- Nờu được cỏc quy luật hoạt động của tim và hệ mạch - Giải thớch được nguyờn nhõn, ý nghĩa của sự thay đổi huyết ỏp và vận tốc mỏu trong hệ mạc - Trỡnh bày được cơ chế điều hoà hoạt độn
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SƯ PHẠM
NGUYỄN THỊ LINH
ĐỔI MỚI QUY TRÌNH XÂY DỰNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ SINH LÍ HỌC ĐỘNG VẬT DÙNG CHO HỌC SINH CHUYÊN SINH BẬC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Chuyên ngành: Lý luận và phương pháp dạy học
Trang 2Phụ lục 1: Kết quả khảo sỏt hiểu biết của GV chuyờn Sinh- THPT về PPDH và đổi mới PPDH
2 Quan hệ giữa dạy và học? 17 68 8 32
3 Quan hệ giữa PPDH với mục đớch và nội dung DH? 20 80 5 20
4 Trọng tõm đổi mới PPDH hiện nay? 21 84 4 16
5 Bản chất của PPDH tớch cực? 18 72 7 28
6 PPhọc tập tớch cực phõn biệt với PP học tập thụ động ở
những điểm nào?
19 76 6 24
7 Những vai trũ mới của GV trong cỏc PP tớch cực? 21 84 4 16
8 Những PP nào dưới đõy thuộc loại PP tớch cực? 21 84 4 16
9 Quan niệm về quy trỡnh dạy học? 16 64 9 36
10 Để phỏt triển cỏc PPtớch cực cần chỳ ý gỡ trong việc
xõy dựng hệ thống cõu hỏi, bài tập?
15 60 10 40
11 Dạy học theo PP tớch cực cần chỳ ý đến vấn đề gỡ trong
hệ thống cõu hỏi, bài tập?
16 64 9 36
12 Quan niệm về giỏo ỏn phự hợp với PPTC? 20 80 5 20
13 Những điều cần tuõn thủ để thiết kế thành cụng bài học
16 Việc phỏt triển cỏc PPtớch cực đũi hỏi cú những thay
đổi gỡ trong quy trỡnh xõy dựng cõu hỏi, bài tập?
18 72 7 28
Trang 3Phụ lục 2: Kết quả khảo sỏt tỡnh hỡnh sử dụng SGK, tài liệu tham khảo, cõu hỏi- bài tập trong dạy học chuyờn đề SLĐV
S
T
T CÁC NỘI DUNG KHẢO SÁT
Sử dụng thường xuyờn
Sd khụng thường xuyờn
Rất ớt sử dụng
- Tỏi hiện kiến thức cũ 9 36 7 28 6 24 3 12
- Tự học những nội dung kiến thức
- Tự đọc trước nội dung bài mới 9 36 12 48 3 12 1 4
- Nghiờn cứu trước nội dung bài mới
theo cỏc CH- BT thầy cụ cho sẵn
- Giải thớch minh họa 18 72 5 20 2 8 0 0
- Sử dụng cõu hỏi để tổ chức hoạt
động học tập tự lực của HS
3 12 10 40 12 48 0 0
Trang 4Khụng thường xuyờn
Rất hiếm khi
Khụng bao giờ
SL % SL % SL % SL %
1 Để chuẩn bị cho một bài SLĐV, em
thường làm việc gỡ dưới đõy:
- Nghiờn cứu trước bài học theo nội
dung hướng dẫn của thầy cụ
266 53.2 180 36.0 39 7.8 15 3
- Tự đọc trước nội dung bài học ngay
khi khụng cú nội dung hướng dẫn của
- Học thuộc lũng bài cũ để chuẩn bị cho
kiểm tra miệng, kiểm tra viết
- Dự kiến cõu trả lời của mỡnh 283 56.6 112 22.4 97 19.4 8 1.6
- Giở sỏch vở xem lại bài phũng
trường hợp bị thầy cụ gọi lờn bảng
167 33.4 149 29.8 147 29.4 37 7.4
- Khụng suy nghĩ gỡ cả 0 0 31 6.2 144 28.8 325 65
Trong giờ học, khi thầy cụ đặt cõu hỏi
hoặc đưa ra bài tập em thường làm
Trang 5những việc sau ở mức độ nào?
- Tập trung suy nghĩ để tỡm lời giải đỏp
cho cõu hỏi, bài tập và xung phong trả
lời
59 11.8 105 21 305 61 31 6.2
- Tỡm lời giải đỏp cho cõu hỏi, bài tập
nhưng khụng xung phong trả lời vỡ sợ
sai
283 56.6 131 26.2 61 12.2 25 5
- Chờ cõu trả lời từ phớa cỏc bạn, phần
giải đỏp của thầy cụ
- Nờu được cỏc quy luật hoạt động của tim và hệ mạch
- Giải thớch được nguyờn nhõn, ý nghĩa của sự thay đổi huyết ỏp và vận tốc mỏu trong hệ mạc
- Trỡnh bày được cơ chế điều hoà hoạt động tim mạch
2 Kỹ năng
- Rốn kĩ năng đặt cõu hỏi
- Rốn luyện tư duy phõn tớch tổng hợp, kỹ năng hợp tỏc nhúm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ hành vi
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Giỏo viờn chuẩn bị: Tranh vẽ SGK,
2 Học sinh chuẩn bị:
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Vấn đỏp gợi mở
- Trực quan tỡm tũi
- Nghiờn cứu SGK tỡm tũi, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 63 Tiến trỡnh bài mới
Bước 1 Hướng dẫn HS đọc bài mới
trong SGK, giao cõu hỏi tự luận cho
HS, hướng dẫn HS chia thành những
cõu hỏi nhỏ.
1 Hoạt động 1 Tỡm hiểu về quy luật
hoạt động của hệ tuần hoàn
- TT1: GV yờu cầu HS đọc SGK và trả
lời cỏc cõu hỏi:
- Nờu và phõn tớch cỏc quy luật hoạt
động của tim ?
- Nờu và phõn tớch cỏc quy luật hoạt
động của hệ mạch ?
TT2 HS thảo luận và trả lời trả lời
TT3 Giỏo viờn hướng dẫn HS đưa ra hệ
thống cõu hỏi nhỏ xung quanh cõu tự
luận chớnh
- Hệ dẫn truyền tim gồm những thành
phần cấu tạo nào?
- Khả năng tự phỏt nhịp của tim bắt đầu
từ cấu trỳc nào?
- Diễn biến trong một chu kỳ hoạt động
của tim
- Hướng lan truyền xung điện trong hệ
dẫn truyền của tim?
- Nhịp tim trung bỡnh/phỳt của người
khoẻ mạnh là bao nhiờu?
- Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra
như thế nào?
- Sự sai khỏc về hoạt động của cơ tim so
I QUY LUẬT HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
VÀ HỆ MẠCH
1 Hoạt động của tim
- Cơ tim hoạt động theo quy luật tất cả hoặc khụng cú gỡ
- Cơ tim cú khả năng hoạt động tự động
- Tim hoạt động theo chu kỳ
2 Hoạt động của hệ mạch
- Huyết ỏp
- Vận tốc mỏu
Trang 7với hoạt động của cơ võn?
- Vỡ sao ở đa số động vật, nhịp tim/phỳt tỉ
lệ nghịch với khối lượng cơ thể?
2 Hoạt động 2 Tỡm hiểu về điều hoà
hoạt động tim mạch
- TT1: GV yờu cầu HS đọc SGK và trả
lời cỏc cõu hỏi:
- Nờu cơ chế điều hoà hoạt động tim ?
- Nờu cơ chế điều hoà hoạt động
mạch ?
- Nờu cơ chế hỡnh thành phản xạ điều
khiển hoạt động tim mạch ?
TT2 HS thảo luận và đƣa ra cỏc cõu hỏi
-Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn của cỏ
diễn ra theo trật tự nào?
- Ở động vật cú vỳ, hiện tượng mỏu chảy
từ động mạch qua tĩnh mạch và mỏu tĩnh
mạch chảy vào động mạch xảy ra ở cơ
quan nào?
-Cỏc thành phần tham gia vào cơ chế
điều hũa tim mạch?
- Tại sao đi nắng lại đỏ mặt?
II ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG TIM MẠCH
1 Điều hoà hoạt động tim
- Trung ƣơng giao cảm
- Trung ƣơng đối giao cảm
2 Điều hoà hoạt động hệ mạch-
Trang 8cõu hỏi tự luận nhỏ
GV đưa ra hệ thống cõu hỏi trắc nghiệm:
Cõu 1 Mụ cơ tim chiếm khoảng bao nhiờu % khối lượng của tim?
A* 50% B 40% C 60% D 70%
Cõu 2 Chọn từ thớch hợp điền vào chỗ trống: “Cỏc tế bào cơ tim phõn nhỏnh và nối với nhau bởi cỏc tạo nờn một mạng lưới liờn kết với nhau đặc.”
A* đĩa nối B nỳt nối C mấu nối D điểm nối
Cõu 3 Đặc điểm nào đó làm cho mao mạch trở thành địa điểm trao đổi chất lý tưởng giữa mỏu và tế bào?
A Đường kớnh hẹp B Phõn bố khắp nơi
C Diện tiếp xỳc lớn D* Cỏc phương ỏn cũn lại đều đỳng
Cõu 4 Diễn biến trong một chu kỳ hoạt động của tim là:
A* Pha co tõm nhĩ Pha co tõm thất Pha dón chung
B Pha co tõm nhĩ Pha dón chung Pha co tõm thất
C Pha co tõm thất Pha co tõm nhĩ Pha dón chung
D Pha co tõm nhĩ Pha dón chung Pha co tõm thất
Cõu 5 Ở người, thời gian trung bỡnh của mỗi chu kỳ hoạt động của tim là:
A* 0,8 giõy B 1,0 giõy C 0,6 giõy D 0,7 giõy
Cõu 6 Ở vị trớ nào của hệ dẫn truyền tim cú khả năng tự phỏt xung điện?
A* Nỳt xoang nhĩ B Nỳt nhĩ thất C Bú His D Mạng kin
Puục-Cõu 7 Hướng lan truyền xung điện trong hệ dẫn truyền của tim là:
A Nỳt nhĩ thất Nỳt xoang nhĩ Bú His Mạmg Puục-kin
B* Nỳt xoang nhĩ Nỳt nhĩ thất Bú His Mạng Puục-kin
C Bú His Nỳt nhĩ thất Nỳt xoang nhĩ Mạng Puục-kin
D Bú His Nỳt xoang nhĩ Nỳt nhĩ thất Mạng Puục-kin
Cõu 8 Pha bắt đầu của mỗi chu kỳ hoạt động của tim là
A* pha co tõm nhĩ B pha co tõm thất
C pha dón chung D Cỏc phương ỏn cũn lại đều đỳng
Cõu 9 Pha kết thỳc của mỗi chu kỳ hoạt động của tim là
A* pha dón chung B pha co tõm thất C pha co tõm nhĩ D tất cả đều sai
Cõu 10 Nhịp tim trung bỡnh/phỳt của người khoẻ mạnh là:
A.75 ở người trưởng thành, 100-120 ở trẻ sơ sinh
B 85 ở người trưởng thành, 120-150 ở trẻ sơ sinh
C* 75 ở người trưởng thành, 120-140 ở trẻ sơ sinh
D 65 ở người trưởng thành, 120-140 ở trẻ sơ sinh
Trang 9Cõu 11 Vỡ sao ở lưỡng cư và bũ sỏt (trừ cỏ sấu) cú hiện tượng mỏu pha?
Cõu 12 Điều nào sau đõy núi về vận tốc mỏu trong mạch là đỳng?
A* Nhanh nhất ở động mạch, chậm nhất ở mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch
B Nhanh nhất ở động mạch, rồi đến mao mạch và cuối cựng là tĩnh mạch
C Mỏu ở tĩnh mạch chủ cú vận tốc cao hơn động mạch chủ
D Tất cả cỏc phương ỏn cũn lại đều sai
Cõu 13 Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra như thế nào?
A Tim động mạch phổi giàu O2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu CO2
B* Tim động mạch phổi giàu CO2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu O2
C Tim động mạch phổi nghốo CO2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu O2
D Tim động mạch phổi giàu CO2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi nghốo O2
Cõu 14 Điều nào sau đõy núi về vận tốc mỏu trong mạch là đỳng?
A* Nhanh nhất ở động mạch, chậm nhất ở mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch
B Nhanh nhất ở động mạch, rồi đến mao mạch và cuối cựng là tĩnh mạch
C Mỏu ở tĩnh mạch chủ cú vận tốc cao hơn động mạch chủ
D Tất cả cỏc phương ỏn cũn lại đều sai
Cõu 15 Diễn biến của hệ tuần hoàn nhỏ diễn ra như thế nào?
A Tim động mạch phổi giàu O2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu CO2
B* Tim động mạch phổi giàu CO2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu O2
C Tim động mạch phổi nghốo CO2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi giàu O2
D Tim động mạch phổi giàu CO2 mao mạch phổi tĩnh mạch phổi nghốo O2
Cõu 16 í nào khụng phải là sự sai khỏc về hoạt động của cơ tim so với hoạt động của cơ võn?
Trang 10A Hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc khụng cú gỡ” B Hoạt động
C Chỉ cú ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chõn đầu
D Chỉ cú ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chõn đầu và cỏ
Cõu 18 Hệ tuần hoàn kớn đơn cú ở những động vật nào?
A* Chỉ cú ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chõn đầu và cỏ
B Chỉ cú ở cỏ, lưỡng cư và bũ sỏt
C Chỉ cú ở cỏ, lưỡng cư, bũ sỏt, chim và thỳ
D Chỉ cú ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chõn đầu
Cõu 19 Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc khụng” cú ý nghĩa gỡ?
A* Khi kớch thớch ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn khụng co búp nhưng khi kớch thớch với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa
B Khi kớch thớch ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co búp nhẹ, nhưng khi kớch thớch với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa
C Khi kớch thớch ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn khụng co búp những khi kớch thớch với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co búp bỡnh thường
D Khi kớch thớch ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn khụng co búp nhưng khi kớch thớch với cường độ trờn ngưỡng, cơ tim khụng co búp
Cõu 20 Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A* Nỳt xoang nhĩ hai tõm nhĩ và nỳt nhĩ thất bú His mạng Puốc-kin cỏc tõm nhĩ, tõm thất co
B Nỳt nhĩ thất hai tõm nhĩ và nỳt xoang nhĩ bú His mạng Puốc-kin cỏc tõm nhĩ, tõm thất co
C Nỳt xoang nhĩ hai tõm nhĩ và nỳt nhĩ thất mạng Puốc-kin
Trang 11C* lực co búp của tim tống mỏu vào mạch tạo nờn huyết ỏp của mạch
D lực co búp của tim nhận mỏu từ tĩnh mạch tạo nờn huyết ỏp của mạch
Cõu 22 Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn của cỏ diễn ra theo trật tự nào?
A* Tõm thất Động mạch mang Mao mạch mang Động mạch lưng Mao mạch cỏc cơ quan Tĩnh mạch Tõm nhĩ
B Tõm nhĩ Động mạch mang Mao mạch mang Động mạch lưng Mao mạch cỏc cơ quan Tĩnh mạch Tõm thất
C Tõm thất Động mạch lưng Mao mạch mang Động mạch mang Mao mạch cỏc cơ quan Tĩnh mạch Tõm nhĩ
D Tõm thất Động mạch mang Mao mạch cỏc cơ quan Động mạch lưng Mao mạch mang Tĩnh mạch Tõm nhĩ
Cõu 23 Vỡ sao ở đa số động vật, nhịp tim/phỳt tỉ lệ nghịch với khối lượng
cơ thể?
A Động vật cú khối lượng càng cao, tỉ lệ V/S càng lớn lớn nờn nhịp tim cao
B* Động vật cú khối lượng càng nhỏ , tỉ lệ S/V càng lớn nờn nhịp tim cao
C Động vật cú khối lượng càng to, tim càng to khỏe, số nhịp đập giảm
D Tất cả cỏc phương ỏn cũn lại đều sai
Cõu 24 Ở động vật cú vỳ, hiện tượng mỏu chảy từ động mạch qua tĩnh mạch và mỏu tĩnh mạch chảy vào động mạch xảy ra
Sử dụng cõu hỏi bài tập
1 Tại sao tim hoạt động miệt mài suốt đời khụng nghỉ?
2 Tại sao mao mạch cú tiết diện nhỏ nhất mà vận tốc mỏu lại chậm nhõt?
3 Nguyờn nhõn của sự thay đổi huyết ỏp từ đầu dũng mạch đến cuối dũng mạch là gỡ?
Trang 124 Tại sao hiện tượng xơ vữa động mạch thường liờn quan đến huyết ỏp cao?
+ Phõn biệt phản xạ khụng điều kiện và phản xạ cú điều kiện
+ Trỡnh bày được sự ưu việt trong hoạt động của thần kinh hỡnh ống
2 Kỹ năng
- Rốn luyện tư duy phõn tớch tổng hợp, kỹ năng hợp tỏc nhúm và làm việc độc lập
3 Thỏi độ hành vi
- Xõy dựng được ý thức quan sỏt và giải thớch hiện tượng trong tự nhiờn
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Giỏo viờn chuẩn bị: Tranh minh hoạ hỡnh 27.1 và 27.2 sỏch gk
2 Học sinh chuẩn bị:
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Vấn đỏp gợi mở
- Trực quan tỡm tũi
- Nghiờn cứu SGK tỡm tũi, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Phõn biệt hỡnh thức cảm ứng ở động vật cú hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
2 Tiến trỡnh bài mới
Trang 13HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Hoạt động 1 Tỡm hiểu về cấu trỳc của
HTK ống
- TT1: GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 27.1
điền tờn cỏc bộ phận của HTK ống vào
cỏc ụ trống trờn sơ đồ
Từ đú cho biết HTK ống cú cấu trỳc như
thế nào?
- TT2: HS thảo luận nhúm, kết hợp nghiờn
cứu SGK và trả lời cõu hỏi
- TT3: GV nhận xột, đưa ra kết luận và ghi
+ TK ngoại biờn: Dõy TK và hạch TK
2 Hoạt động 2 Tỡm hiểu về hoạt động
- Bộ phận tiếp nhận kích thích
- Đường truyền về (sợi TK cảm giác)
- Xử lý thông tin (Trung ương thần kinh)
- Đường truyền ra (vận động)
- Bộ phận thực hiện
Trang 14* Nhờ đó ĐV thích nghi hơn với môi trường sống
- Phản xạ khụng điều kiện
- Phản xạ cú điều kiện
Trang 15TKTƯ điều
khiển
í nghĩa
Từ đú cho biết loại phản nào chớnh xỏc
hơn, giỳp cơ thể thớch nghi hơn với điều
kiện sống tốt hơn?
- TT2: HS thảo luận nhúm và hoàn thành
phiếu học tập, sau đú cử đại diện từng
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Trả lời cõu hỏi SGK
2 Chuẩn bị nụi dung bài sau
Bài 21 CƠ CHẾ ĐIỀU HềA SINH SẢN Ở ĐỘNG VẬT
I MỤC TIấU BÀI HỌC
Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức
+ Nờu được tỏc động của hoocmon đến
- Cơ chế điều hoà sản sinh tinh trựng
- Cơ chế điều hoà sản sinh trứng
+ Nờu được tỏc động của mụi trường
2 Kỹ năng
- Rốn luyện tư duy phõn tớch tổng hợp, kỹ năng hợp tỏc nhúm và làm việc độc lập
Trang 163 Thỏi độ hành vi
- Xõy dựng được ý thức quan sỏt và giải thớch hiện tượng trong tự nhiờn
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Giỏo viờn chuẩn bị: H46.1,2 SGK
2 Học sinh chuẩn bị:
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Vấn đỏp gợi mở
- Trực quan tỡm tũi
- Nghiờn cứu SGK tỡm tũi, hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Quỏ trỡnh sinh sản hữu tớnh gồm những giai đoạn nào?
- Cho biết ưu điểm và nhược điểm của sinh sản hữu tớnh?
3 Tiến trỡnh bài mới
1 Hoạt động 1 Tỡm hiểu về tỏc động của
hoocmon
GV cho HS quan sỏt hỡnh 46.1 SGK, đọc
thụng tin trong mục I.1
- Tờn cỏc loại hoocmụn và tỏc dụng của
chỳng đến quỏ trỡnh phỏt triển, chớn và rụng
của trứng, nơi sản sinh ra hoocmụn?
Sau khi nghiờn cứu, HS trả lời bằng cỏch
điền cỏc nội dung thớch hợp vào phiếu học
Trang 17
LH
Ơstrogenvà
prụgestờron
GV gọi một HS lờn trỡnh bày, cỏc em khỏc
theo dừi và bổ sung
? Tại sao phụ nữ uống viờn thuốc trỏnh thai
cú thể trỏnh thai? Giải thớch?
GV: cho HS quan sỏt hỡnh 46.2 SGK, đọc
thụng tin trong mục I.2
HS trả lời cỏc cõu hỏi:
- Mụ tả cơ chế sản sinh tinh trựng?
(Tờn cỏc loại hoocmụn và tỏc dụng của
chỳng, nơi sản sinh ra hoocmụn?)
HS trả lời bằng cỏch điền cỏc thụng tin thớch
2 Hoạt động 2 Tỡm hiểu về cỏc hỡnh
thức thụ tinh
GV cho HS đọc thụng tin trong mục II SGK
và trả lời cõu hỏi lệnh SGK
HS trả lời bằng cỏch hoàn thành phiếu học
Trang 18- Tại sao quỏ trỡnh sinh trứng lại diễn ra theo mựa?
* Cõu hỏi trắc nghiệm: Chọn cõu trả lời đỳng
1 Hoocmụn kớch thớch ống sinh tinh sản xuất ra tinh trựng là
Trang 19Phụ lục 6 HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG BỒI DƯỠNG HS GIỎI
Phần 1 Cõu hỏi trắc nghiệm
1) Cường giỏp được đặc trưng bởi:
A tăng tốc độ chuyển húa, tăng nhịp tim, tăng cõn
B tăng tốc độ chuyển húa, tăng sự tạo nhiệt, giảm cõn
C tăng sự tạo nhiệt, tăng oxi tiờu thụ, tăng cõn
D tăng nhịp tim, giảm cõn, buồn ngủ
Trang 20E Phổi hay khớ quản
Lượng oxi tiờu thụ bởi toàn cơ thể: 500 ml/phỳt
Lưu lượng mỏu do tim bệnh nhõn đú tạo ra là?
Tiết muối qua mang X
9) Đặc điểm quan trọng của cỏc dạng sống dưới nước nguyờn thủy?
A mỏu bóo hũa oxi một phần
B vũng tuần hoàn hở khụng cú mạch mỏu nhỏ hoặc mao mạch
C huyết ỏp giảm đỏng kể
D mỏu cú độ axit cao
E Vận chuyển hầu hết oxi nhờ huyết tương
Đỏp ỏn: C
Trang 21A.I tăng; III giảm; IV tăng
B.II tăng; III tăng; V giảm
C.I giảm; III tăng; IV tăng
D.I tăng; IV Giảm; V tăng
E.II giảm; III giảm; V giảm
Đỏp ỏn: C
11) I độ lớn của xung phụ thuộc vào cường độ kớch thớch
II số sợi thần kinh bị kớch thớch tăng lờn theo cường độ kớch thớch
III tốc độ dẫn truyền xung tăng theo cường độ kớch thớch
IV tốc độ dẫn truyền xung phụ thuộc vào dõy thần kinh cú bao mielin hay khụng
V tốc độ dẫn truyền xung tỉ lẹ thuận với đường kớnh sợi trục
A epinephrine gõy ra tỏc động đối lập bờn trong tế bào cơ
B epinephrine gõy ra tỏc động phụ bờn trong tế bào cơ
C epinephrine khụng bị tỏc động bởi enzim phõn hủy protein
D epinephrine khụng tỡm thấy bộ phận tiếp nhận trong tế bào cơ
E epinephrine bị phõn hủy bờn trong tế bào cơ
Đỏp ỏn: D
13) Cõu gồm những nhúm tế bào cú hoạt động chức năng hiệu quả trong hệ miễn dịch
ở người:
A limpho T - limpho B - đại thực bào
B limpho T - đại thực bào - hồng cầu
C limpho B - tế bào Kuppfer – tế bào mỡ
D tế bào sợi nhỏnh – bạch cầu trung tớnh – nguyờn bào sợi,
E tế bào đệm thần kinh nhỏ – tế bào mụ - tế bào mẹ tiểu cầu
Đỏp ỏn: A
Trang 2214) Sự ghộp sai:
A chim - sự phõn cắt hỡnh đĩa - hồng cầu cú nhõn
B ếch - trung thận - phõn cắt hoàn toàn, khụng đều
C Bũ sỏt - sinh vật đẻ con - trứng đoạn noón hoàng
D Cỏ - miệng thứ sinh - phõn cắt kiểu phúng xạ
E trai - miệng nguyờn sinh - phỏt triển kiểu khảm
Đỏp ỏn: C
15) Điều kiện hoocmon nào sau ở phụ nữ là thớch hợp cho giai đoạn cuối thai kỡ:
A estrogen tăng, progesteron tăng
B estrogen giảm, progesteron giảm
C estrogen tăng, progesteron giảm
D estrogen giảm, progesteron tăng
E luteinizing tăng, HCG tăng
Đỏp ỏn: A
16) Ở người, cú một số cơ chế hoạt húa khi hụng cầu bị giảm nghiờm trọng Một số
cơ quan, chất được tiết ra, cơ quan đớch và sự đỏp ứng sinh học được liệt kờ như bờn dưới điền vào ụ thớch hợp
1 gan 8 ADH
2 thận 9 renin
3 tim 10 androgen
4 erythrụpeitin 11 adrenalin
5 phổi 12 tăng tạo hồng cầu
6 lỏch 13 tăng gluco huyết
7 tủy xương
Tỏc nhõn kớch
thớch
Cơ quan, mụ bị kớch thớch
Chất tiết ra Cơ quan đớch đỏp ứng
17) Trong tuần hoàn mỏu người, cỏc cơ chế được hoạt húa khi cú sự thay đổi huyết
ỏp Cõu hỏi liờn quan đờn trường hợp huyết ỏp tăng quỏ mức bỡnh thường Điền X vào bảng
Thụ quan ỏp TK tăng hoạt động
tim
TK ức chế hoạt động tim
TK điều tiết hoạt động mạch
bị ức chế
bị kích thích
bị ức chế
bị kích thích bị ức
chế
Trang 23Lượng máu ra tim Tiểu động mạch
Tăng lên Giảm đi Co lại Dãn ra
18) Hệ số hụ hấp (RQ) của cơ thể được tớnh bằng cụng thức:
RQ = CO2 sinh ra/O2 sử dụng ( trong một khoảng thời gian nhất định)
Giỏ trị của hệ số hụ hấp trờn ký thuyết vào khoảng:
Cơ chất (bị oxi húa hoàn toàn) Hệ số hụ hấp
Chuyển gluxit thành chất bộo X
19) Trường hợp pH mỏu giảm cơ thể sẽ cú những thay đổi nào về thụ quan húa học ở thành động mạch, tốc độ hụ hấp, tốc độ bài tiết H+ ở thận và phõn ỏp CO2 trong mỏu
để điều chỉnh pH mỏu trở lại bỡnh thường
Húa thụ quan ở thành động mạch Tốc độ hụ hấp
bị khích thích bị ức chế bị kích thích bị ức chế
Bài tiết H+ ở thận Phân áp CO2 trong máu
Tăng lên Giảm xuống Tăng lên Giảm xuống
20) Các phát biểu dưới liờn quan đến Ca, sự điốu hũa Ca ở người Ghộp đỳng chất đó cho ở khúa trả lời vào phỏt biểu phự hợp
_ … là vitamin thỳc đẩy sự tớch lũy canxi trong cơ thể
_ … là tuyến tiết hoocmon canxitụnin gõy sự tớch lũy canxi
_ … là nơi tớch lũy canxi số lượng lớn trong cơ thể
_ … là tuyến tiết hoụcmn làm tăng nồng độ canxi trong mỏu
Khúa trả lời:
Trang 24A tất cả cỏc tĩnh mạch mang mỏu chảy về tim
B tỏt cả cỏc tĩnh mạch mang mỏu bóo hũa oxi
C tất cả cỏc tĩnh mạch mang mỏu đó khử oxi
D cỏc động mạch lớn hơn cỏc tĩnh mạch tương ứng
Đỏp ỏn: A
22) Hồng cầu người đàn ụng nhúm mỏu A được trộn với huyết tương người đàn ụng khỏc Khụng cú hiện tượng kết dớnh xảy ra Kết luận nhúm mỏu người đó cho huyết tương là:
A cấu trỳc của chỳng cho phộp chỳng liờn kết với thụ quan dopamine CNS
B chỳng dược chuyển húa kộm hiệu quả hơn cỏc chất dẫn truyễn xung thần kinh mà chỳng bắt chước
C Chỳng chứa một nhúm amin giống dopamine và adrenalin
D ỏi lực của chỳng với thụ quan dopanmine mạnh hơn ỏi lực của chất dẫn truyền xung thần kinh tự nhiờn
Trang 25Đỏp ỏn: D
25) Sự giải phúng oxi khỏi Hb dược gõy ra, tăng cường bởi:
A pO2 thấp, pH thấp , nhiệt độ thấp trong mụ
B pO2 cao, pH thấp, nhiệt độ cao trong mụ
C pO2 cao, pH thấp, nhiệt độ thấp trong mụ
D pO2 thấp, pH thấp, nhiệt độ cao trong mụ
8 Thụ quan chuyờn biệt tờn bề mặt tế bào B 2.chứa số lượng lớn cỏc hạt nhỏ
9 Cytokines 3 tế bào thần kinh đệm dạng sao
12 Nơi biệt húa với tế bào lympho 4 tế bào ít nhánh
2 Bạch cầu trung tính 5 tế bào thần kinh đệm
14 Phõn tử protein lớn trong huyết tương 6 thể bổ khuyết
10 Đớch của vius HIV 7 tế bào B
1 Mụ chứa nhiều lipit trong một xương 8 khỏng thể
5 Đại thực bào trong não 9 các chất hóa học được tiết ra bởi
vài loại tế bào trong hệ thống miễn dịch
đỏnh dấu chộo vào ụ
_ … cơ quan cảm giỏc; nơron li tõm; tủy sống; nơron hương tõm; cơ/tuyến
_ … cơ/tuyến; nơron li tõm; tủy sống; nơron hướng tõm; cơ quan cảm giỏc
Trang 26_ … cơ quan cảm giỏc; nơron hướng tõm; tủy sống; nơron li tõm; cơ/tuyến
_ … cơ quan cảm giỏc; nơron hướng tam; nơron li tam; tủy sống; cơ/tuyến
Đỏp ỏn: C
29) Hầu hết ĐV bậc cao cú hệ tuần hoàn vận chuyển mỏu, dịch lỏng đến cỏc mụ Mỏu
ĐV cú xương gồm: huyết tương, tế bào mỏu, tiểu cầu nhỏ
1 hồng cầu chuyển màu khi vận chuyển CO2
2 hồng cầu là loại tế bào mỏu nhiều nhất trong cỏc loại tế bào mỏu
3 tiểu cầu chứa một nhõn và ADN
4 Hb được cấu tạo từ hai chuỗi polipeptid
5 globin là loại protein chủ yếu trong huyết tương
6 tất cả tế bào mỏu người cú nguồn gốc từ tủy xương
30) Vai trũ chủ yếu của đụng mỏu là giỳp sữa chữa tổn thương mạch mỏu và mụ Yếu
tố quan trọng với quỏ trỡnh đú:
A hồng cầu, thrombin, fibrin, globulin
B bạch cầu đơn nhõn, globulin, thrombin, hồng cầu, fibrin, tiểu cầu
C bạch cầu lympho, hồng cầu, fibrin, tiểu cầu
D tiểu cầu, thrombin, hồng cầu, fibrin
E fibrin, thrombin, tiểu cầu, globulin
Đỏp ỏn: E
31) Khẳng định liờn quan đến hoocmon kiểm soỏt tớch mỡ là đỳng:
A insulin thỳc đẩy hỡnh thành trixilglixeron trong mụ mỡ
B insulin thỳc đẩy hỡnh thành colesteron trong mụ mỡ
C Adrenalin thỳc đẩy hỡnh thành trixilglixeron trong mụ mỡ
D Adrenalin thỳc đẩy hỡnh thành colesteron trong mụ mỡ
E Glucagon thỳc đẩy hỡnh thành trixilglixeron trong mụ mỡ
F Glucagon thỳc đẩy hỡnh thành colestron trong mụ mỡ
Trang 27B trong quỏ trỡnh luyện tập huyết ỏp cú chiều hướng tăng
C xung TK giao cảm đến tim, mạch làm giảm huyết ỏp
D giảm hiệu suất tim dẫn đến tăng huyết ỏp
E tiếng rỡ rầm của tim do động mạch
Cơ chất F.polisaccarit G protein H chất béo
B ong bắp cày tỡm thấy tổ theo sự sắp xếp cỏc vật quanh tổ
C chim non mới nở kờu chớp chớp đũi mớm mồi
D cụn trựng phự du đẻ trứng khi phỏt hiện thấy nước
Đỏp ỏn:B