CPAP / AutoCPAP • Bản ghi chi tiết quan sát /tuân thủ • Thông tin bệnh nhân • Cài đặt thiết bị mode / Flex / thiết bị giữ ẩm • Giờ đo ban ngày được ghi trên thanh dọc – Màu xanh thời g
Trang 1Đọc kết quả báo cáo về tuân thủ điều trị của máy
thở áp lực dương
Dr Tripat Deep Singh MBBS, MD, RPSGT, RST International Sleep Specialist (World Sleep Federation Program) Clinical Manager Sleep Philips Singapore
Trang 2Làm thế nào để điều trị tốt nhất , bằng một phương
pháp đọc bản ghi đơn giản, dễ nhớ?
Trang 4CPAP / AutoCPAP
• Bản ghi chi tiết
quan sát /tuân thủ
• Thông tin bệnh nhân
• Cài đặt thiết bị (mode / Flex / thiết bị giữ ẩm)
• Giờ đo ban ngày được ghi trên thanh dọc
– Màu xanh (thời gian ghi > Dự kiến)
– Màu đen (máy hoạt đông nhưng không phát
hiện bệnh nhân thở)
– Màu đỏ(Thời gian ghi < Dự kiến)
Bộ P90 và P trung bình cho các giai đoạn
Trang 5Bản ghi chi tiết
• Mẫu sử dụng Toàn bộ thời gian đo biểu hiện bằng: Số giờ: số phút (VD 4:07)
• Ghi ở cột bên tay trái là toàn bộ thời gian bệnh nhân kết nối với máy
• Ghi ở cột tay phải là lượng thời gian máy hoạt động
• Poor night: 4:48 / 7:53 = xấp xỉ 3h05, Máy hoạt động nhưng thiết bị không phát hiện bệnh nhân thở
Trang 6Bản ghi chi tiết
Hướng kéo dài
• Chuyển đạo kéo dài chỉ định cho giai đoạn cụ thể:
• Mức áp lực, cài đặt và thay đổi áp lực , P90
• Các chỉ số trung bình cho các
• thông số tồn dư: CSR, CA, OA, H, RE,
FL,
• Sn, AHI
• % thời gian khí dò rất quan trọng!
• đánh giá sự thay đổi lâm sàng của BN
Trang 7Bản ghi chi tiết Thống kê và phân tích chi tiết Dữ liệu chi tiết ghi lại qua 1 đêm
Trang 8Bản ghi chi tiết tóm tắt bản ghi
Trang 9Phương pháp đọc bản ghi
Trang 10• Phương pháp đọc bản ghi
1 Độ giản nở của phổii
a Có giãn nở phổi toàn bộ không?
b Tỉ lệ giữa thời gian sử dụng liệu pháp và thời gian ngủ của BN?
c Thu được gì từ việc sử dụng số liệu? độ giãn nỡ có ổn định liên tục không ? có gián đoạn giấc ngủ không?
2 Dò khí
a % khí mất qua lỗ dò lớn >5%? mỗi đêm?
b Nghi ngờ dò khí qua đường miệng không?
Trang 12Dữ liệu có sẵn gắn kèm
1 Độ giản nở của phổi
a.Có giãn nở phổi toàn bộ không?
b.Tỉ lệ giữa thời gian sử dụng liệu pháp và thời gian ngủ của BN?
c.Chúng ta thu được gì từ việc dữ liệu sử dụng? độ giãn nỡ có ổn định liên tục không ? có gián đoạn giấc ngủ không?
Trang 15Dữ liệu trên lỗ dò mask khí
Dò khí
• Tỷ lệ thời gian trong một đêm có dò khí có >5%? Mỗi đêm
• Nghi ngờ dò khí qua đường miệng không
• Khí dò toàn bộ bao gồm qua lỗ chính và lỗ phụ (do bịt /khớpkém) (voluntary and known - thải CO2)
Trang 16Dữ liệu mask dò
Trang 17Chi tiết bản ghi
Trang 18Xác định dò khí qua đường miệng
• Lỗ dò
• Nghi ngờ dò qua đường miệng?
Trang 19Dữ liệu có sẵn trên chỉ số giảm thở
Trang 27Thực hành: tăng AHI tồn dư
• tai sao tăng AHI tồn dư?
Trang 28Thưc hành: Tăng AHI tồn dư
a Majority CA
Trang 29Thưc hành: Tăng AHI tồn dư
• Tại sao AHI tồn dư
Trang 30Thực hành: tăng AHI tồn dư
Trang 32Dạng sóng/ áp lực
Trang 35Báo cáo chi tiết về thông khí hỗ trợ
Trang 36• Bản ghi chi tiết
• Thống nhất và sử dụng profile
Trong trang đầu tiên của bản ghi
Theo dõi hàng ngày Nhắc nhở/ cài đặt thiết bị (mode, Flex, máy làm ẩm)
Áp lực hỗ trợ trung bình.
EPAP 90%
Chỉ số AHI trung bình mỗi ngày.
Sử dụng profile.
Trang 37Bản ghi chi tiết.
Long Term Trend
• Trong trang đầu của Long Term Trend:
• Profile của PS trung bình, 90% EPAP trung bình mỗi đêm.
• Giá trị trung bình của: CSR,
CA, OA, H, FL, Sn, AHI
• % khí dò trong đêm.
• Cho phép xác định tình trạng lâm sàng của bệnh nhân.
Trang 38Bản ghi chi tiết.
Long Term Trend
• Trong trang thứ hai của Long Term Trend:
• Profile áp lực trung bình, 90% EPAP trung bình
• Dữ liệu thông khí trung bình: %
BN đã trigger nhịp thở, thông khí/phút, tidal volume
• % dò khí trong đêm
Trang 39Bản ghi chi tiết
• Chi tiết hàng ngày
• Hiển thị chi tiết các ngày.
• Profile áp lực của I/E
Trang 40Bản ghi chi tiết
Dữ liệu ngày, tình trạng áp lực EPAP/ IPAP
Trang 41Dữ liệu hàng ngày (Daily details) –
dữ liệu thông khí
Trang 42Bản ghi chi tiết:
Dữ liệu đo oxy.
• Trang đầu của dữ liệu đo oxy:
• Profile SpO2, độ bão hòa.
Trang 43Dữ liệu Oxy
Oxygen desaturation index
Trang 44Bản ghi chi tiết:
Dữ liệu đo oxy
• Trang thứ hai của dữ liệu
•
Trang 45• Trong trang này tóm tắt các dữ liệu trong toàn bộ thời gian, các thống
kê gồm:
• Thời gian tuân thủ điều trị
• Điều trị
• Giá trị dò ý nghĩa mỗi ngày.
• Giá trị AHI trung bình.
• Cài đặt thiết bị
Trang 47Dạng sóng/ áp lực
Trang 48Phương pháp đọc bản ghi thông khí hỗ trợ.
(Servo ventilation)
Trang 49Phương pháp đọc bản ghi
Trang 50• 1 Độ giản nở của phổi
• a Có giãn nở phổi toàn bộ không?
• b Tỉ lệ giữa thời gian sử dụng liệu pháp và thời gian ngủ của BN?
• c Thu được gì từ việc sử dụng số liệu? độ giãn nỡ có ổn định liên tục
• không ? có gián đoạn giấc ngủ không?
•
• 2 Dò khí
• a % khí mất qua lỗ dò lớn >5%? mỗi đêm?
• b Nghi ngờ dò khí qua đường miệng không?
Trang 51• Phương pháp đọc bản ghi
• Nếu BN không được điều trị hiệu quả (AHI cao và/ hoặc tăng thông khí/ giảm thông khí mà không có vấn đề về tuân thủ điều trị hoặc dò khí, bạn có thể kiểm tra những mục sau:
• 1 cài đặt thiết bị
• a Cài đặt gì cho bệnh nhân?
• 2 Bộ áp lực
• 3 Dạng sóng
Trang 52• Điều gì làm bạn nghi ngơ khi xem
khung này?
• Khả năng phát hiện dòng thở của BN của máy bị tác động ngược do dòng khí dò qua miệng Cần giải quyết vấn
đề dò khí qua miệng trước
Trang 53Thông số máy thở
Trang 55Bạn nghĩ thế nào về các kết luận và chỉ định?
Trang 56Cái gì cần làm tiếp theo?
• Đọc một bản ghi thật đơn giản và hữu ích
• 1 – thỏa mãn 2 - dò 3 - AHI