1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điều trị tăng cân do bỏ thuốc lá Bệnh viện Bạch Mai

67 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 3,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Tình hình taêng caân sau cai thuoác laù 2. Phaân loaïi beùo phì vaø chieán löôïc can thieäp 3. Phöông phaùp tieán haønh A. Thu thaäp chæ soá nhaân traéc B. Ñieàu trò beùo phì Giaûm caân baèng thay ñoåi loái soáng : cheá ñoä aên- vaän ñoäng Giaûm caân baèng thuoác Giaûm caân baèng phaåu thuaät

Trang 1

DINH DƯỠNG Ở NGƯỜI TĂNG CÂN SAU CAI THUỐC LÁ

cm

Trang 2

NỘI DUNG

1 Tình hình tăng cân sau cai thuốc lá

2 Phân loại béo phì và chiến lược can thiệp

3 Phương pháp tiến hành

A Thu thập chỉ số nhân trắc

Trang 3

TÌNH HÌNH TĂNG CÂN SAU CAI THUỐC LÁ

Nội dung 1

Trang 4

TÌNH TRẠNG THAY ĐỔI CÂN NẶNG SAU

1 NĂM CAI THUỐC LÁ

Trang 6

Arnaud Am J Clin Nutr 2008;87: 801–9.

Thuốc lá là yếu tố nguy cơ của bệnh mãn tínH

Trang 7

Arnaud Am J Clin Nutr 2008;87: 801–9.

HÚT Thuốc lá là yếu tố nguy cơ của bệnh MÃN TÍNH: BÉO PHÌ, ĐÁI THÁO ĐƯỜNG, TIM MẠCH

THUỐC LÁ

Trang 8

PHÂN LOẠI BÉO PHÌ VÀ CHIẾN LƯỢC CAN THIỆP

Nội dung

Trang 9

NGUYÊN NHÂN CỦA BÉO PHÌ

Mất cân bằng năng lượng

- Chuyển hóa

cơ bản

- Tiêu hóa

- Vận động

Trang 10

Biến chứng CỦA BÉO PHÌ

Trang 11

Điều trị thừa cân BÉO PHÌ

- Cân bằng giữa hiệu quả, an

toàn, chi phí

- Đạt lợi ích tối đa

- Chi phi ở mức thấp nhất

u th ua

Garvey WT, et al Endocr Pract 2014;20:977-989

Trang 12

PHÁC ĐỒ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐIỀU TRỊ BÉO PHÌ

BƯỚC 1

Nhân

trắc

BMI > 25 Hay BMI 23-25 và eo nam ≥90, nữ ≥ 80 I

BMI < 25 Hay BMI 23-25 và eo nam<90, nữ< 80 I

CÂN-GIAI ĐOẠN 0 KHÔNG CÓ BIẾN CHỨNG

THỪA BÉO PHÌ

CÂN-GIAI ĐOẠN 1 CÓ 1 BIẾN CHỨNG NHẸ-TRUNG BÌNH

THỪA BÉO PHÌ

CÂN-GIAI ĐOẠN 2 CÓ 1 BIẾN CHỨNG NẶNG

THỪA CÂN-BÉO PHÌ KHÔNG THỪA CÂN-BÉO PHÌ

-Aên uống lành mạnh.

- Giảm E ăn

- Tập thể dục

-- Thu c BMI ốc BMI ≥ 30

-Thay đổi lối sống.

- Thuốc, BMI ≥ 27 -Thay đổi lối sống.

- Thuốc

- Cân nhắc phẩu thuật, BMI ≥ 35

Trang 18

Circulation 2014;129[suppl 2]:S102-S138

Garvey WT, et al Endocr Pract 2014;20:977-989.

Trang 19

MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ BÉO PHÌ

Ngắn hạn

Dài hạn

Giảm 500-1500g/ 2 tuầnGiảm 10% trọng lượng/6 tháng đầu

Không tăng quá 3kg/2 năm kế

Giữ BMI khoảng 18,5-21,9

Alison, Arch Intern Med 2001;161:1581-1586 NHS Guidelines, 2010

Eo/hông < 1 hay eo < 90 cm nam, < 80 cm nữ

Trang 20

GHI CHÚ

Ngừa đái tháo đường

Cao huyết áp

Rối loạn mỡ máu

Hạ HbA 1c

Gan nhiễm mỡ

Ngưng thở khi ngũ

Viêm xương khớp

Stress không kiểm soát

Trào ngược dạ dày-TQ

Buồng trứng đa nang

Trang 21

PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH

Trang 24

VÍ DỤ

Một người cao 1.55m, nặng 56kg

BMI= 56/(1.551.55)= 23,3

Kết luận: Thừa cân

BMI không chính xác

Béo bụng đơn thuầnTích mỡ bất thườngTập thể lực

Trang 25

VÒNG EO

Cách 2.

Nối điểm giữa gai chậu trước trên và bờ dưới xương sườn, thì thở ra

Cách 1:

Đơn giản là vòng đi qua rốn ở

kỳ thở ra

Trang 26

≥ 30 90 cm ở nam

≥ 30 80 cm ở nữ

Béo bụng nếu

Phân bố hình quả táo

(apple shaped): Kiểu Nam

Phân bố hình quả lê (pear shaped): Kiểu nữ

NGUY CƠ BỆNH MÃN TÍNH CAO NGUY CƠ BỆNH MÃN TÍNH THẤP HƠN

Canada guideline 2007

Trang 29

PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH

- Thay đổi lối sống

- Thuốc

- Phẩu thuật

Nội dung 3

ĐIỀU TRỊ

Trang 30

THAY ĐỔI LỐI SỐNG

- Giảm cân bằng điều chỉnh chế độ ăn.

- Giảm cân bằng tăng năng lượng tiêu hao (vận động)

Trang 31

GIẢM CÂN BẰNG ĐIỀU CHỈNH CHẾ ĐỘ ĂN

- Giảm năng lượng khẩu phần

- Thay thế thói quen ăn xấu bằng thói quen ăn lành mạnh.

- Thay đổi thái độ ăn uống

Trang 32

Giảm năng lượng khẩu phần

- thực hiện MỤC TIÊU NGẮN HẠN

Trang 33

Giảm phần thức ăn tinh bột

100 kcal

½ chén cơm

½ ổ mì 1 lát sandwich 1 con bún

½ trái bắp Môn sọ ½ củ khoai

Trang 34

Giảm trái cây CÓ CHỈ SỐ ĐƯỜNG cao

Nho khô 32g, 8 trái

Mãng cầu 150g, 1 trái

Dưa hấu

870, ½ trái

Chôm chôm 180g, 5 trái

Nhãn tiêu 260g, 26 trái

Long nhãn 260g, 13 trái

Sầu rêng 120g, 1 múi

Mít ướt 160g,8 múi

Vải 233g

8 trái

Chuối khô 34g, 2 trái

Nhãn khô 35g,12 trái

Sa bô chê 210g, 2 trái

Chà là khô

40 g, 2 trái

Chuối sấy 20g,10 lát Hồng khô

38g, 1/2 trái

Mít sấy 35g, 7 múi Vải khô

38 g, 3 trái

Xoài sấy 27g,8 lát

100 kcal

Mít dai 208g,12 múi

Trang 35

Giảm trái cây CÓ CHỈ SỐ ĐƯỜNG TB

Nho Mỹ 163g,15 trái

Xoài chín, 175g 1/2 trái

Chuối xiêm 150g, 2 trái

170g, 1,5 trái

Thơm 460g, ¾ trái

100 kcal

Trang 37

Thay thực phẩm năng lượng cao bằng thực phẩm năng lượng thấp

GIẢM NĂNG LƯỢNG

Trang 38

Hủ tiếu nam vang, 400 kcal

Phở bò, 450

Xôi mặn, 500 kcal

Cơm tấm, 700 kcal

Trang 39

CHUYỂN THÓI QUEN ĂN THEO KHẨU VỊ SANG CHẾ ĐỘ ĂN TỐT CHO SỨC KHỎE

GIẢM NGUY CƠ BỆNH MÃN TÍNH

Trang 40

% NĂNG LƯỢNG G/1800 KCAL THỰC PHẨM

BÉO XẤU

- Béo bảo hòa < 7 10 Thịt, trứng, sữa

Dầu dừa, dầu cọ

- Trans fat 0 đến < 1 0 đến <2 Shortening, magarin

-Cholesterol(mg/ngày) < 200 < 200 Thịt, lòng đỏ trứng, sữa

BÉO TỐT

- Béo không bảo hòa

nhiều nối đôi 10 20

o Omega 3 2.5 5 Cá nước lạnh: hồi, thu, ngừ

o Omega 6 7.5 15 Dầu bắp,nành,hướng dương

- Béo không bảo hòa

một nối đôi 20 40 Hạt: mè, almond, đậu phộng

Dầu olive, dầu phộng

Trang 41

% NĂNG LƯỢNG

G/NGÀY THỰC PHẨM

NĂNG LƯỢNG Vừa đủ

Đạm 9-15 1/kg

Đạm động vật 3.5 – 10 Thịt, cá, trứng, sữa

Đạm thực vật 3.0 – 7.5 Đậu nành, ngũ cốc, rau, trái

cây

Tinh bột 50-60 225-270 Ngũ cốc, rau trái cây

ĐTĐ Rau, ngũ cốc, trái cây, hạt

- Đường đơn <10 10-15 Đường, nước ngọt, bánh kẹo

muối <5

NIH Pub, 02-5215,2002, 2004

NHU CẦU KHUYẾN NGHỊ CHO NĂNG LƯỢNG NHU CẦU 1800 KCAL

Trang 42

Kiểm soát nguồn chất béo

Trang 43

ĂN ĐỦ OMEGA 3

CÁ NƯỚC LẠNH:

Mũi kiếm Ngừ

Bó xôi Củ cải

Đạm đậu nành 25-40g/ngày

Trang 44

THAY NGUỒN BÉO XẤU BẰNG NGUỒN BÉO TỐT

Trans fat

0-2G/NGÀY

MỠ HEO DẦU DỪA

DẦU CỌ

SHORTENING

DẦU HƯỚNG DƯƠNG

NHIỀU NỐI ĐÔI

Béo KHÔNG bảo hòa

MỘT NỐI ĐÔI

DẦU PHỘNG

DẦUOLIVE

DẦU ĂN

Trang 45

HẠN CHẾ NGUỒN BÉO XẤU

BÉO SỮA BÉO THỰC VẬT

Trang 46

BẢO ĐẢM ĐỦ XƠ KHẨU PHẦN

500 G/NGÀY

THAY ĐỔI NGUỒN TINH BỘT

ĂN ĐỦ RAU, TRÁI CÂY, KHOAI CỦ

300-500 g/ngày

Trang 47

Cam Táo

Trang 48

BỔ SUNG NGUỒN XƠ NHÂN TẠO

Trang 49

ĐỦ NHU CẦU VỀ ĐẠM

200 gram Cá, thịt không mỡ 2 bìa đậu hủ ½-1 quả trứng

Trang 50

ĐỦ NHU CẦU VỀ VITAMIN VÀ CHẤT XƠ

- 200-500 gram rau

- 500-1000 gram trái cây chua ít ngọt, nhiều nước (bưởi, thanh long, cam, mận, dâu, lê…)

Trang 51

ĐỦ NHU CẦU CAN-XI

200- 400 ml

sữa không đường, giảm béo

Trang 52

Thay đổi thái độ ăn uống

1 Nước có gaz  nước khoáng

2 Cân mỗi ngày  điều chỉnh chế độ ăn

3 Ăn 2-3 bữa/ngày

4 Không cố ăn hết phần

5 Tránh ăn bữa phụ (tránh tăng Insulin/s dự trữ mơ)õ

6 Không mua nhiều đồ ăn

7 Không đi ăn buffet

8 Không vừa ăn vừa xem tivi

9 Không ăn trực tiếp thực phẩm/nồi, hủ dĩa

10 Ăn chậm nhai kỹ

11 Phải chấp nhận chế độ ăn mới là vĩnh viễn

Trang 53

GIẢM CÂN BẰNG VẬN ĐỘNG

Phù hợp lứa tuổi

Phù hợp tình trạng sức khỏe

Phù hợp điều kiện làm việc

Hiệu quả cao nhất

Trang 54

CHỌN MỨC VẬN ĐỘNG PHÙ HỢP

Khi tập nhịp tim nằm trong khoảng giới hạn được tính theo công thức sau:

Giới hạn dưới =

[(220-tuổi-nhịp tim khi nghĩ)0.5 ] + nhịp tim khi nghĩ

Giới hạn trên =

[(220-tuổi-nhịp tim khi nghĩ)0.85]+ nhịp tim khi nghĩ

Trung bình của 3 lần liên tiếp

Trang 56

THỜI GIAN (PHÚT) VẬN ĐỘNG CÓ MỨC NĂNG LƯỢNG TIÊU HAO 100 CAL

Trang 57

VẬN ĐỘNG HIỆU QUẢ

335

364

89 407

Trang 58

GIẢM CÂN BẰNG THUỐC

Trang 59

NGUYÊN TẮC

1 Đánh giá hiệu quả và tác dụng phụ mỗi 3 tháng

2 Nếu giảm ≥ 5% cân/ 3 tháng và không có tác dụng phụ  tiếp tục điều trị.

3 Nếu giảm < 5% cân/ 3 tháng và/hoặc có tác dụng phụ  đổi thuốc khác.

4 Bệnh nhân béo phì mãn nên tăng dần liều và không vượt quá liều tối đa.

5 Bệnh nhân đái tháo đường nên dùng Metformin

6 Bệnh nhân tim mạch nên dùng Lorcaserin và/hoặc Orlistat.

7 Chú ý chọn thuốc điều trị không làm tăng cân

J Clin Endocrinol Metab, 2015, 100(2):342–362

Trang 60

CHỌN THUỐC ĐIỀU TRỊ KHÔNG LÀM TĂNG CÂN

1 ĐÁI THÁO ĐƯỜNG: Chích Insulin  tăng cân

- Nên phối hợp Metformin, pramlintide, hay GLP-1 agonists.

- Nên dùng Insulin liều nền hay loại long lasting

2 CAO HUYẾT ÁP: Ức chế men chuyển , angiotensin receptor blockers (ARBs), và thuốc ức chế kênh calcium tốt hơn thuốc ức chế -adrenergic

3 NGỪA THAI: ưu tiên thuốc uống hơn chích

4 KHÁNG VIÊM: ưu tiên thuốc kháng viêm non-steroid

5 KHÁNG HISTAMIN: ưu tiên thuốc không gây ngũ

J Clin Endocrinol Metab, 2015, 100(2):342–362

Trang 61

THUỐC ƯU ĐIỂM KHUYẾT ĐIỂM

PHENTERMINE Rẽ tiềnGiảm > 3-5% cân Tác dụng phụThời gian lưu hành ngắn

TOPIRAMATE/

PHENTERMINE

Giảm > 5% cân Thời gian lưu hành dài ĐắtGây quái thai

LORCASERIN Ít tác dụng phụThời gian lưu hành ngắn Đắt

ORLISTAT,

60MG

Tác dụng phu

NATREXONE/

BUPROPION

Giảm > 5% cân Thời gian lưu hành dài Hiệu quả ỡ người nghiện ăn

Tác dụng phụ Hơi đắt

LIRAGLUTIDE Ít tác dụng phụThời gian lưu hành dài ĐắtPhải chích

ƯU VÀ KHUYẾT ĐIỂM CỦA THUỐC GIẢM CÂN

Thời gian lưu hành DÀI: 1-2 năm

J Clin Endocrinol Metab, 2015, 100(2):342–362

Trang 62

THUỐC LIỀU

(MG)

CƠ HIỆU QUẢ

CHẾ-PHÁP CHỈ ĐỊNH

LÝ-TÁC DỤNG PHỤ

PHENTERMINE

AdipexP

Lonamin

37,5 30,0

G/p Nor- epinephrine.

Giảm 3.6kg/

2-24 tuần

FDA 1960 Ngắn hạn: 3 tháng

Tăng huyết áp, nhức đầu, khô miệng.

CCĐ: Cao HA không kiểm soát

Cường giáp, bệnh tim, có thai, cho con bú

PHENTERMINE

/ TOPIRAMATE

3,75/23 mg

Khởi 2viên,

4 viên,

6 viên

GABA receptor modulation

và phóng

thích norepinephri ne

Giảm 6,6kg, 4V; 8,6kg, 6V/1 năm

FDA 2012 Dài hạn

Khô miệng, mất ngũ, táo bón, chóng mặt.

CCĐ: Có thai, cho con bú, tăng

nhãn áp, cường giáp, cường giao cảm

Giảm

3kg/6-52 tuần

FDA 1960 Ngắn hạn: 3 tháng

Tăng huyết áp, nhức đầu, khô miệng.

CCĐ: Cao HA không kiểm soát

Cường giáp, bệnh tim, có thai, cho con bú

LORCASERIN

10mg

2 lần Đối kháng

5HT2c receptor Giảm 3.6 kg 3.6%; 1 y

FDA 2012 Dài hạn Nhức đầu, khô miệng.CCĐ: Có thai, cho con bú,

đang dùng triptans, buproprion,dextromethorphan

LIỀU-TÁC DỤNG PHỤ CỦA THUỐC GIẢM CÂN

Trang 63

THUỐC LIỀU

(MG)

CƠ HIỆU QUẢ

CHẾ-PHÁP CHỈ ĐỊNH

LÝ-TÁC DỤNG PHỤ

FDA 1999 Dài hạn Giảm hấp thu sinh tố tan/béoTiêu chảy mỡ

CCĐ: Dùng xa Cyclosporine 2

giờ, $ kém hấp thu, có thai, con bú, sỏi mật, thuốc động kinh, levothyroxine,

cân/1 năm

Ức chế sự tái hấp thu Dopamine vàNorepinep hrine

FDA 2014 Dài hạn Nôn, táo bón, nhức đầu, chóng mặt

CCĐ: Cao huyết áp chưa kiểm

soát, động kinh, nghiện rượu, đang dùng chất ức chế MAO

LIRAGLUTIDE

3mg

Tiêm 1 lần Đối kháng GLP-1.

Giảm 5,8kg/

1 năm

FDA 2014 Dài hạn Buồn nôn, nôn, viêm tụyCCĐ: tiền căn ung thư tuyến

giáp, tăng sinh đa cơ quan nội tiết

LIỀU-TÁC DỤNG PHỤ CỦA THUỐC GIẢM CÂN

J Clin Endocrinol Metab, 2015, 100(2):342–362

Trang 64

GIẢM CÂN BẰNG PHẨU THUẬT DẠ DÀY

BMI 35 + Yếu tố nguy cơ ≥ 30

Trang 65

XÁC ĐỊNH CÓ BÉO PHÌ

GIAI ĐOẠN 0: Không biến chứng

ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN BÉO PHÌ

GIAI ĐOẠN 1: 1 biến chứng

nhẹ-TB

GIAI ĐOẠN 2: 1 biến chứng nặng

Cần có sự kiên trì củaTHẦY THUỐC-BỆNH NHÂN

XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ

Trang 66

KẾT LUẬN

BỆNH NHÂN CAI THUỐC BÉO PHÌ CẦN

Tăng vận độngThuốc

ĐIỀU TRỊ BẰNG NHIỀU BIỆN

PHÁP

Chỉnh lối sống

tháng

ngắn-dài hạn

Trang 67

Xin cám ơn sự chú ý lắng nghe của quý vị

Ngày đăng: 12/11/2016, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w