Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây không gây bệnh cảnh viêm cấp ở dạ dày.. Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm dạ dày cấp lẫn mạn: A.. Loại ung thư đại trực tràng nào sau đây thường có tiên
Trang 1TRẮC NGHIỆM : VIÊM DẠ DÀY
Câu 1 Trên lâm sàng, phân biệt viêm dạ dày cấp và mạn là dựa vào tính chất khởi phát đột ngột rầm rộ của cơn đau
A Sai
B Hoàn toàn đúng
Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây không gây bệnh cảnh viêm cấp ở dạ dày
A Dịch mật trào ngược
B Các thuốc kháng viêm
C Stress
D Cytomegalovirus
E Rượu
Câu 3 Các đặc điểm nào sau đây không phải của loét dạ dày cấp do stress.
A Sau sang chấn tinh thần
B Sau chấn thương sọ não
C Sau bệnh lý gan, thận có rối loạn đông máu
D Bệnh xãy ra sau tình trạng choáng nặng , sau bỏng nặng
E Xãy ra sớm trong vòng 24 giờ đầu của các sang chấn thực thể và có thể chảy máu
Câu 4 Chẩn đoán viêm dạ dày mạn dựa vào :
A Mô học cho thấy có thâm nhiễm nhiều tế bào limphô quanh tuyến
B.Triệu chứng lâm sàng với biểu hiện ăn châm tiêu
C Chụp dạ dày có baryte cho hình ảnh dạ dày phù nề
D Siêu âm cho hình ảnh dày thành dạ dày
E Nội soi cho hình ảnh niêm mạc dạ dày đỏ rực
Câu 5 Phân biệt viêm dạ dày mạn type A và B dựa vào các tính chất sau đây, ngoại trừ:
A Có teo tuyến
B Có thiếu máu
C Có yếu tố tự miễn
D Vị trí tổn thương
E Có thâm nhiễm tế bào limphô, tương bào
Câu 6 Nguyên nhân của viêm dạ dày mạn type B đa số là do:
A Helicobacter pylori (HP)
B Streptococcus
C Ăn nhiều chất kích thích
D Tăng áp tĩnh mạch cửa
E Thiếu máu do thiếu sắt
Câu 7 Diễn tiến của viêm dạ dày mạn type B có thể gặp là:
A Teo tuyến
B Polype tuyến
C Phì đại tuyến
D Tạo thành các u hạt
E Dị sản mạch máu
Câu 8 Nguyên nhân chính gây viêm dạ dày do trào ngược dịch mật là:
A Sau cắt dạ dày bán phần
B. Do viêm gan siêu vi A cấp
Trang 2C. Do viêm cơ vòng Oddi.
D. Do biến chứng của thủ thuật ERCP
E Do viêm tuỵ mạn
Câu 9 Bệnh dạ dày do tăng áp cửa có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A Thâm nhiễm nhiều tế bào limphô và tương bào và ít neutrophill
B Nội soi thấy niêm mạc đỏ rực
C Biến đổi hình khảm (mozaic) theo thời gian
D Chảy máu từng đám trong niêm mạc
E Gặp ở nhiều vị trí của dạ dày
Câu 10 Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm dạ dày cấp lẫn mạn:
A NSAIDs
B Rượu
C Viêm dạ dày u hạt
D Crohn
E Trào ngược dịch tá tràng
Câu 11 Viêm dạ dày do HP có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A Triệu chứng viêm cấp rất rầm rộ, dễ nhận biết
B Đa số tổn thương ở vùng hang vị
C Đa số tổn thương mạn tính
D Có thể gây teo tuyến
E Có thể tạo các u limphô (MALT)
Câu 12 Nguyên nhân nào sau đây không phải của viêm dạ dày mạn:
A Urê máu cao
B Trào ngược dịch mật
C Tự miễn
D Lao
E Crohn
Câu 13 Viêm dạ dày mạn type A có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A Thâm nhiễm nhiều neutrophill quanh tuyến
B Teo tuyến và giảm tiết acide, pepsin
C Thiếu máu
D Đa số tổn thương ở vùng thân dạ dày
E Thường gặp ở người trên 50 tuổi
Câu 14 Viêm dạ dày mạn type B có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A Có thể gây dị sản nhưng không bao giờ có loạn sản nặng
B Tổn thương ở hang vị và có khi lan lên vùng thân dạ dày
C Đa số gặp ở người trẻ
D 80% có hiện diện HP
E Có thể gây teo tuyến dạ dày
Câu 15 Viêm dạ dày mạn do trào ngược dịch mật có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A Thường có teo tuyến và loạn sản nặng
B Tổn thương thường xảy ra ở ống môn vị và tiền môn vị
C Có tăng sản tuyến
D Phản ứng viêm nhẹ
E Có thể phối hợp với loét dạ dày
Câu 16 Các loại viêm dạ dày thường hay gặp ở vùng hang vị, ngoại trừ:
Trang 3A Viêm dạ dày type tự miễn
B Viêm dạ dày dạng limphô
C Viêm dạ dày ái toan
D Viêm dạ dày thể giả u limphô
E Viêm dạ dày mạn type B
Câu 17 Trong bệnh Ménétrier (viêm dạ dày phì đại), tổn thương xảy ra ở :
A Toàn bộ bờ cong lớn dạ dày
B Hang vị
C Tiền môn vị
D Bờ cong nhỏ dạ dày
E Tâm vị
Câu 18 Chẩn đoán viêm hang vị có HP bằng cách nào là nhanh và rẻ tiền nhất :
A CLO- test
B ELISA
C Test thở Urê có phóng xạ
D Cấy mảnh sinh thiết dạ dày
E PCR
Câu 19 Chẩn đoán viêm hang vị có HP bằng cách nào tiện lợi nhất:
A Test thở Urê có phóng xạ
B Cấy mảnh sinh thiết dạ dày
C PCR
D CLO- test
E Cấy mảng bám răng
Câu 20 Điều trị viêm dạ dày cấp chảy máu, nguyên nhân do rượu, phương tiện điều trị chính là:
A. Thuốc kháng tiết + đảm bảo tuần hoàn
B. Thuốc băng niêm mạc + đảm bảo tuần hoàn
C. Thuốc trung hoà acid + đảm bảo tuần hoàn
D. Thuốc kháng sinh + đảm bảo tuần hoàn
E. Thuốc chống co thắt + đảm bảo tuần hoàn
Câu 21 Phương tiện chính để điều trị viêm dạ dày cấp do NSAIDs là:
A Kháng tiết, ngưng NSAIDs
B Kháng sinh, ngưng NSAIDs
C Trung hoà acide, giảm dần rồi ngưng NSAIDs
D Băng niêm mạc, giảm dần rồi ngưng NSAIDs
E Kháng tiết, băng niêm mạc, chống co thắt
Câu 22 Hiện nay, điều trị viêm dạ dày có HP thông thường là:
A 2 kháng sinh + 1 kháng tiết
B 1 kháng sinh + 1 kháng tiết
C 1 kháng sinh + 1 kháng tiết + băng niêm mạc
D 2 kháng sinh + băng niêm mạc + trung hoà acide
E 1 kháng sinh + 1 kháng tiết + băng niêm mạc
Câu 23 Trường hợp viêm dạ dày cấp chảy máu nặng, phương tiện điều trị là:
A Truyền máu + thuốc co mạch + kháng tiết + cầm máu qua nội soi
B Truyền máu + thuốc chẹn giao cảm β + thuốc băng niêm mạc
C Truyền máu + thuốc băng niêm mạc + cầm máu qua nội soi
Trang 4D Truyền máu + thuốc chống co thắt + thuốc băng niêm mạc.
E Truyền máu + thuốc co mạch + cầm máu qua nôi soi
Câu 24 Điều trị viêm dạ dày mạn type A chủ yếu là:
A Thuốc kháng toan
B Thuốc kháng tiết
C Thuốc băng niêm mạc
D Truyền máu
E Sắt, a folic
Câu 25 Điều trị dự phòng viêm dạ dày chảy máu tái phát do phải dùng NSAIDs, thường
dùng:
A Ức chế bơm H + (PPI) hoặc kháng H2
B Sucralfate
C Bismuth
D Mallox
E Prostaglandine
Câu 26 Điều trị viêm dạ dày mạn do trào ngược dịch mật, phương tiện chính là:
A Thuốc trung hoà dịch mật + thuốc tăng vận động dạ dày
B Thuốc kháng tiết dạ dày
C Thuốc trung hoà acid dạ dày
D Thuốc tăng vận động dạ dày
E Kháng sinh + băng niêm mạc dạ dày
Câu 27 Phương tiện điều trị chính bệnh dạ dày tăng áp cửa là:
A Thuốc chẹn giao cảm β + kháng H2
B Thuốc băng niêm mạc
C Thuốc băng niêm mạc + kháng sinh
D Thuốc băng niêm mạc + kháng tiết PPI
E Kháng tiết PPI
Câu 28 Điều trị diệt vi khuẩn HP, kháng tiết hiện nay được dùng là:
A PPI
B Kháng H2
C Kháng cholin
D Kháng gastrin
E Chọn 1 trong 4 loại kháng tiết được nêu ra
Câu 29 Mục đích của điều trị viêm dạ dày mạn là:
A Ngăn ngừa hiện tượng teo tuyến
B Gia tăng tái tạo, tăng sinh tế bào tuyến sau khi hết viêm
C Tăng sinh tiết chất nhầy bảo vệ niêm mạc
D Tăng lưư lượng máu đến dạ dày
E Duy trì khả năng chống viêm sau liền sẹo
Câu 30 Viêm dạ dày cấp ăn mòn (viêm dạ dày cấp chảy máu) có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Chảy máu luôn luôn nặng
B Tổn thương lan rộng khắp dạ dày
C Nhiều dạng tổn thương cùng hiện diện
D Biến mất nhanh khi chấm dứt nguyên nhân và khi được điều trị
E Không để lại sẹo về sau
Trang 5TRẮC NGHIỆM: UNG THƯ ÐẠI TRÀNG
Câu 1 Về vị trí, ung thư ở đại tràng chiếm tỷ lệ gặp thấp nhất là ở :
A Ðại tràng xuống
B Manh tràng
C Ðại tràng lên
D Trực tràng
E Ðại tràng ngang
Câu 2 Thức ăn ít có nguy cơ liên quan đến ung thư đại trực tràng là :
A Rau, củ , quả
B Tinh bột sắn
C Thịt bò
D Thịt lợn
E Trứng
Câu 3 Khi phát hiện polyp ở đại tràng lần đầu tiên thì:
A Phải sinh thiết và theo dõi nội soi định kỳ
B Không cần sinh thiết lần 2 khi kết quả lần 1 là loại chế tiết nhầy
C Không cần sinh thiết nếu là loại có cuống và bề mặt trơn láng
D Chỉ cần xét nghiệm CEA trong máu là đủ
E Chỉ cần xét nghiệm máu ẩn trong phân định kỳ mỗi 6 tháng
Câu 4 Thức ăn nào sau đây khi xử dung thiếu cân đối thì ít có nguy cơ bị ung thư đại trực tràng hơn:
A Cá
B Thịt bò
C Thịt lợn
D Thịt gà
E Trứng
Câu 5 Cơ chế gây ung thư đại tràng cuối cùng là do :
A Viêm mạn kèm tăng sinh niêm mạc mạn tính
B. Thiếu máu nuôi dưỡng niêm mạc do chảy máu vi thể
C Viêm cấp từng đợt
D Giảm miễn dịch
E Thiếu sắt lâu ngày
Câu 6 Loại ung thư đại trực tràng nào sau đây thường có tiên lượng xấu nhất :
A Thể thâm nhiễm
B Thể loét
C Thể sùi
D Thể loét sùi
E Thể hoại tử
Câu 7 Ðiều trị ung thư đại tràng khi chưa có di căn, tốt nhất là:?
A Phẩu thuật cắt bỏ u kèm xạ trị, hóa trị, miễn dịch trị liệu tiếp theo
B Phẩu thuật cắt bỏ u kèm xạ trị
C Xạ trị trước rồi phẩu thuật sau
Trang 6D Phẩu thuật kèm miễn dịch trị liệu.
E Phẩu thuật kèm hóa trị liệu
Câu 8 Theo dõi sau điều trị cắt bỏ u đại tràng là:
A Khám định kỳ, CEA mỗi 3 tháng, và nội soi đại tràng mỗi 6 tháng
B Siêu âm bụng mỗi 6 tháng
C CT scaner bụng, chụp phim phổi mỗi 3 tháng
D CRP mỗi 3 tháng
E Máu ẩn phân, hồng cầu và tiểu cầu mỗi 6 tháng
Câu 9 Ung thư đại trực tràng đa số thuộc loại:
A Biểu mô tuyến
B Biểu mô lát tầng
C Biểu mô dạng biểu bì
D Carcinoide
E Sarcome
Câu 10 Ung thư đại tràng loại hiếm gặp là:
A Biểu mô dạng biểu bì
B Biểu mô tiết nhầy
C Carcinoide
D Sarcome
E Biểu mô tuyến
Câu 11 Ít có biểu hiện rối loạn phân rõ, thường có thiếu máu là triệu chứng có thể gặp của ung thư đại tràng ở vị trí:
A Đại tràng lên
B Đại tràng xuống
C Đại tràng ngang
D Trực tràng
E Đại tràng sigma
Câu 12 Triệu chứng hay gặp của ung thư đại tràng ngang và đại tràng xuống thường là:
A Ðau bụng từng cơn dạng bán tắt
B Tiêu chảy
C Hội chứng lỵ
D Thiếu máu nặng, sốt
E Nôn, đau bụng âm ỉ
Câu 13 Hội chứng lỵ và giả lỵ thường gặp trong ung thư đại tràng ở vị trí:
A Sigma, trực tràng
B Đại tràng lên đoạn góc gan
C Đại tràng ngang
D Đại tràng xuống đoạn góc lách
E Manh tràng
Câu 13 Vị trí di căn hay gặp nhất của ung thư đại trực tràng à:
A Gan
B Phổi
C Não
D Hạch thượng đòn trái
E Lách
Câu 14 Con đường di căn của ung thư đại trực tràng thường là:
Trang 7A Tĩnh mạch cửa.
B Ðộng mạch
C Bạch mạch
D Tĩnh mạch chủ
E Tất cả mọi đường đều có khả năng như nhau
Câu 15 Có thể dự phòng ung thư đại trực tràng cho người có nguy cơ cao bằng các cách
sau đây, ngoại trừ:
A. Chế độ ăn giàu gạo, bột mì
B Dùng Aspirin, NSAIDs
C Oestrogen cho phụ nữ tuổi mãn kinh
D Thức ăn giàu vitamin A, C
E Thức ăn giàu acide folic, calci
Câu 16 Phụ nữ sau 50 tuổi, thỉnh thoảng có rối loạn phân, không có tiền sử gia đình về ung thư đại tràng, có cần làm các xét nghiệm sàng lọc ung thư đại tràng không?
A Có
B Không
Câu 17 Các xét nghiệm nào sau đây dùng để sàng lọc ung thư đại trực tràng ở người trên
50 tuổi, không có nguy cơ cao:
A Máu ẩn phân hằng năm, soi trực tràng sigma mỗi 5 năm
B CEA mỗi 6 tháng
C Siêu âm bụng, công thức máu mỗi 6 tháng
D. Công thức máu, VS mỗi 6 tháng
E Sắt huyết thanh mỗi 6 tháng
Câu 18 Trong trường hợp ung thư đại tràng đã có di căn gan, Thường điều trị như sau:
A Phẩu thuật + Xạ trị + hóa trị tại gan
B Hóa trị với 5FU+ Ca-folinate
C Xạ trị
D Hóa trị+ Miễn dịch trị liệu
E Phẩu thuật + hóa trị liệu toàn thân
Câu 19 Xạ trị liệu trong ung thư đại tràng sigma thường có mục đích:
A Ngăn ngừa di căn vùng chậu
B Làm cho khối u nhỏ lại trước khi dùng hóa trị liệu
C Làm giảm đau
D Ngăn ngừa di căn gan, xương
E Kéo dài thời gian sống của bệnh nhân
Câu 20 Miễn dịch trị liệu có tác dụng:
A Tiếp tục diệt tế bào ung thư còn sót lại
B Xử dung tốt cho ung thư đại tràng ở các giai đoạn mà không cần phẩu thuật
C Hiệu quả điều trị tương tự hóa trị liệu và không có tác dung phụ
D Hiệu quả điều trị tương tự xạ trị liệu
E Thay thế phẩu thuật khi dùng kèm xạ trị
Câu 21 Khi ung thư đại tràng đã có di căn gan, phương tiện điều trị là:?
A Phẩu thuật cắt bỏ là chính kèm hóa trị tại gan và xạ trị
B Không phẩu thuật được, chỉ dùng hóa trị liệu
C Không phẩu thuật được, chỉ dùng xạ trị
D Phẩu thuật cắt bỏ là chính kèm miễn dịch liệu pháp
Trang 8E Xạ trị tại chỗ kèm miễn dịch liệu pháp mà không dùng phẩu thuật.
Câu 23 Yếu tố nguy cơ gây ung thư đại tràng có trong thức ăn được nói đến là:
A Thịt cá nướng cháy
B Cá ướp muối
C Rau ướp muối
D Dầu olive
E Dầu cải
Câu 24 Yếu tố được xem là bảo vệ niêm mạc đại trực tràng, ngoại trừ:
A Fecapentaenes
B Vitamin A, C, E
C A folic
D Selenium
E Kẽm
Câu 25 Bệnh polype đại tràng có tính gia đình có đặc điểm:
A Có nguy cơ ung thư cao ở tuổi trước 40
B Có nguy cơ ung thư cao ở tuổi sau 50
C Chỉ gặp ở nữ giới
D Tập trung ở đại tràng sigma
E Dự phòng ung thư được bằng xử dụng NSAIDs
Câu 26 Bệnh polype tuyến ở đại tràng có tính gia đình có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Gia đình của những người này thường có thói quen ăn nhiều thịt, ít rau tươi
B Có rất rất nhiều polype suốt toàn bộ khung đại tràng
C Cần theo dõi con cháu của họ ở tuổi trước dậy thì bằng nội soi sigma- trực tràng
D Khi phát hiện nên phẩu thuật cắt bỏ đại tràng sớm
E Dự phòng polype phát triển bằng NSAIDs chỉ có tính tạm thời
Câu 27 Ung thư đại tràng không thuộc dạng polype có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A Tiên lượng xấu hơn lọai polype tuyến
B Xảy ra muộn hơn ở tuổi gần 50
C U thường phát triển ở đại tràng lên
D Diễn tiến âm thầm
E Di truyền gặp ở 2 thế hệ
Câu 28 Bệnh lý ruột viêm mạn tính nào sau đây, qua nhiều năm có nguy cơ cao gây ung thư đại tràng:
A Viêm loét đại trực tràng chảy máu
B Bệnh Crohn
C Amíp mạn tính
D Bệnh Whipple
E Bệnh Coeliac
Câu 29 Lymphoma đại tràng có đặc điểm:
A Đa số phát triển ở hồi- manh tràng, dạng khối hay thâm nhiễm
B Khối u dễ thủng
C Đại tiện phân lỏng gây mất nước, suy kiệt
D Tiên lượng tốt hơn ung thư dạng tuyến
E Ít có di căn hạch
Câu 30 Theo phân giai đoạn của ung thư đại tràng, thì DUKES B là tổn thương ở:
Trang 9A Có thể xuống đến thanh mạc nhưng chưa có hạch vùng.
B Chỉ ở dưới niêm mạc chưa đến lớp cơ
C Chỉ ở lớp cơ nhưng có hạch vùng
D Đến thanh mạc kèm hạch vùng
E Chỉ ở niêm mạc nhưng đã có hạch vùng
Câu 31 U carcinoide ở đại tràng có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:
A Tổn thương luôn ở dạng loét mà không gặp dạng polype
B Vị trí hay gặp ở ruột thừa, trực tràng
C Ác tính cao
D Ít khi di căn
E Thường hay chảy máu
Câu 32 Khối u đại tràng trên vi thể cho thấy tổn thương lan đến hạ niêm mạc, lớp cơ và mạch máu bình thường, không có hạch vùng Về phân giai đoạn thì đây là:
A Dukes A
B Dukes B1
C Dukes B2
D Dukes C
E Dukes D
Câu 33 Khối u đại tràng trên vi thể cho thấy tổn thương lan đến lớp cơ, chưa đến thanh mạc, mạch máu bình thường và không có hạch vùng Về phân giai đoạn thì đây là:
A Dukes B1
B Dukes B2
C Dukes A
D Dukes D
E Dukes C
Câu 34 Khối u đại tràng trên vi thể cho thấy tổn thương lan đến lớp cơ và có hạch vùng
Về phân giai đoạn thì đây là:
A Dukes C
B Dukes B2
C Dukes B1
D Dukes A
E Dukes D
Câu 35 Miễn dịch trị liệu là phương tiện điều trị phối hợp với phẩu thuật cắt bỏ khối u dùng cho giai đoạn :Duke B
A Dukes A, B
B Dukes C
C Dukes D di căn phổi
D Dukes D di căn xương
E Dukes D di căn hạch
Câu 36 Trong ung thư đại trực tràng, CEA huyết thanh được dùng để :
A Chẩn đoán và theo dõi tái phát sau cắt bỏ u
B Chẩn đoán và theo dõi di căn ung thư đến gan
C Chẩn đoán và theo dõi di căn ung thư đến tụy
D Chẩn đoán và theo dõi ung thư di căn đến dạ dày
E Chẩn đoán và theo dõi ung thư di căn đến xương
Câu 37 Trong gia đình có bố/ mẹ bị ung thư đại trực tràng, con cái họ cần theo dõi bằng:
Trang 10A Khám định kỳ (có cả siêu âm bụng) + CEA mỗi 3-6 tháng/ lần, máu ẩn phân, nội soi đại trực tràng
B Máu ẩn phân, công thức máu mỗi 6 tháng
C CEA, máu ẩn phân mỗi 6 tháng
D Công thức máu, sắt huyết thanh, CEA mỗi 6 tháng
E Chụp đại tràng có baryte mỗi 6 tháng
Câu 38 Thuốc điều trị ung thư đại trực tràng chủ yếu hiện nay là:
A 5- FU + Calci folinate
B Levamisol
C Panorex
D Methothrexate
E Ibuprofene
Câu 39 Các yếu tố dùng để sàng lọc ung thư đại trực tràng, ngoại trừ:
A Sắt huyết thanh
B CEA
C Nội soi đại trực tràng
D Khám định kỳ: trực tràng, tiền liệt tuyến, âm đạo, siêu âm bụng
E Máu ẩn phân
Câu 40 Thêm một xét nghiệm hiện nay được đề nghị dùng để sàng lọc ung thư đại trực tràng là:
A Tìm đột biến gen APC trong phân
B Tìm đột biến gen p53 trong phân
C CA 19-9 huyết thanh
D CA 125 huyế thanh
E L- Fucosidase huyết thanh
TRẮC NGHIỆM HÔN MÊ GAN Chọn MỘT câu đúng nhất, chọn ĐÚNG SAI
Câu 1 Ở bệnh nhân xơ gan , những nguyên nhân gây hội chứng não gan là:
A Táo bón.
B Chế độ ăn nhiều protide.
C Nhiễm khuẩn báng,
D Chảy máu từ tĩnh mạch thực quản giãn
E Tất cả các nguyên nhân trên.
Câu 2 Bệnh não gan do các nguyên nhân nào sau đây thì có tiên lượng hồi phục thấp nhất.
A Bệnh não- của chủ mạn.
B Bệnh não của suy gan cấp
C Bệnh não do xơ gan.
D Bệnh não do chảy máu tiêu hoá cấp ở người xơ gan.
E Bệnh não sau phẩu thuật trên gan xơ.
Câu 3 Dấu hiệu nào sau đây là biểu hiện sớm nhất của hôn mê gan:
A Thay đổi sóng điện não.
B Babinski và dấu tương đương, tăng phản xạ gân xương.
C Rối loạn định hướng và chữ viết.
D Buồn nôn
E Nấc cụt.
Câu 4 Bệnh não - cửa chủ mạn thường xãy ra do các yếu tố sau:
A Dùng lợi tiểu kéo dài.
B Do dùng thuốc an thần Benzodiazepin.
C Do nhiễm trùng nặng.