Lý thuyết và bài tập về nitơ Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của tất cả các nguyên tố nhóm VA ñều là Câu 2: Trong nhóm VA, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là
Trang 1LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1 Lý thuyết và bài tập về nitơ
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của tất cả các nguyên tố nhóm VA ñều là
Câu 2: Trong nhóm VA, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là
Câu 3: Khi nhận ñịnh về các nguyên tố nhóm VA (khi ñi từ nitơ ñến bitmut), mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
A ðộ âm ñiện các nguyên tố giảm dần
B Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần
C Năng lượng ion hoá của các nguyên tố giảm dần
D Nguyên tử các nguyên tố ñều có cùng số lớp electron
Câu 4: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
A Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng
B Bitmut là nguyên tố có chu kỳ lớn nhất nhóm VA
C Tính phi kim của các nguyên tố nhóm VA tăng theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân
Câu 5: Khi nhận ñịnh về các nguyên tố nhóm VA (khi ñi từ nitơ ñến bitmut), mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
Câu 6: Có hai nguyên tố X, Y thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số ñiện tích hạt nhân của nguyên
tử X và Y bằng số khối của nguyên tử natri Hiệu số ñiện tích hạt nhân của chúng bằng số ñiện tích hạt nhân của nguyên tử nitơ Vị trí của X, Y trong hệ thống tuần hoàn là
A X và Y ñều thuộc chu kỳ 3
B X và Y ñều thuộc chu kỳ 2
C X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VA
D X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA, Y thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA
oxi chiếm 56,34% về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 8: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất
Câu 9: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
A Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron
B Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7
C Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo ñược ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên
tử khác
Câu 10: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
B Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử
C Phân tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D Phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn
Câu 11: Mệnh ñề nào dưới ñây là ñúng?
A nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí ñộc
B vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt ñộ thường khá trơ về mặt hóa học
C khi tác dụng với kim loại hoạt ñộng, nitơ thể hiện tính khử
Trang 2D số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3−, NO2− lần lượt là: -3, -4, -3, +5, +3
Câu 12: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối ña là
Câu 13: Trong các hợp chất, Nitơ có thể có các số oxi hóa là
Câu 14: Dãy chất nào dưới ñây có chứa nguyên tố Nitơ với số oxi hóa giảm dần?
A NH3; N2; NO2−; NO; NO3−
Câu 16: Biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl Phân tử hợp chất nào sau ñây có liên kết phân
cực mạnh nhất?
Câu 17: Ở ñiều kiện thường, nitơ phản ứng ñược với
Câu 18: Trong phản ứng nào sau ñây, nitơ thể hiện tính khử ?
Câu 19: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau ñây?
Câu 20: Nitơ phản ứng ñược với nhóm các ñơn chất nào dưới ñây tạo ra hợp chất khí?
Câu 21: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
A Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt
B Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt
C Cả hai phản ứng ñều thu nhiệt
D Cả hai phản ứng ñều toả nhiệt
khí gồm
Y gồm 2 khí là
từng oxit trong hỗn hợp lần lượt là: 45%, 15%, 40% và phần trăm khối lượng của NO trong hỗn hợp là 23,6% Công thức của oxit NxOy là
Trang 3Câu 30: NO2 là anhiñrit hỗn tạp vì
B Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
C Tác dụng với dung dịch kiềm tạo ra 2 loại muối
D Cả A và C
Phản ứng trên sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi
N2 về thể tích lần lượt là
thoát ra Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp lần lượt là
là
Câu 36: Trong công nghiệp, nitơ ñược sản xuất bằng cách nào sau ñây?
A Dùng than nóng ñỏ tác dụng hết oxi của không khí
C Hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân ñoạn
D Dùng hiñro tác dụng hết với oxi ở nhiệt ñộ cao rồi hạ nhiệt ñộ ñể nước ngưng tụ
Câu 37: Khí nitơ có thể ñược tạo thành trong các phản ứng hóa học nào sau ñây?
Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, ñể ñiều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta ñun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
C N2 không duy trì sự sống, sự cháy D N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt ñộ rất thấp
Câu 40: Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là
(ñktc) thu ñược khi nhiệt phân 10 gam NH4NO2 là
(NH4)2Cr O 2 7 → Cr O + N2 3 2 ↑ + 4H O2
Biết khi nhiệt phân 32 gam muối thu ñược 20 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng này là
Dạng 2: Lý thuyết về amoniac
Trang 4C tính bazơ yếu và tính khử D tính bazơ mạnh và tính oxi hóa
NH4+ và OH-
hồng này của dung dịch sẽ mất ñi khi
A ðun nóng dung dịch hồi lâu
D A và C ñúng
lượt là a, b, c thì
Câu 8: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình ñựng khí amoniac là
nhau thì thấy xuất hiện
Câu 10: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
Câu 11: Khi nhỏ dung dịch amoniac (tới dư) vào dung dịch muối nào sau ñây thì có xuất hiện kết tủa?
nghiệm ñựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát ñầy ñủ và ñúng nhất là
A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành
B Lúc ñầu có kết tủa màu xanh lam, sau ñó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm
C Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành
D Có kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu ñỏ
màu của
, liên kết giữa các phân tử NH3 và Cu2+ là
Trang 5C Liên kết cho – nhận D Liên kết kim loại
Câu 17: Cặp chất nào sau ñây có thể tồn tại trong một dung dịch?
ñây?
ñó kết tủa tan hết Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp
A ñược chất rắn B Cho luồng khí H2 dư ñi qua ống sứ chứa B nung nóng thì thu chất rắn X X là
ra khói trắng (ý 2) Phát biểu này
phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2
Trong phản ứng trên thì
Hệ số cân bằng của phản ứng trên từ trái sang phải là
A Bột CuO từ màu ñen sang màu trắng
B Bột CuO từ màu ñen chuyển sang màu ñỏ, có hơi nước ngưng tụ
C Bột CuO từ màu ñen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ
D Bột CuO không thay ñổi màu
cao ?
như có ñủ)?
Câu 31: Muốn cân bằng phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải ñồng thời:
Câu 32: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
Trang 6B Amoniac là một bazơ
tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp trên, người ta phải
A cho hỗn hợp ñi qua dung dịch nước vôi trong
B cho hỗn hợp ñi qua CuO nung nóng
Câu 34: Các chất trong dãy nào sau ñây có thể dùng ñể làm khô khí amoniac?
Câu 37: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac
o
t , xt, p
Khi tăng nồng ñộ của hiñro lên 2 lần, tốc ñộ phản ứng thuận
Câu 38: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k); H < 0∆
ðể tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải
A Giảm nhiệt ñộ và áp suất
B Tăng nhiệt ñộ và áp suất
C Tăng nhiệt ñộ và giảm áp suất
D Giảm nhiệt ñộ vừa phải và tăng áp suất
Câu 39: Cho phản ứng tổng hợp amoniac
;
2 (k) 2 (k) 3 (k)
N + 3H ⇌ 2NH H < 0∆
Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là
A Tăng nhiệt ñộ
B Tăng áp suất
C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng
D Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng
Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 41: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k); H < 0∆
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2011)
khi ñã loại bỏ hơi nước) X là
Dạng 3: Lý thuyết về muối amoni
Câu 1: Ion amoni có hình
Trang 7A Tam giác ñều B Tứ diện C Tháp D Vuông phẳng
Câu 3: Phát biểu nào dưới ñây là sai?
A Muối amoni là những hợp chất cộng hoá trị
B Tất cả muối amoni ñều dễ tan trong nước
C Ion amoni không có màu
D Muối amoni khi tan trong nước ñều ñiện li hoàn toàn
Câu 4: Muối amoni là chất ñiện li thuộc loại
Câu 6: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng khi nói về muối amoni?
A Muối amoni kém bền với nhiệt
B Tất cả các muối amoni ñều tan trong nước
C Dung dịch muối amoni có tính bazơ
D Các muối amoni ñều là những chất ñiện li mạnh
Câu 7: ðể phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì khi ñó
A thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước
B thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
C thoát ra một chất khí màu nâu ñỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
D thoát ra một chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước
ñựng trong các lọ mất nhãn?
Thuốc thử phải giải quyết ñược 2 vấn ñề: phân biệt 2 cation và phân biệt 2 anion
Câu 9: Cho các dung dịch: (NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 ðể phân biệt các dung dịch trên có thể chỉ dùng 1 hóa chất là
Câu 10: Có 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn sau: amoni sunfat; amoni clorua; natri sunfat; natri hiñroxit
Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau có thể nhận biết ñược các dung dịch mất nhãn trên?
BaCl2, FeCl2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là
dùng hoá chất nào sau ñây có thể nhận ra cả 6 chất trên
Câu 15: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau ñây không ñúng?
Trang 8A NH4NO2 B. (NH4)2CO3 C NH4NO3 D (NH4)2SO4
Câu 17: ðể tạo ñộ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau ñây làm bột nở?
Câu 18: Cho sơ ñồ các phản ứng sau:
Z → T + H2O
X, Y, Z, T lần lượt là:
Dạng 4: Bài tập về amoniac và muối amoni
cần dùng ñể trung hoà cũng lượng dung dịch NH3 ñó là
dịch có
Câu 4: ðốt hỗn hợp gồm 6,72 lit khí oxi và 7 lit khí amoniac cho ñến khi phản ứng hoàn toàn (các khí ño
ở cùng ñiều kiện) Chất thu ñược sau phản ứng là
là
Ngâm chất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư Thể tích dung dịch axit ñã tham gia phản ứng là
ñược (ñktc) là
11,65 gam một kết tủa ñược tạo ra và ñun nóng thì có 4,48 lít (ñktc) một chất khí bay ra Nồng ñộ mol của mỗi muối trong dung dịch X là
dịch này ñều có khối lượng riêng là 1 g/ml) có ñun nóng Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:
4
NH , SO24−, NO3−, rồi tiến hành ñun nóng thì ñược 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (ñktc) một chất duy nhất Nồng ñộ mol/lít của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là :
khí CO2 (ñktc) Tổng số mol muối là
lít khí CO2 (các khí ño ở ñktc) Thành phần % theo khối lượng hỗn hợp là
Trang 9C NH4HCO3 45,1%; (NH4)2CO3 54,9% D NH4HCO3 33,3%; (NH4)2CO3 66,7%
giữ nguyên t1 thì áp suất bình là p2 khi hệ ñạt tới cân bằng So sánh p1 và p2 thì
Câu 16: Khi phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k)
ñạt ñến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu ñược có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2 Vậy số mol ban ñầu của H2 là
Câu 18: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (có tỷ lệ 1 : 3 về thể tích) ñể ñiều chế ñược 67,2 lít khí amoniac? (Biết rằng thể tích của các khí ñều ñược ño trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%)
hiệu suất phản ứng ñạt 30% là
khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban ñầu Biết ti lệ số mol của nitơ ñã phản ứng là 10% Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp ñầu là
hợp NH3, lại ñưa bình về 00C Biết rằng có 60% hiñro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng
là
hợp NH3, lại ñưa bình về 00C Nếu áp suất trong bình sau phản ứng là 9 atm thì phần trăm các khí tham gia phản ứng là
75% thể tích H2 ñã tham gia phản ứng Hiệu suất tổng hợp NH3 là
lít (ñktc) Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
nhiệt ñộ không ñổi Khi phản ứng ñạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban ñầu Hiệu suất phản ứng là
thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
nóng thì thu ñược hỗn hợp khí Y Biết hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 chỉ ñạt 40% Khối lượng phân
tử trung bình của Y là:
Trang 10Câu 29: ðưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1:3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí ñi ra giảm 1
10so với ban ñầu Thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng là
kín (có bột Fe làm xúc tác), thu ñược hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2010)
0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 ñạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu ñược Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009)
Câu 1: Axit nitric tinh khiết, không màu ñể ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
Câu 2: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng?
B N2O5 là anhiñrit của axit nitric
Câu 5: Dãy nào sau ñây gồm các chất ñều phản ứng ñược với dung dịch axit nitric?
dãy hoạt ñộng hóa học của kim loại là
A không có hiện tượng gì
C dung dịch có màu xanh, có khí nâu bay ra
D dung dịch có màu xanh, có khí không màu và hoá nâu trong không khí
A Khí màu ñỏ thoát ra
B Dung dịch không màu, khí màu nâu thoát ra
C Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí không màu thoát ra
D Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí màu nâu ñỏ thoát ra
Câu 12: Cho phản ứng sau:
4HNO3 ñặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O
ỏ phản ứng trên HNO3 ñóng vai trò là:
Trang 11A Chất oxi hoá B Axit C Môi trường D Cả A và C
chống ô nhiễm môi trường ?
Câu 14: Cho sơ ñồ phản ứng:
Mg + HNO3 rất loãng → X + Y + Z
Y + NaOH → Khí có mùi khai
Vậy X, Y, Z lần lượt là
Câu 15: Cho phương trình
X + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O
X có thể là chất nào trong các chất sau ñây?
Câu 18: Axit nitric ñặc, nguội có thể phản ứng ñược ñồng thời với các chất nào sau ñây?
dụng với dung dịch HNO3 loãng không tạo ra khí NO là
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 ñặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử
là
ứng oxi hoá - khử?
dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan ñó là
ngoài không khí Hỗn hợp khí thoát ra là
Câu 27: Khi ñun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau ñây tạo ra ba oxit?
mono oxit) tổng hệ số trong phương trình hóa học bằng
Câu 29: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
dung dịch HNO3 ñặc, nóng là
Trang 12A 11 B 10 C 8 D 9
nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là
này là
dùng thuốc thử là
nào sau ñây ñể nhận biết?
A Dùng muối tan của bari, kim loại ñồng
B Dùng giấy quỳ tím, dung dịch bazơ
C Dùng dung dịch muối tan của bạc
D Dùng dung dịch phenolphtalein, giấy quỳ
chất nào dưới ñây?
Fe3O4?
với nhau từng ñôi một thì có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?
NaNO3 rắn + H2SO4 ñặc → HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì
A H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3 B HNO3 dễ bay hơi hơn
C H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3 D NaHSO4 kết tủa trong HNO3
Câu 41: Diêm tiêu có thành phần chính là
Câu 42: Sấm chớp (tia lửa ñiện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau ñây?
Trong thực tế thứ tự thực hiện các giai ñoạn là
Dạng 6: Lý thuyết về muối nitrat
Câu 1: Nhận xét nào dưới ñây là không ñúng khi nói về muối nitrat?