1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

VIÊM KHỚP DẠNG THẤP,VIÊM dạ dày,xơ GAN hôn mê GAN

13 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc nào sau đây tốt nhất để điều trị viêm dạ dày type A.. Các thuốc nào sau đây có thể gây lóet viêm dạ dày: A.. Các thuốc nào sau đây ưu tiên gây viêm loét dạ dày: A.. Viêm phì đại ni

Trang 1

VIÊM KHỚP DẠNG THẤP

368 Tác nhân gây bệnh trong viêm khớp dạng thấp là:

A Vi khuẩn

B Virút

C Dị nguyên

D Siêu kháng nguyên

E Chưa biết rõ

369 Viêm khớp dạng thấp thường gặp ở lứa tuổi từ :

A 5 - 15

B 15 - 30

C 30 - 50

D 50 - 60

E > 60

370 Trong viêm khớp dạng thấp, xuất hiện muộn là khớp :

A Bàn ngón tay

B Gối

C Bàn ngón chân

D Cổ tay

E Ức đòn

371 Tính chất viêm khớp không phù hợp với viêm khớp dạng thấp là :

A Đau nhiều về đêm gần sáng

B Đối xứng

C Cứng khớp buổi sáng

D Di chuyển

E Biến dạng khớp

372 Hạt dưới da trong viêm khớp dạng thấp thường gặp ở :

A Khớp ngón gần của bàn tay

B Khớp bàn ngón tay

C Gần khớp cổ tay

D Gần khớp khuỷu

E Khớp ngón chân cái

373 Trong viêm khớp dạng thấp, tế bào hình nho được tìm thấy :

A Trong máu bệnh nhân

B Khi sinh thiết màng hoạt dịch

C Khi thăm dò về miễn dịch

D Trong dịch khớp

E Khi sinh thiết hạt dưới da

374 Nhóm khớp không nằm trong tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp của hội thấp học

Mỹ 1987 là :

A Ngón tay gần

B Cổ tay

C Vai

D Bàn ngón chân

E Cổ chân

375 Trong viêm khớp dạng thấp, làm xét nghiệm acid uric máu là để phân biệt với :

Trang 2

A Thấp khớp phản ứng

B Hội chứng Reiter

C Đau khớp trong bệnh tạo keo

D Viêm cột sống dính khớp

E Bệnh thống phong

376 Điều trị viêm khớp dạng thấp thể nhẹ, không có chỉ định :

A Aspirin

B Chloroquin

C Corticoide

D Điều trị vật lý

E Thuốc dân tộc

377 Phản ứng Waaler Rose dương tính khi ngưng kết với độ pha loãng huyết thanh từ:

A 1/4

B 1/8

C 1/16

D 1/32

E 1/64

VIÊM DẠ DÀY

1 Thuốc nào sau đây tốt nhất để điều trị viêm dạ dày type A

A Maalox B Phosphalugel C Omeprazol D Azathioprine E Sucralfat

2 Kháng sinh nào sau đây dùng để điều trị H.P:

A Bactrim B Chlorocide C Rifamicine D Levofloxacine E Gentamycine

3 Các thuốc nào sau đây có thể gây lóet viêm dạ dày:

A Paracétamol

B Amoxicilline

C Chloramphénicol

D Kháng viêm không stéroide

E Tất cả các thuốc trên

4 Viêm dạ dày mạn typ A có đặc điểm:

A Viêm vùng hang vị

B Viêm thân vị có nguồn gốc tự miễn

C Viêm hang vị tự miễn

D Viêm thân vị do vi trùng

E Viêm hang vị tự miễn

5 Viêm dạ dày mạn typ B có đặc điểm:

A Viêm vùng thân vị

B Viêm hang vị

C Viêm hang thân vị

D Viêm hang vị do HP

E Viêm thân vị do tự miễn

6 Viêm dạ dày mạn typ A-B có đặc điểm :

A Viêm vùng hang thân vị

B Viêm vùng hang vị

C Viêm vùng thân vị

Trang 3

E Không câu nào đúng.

7 Viêm dạ dày mạn thể hiếm gặp:

A Viêm dạ dày do HP

B Viêm dạ dày ái toan

C Viêm dạ dày mô hạt

D Câu A và B đúng

E Câu B và C đúng

8 Hình ảnh nội soi viêm dạ dày mạn thể teo:

A Có nhiều mảng đỏ

B Niêm mạc dạ dày nhợt nhạt, bề mặt nhẵn bóng, thấy được mạch máu dưới niêm mạc

C Niêm mạc nhẵn bóng, nếp niêm mạc phì đại

D Niêm mạc hồng nhẵn bóng

E Niêm mạc nhạc màu, nhẵn bóng, nếp niêm mạc phì đại

9 Chẩn đoán viêm dạ dày mạn chủ yếu dựa vào:

A Sinh thiết

B Lâm sàng và nội soi

C Nội soi và sinh thiết

D Lâm sàng và khảo sát độ toan dịch vị

E Lâm sàng, nội soi và độ toan dịch vị

10 Viêm dạ dày trong bệnh Crohn có đặc điểm sau:

A Niêm mạc dạ dày phù nề, xuất huyết

B Có nhiều ổ loét trợt

C Niêm mạc dạ dày sung huyết

D Loét dạng áp tơ, có nốt, loét không đều

E câu A và C đúng

11 Các thuốc nào sau đây ưu tiên gây viêm loét dạ dày:

A Aspirin AINS, Corticoid

B AINS, corticoid, Aspirin

C Corticoid Aspirin, AINS

D AINS, corticoid, Aspirin

E Aspirin, corticoid, AINS

12 Viêm dạ dày do thuốc kháng viêm AINS có đặc điểm sau:

A Viêm vùng thân vị

B Viêm vùng hang vị

C Viêm hang thân vị

D Viêm hang vị nhiều ổ

E Viêm hang vị thấp kèm loét nhiều ổ

13 Viêm dạ dày trong bệnh Ménetrier có các đặc điểm sau:

A Viêm vùng hang thân vị

B Viêm teo vùng thân vị

C Viêm phì đại niêm mạc vùng thân vị

D Viêm phì đại vùng hang vị

E Viêm phù nề xuất tiết vùng thân vị

14 Chất nhầy niêm mạc dạ dày do tế bào nào sau đây tiết ra:

A Tế bào viền B Tế bào phủ C Tế bào chính D Tế bào G

E Tế bào T

Trang 4

15 Phân loại viêm dạ dày mạn chủ yếu dựa vào:

A Lâm sàng B X quang C Mô bệnh học D Nội soi E Tất cả đều đúng

16 Đặc điểm tổn thương loét viêm dạ dày mạn thể ái toan là:

A Loét nhiều ổ vùng thân vị

B Loét nhiều ổ vùng hang vị

C Nếp niêm mạc dày lên

D Lòng dạ dày hẹp lại

E Câu C và D đúng

17 Tính chất nào sau đây không phù hợp với viêm dạ dày trong Crohn:

A Loét dạng áp tơ

B Loét dạ dày sâu nhiều ổ

C Loét dạ dày kèm tá tràng nhiều ổ

D Loét dạ dày kèm tiêu chảy

E Loét dạ dày với tăng gastrin

18 Xét nghiệm nào sau đây cần thiết giúp chẩn đoán viêm dạ dày ái toan:

A Định lượng gastrin máu

B Định lượng Acid dịch vi

C Địngh lượng IgE máu

D Định lượng IgG máu

E Câu A và C đúng

19 Trong hội chứng Zollinger Ellison lượng acid dịch vị cơ bản thường:

A 10-20mmol/H

B 100mmol/H

C 20-40mmol/H

D 40-60mmol/H

E 60-80mmol/H

20 Trong viêm long dạ dày các nguyên nhân nào sau đây thường gây ra:

A Do tia xạ B Do nấm C Do nhiễm trùng D Do chất kích ứng E Câu C và

D đúng

21 Trong viêm dạ dày mạn typ A xét nghiệm nào sau đây là phù hợp để tìm nguyên nhân nhất:

A Nội soi dạ dày tá tràng

B Sinh thiết

C Siêu âm bụng

D Xét nghiệm tìm HP

E Miễn dịch hùynh quang

22 Liều omeprazole dùng trong hội chứng viêm dạ dày cấp là:

A 20mg/ngày B 80mg/ngày C 40mg/ngày D 160mg/ngày

E 320mg/ngày

23 Các thuốc nào sau đây không nên dùng trong điều trị viêm dạ dày typ B:

A Mallox và amoxillin B Ranitidin và clarythromycine

C Scralfate và Azathioprine D Somatostatin E Rabeprazole

24 Điều trị dự phòng viêm dạ dày với cytotec là :

A 100microg/ng B 200mic/ng C 300mic/ng

D 400mic/ng E 600mic/ng

25 Để dự phòng viêm dạ dày khi dùng thuốc kháng viêm cần:

Trang 5

A Uống thuốc khi đói B Phối hợp với kháng sinh C Phối hợp với thuốc kháng toan

D Phối hợp bảo vệ niêm mạc E Phối hợp kháng tiết và bảo vệ niêm mạc

26 Viêm tấy dạ dày thường gây ra do vi trùng:

A Tụ cầu B E Coli C Phế cầu D Kleb siella E Liên cầu tan máu

27 Câu nào đúng nhất, trong viêm da dày cơ hội thường gây ra do:

A Liên cầu B Tụ cầu

C Cytomegalo virus D Candida albican E câu C và D đúng

28 Về vi thể người ta chia viêm dạ dày mạn do HP ra làm các loại sau:

A Thể khu trú B Thể lan toả C Thể teo

D Thể phì đại E Thể nhẹ, vừa và nặng

29 Viêm dạ dày phì đại với đặc trưng sau:

A Niêm mạc phì đại

B Niêm mạc gờ, lồi và lõm

C Niêm mạc phì đại và tẩm nhuận lympbo bào

D Protein máu giảm niêm mạc phì đại và tẩm nhuận lympho bào

E Niêm mạc phì đại dạng polyp

30 Các yếu tố nguyên nhân và làm dể của viêm dạ dày mạn typ B:

A Thuốc kháng viêm

B Do Tăng gastrin máu

C Uống nhiều rượu

D HP

E Thức ăn xông khói, dưa muối, nitrate

31 Điều trị viêm dạ dày cấp chủ yếu là kháng toan:

32 Nguyên nhân viêm dạ dày mạn thường gặp là:

A Vi trùng B Kí sinh trùng

33 Viêm dạ dày mạn typ AB tổn thương chủ yếu là :

D Hang tâm vị E Hang thân vị

34 Các bệnh lý nào sau đây thường gây viêm dạ dày mạn có u hạt:

A Nấm, lao, và HP B Lao, giang mai và Sarcoidose

C Nấm, tụ cầu và Crohn D Liên cầu, nấm và lao

E Tất cả các nguyên nhân trên

35 Trong viêm dạ dày mạn thể teo hình ảnh nội soi đặc trưng là:

A Niêm mạc sung huyết B Niêm mạc phù nề xuất tiết

C Niêm mạc nhạc màu phì đại D Niêm mạc bị loét trợt

E Niêm mạc nhạc màu, nhẵn bóng và thấy được mạch máu

Trang 6

TRẮC NGHIỆM : XƠ GAN- HÔN MÊ GAN

Chọn 1 câu đúng nhất

Chú thích: Càng về sau câu càng mới.

Câu 1 Nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là:

A Do viêm gan siêu vi mạn

B Do suy dưỡng

C Do rượu

D Do chất độc

E Do suy tim

Câu 2 Các virus viêm gan sau đây thường gây viêm gan mạn và xơ gan, ngoại trừ:

A Virus viêm gan A

B Virus viêm gan B

C Virus viêm gan C

D Virus Ebstein- Barr

E Virus viêm gan D

Câu 3 Những bệnh di truyền nào sau đây có biểu hiện xơ gan:

A Bệnh Wilson

B Bệnh Marfan

C Bệnh Hirchprung

D Bệnh Thalassémie

E Bệnh Takayasu

Câu4 Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do:

A Tổ chức xơ ở khoảng cửa tăng sinh mạnh

B Tĩnh mạch cửa trong gan bị hẹp do đường mật chèn ép

C Tắt tĩnh mạch cửa do huyết khối

D Mô gan bị hoại tử xâm lấn tĩnh mạch cửa

E Do huyết khối động mạch gan

Câu 5 Xơ gan còn bù có biểu hiện lâm sàng:

A Gan, lách lớn, nốt nhện, hồng ban

B Chỉ có biểu hiện vàng da rõ

C Cổ trướng

D Tĩnh mạch trướng trực tràng chảy máu

E Bệnh não gan

Câu 6 Hồng ban lòng bàn tay trong suy gan là do:

A Tăng Oestrogen và các chất trung gian giãn mạch

B Giảm tiểu cầu

C Giảm fibrinogen

D Giảm tỷ prothrombin

E Thành mạch dễ vỡ

Câu 7 Trong xơ gan, chảy máu tự nhiên dưới da và niêm mạc là do:

A Giảm yếu tố V, giảm tiểu cầu

B Tăng chất giãn mạch nội sinh và tiểu cầu

Trang 7

C Giảm áp lực keo.

D Tăng áp thủy tĩnh

E Oestrogen không bị giáng hóa

Câu 8 Tăng Bilirubin máu trong xơ gan mất bù là do:

A Suy gan kèm xơ khoảng cửa chèn ép đường mật

B Tắt đường mật ngoài gan

C Cổ trướng quá lớn

D Huyết tán

E Do huyết tán

Câu 9 Tuần hoàn bàng hệ chính trong xơ gan là loại cửa – chủ

A Đúng

B Sai

Câu10 Thiếu máu trong xơ gan là do:

A Chảy máu, miễn dịch

B Kém hấp thu các chất

C Rối loạn Prothrombin

D Huyết tán

E Thiếu vitamin K

Câu 11 Trong xơ gan mất bù, vị trí nhiễm khuẩn ít gặp là:

A Da

B Ruột

C Báng

D Hô hấp

E Tiết niệu

Câu 12 Biến chứng chảy máu trong tăng áp tĩnh mạch cửa thường gặp nhất ở :

A Thực quản

B Dạ dày

C Tá tràng

D Ruột non

E Ðại tràng

Câu 13 Hội chứng não gan mạn thường do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:

A Báng lớn

B Suy gan nặng

C Rối loạn điện giải

D Nhiễm khuẩn

E Chảy máu tiêu hoá

Câu 14 Trong xơ gan, biến chứng hôn mê gan là do:

A Vai trò của các chất dẫn truyền thần kinh giả

B Thiếu máu não cục bộ

C Giãn mạch não

D Tăng Kali máu

E Tăng Aldosteron thứ phát

Trang 8

Câu 15 Triệu chứng sớm của hôn mê gan là :

A Rối loạn định hướng và chữ viết

B Tăng huyết áp, mạch nhanh, toát mồ hôi

C Lơ mơ, ngủ gà

D Run tay

E Yếu nữa người

Câu 16 Dấu rung vỗ cánh có đặc điểm:

A Cử động bàn tay với biên độ lớn, không đều, không đối xứng

B Cử động bàn tay với biên độ nhỏ, đối xứng hai bên

C Bàn tay rủ xuống, không đối xứng, không gấp lại được

D Cử động cánh tay liên tục

E Tay bắt chuồn chuồn

Câu 17 Ðặc điểm lâm sàng của hôn mê gan là :

A Hôn mê nhưng tăng kích thích, tăng phản xạ gân xương

B Hôn mê kèm mất phản xạ gân xương

C Hôn mê kèm liệt 2 chi dưới

D Hôn mê kèm tăng tiết mồ hôi, co giật

E Hôn mê kèm rối loạn nhịp tim

Câu 18 Các biện pháp điều trị báng mức độ nhẹ trong xơ gan mất bù:

A Tiết thực hạn chế muối kèm nghỉ ngơi

B Thuốc lợi tiểu loại thiazide

C Thuốc lợi tiểu furosemide

D Tiết thực giàu protein

E Tiết thực giàu glucide

Câu 19 Lợi tiểu thường dùng trong điều trị báng mức độ vừa ở bệnh nhân xơ gan là:

A Phối hợp Thiazide với kháng Aldosteron

B Dùng đơn độc lợi tiểu thải natri liều thấp

C Dùng kháng Aldosteron liều thấp

D Dùng lợi tiểu thủy ngân thì tốt hơn khi cổ trướng lớn

E Dùng lợi tiểu thải Kali với liều cao sau đó giãm dần

Câu 20 Xét nghiệm để theo dõi khi điều trị lợi tiểu ở bệnh nhân xơ gan mất bù:

A Ðiện giải đồ máu và nước tiểu

B Ðiện não đồ

D Tỷ prothrombin

E NH3 máu

Câu 21 Bệnh nhân nhập viện lần đầu tiên với chẩn đoán xơ gan mất bù, có biểu hiện nôn máu và

đi cầu phân đen Biến chứng hay gặp nhất là:

A Vỡ tĩnh mạch trướng thực quản

B Bệnh dạ dày tăng áp của

C Viêm dạ dày cấp do vi khuẩn HP

D Chảy máu đường mật

Trang 9

E Viêm huyết khối tĩnh mạch cửa

Câu 22: Trong xơ gan, yếu tố nào sau đây làm bệnh não gan dễ xảy ra ngoại trừ:

A Ðiều trị bằng lactulose

B Giảm kali máu

C Phẫu thuật bụng

D Chảy máu tiêu hóa

E Nhiễm trùng

Câu 23 Trong nhiễm khuẩn báng có những triệu chứng nào sau đây ngoại trừ:

A Chảy máu chân răng tự nhiên

B Sốt

C Vàng da

D.Tăng bạch cầu máu

E Ðau bụng

Câu 24 Vi khuẩn hay gặp nhất trong nhiễm trùng báng là:

A E Coli

B Phế cầu

C Liên cầu

D Tụ cầu vàng

E Pseudomonas

Câu 25 Trong nhiễm khuẩn báng, cấy vi khuẩn (-), kháng sinh nên dùng là:

A Cefotaxim

B Phối hợp Ampicilline và Gentamycine

C Phối hợp Cloramphenicol và Gentamycine

D Phối hợp Metronidazole và Azithromycine

E Cephalexin

Câu 26 Báng trong xơ gan là do các nguyên nhân sau đây ngoại trừ:

A Giảm prothrombin

B Giảm áp lực keo

C Tăng áp lực cửa

D Ứ máu hệ tĩnh mạch tạng, giảm thể tích tuần hoàn hiệu lực

E Tăng Aldosteron thứ phát

Câu 27 Ðiều trị suy gan bằng các phương tiện sau, ngoại trừ:

A Vitamin tổng hợp có chứa nhiều mangane

B Thuốc tăng đồng hóa protein

C Vitamin B1, C, A

D Viên kẽm

E A folic

Câu 28 Ðiều trị chảy máu cấp, mức độ vừa do vỡ tĩnh mạch trướng thực quản, khi có đầy đủ phương tiện là:

A Truyền máu - sandostatin - kháng sinh - chích xơ hay thắt TM trướng cấp cứu

B Thuốc cầm máu - chẹn giao cảm β - truyền máu

C Truyền máu - sandostatin - Ðặt xông Blakemore

Trang 10

D Ðăt xông Blakemore- chẹn giao cảm β

E Nối thông cửa - chủ vào giai đoạn sớm

Câu 29 Tĩnh mạch trướng thực quản có nguy cơ vỡ khi :

A Độ 3 có chấm đỏ

B Độ 2

C Độ 3

D Độ 2 có chấm đỏ

E Độ 4

Câu 30 : Ðể đề phòng chảy máu tái phát từ tĩnh mạch trướng thực quản ,tốt nhất hiện nay là:

A Dùng thuốc chẹn giao cảm β hằng ngày phối hợp chích xơ hay thắt tĩnh mạch định

kỳ

B Chế độ ăn nhạt tuyệt đối

C Dùng thuốc lợi tiểu duy trì đều đặn

D Tăng cường protein trong chế độ ăn hằng ngày

E Dùng thuốc chẹn giao cảm β hằng ngày

Câu 31 Ở người xơ gan mất bù, báng lớn và albumin dịch báng < 10g/dL, cần chú ý:

A Nguy cơ nhiễm trùng báng và các nơi khác

B Nguy cơ rối loạn điện giải khi dùng lợi tiểu

C Nguy cơ suy thận

D Nguy cơ chảy máu từ các trướng tĩnh mạch

E Nguy cơ chảy máu dưới da

Câu 32 Trong điều trị nhiễm trùng báng, các kháng sinh sau đây được dùng, ngoại trừ:

A Gentamycin

B Cefotaxim

C Augmentine

D Ciprofloxacin

E Bactrim

Câu 33 Để hạn chế nguy cơ suy thận ở người xơ gan mất bù, cần tránh xử dụng thuốc

A NSAIDs

B Metronidazole

C Tetracycline

D Bactrim

E Norfloxacin

Câu 34 Cần cảnh giác hội chứng gan thận ở người xơ gan mất bù khi có biểu hiện:

A Tiểu ít / vô niệu., cổ truớng tăng nhanh

B Nôn

C Tiêu chảy

D Nấc cụt

E Lơ mơ

Câu 35 Xét nghiệm sau đây cần làm khi nghi ngờ có hội chứng gan thận, ngoại trừ:

A NH3 máu

B Creatinin máu, creatinin niệu

C Urê máu

D Natri máu

E Protein niệu

Trang 11

Câu 36 Ở người xơ gan mất bù do rượu, có các biểu hiện rối loạn tâm thần kinh, cần nghĩ đến

các khả năng xảy ra sau đây, ngoại trừ:

A Urê máu cao

B Hạ đường huyết

C Suy gan cấp do trúng độc rượu cấp

D Hội chứng cai rượự

E Xuất huyết não

Câu 37 Để phát hiện sớm hôn mê gan, cần dùng phương tiện gì:

A Tét nối kết số

B Điện não đồ

C Xét nghiệm glutamin trong máu

D Xét nghiệm NH3 máu

E Xét nghiệm glutamin dịch não tủy

Câu 38 Các phương tiện sau đây dùng để điều trị chảy máu từ tĩnh mạch trướng thực quản giai

đoạn cấp, ngoại trừ:

A Thuốc chẹn giao cảm β

B Thắt tĩnh mạch trướng bằng vòng cao su

C Chích xơ tĩnh mạch trướng bằng polidocanol

D Kháng sinh

E Thuốc ức chế bơm H+

Câu 39 Các yếu tố nào sau đây được dùng để tiên lượng trong bệnh xơ gan, ngoại trừ:

A SGOT, SGPT, NH3 máu

B Thời gian prothrombin

C Albumin máu

D Bilirubin máu

E Natri máu

Câu 40 Ở người xơ gan mất bù, chỉ số nào sau đây cho thấy bệnh có tiên lượng nặng

A Bilirubin máu : 190 µmol/ L

B Albumin máu: 35 g/L

C Natri máu 132 mmol/ L

D Tỷ prothrombin: 64%

E NH3 máu: 250 µg/L

Câu 41 Ở bệnh nhân xơ gan bị nhiễm trùng báng, theo dõi đáp ứng điều trị bằng cách:

A Chọc dịch báng và xét nghiệm tế bào sau 48 giờ điều trị

B Chọc dịch báng và xét nghiệm tế bào sau 5 ngày điều trị

C Xét nghiệm bạch cầu máu sau 5 ngày điều trị

D Cân nặng sau 48 giờ điều trị

E Lượng nước tiểu sau 24 giờ điều trị

Câu 42 Để chẩn đoán nhiễm trùng báng, số lượng tế bào trong dịch báng phải là:

A > 500 /mm3 và neutrophill > 250 TB / mm3

B > 500 /mm3 và limphô < 50 TB / mm3

C > 500 /mm3 và monô > 50 TB / mm3

D > 500 /mm3 và nội mô chiếm ưu thế

E > 500 /mm3 và neutrophill > 150 TB / mm3

Câu 43 Bệnh lý kèm theo và dễ xảy ra ở người xơ gan là:

Ngày đăng: 11/11/2016, 20:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8. Hình ảnh nội soi viêm dạ dày mạn thể teo: - VIÊM KHỚP DẠNG THẤP,VIÊM dạ dày,xơ GAN  hôn mê GAN
8. Hình ảnh nội soi viêm dạ dày mạn thể teo: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w