Khi mắc ắcquy này với một vật dẫn để tạo thành mạch điện kớn thỡ nú thực hiện một cụng bằng 3,15.103J để đưa điện tớch qua nguồn trong 15 phỳt.. Khi đú cường độ dũng điện trong mạch là C
Trang 1LUYỆN THI THPT 24 Nguyễn Thiện
Thuật
(Đối diện chợ Trường Thi)
GV: Th.S Bựi Đỡnh Nam THPT Nụng
Cống
ĐT: 0974435719
Fb:www.facebook.com/bui.nam.7796
ĐỀ THI THỬ HẾT CHƯƠNG 1,2 THEO CẤU TRÚC ĐỀ THI
THPT MễN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài:50 Phỳt;
(40 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Nguyờn tử cú thể mất hoặc nhận thờm ờlectron để trở thành ion.
B ờlectron khụng thể chuyển động từ vật này sang vật khỏc
C Hạt ờlectron là hạt cú khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)
D Hạt ờlectron là hạt cú mang điện tớch õm, cú độ lớn 1,6.10-19 (C)
Cõu 2: Một mạch điện cú nguồn là 1pin 9V, điện trở trong 0,5Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8ΩΩ
mắc song song.Cường độ dũng điện trong toàn mạch là
Cõu 3: Một ắcquy cú suất điện động =2 V Khi mắc ắcquy này với một vật dẫn để tạo thành mạch
điện kớn thỡ nú thực hiện một cụng bằng 3,15.103J để đưa điện tớch qua nguồn trong 15 phỳt Khi đú cường độ dũng điện trong mạch là
Cõu 4: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật thừa ờlectron.
B Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu ờlectron.
C Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương.
D Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật đó nhận thờm ờlectron.
Cõu 5: Một mạch điện cú 2 điện trở 3Ω va 6Ω mắc song song được nối với một nguồn điện cú điện trở
trong 1Ω.Hiệu suất của nguồn điện là:
Cõu 6: Một nguồn điện cú suất điện động =3V, điện trở trong r =1 được nối với một điện trở R
=1 thành một mạch kớn Cụng suất của nguồn điện là
Cõu 7: Cụng thức xỏc định cụng suất của nguồn điện là:
Cõu 8: Cường độ dũng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đõy ?
Cõu 9: Dũng điện khụng đổi là dũng điện:
A cú chiều khụng thay đổi B cú cường độ khụng đổi
C cú chiều và cường độ khụng đổi D cú số hạt mang điện chuyển qua khụng đổi
Cõu 10: Hai điện tớch điểm bằng nhau đặt trong chõn khụng cỏch nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chỳng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tương tỏc giữa hai điện tớch đú bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thỡ khoảng cỏch giữa chỳng là:
A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,6 (cm) C r2 = 1,28Ω (m) D r2 = 1,28Ω (cm)
Cõu 11: Điện tớch của ờlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số ờlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong thời gian một giõy là
A 7,8Ω95.1019 B 2,632.1018Ω C 9,375.1019 D 3,125.1018Ω
Cõu 12: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch
ngoài
A tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch.
B tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng.
C giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng.
D tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
Trang 2Câu 13: Tại hai điểm A va B cách nhau 5cm trong chân không có hai điện tích q1=16.10-8ΩC va q2= -9.10-8ΩC Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm và cách B một khoảng 3cm
A 12.104V/m B 13.105V/m C 12,7.105V/m D 21.104V/m
Câu 14: Muốn mắc ba pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 9V thì:
A phải ghép hai pin song song và nối tiếp với pin còn lại B ghép ba pin song song.
Câu 15: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1µC dọc theo chiều một đường sức trong
một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là
Câu 16: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất
điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
Câu 17: Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (έ=8Ω1) cách nhau 3cm.Lực đẩy giữa chúng
bằng 0,2.10-5N Độ lớn của các điện tích đó là
A q =16.10-9C B q =16.10-8ΩC C q = 4.10-8ΩC D q = 4.10-9C
Câu 18: Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu đặt cách nhau 2cm Cường độ điện
trường giữa hai bản là 3000V/m Sát bản mang điện dương người ta đặt một hạt mang điện dương có khối lượng m = 4,5.10-6g và có điện tích q =1,5.10-2C Vận tốc của hạt mang điện khi nó đập vào bản
âm là
Câu 19: Suất điện động của một pin 1,5V Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích + 4C từ cực âm
tới cực dương bên trong nguồn điện là:
Câu 20: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu
điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?
A UMN = E.d B AMN = q.UMN C UMN = VM – VN D E = UMN.d
Câu 21: Gọi Q, C, U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện Phát biểu
nào dưới đây là đúng ?
A C tỉ lệ thuận với Q B C không phụ thuộc vào Q và U.
C C tỉ lệ nghịch với U D C phụ thuộc vào Q và U.
Câu 22: Cho một mạch điện kín gồm 1 pin 1,5V có điện trở trong 0,5 nối với mạch ngoài điện trở
2,5 Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:
Câu 23: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của tụ điện
là:
A q = 5.10-4 (C) B q = 5.104 (μC).C) C q = 5.104 (nC) D q = 5.10-2 (μC).C)
Câu 24: Người ta mắc ba bộ pin giống nhau song song thì thu dược một bộ nguồn có suất điện động
9V và điện trở trong 3Ω Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là:
Câu 25: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (μC).C) và q2 = - 2.10-2 (μC).C) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A F = 4.10-6 (N) B F = 4.10-10 (N) C F = 6,928Ω.10-6 (N) D F = 3,464.10-6 (N)
Câu 26: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
D không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
Trang 3Cõu 27: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện
dung của bộ tụ điện đó là:
A Cb = C/2 B Cb = C/4 C Cb = 2C D Cb = 4C
Cõu 28: Một nguồn điện cú suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài cú điện trở), mạch ngoài cú điện trở
R Để cụng suất tiờu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thỡ điện trở R phải cú giỏ trị
A R = 4 (Ω), mạch ngoài cú điện trở) B R = 3 (Ω), mạch ngoài cú điện trở) C R = 5 (Ω), mạch ngoài cú điện trở) D R = 6 (Ω), mạch ngoài cú điện trở).
Cõu 29: Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân
không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A 9 109 2
r
Q
r
Q
E 9 10 9 C
r
Q
E 9 10 9 D 9 109 2
r
Q
E
Cõu 30: Để búng đốn loại 120V – 60W sỏng bỡnh thường ở mạng điện cú hiệu điện thế là 220V, người
ta phải mắc nối tiếp với búng đốn một điện trở cú giỏ trị
A R = 100 (Ω), mạch ngoài cú điện trở) B R = 150 (Ω), mạch ngoài cú điện trở) C R = 200 (Ω), mạch ngoài cú điện trở) D R = 250 (Ω), mạch ngoài cú điện trở).
Cõu 31: Hai quả cầu nhỏ cú kớch thước giống nhau tớch cỏc điện tớch là q1 = 8Ω.10-6 C và q2 = -2.10-6 C Cho hai quả cầu tiếp xỳc với nhau rồi đặt chỳng cỏch nhau trong khụng khớ cỏch nhau 10 cm thỡ lực tương tỏc giữa chỳng cú độ lớn là
A 4,5 N B 8Ω,1 N C 0.0045 N D 8Ω1.10-5 N
Cõu 32: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy trong thời gian 2s là 6,25.1018Ω Khi đú dũng điện qua dõy dẫn cú cường độ là:
Cõu 33: Hai điện tớch dương q1 = q và q2 = 4q đạt tại hai điểm A, B trong khụng khớ cỏch nhau 12 cm Gọi M
là điểm tại đú, lực tổng hợp tỏc dụng lờn điện tớch q0 bằng 0 Điểm M cỏch q1 một khoảng
Cõu 34: Một bếp điện gồm hai dõy điện trở R1 và R2 Nếu chỉ dựng R1 thỡ thời gian đun sụi nước là 10 phỳt, nếu chỉ dựng R2 thỡ thời gian đun sụi nước là 20 phỳt Hỏi khi dựng R1 nối tiếp R2 thỡ thời gian đun sụi nước là bao nhiờu:
Cõu 35: Trong một mạch điện kớn nếu mạch ngoài thuần điện trở RN thỡ hiệu suất của nguồn điện cú điện trở r được tớnh bởi biểu thức:
Cõu 36: Hai điện tớch đẩy nhau một lực F khi đặt cỏch nhau 8Ω cm Khi đưa chỳng về cỏch nhau 2 cm thỡ lực tương tỏc giữa chỳng bõy giờ là
Cõu 37: Một bộ nguồn gồm hai nguồn ξ1; r1; ξ2, r2 khỏc nhau mắc song song với nhau rồi mắc với mạch ngoài Điện trở trong của bộ nguồn cú biểu thức:
A rb = r1 + r2 B rb = C rb = |r1 - r2 | D rb =
Cõu 38: Quả cầu nhỏ khối lượng m = 25 g, mang điện tớch q = 2,5.10-9 C được treo bởi một sợi dõy khụng
E cú phương
nằm ngang và cú độ lớn E = 106 V/m Gúc lệch của dõy treo so với phương thẳng đứng là
A 300 B 450 C 600 D 750
Cõu 39: Để búng đốn 120V – 60W sỏng bỡnh thường ở mạng điện cú hiệu điện thế 220V người ta phải mắc nối tiếp với nú một một điện trở R cú giỏ trị là:
Cõu 40: Một electron chuyển động với vận tốc v1 = 3.107 m/s bay ra từ một điểm của điện trường cú điện thế
V1 = 6000 V và chạy dọc theo đường sức của điện trường đến một điểm tại đú vận tốc của electron giảm xuống bằng khụng Điện thế V2 của điện trường tại điểm đú là
Trang 4A 3441 V B 3260 V C 3004 V D 28Ω20 V.