác
Số cáp sơ bộ được chọn theo công thức :
u ps
,
MA
Mu momen được xác định từ midas trong giai đoạn đúc hẫng
Khoảng cách từ mép ngoài chịu nén đến trọng tâm của cáp dự ứng lực, tạm lấy ,
' c 1
Cường độ chịu kéo cáp, fpu =1860 MPa
Số bó cốt thép tại mỗi mặt cắt :
ps p
1bo
An
A
=
Trang 14Sử dụng cáp 15.2mm Trên trụ P2-P3, 1 bó dùng 19 tao vậy diện tích 1 bó cáp
2 1bo
A =140 19 2660 mm× =
Sử dụng cáp 15.2mm Trên trụ P2-P3, 1 bó dùng 12 tao vậy diện tích 1 bó cáp
2 1bo
Trang 15A10 A8 A6 A4 A5 A7 A9 A11 A3 A2
A1 A6 A8A10A4
A5 A7 A9 A11
Bán kính uốn cong của cáp chọn R = 4000 mm
Hàng cáp trên cùng cách nắp hộp 125 mm, các hàng cách nhau 250 mm
Các bó cáp trong hàng cách nhau 250 mm
Điểm neo cách bó cáp đi thẳng gần nhất 250 mm
Bảng bố trí cáp trên một nửa mặt cắt
Lúc thi công đốt
Dự phòng
K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10 Mặt cắt S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S9 S10 S11
S/lượng hàng 1 8 8 8 8 7 6 5 4 3 2 1 1K/cách tới mép
trên 125 125 125 125 125 125 125 125 125 125 125 125
K/cách tới mép
trên 375 375 375 375 375 375 375 375 375 375 375 375
Trang 16Trên mặt bằng các bó cáp đi song song với nhau, đối xứng qua đường tim của dầmhộp khi gần đến điểm kết thúc của cáp thì uốn cong để đi vào vị trí neo Điểm uốn cápcách neo cáp một khoảng ít nhất là (2000+T) mm để đảm bảo điều kiện trước điểmneo cáp phải có đoạn thẳng là ít nhất là 2000 mm T là chiều dài tiếp tuyến của đườngcong bán kính R Điểm uốn cáp phải nằm trong phạm vi đốt đúc để việc đặt và nốiống gen được dễ dàng.
Hình 4.2 : Sơ đồ tính góc uốn và điểm uốn
Xác định góc uốn và điểm uốn
Góc uốn xiên : α = Ω − β
T tiếp tuyến của đường cong xác định theo công thức : T R tg
2
α
= ×
R bán kính đường cong, R = 4000 mm
h : khoảng cách từ vị trí cốt thép đến vị trí neo Do cáp uốn xiên do đó ta có
Tính toán trên excel ta có kết quả
Lúc thi công đốt
K/c tới tim cầu 2750 2500 3000 2750 2500 3000 2250 3250 2000 3500 1750
Hn (mm) 0 250 250 0 250 250 500 500 750 750 1000
Trang 171.3.3 Tính mất mát ứng suất :
Mất mát ứng suất trong cáp chia làm hai nhóm
Mất mát ứng suất tức thời:
∆fPF : Mất mát do ma sát
∆fPA : Mất mát do thiết bị neo
∆fPES : Mất mát do co ngắn đàn hồi
Mất mát ứng suất theo thời gian:
∆fPSR : Mất mát do co ngót
∆fPCR : Mất mát do từ biến của bê tông
∆fPR : Mất mát do chùng nhão cốt thép
Tổng mất mát ứng suất trong giai đoạn truyền lực
Bảng tổng hợp mất mát ứng suất của cáp âm tại các mặt cắt dầm trên trụ P2-P3
Mất mát ứng suất trong giai đoạn truyền lực
Trang 18Bảng tổng hợp mất mát ứng suất của cáp âm tại các mặt cắt dầm trên trụ P1-P4
Mất mát ứng suất trong giai đoạn truyền lực
Δf pT
S12 207.9 232.5 206.4 191.6 209.9 204.5 249 247.1 295.3 295.6 345.3 S13 197.9 223.5 197.9 183.6 202.4 197.2 242.2 240.5 289 289.3 341.6 S14 0 141.4 192.4 178.2 197.2 192.2 237.4 235.7 284.3 284.6 337.2
S15 0 0 110.3 172.7 191.9 187.1 232.5 230.9 279.6 279.9 332.8
S16 0 0 0 90.4 186.2 181.6 227.4 225.8 274.8 275.2 328.2
S17 0 0 0 0 76.6 176 222.1 220.8 270 270.4 323.5
Trang 191.3.4 Kiểm toán ứng suất ở giai đoạn truyền lực :
Các giới hạn ứng suất đối với bêtông :
- Giới hạn ứng suất kéo trong bêtông ở trạng thái giới hạn sử dụng sau mất mátcho các cấu kiện dự ứng lực toàn phần :
' c
Bảng tính ứng suất thớ trên do cáp âm gây ra khi thi công đúc hẫng
f t (MPa) Các giai đoạn thi công trên trụ P2-P3
CS1 CS2 CS3 CS4 CS5 CS6 CS7 CS8 CS9 CS10 HL
Trang 20Bảng tính ứng suất thớ dưới do cáp âm gây ra khi thi công đúc hẫng
f b (MPa) Các giai đoạn thi công trên trụ P2-P3
CS1 CS2 CS3 CS4 CS5 CS6 CS7 CS8 CS9 CS10 HL S0 -0.07 -0.18 -0.37 -0.57 -0.99 -1.48 -2.15 -2.84 -5.20 0.93 -6.27
Tương tự tính toán với các mặt cắt dầm trên trụ P1-P4
Bảng giá trị momen do tai trong ban than dam
Trang 22Bảng tính ứng suất thớ trên do cáp âm gây ra khi thi công đúc hẫng
Bảng tính ứng suất thớ dưới do cáp âm gây ra khi thi công đúc hẫng
Trang 231.3.5 Kiểm toán ứng suất khi tiếp tục thi công đốt tiếp theo :
Các giới hạn ứng suất đối với bêtông :
- Giới hạn ứng suất kéo trong bêtông ở trạng thái giới hạn sử dụng sau mất mátcho các cấu kiện dự ứng lực toàn phần : ' ( )
Ta quy định ứng suất kéo mang dấu dương, ứng suất nén mang dấu âm
Kết quả kiểm toán được trình bày trong các bảng như sau :
Bảng tính ứng suất thớ trên khi thi công hẫng đốt tiếp theo
f t (MPa) Các giai đoạn thi công trên trụ P2-P3
CS1 CS2 CS3 CS4 CS5 CS6 CS7 CS8 CS9 CS10 HL S0 -0.19 -0.78 -1.37 -1.82 -2.03 -2.25 -2.02 -1.81 0.29 -6.37 -2.53
Bảng tính ứng suất thớ dưới khi thi công hẫng đốt tiếp theo
f b (MPa) Các giai đoạn thi công trên trụ P2-P3
CS1 CS2 CS3 CS4 CS5 CS6 CS7 CS8 CS9 CS10 HL S0 -0.77 -1.11 -1.54 -2.09 -2.77 -3.52 -4.43 -5.55 -8.20 -2.39 -6.57
Trang 24Tính toán tương tự ta có các bảng tính của phần dầm trên trụ P1-P4
Bảng tính ứng suất thớ trên khi thi công hẫng đốt tiếp theo
Bảng tính ứng suất thớ dưới khi thi công hẫng đốt tiếp theo
Trang 25S18 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 -0.48 -1.07 -1.93 -3.62 -3.38 -2.62 S19 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 -0.59 -1.35 -2.87 -3.22 -2.11 S20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 -0.77 -1.95 -2.79 -1.53 S21 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 -1.01 -2.05 -0.96 S22 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 -1.11 -0.50 S23 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 -0.35Các ứng suất có giá trị âm nên so sánh với bảng giá trị ứng suất nén cho phép [f]k đều thỏa mãn điều kiện kiểm toán.
1.4 THIẾT KẾ SƠ BỘ GIAI ĐOẠN HỢP LONG BIÊN
1.4.1 Xác định sơ bộ số cáp dự ứng lực cho giai đoạn đúc hẫng
Mặt cắt d' p
(mm)
c' (mm)
a' (mm)
My (kNm)
A ps
(mm 2 ) Số tao
Số bó tính
Số bó chọn
S12 4600.0 1932.0 1338.9 -157918.05 0.0 0.0 0.0 0S13 3891.2 1634.3 1132.6 -88717.88 0.0 0.0 0.0 0S14 3556.3 1493.6 1035.1 -65450.48 0.0 0.0 0.0 0S15 3251.3 1365.6 946.3 -44415.76 0.0 0.0 0.0 0S16 2976.4 1250.1 866.3 -23919.21 0.0 0.0 0.0 0S17 2731.5 1147.2 795.0 -5445.35 0.0 0.0 0.0 2S18 2516.5 1056.9 732.5 10798.97 2700.1 19.3 1.0 2S19 2290.0 961.8 666.5 27705.72 7612.4 54.4 2.9 4S20 2110.4 886.3 614.2 40959.93 12212.2 87.2 4.6 6S21 1977.6 830.6 575.6 50668.08 16121.0 115.1 6.1 8S22 1891.7 794.5 550.6 56858.67 18912.3 135.1 7.1 10S23 1852.6 778.1 539.2 59538.74 20221.2 144.4 7.6 10S24 1850.0 777.0 538.5 59370.89 20192.6 144.2 7.6 10S25 1850.0 777.0 538.5 55306.28 18810.2 134.4 7.1 10S26 1850.0 777.0 538.5 46397.50 15780.2 112.7 5.9 8S27 1850.0 777.0 538.5 32474.77 11045.0 78.9 4.2 6S28 1850.0 777.0 538.5 13473.90 4582.6 32.7 1.7 4S29 1850.0 777.0 538.5 0.00 0.0 0.0 0.0 4
Trang 26C1 C4 C3 C2 C5 DP
Trang 27Do thi công đúc hẫng đã bố trí ống gel cho cáp dương nên đặc trưng hình học tính chogiai đoạn thi công hợp long đã trừ giảm yếu cho cả ống gel cáp dương và cáp âm Ởđây ta chỉ tính đặc trưng hình học sau khi căng cáp chịu momen dương Lúc này tiếtdiện có 2 phần diện tích cáp quy đổi trên và dưới.
Tính đặc trưng hình học giai đoạn 2 : sau khi căng cáp
Diện tích tiết diện tính đổi
A =A +n ×A +n ×AMomen tĩnh của tiết diện cáp
K =n ×A × y −y −n ×A × y −yĐộ lệch tâm của tiết diện giữa giai đoạn 1 và giai đoạn 2
g
KcA
=
Khoảng cách từ trục trung hòa đến đáy dầm
bg b0
y =y −c Khoảng cách trọng tâm đến mép trên dầm
y = −H yMôment quán tính của tiết diện với trục trung hoà
Trang 291.4.4 Tính mất mát ứng suất:
Mất mát ứng suất trong cáp chia làm hai nhóm
Mất mát ứng suất tức thời:
∆fPF : Mất mát do ma sát
∆fPA : Mất mát do thiết bị neo
∆fPES : Mất mát do co ngắn đàn hồi
Mất mát ứng suất theo thời gian:
∆fPSR : Mất mát do co ngót
∆fPCR : Mất mát do từ biến của bê tông
∆fPR : Mất mát do chùng nhão cốt thép
Tổng mất mát ứng suất tại các mặt cắt
Trang 301.4.5 Kiểm toán ở giai đoạn truyền lực :
Thời điểm căng cáp đốt hợp long biên tuổi của bê tông là 10 ngày
'
f =40 MPa→E =33994.5 MPa
Các giới hạn ứng suất đối với bêtông :
- Giới hạn ứng suất kéo trong bêtông ở trạng thái giới hạn sử dụng sau mất mátcho các cấu kiện dự ứng lực toàn phần :
' c
Giới hạn ứng suất nén trong bêtông ở trạng thái giới hạn sử dụng sau mất mát
Kết quả kiểm toán được trình bày trong các bảng như sau :
Mặt cắt (kNm) My (mm A 0 2 ) 10 9 (mm I 0 4 ) (MPa) P ti (MPa) P bi (mm) y b0 (mm) y t0 (MPa) f t (MPa) f b S12 -144743.912667337 48751 44393170 0 2474 2526 -1.371 -5.594
So sánh với ứng suất cho phép đều thỏa mãn điều kiện kiểm toán
1.5 GIAI ĐOẠN HỢP LONG KẾ BIÊN
Trang 311.5.1 Xác định sơ bộ số cáp dự ứng lực cho giai đoạn hợp long kế biên
Ta sẽ tính cáp chịu momen dương cho giai đoạn thi công hợp long dựa trên momen âmlớn nhất qua các giai đoạn thi công và khai thác, sau đó ta lấy lớn hơn lượng cáp cầnthiết 15-20% để đủ khả năng làm việc trong giai đoạn khai thác
Số cáp sơ bộ được chọn theo công thức :
u ps
,
MA
Mu momen được xác định từ midas trong giai đoạn khai thác
Khoảng cách từ mép ngoài chịu nén đến trọng tâm của cáp dự ứng lực, tạm lấy , d
' c 1
Cường độ chịu kéo cáp, fpu =1860 MPa
Số bó cốt thép tại mỗi mặt cắt : p ps
1bo
AnA
=
Sử dụng cáp 15.2mm Trên trụ P2-P3, 1 bó dùng 19 tao vậy diện tích 1 bó cáp
2 1bo
A =140 19 2660 mm× =
Bảng tính sơ bộ và chọn bó cáp dự ứng lực.
Mặt cắt d' p (mm) c' (mm) a' (mm) My (kNm) A ps (mm 2 ) Số bó tínhSố bó chọn S12 4600.0 1932.0 1338.9 -157918.1 0.0 0.0 0
Trang 33Hình 6.2 : Bố trí cáp chịu momen dương hợp long kế biên
1.5.2 Tính đặc trưng hình học của tiết diện khi có cáp:
Bảng tính đặc trưng hình học các mặt cắt chưa trừ lỗ cáp :
Trang 34Bảng tính đặc trưng hình học các mặt cắt đã xét giảm yếu do ống gel:
Mặt cắt A 0 (mm 2 ) Y gel (mm) S b0 10 6 (mm 3 ) y b0 (mm) y t0 (mm) I 0 10 9 (mm 4 ) S12 12731675 4875 -464638355 2486 2514 49111
Trang 361.5.3 Tính mất mát ứng suất:
Mất mát ứng suất trong cáp chia làm hai nhóm
Mất mát ứng suất tức thời:
∆fPF : Mất mát do ma sát
∆fPA : Mất mát do thiết bị neo
∆fPES : Mất mát do co ngắn đàn hồi
Mất mát ứng suất theo thời gian:
∆fPSR : Mất mát do co ngót
∆fPCR : Mất mát do từ biến của bê tông
∆fPR : Mất mát do chùng nhão cốt thép
Tổng mất mát ứng suất tại các mặt cắt
Trang 371.5.4 Kiểm toán ở giai đoạn truyền lực :
Thời điểm căng cáp đốt hợp long biên tuổi của bê tông là 10 ngày
'
f =40 MPa→E =33994.5 MPa
Các giới hạn ứng suất đối với bêtông :
- Giới hạn ứng suất kéo trong bêtông ở trạng thái giới hạn sử dụng sau mất mátcho các cấu kiện dự ứng lực toàn phần :
' c
Trang 381.6 GIAI ĐOẠN HỢP LONG GIỮA
1.6.1 Xác định sơ bộ số cáp dự ứng lực cho giai đoạn đúc hẫng
Sử dụng cáp 15.2mm Trên trụ P2-P3, 1 bó dùng 19 tao vậy diện tích 1 bó cáp
2 1bo
A =140 19 2660 mm× =
Bảng tính sơ bộ và chọn bó cáp dự ứng lực.
Mặt cắt d'p (mm) c' (mm) a' (mm) My (kNm) Aps (mm2) Số bótính Số bóchọnS0 4600.0 1932.0 1338.9 -227215.5 0.0 0.0 0S1 4022.8 1689.6 1170.9 -145689.1 0.0 0.0 0S2 3675.8 1543.8 1069.9 -111067.4 0.0 0.0 0S3 3358.9 1410.7 977.6 -78325.1 0.0 0.0 0S4 3072.2 1290.3 894.2 -48878.0 0.0 0.0 0S5 2775.9 1165.9 807.9 -18903.0 0.0 0.0 2S6 2520.6 1058.7 733.7 6585.9 1644.0 0.6 4S7 2306.4 968.7 671.3 27849.8 7597.5 2.9 6S8 2133.3 896.0 620.9 46033.4 13577.0 5.1 8S9 1985.8 834.0 578.0 62098.3 19675.9 7.4 10S10 1891.9 794.6 550.7 72197.3 24011.0 9.0 12S11 1851.7 777.7 538.9 76447.4 25976.9 9.8 12
3750
B1 B4 B2 B3 B5