TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNGĐÁNH GIÁ VÀ PHÒNG CHỐNG SUY DINH DƯỠNG TRẺ EM... Z-Sc ore chiều cao theo tuổi theo tháng tuổi... Cơ cấu các chất sinh năng lượng bữa ăn của trẻ 2-5 tuổi, th
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
ĐÁNH GIÁ VÀ PHÒNG CHỐNG SUY DINH DƯỠNG TRẺ EM
Trang 3Khái niệm, phân loại
Trang 6SDD Kwashiorkor và Marasmus
Trang 7Đánh giá TTDD trẻ em dưới 5 tuổi trên cộng đồng
Trang 8Đánh giá trên quần thể
Trang 9Thực trạng
Trang 10Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi bị SDD tại các châu
lục (2005) [46]
Số trẻ dưới 5 tuổi (triệu)
Số trẻ
dưới 5 tuổi
bị SDD thấp còi (triệu)
Tỷ lệ
SDD
th ấp còi
Số trẻ
dưới 5 tuổi
bị SDD gầy còm (triệu)
Tỷ lệ
SDD gầy còm
Khu vực Mỹ Latinh 57 9 16% 0,3 0,6% Tất cả các nước
đang phát triển 556 178 32% 19,3 3,5%
Trang 11SDD thể thấp còi ở trẻ <5 tuổi theo vùng trên thể giới từ 1980 – 2005
1980 1985 1990 1995 2000 2008
Châu Phi 40.5 39.2 37.8 36.5 35.2 33.2 Châu Á 52.2 47.7 43.3 38.8 34.4 29.9
Mỹ La tinh
và Caribe 25.6 22.3 19.1 15.8 12.6 9.3Trung Mỹ 26.1 25.6 25.0 24.5 24.0 23.5 Nước đang
phát triển 47.1 43.4 39.8 36.0 32.5 29.0
Trang 12Khuynh hướng tỷ lệ thấp còi ở trẻ tiền học
đường (1980-2020) theo vùng
Trang 13Z-Sc ore chiều cao theo tuổi theo tháng tuổi
Trang 14SDD TE ở VN
Trang 15SDD TE ở VN
Trang 16SDD theo vùng sinh thái, 2014
Trang 18Tăng trưởng chiều cao ở trẻ <5 tuổi
Trang 19Cơ cấu các chất sinh năng lượng bữa ăn của trẻ 2-5 tuổi, theo vùng sinh thái ( Tổng điều tra 2010 )
Núi phía bắc
Miền Trung
Tây Nguyên
Đông Nam bộ
ĐB Sông cửu long
Trang 20Mức đáp ứng nhu cầu khuyến nghị
trẻ 2-5 tuổi (tổng điều tra 2010, VN)
Vit A Vit B1 Vit B2 Vit PP Vit C Sắt
Trang 21Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ
Trang 22Mô hình nguyên nhân SDD
Suy dinh dưỡng và tử vong Biểu hiện
Nguyên nhân tiềm tàng
Nguyên nhân
cơ bản
Trang 23Nguyên nhân theo chu kỳ vòng đời
Trang 24Yếu tố liên quan đến SDD nhẹ cân, thấp còi và gầy còm (tổng điều tra 2010, VN)
Trang 25SDD thấp còi và nghèo đói
Tình trạng kinh tế xã hội theo quintiles
Trang 26Liên quan giữa năng lượng đạt được so với nhu cầu và SDD thấp còi
Trang 27Nguyên nhân tử vong khu vực
Tây Thái Bình dương, 2000-2003
HIV, 1
Tiêu chảy, 18
Sởi, 2.4 Sốt rét, 0.2
Trang 28Nguy cơ (OR) tử vong đối với SDD
thấp còi theo nguyên nhân tử vong
<-3 SD 95%CI
-3 đến <-2SD 95%CI -2SD đến <- 1SD
95%CI
>-1SD 95%CI
Chung 4,1
(2,6-6,4)
1,6 (1,3-3,2)
1,2 (0,9-1,5)
1,0
Tiêu chảy 4,6
(2,7-8,1)
1,6 (1,1-2,5)
1,2 (0,9-1,7)
0,7 (0,5-0,9)
1,0
Trang 29Hậu quả
– Vóc dáng – Trí tuệ
– Bệnh tật – Tử vong
Trang 30Phòng chống suy dinh dưỡng
Trang 32Phßng chèng suy dinh d ìng ë VN
mẹ cã thai, nu«i con bó
• Nu«i con b ng s a mằng sữa mẹ ữa mẹ ẹ
• Ăn bổ dung hợp lýn b dung h p lýổ dung hợp lý ợp lý :
Trang 33Thức ăn giàu năng lượng
-Dầu, mỡ -Đường
Ô vuông thức ăn
SỮA MẸ
Trang 34Phòng chống suy dinh dưỡng ở VN
• Cải thiện tình trạng vi chất cho bà mẹ và trẻ em
• Chăm sóc nuôi dưỡng trẻ tốt hơn trong
và sau khi bị bệnh
• Vệ sinh và phòng chống nhiễm giun
• Cân trẻ dưới 2 tuổi hàng tháng và giáo dục truyền thông
• Tăng cường tạo nguồn thực phẩm tại hộ gia đình
Trang 35Giải pháp chiến lươc giảm SDD thấp
còi ở trẻ em Việt Nam giai đoạn tới
• Chăm sóc dinh dưỡng theo chu kỳ vòng đời
• Tập trung chăm sóc 2 năm đầu (NCBSM, ABS, VitA, phòng chống nhiễm giun, theo dõi BĐTT,
• TD-GS- ĐG
Trang 37KH HĐ QG về chăm sóc trẻ nhỏ
2012-2015
• Cải thiện tình trạng DD cho PNMT, PN NCB và PN lứa tuổi sinh đẻ
– Bổ sung viên sắt, viên đa vi chất
– Bổ sung Vit A cho PN sau đẻ
– Sử dụng muối iod
– Bổ sung canxi cho bà mẹ
– Can thiệp giảm hút thuốc lá và ONKK
Trang 38– Giữ vệ sinh bằng cách rửa tay
– Điều trị SDD cấp tính (cung cấp TP ăn liền)