Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ 3.1 TÍNH CÔNG SUÁT TRẠM XỬ LÝ Trong khu công nghiệp, nước được dùng vào các viỆc sau: ¢
Trang 1Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
3.1 TÍNH CÔNG SUÁT TRẠM XỬ LÝ
Trong khu công nghiệp, nước được dùng vào các viỆc sau:
¢ Nuéc ding trong quá trình sản xuất
° Nước dùng trong ăn uống và sinh hoạt của công nhân
se Nước dùng cho việc tưới đường và tưới cây xanh
© Ngoài ra còn nước ding cho tram xt ly để rửa các bể lắng, bể lọc và nước bị rò rỉ
Tiêu chuẩn dùng nước của khu công nghiệp:
° An uống và sinh hoạt của công nhân: q;ạ = 25 l/người.ngày
«Ổ Công nghiệp tập trung: q„= 60 m”/ha.ngày
¢ Tưới cây xanh và tưới đường bằng cơ giới: q= 4 l/m diện tích tưới
a Nước dùng trong ăn uống và sỉnh hoạt của công nhân
eÒ _N: Số lượng công nhân trong khu công nghiệp, dự kiến N = 67000 người
° _qạ;: Tiêu chuân dùng nước của công nhân, qạu = 25 l/người ngày
b Nước dùng cho công nghiệp (nước dùng cho sản suất)
Đất của khu công nghiệp được sử dụng như sau: 70% đất dùng cho việc xây xí nghiệp, nhà xưởng: 30% dùng cho việc xây đường, trong cây xanh, nhà điều hành
O™ neay.dém= Yq, X f = 60 x 0.7 x200 =8400 mỶ/ngày.đêm Trong đó,
© _f: Diện tích đất dùng cho sản xuất, f = 0,7x200 ha
Trang 2Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
e q„: Tiêu chuẩn dùng nước công nghiệp, q,„ = 60 m”/ha.ngầy
c Nước dùng cho việc tưới cây và rửa đuờng
Trong khu công nghiệp, khoảng 20% đất dùng cho việc làm đường và trong cây xanh
q,x# _ 4x0,2x200x10000 1000 = 1000 =1600 m”/ngày.đêm
O'ngay.dém =
d Nước dùng để chữa cháy
Diện tích đất của khu công nghiệp lớn hơn 150ha, nên ta tính cho 2 đám cháy Tiêu chuẩn dùng nước cho một đám cháy, qeạ = 30 1⁄s, thời gian chữa cháy cho một đám cháy: t = 3
Q ngay dem= Q “ngày đem + Q ngày đem + Q ngay đem = 11675 mỶ/ngày.đêm
Công suất củaa trạm bơm cấp II phat vào mạng lưới cấp nước:
Qwu= Q ngay sem x K;= 11675 x 1,25 = 14593,75 m”/ngày.đêm
Trong đó,
K,: Hệ số kể đến lưu lượng nước rò rỉ trên mạng lưới và lượng nước dự phòng, K,
= 1,1 + 1,4 Chon K, = 1,25
Công suất của trạm xử lý:
O„> =Ow, *xK„ +Ó¿¿ =15971 m”ngày.đêm
Trong đó:
Kxu: Hệ số kể đến lượng nước cho bản thân trạm xử lý,
Trang 3Chương HII: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
min _ =———x0,4=1I160 mỶ/ngày.đêm
Kas”"* Hệ số không điều hòa ngày lớn nhất,
Kne™* = 1,2 — 1,4 Chon Ky,™*= 1,2
Ky”: Hé s6 khéng diéu héa ngay nhé nhất,
Kug™" = 0,7 — 0,9 Chon Kye™* = 0,7
K›s”^* Hệ số không điều hòa giờ lớn nhất,
Ky =1,4- 2,5 Chon Ky," = 1,4
Ky™" Hé s6 khong diéu hoa gid nhé nhat, K,™" = 0,4 — 0,6 Chon K,,™* = 0,4
Trang 4Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Lưu lượng Mục tiêu cho thiết kế và vận hành
Quay” Đánh giá chi phí bơm(điện năng) và hóa chất
Qneay ” Xác định kích thước của bể chứa, trạm xử lý
Queay Kiểm tra sự lắng cặn của mương dẫn
Q5 Tính toán thuỷ lực mạng lưới cấp nước
Dãy lưu lượng của thiết bị đo lường,thời gian nghỉ
Kiểm tra áp lực giờ dùng nước ít nhất.cho mạng lướicấp nước
Trang 5Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
3.2 ĐỀ RA CÁC CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
3.2.1 Các thông số thiết kế
Viện Vệ Sinh - Y Tế Công cộng đã kiêm tra mẫu nước lấy tại KCN Lê Minh Xuân, kết quả
thử nghiệm thể hiện trong các bang sau:
Bảng 3.2 Kết quả thử nghiệm
Tiêu chuẩn BYT Phương pháp 1329 BYT 2002 Kết quả
Mg” Titrimetric— EDTA mgi 7,2
SO,” Turbidimetric BaSO, < 250 mg/l 10,14
Trang 6Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Chỉ tiêu xét nghiệm Phương pháp ‘3 HN 2002 kết quả
Độ kiểm tổng cộng Titrimetric H;SO¿ mgCaCOz/1 65
Cứng tổng cộng Titrimetric — EDTA < 300 mgCaCOQ3/1 58
Nhận xét: Kết quả thử nghiệm cho thấy nước có độ đục, hàm lương sắt cao, không đạt tiêu
chuẩn 1329 BYT 2002, do đó ta phải xử lý nước
Trang 7Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Trang 8Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
3.3 TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
Vì công suất trạm xử lý khá lớn Q = 16000 m/ngàyđêm, nên ta chia làm 2 đơn nguyên để xử
lý Mỗi đơn nguyên có công xuất 8000 mỶ/ngàyđêm, tất cả các công trình đơn vị đều tinh cho
một đơn nguyên
A PHƯƠNG ÁN!
3.3.1 Tính toán thùng quạt gió
a Tính diện tích thùng quạt gió
Diện tích thùng quạt gió
b Tính chiều cao thùng quạt gió
Chiều cao của thùng quạt gió, được tính theo công thức
Trang 9Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
H= Hạ + Ayitx + Hem
Trong đó,
© - Hạn: Chiều cao phun mưa trên lớp vật liệu tiếp xúc,
chọn Hạ = 0,5m
e H,: Chiéu cao ngăn thu nước ở đáy, chọn Hạ = 0,6m
-Ò - Huụ„, Chiều cao lớp vật liệu tiếp xúc Vật liệu tiếp xúc chọn là các vòng nhựa,
tổng chiều dày lớp vật liệu 1,5m
-> Chiểu cao của thùng quạt gió:
H = Hot Avix + Him = 0,5 +1,5 +0,6 = 2,6 m
c Tính hàm lượng CO; và O; sau khi làm thoáng bằng thùng quạt gió
Nồng độ CO; trong nước sau khi nước qua thùng quạt gió, được tính theo công thức:
Coo, : Hàm lượng CO; có trong nguồn nước, Coo, =69 mg/l
Cs: Nồng độ CO; bảo hòa trong nước, Cs =1
Kp: Hệ số khuyếch tán, đối với CO;: t= 25°C — Kp = 0,84
R: Tỷ lệ gió và nướ: R = 15 + 60 chon R = 20
¢ t: Thoi gian lưu nước trong thùng quạt gió
p- fF 76 _ 0,0371h =133s
q, 10
Trang 10Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Kạ: Năng suất truyền tách khi kỹ thuật, phụ thuộc vào bản chất khí và diện
tích bể mặt tiếp xúc của công trình, được tính theo công thức:
K; =2x2x10” =100x2x10% =2x107
A: Diện tích bể mặt tiếp xúc giữa khí và nước
V: Thể tích thiết bị lam thoáng
Trang 11Chương HII: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
© C,: Nong độ O; có trong nguồn nước, C„ = 0
-Ò _ Cs, Nồng độ O; bão hoà trong nuéc, 6 t= 25°C > Cs = 8,4 mg/l
¢ Kp: Hé sé khuyéch tan, d6i vdi O2: t= 25°C — Kp = 0,03165
e =R: Tỷ lệ gió và nươé: R = 15 + 60 chon R = 20
e t: Thời gian lưu nước trong thùng quạt gió, t= 133s
©Ò - Kạ: Năng suất truyền tách khi kỹ thuật, Kạ = 0,02
Trang 12Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Chọn ống chính bằng thép có dudng kinh D, = 140 mm, phan ống nằm phía trong dần
mưa chọn bằng nhựa PVC có cùng đường kính
Các ống nhánh được bố trí dọc theo chiều dài của mỗi thùng Khoảng cách giữa 2 ống
nhánh theo quy định (0,2 - 0,3) m, chọn 0,225 m Số ống nhánh cần thiết:
0,9 0,225 x2=8 Chọn m=8ống
Lưu lượng qua mỗi ống nhánh:
Trang 13Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Chọn ống nhánh bằng nhựa PVC, có đường kính dạ = 42mm, dày 3mm
Để nước có thể phân phối đều trên khắp diện tích của mỗi thùng quạt gió, trên các
ống nhánh ta khoan các lỗ có đường kính dị = 8mm( quy phạm 5 - 10 mm) Tổng diện tích
các lỗ này lấy bằng (20 — 35 %) diện tích tiết diện ngang của ống chính Chọn 35 %, tổng
Trên mỗi ống nhánh ta khoan 12 lỗ, các lỗ này xếp thành 2 hàng so le nhau hướng lên
trên và nghiên một góc 45” so với phương nằm ngang
Trên mỗi hàng của ống nhánh có 6 lỗ, khoảng cách giữa các lỗ:
Trang 14Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
¢ Ho»: Tén that cuc b6, Hy = 15 +20mm Chon H, = 20mm
¢ Hp»: Tổn that qua 6ng phan phéi, Hp, = 15mm
e _y: Khối lượng riêng của không khí, y= 1,165kg/m'
° _rị: Hiệu suất máy quạt gió, rị = 85%
_ 1,165 x 0,154 x 0,08 = 0,166x10° KW =0,166W
102 x 0,85
Trang 15Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Hình 3.1: Thùng quạt gió
Trang 16Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
3.3.2 Tính bể lắng tiếp xúc
a Tỉnh diện tích của bể lắng tiếp xúc
¡ Diện tích của bể lắng tiếp xúc
Diện tích tiết diện ngang vùng lắng của bể lắng ngang được xác định theo công thức:
Trang 17Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
3
2-2 a 3 Chiều cao vùng lắng, đối với bể lăng tiếp xtc H, = 1,5 + 3,5 m Chon Hj=2 m
Kiểm tra thời gian lưu trong bể lắng:
| =—x2=—x2=1,6m 4 4
Lưu lượng qua mỗi ống
Trang 18Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Chọn 6ng bang nhyfa PVC c6 Deng = 160 mm
Tổng diện tích lỗ phân phối lấy bằng 40% diện tích ống phân phôi:
Trên mỗi ống, các lỗ được khoan thành 2 hàng so le với nhau (mỗi hàng 12 lỗ) hướng xuống
dưới lầm với phương thẳng đứng một góc 45°
Trang 19Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Trong đó:
Hpy: Chiéu cao bảo vé, Hyy=(0,3-0,5)m, chon Hyy = 0.3m
* Hy: Chiéu cao phan ling, Hị = 2,2 m
* H,: Chiểu cao phần chứa cặn
Chiều cao phần chứa cặn, tính theo công thức:
Trong đó, œ là góc nghiêng ở đáy trên của ngăn chứa cặn Chọn a = 50°
—> Chiều cao của bể lắng ngang tiếp xúc:
A,=H,+H,+H,, =2,2+0,7+0,3=3,2m Chon Hy = 3,2m
Chọn chiều cao bể lắng có lớp cặn lơ lửng bằng chiều cao của bể lắng ngang, bang 3,2 m
Để cặn dễ tháo ra ngoài, bể được xây dựng với độ dốc 0,02% Chiểu cao xây dựng cuối bể:
Trang 20Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
o_ K: Hệ số phụ thuộc vào độ tinh khuyết của phèn
sử dụng
o_ Độ màu của nước, M = 10
o_ v: Liều lượng vối kiểm hoá nước, v = 0
C„„ =43,34+0+0,25x10+0= 45/84—
Hàm lượng cặn có trong ngăn chứa cặn trong l giờ:
q,=C max xạ, = 45,84 x 10° xI1111=5,09 *# h Hàm lượng cặn có trong ngăn chứa cặn trong 12 giờ:
W _| B 4) <H.x(L+1=! 3,2 - 0,2) x 0,7 x (13,8 + 9,4) = 27,6m?, dat yéu cau
Để tháo cặn ra khỏi bể lắng, ta dùng các ông khoan lỗ đặt ở đáy ngăn chứa cặn Đường kính ống tính toán với điều kiện xả hết cặn trong ngăn chứa cặn trong trong 15 phút
3
qx, =
Trang 21Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Vì lưu lượng ở cuối đoạn ống giảm nên để đảm bảo vận tốc ta phải giảm đường kính ống ở
đoạn đầu, chọn D = 140mm, dài 14,5 mét
d Tính số lỗ trên ống thu cặn
Để cặn chảy vào ống thu cặn, trên ống thu cặn ta khoan lỗ, quy phạm dị > 20mm
Chọn dị = 20mm, với tốc độ chảy qua lỗ vụ = 1,5m/s
Chọn n = 46 lỗ, các lỗ được xếp thành 2 hàng 2 bên ống so le với nhau và quay xuống dưới
Trang 22Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
e Tính máng thu nước và ống phân phối nước vào bể lắng
Chọn chiều dai mang Ly = 6,8m
Máng tràn gồm nhiều răng cưa hình chữ V Công thức tính lưu lượng qua mỗi răng hình chữ V
= 137,17rang
Trang 23
Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Nước chảy trong máng thu với vận tốc v = 0,42 m/s, độ dốc của máng ¡ = 0.01
Thời gian lưu nước trung bình trong mắng:
_ VY _ 09/225 _ 012m Bxb 68x03
Chiều cao máng thu cuối bể : 0,12 + 0,01x6,8 = 0,19m
Nước thu từ các bể lắng được tập trung vào một máng thu truớc khi phân phối sang các bề lọc, thời gian lưu nước trong máng 9s, thê tích máng cần thiết:
ƒỨ =Qxi=—Š CC Ó— x0=0833m” 3600 x24
Chọn kích thứơc mang: 0,2m x 14,3m x 0,3m
ii Tính ông phân phối nước vào bể lắng
Nước từ thùng quạt gió đước dẫn vào bể lắng với vận tốc chảy v = (0,8 — 1,2 ) m/s
chon v = 1,05 m/s
Trang 24Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Để trách việc cặn lắng không nổi lên trên, nước xử lý trước khi được phân phối bể lắng
thì được dẫn qua ngăn tách khí để tách khí Thể tích ngăn tách khí được tính ứng chiều dài
của bể tách khí bằng chiều dài của 3 bể lắng (10m) và vẫn tốc từ trên xuống không vượt qúa
0,05m/s
Thể tích cần thiết của ngăn tách khí:
V =Ox1=— oo? 60 = 555m’, chon V =6m°
Trang 25Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
« Q: Công suất trạm xử lý, Q = 8000 m”/ ngày
T: Thời gian làm việc của trạm xử lý, T = 24h
© - vụ¿: Tốc độ lọc tính toán ở chế độ làm việc bình thường vục= 6 m/h
¢ a: S06 lần rửa một bể trong một ngày, chọn a = 2
Trang 26Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
° h.: Chiều cao lớp sỏi đỡ lớp vật liệu, h, = 0,8m
° h,: Chiéu cao lép vat liéu, vat liéu loc gồm 2 lớp Lớp phía trên lalớp vật liệu loc than Angtraxit nghién nhỏ có cổ hạt dạ = 1,1 + 1,2 mm, chiều dày lớp than
h'*„ = 0,4m Lớp phía dưới là lớp vật liệu lọc cát thạch anh c6 dig = 0,7 + 0,75 mm,
chiều dày lớp cát 5”„ = 0,5m
° h Chiều cao lớp nước trên lớp vật liệu lọc, h, =1,2m
«Ổ b„: Chiểu cao phụ, b, =0,3m
H =0,5+0,4 + 0,8 +1,2 + 0,3 = 3,2m
b Tính hệ thống ống phân phối nước rửa lọc
Khi rửa bể lọc có 2 lớp vật liệu lọc thì cát và than dẽ xáo trộn lẫn nhau Do đó ta chỉ
dùng biện pháp rửa lớp vật liệu lọc bằng nước thuần tý với cường độ rửa lọc W = 17 + 19
1/s.m”, thời gian rửa 6 + 8 phút
Lưu lượng nước rửa lọc của 1 bể lọc( dùng hệ thống ông phân phối trở lực lớn)
Trang 27Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
c Tính toán máng phân phối nước lọc và thu nước rửa lọc
i Tính máng thu nước nước rửa lọc
Chiều dài mỗi bể 3,4 m, ta đặt trong mỗi bể 2 máng thu nước rửa lọc có đáy hình tam
3,4 giác Khoảng cách giữa các máng: đ= 2 =1,7m
Lưu lượng nước rửa thu vào mỗi máng, được tính theo công thức:
Gm ~Wxdxi,
Trong đó,
«Ổ =W: Cường độ rửa lọc, W = 17 l⁄s.m?,
° d: Khoảng cách giữa các tâm máng, d= 1,9m
© I„ạ: Chiểu dài của máng, lạ = B = 2,65 m
Trang 28Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Chiều cao phần hình tam giác, chọn hạ = 0,12
Tổng chiều cao của máng thu nước:
© Ly: Chiéu dày lớp vật liệu lọc, L= 0,0m
« _e: Độ giản nỡ tương đối của lớp vật liệu lọc, e =50%
Trang 29Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
_ 0,9 x 50
+ 0,25 =0,7m
m
ii Tính ống phân phối nước lọc
Nước sau lắng được thu tập trung ở máng thu, sau đó nước được chảy qua ống phân phối nươc lọc trước khi nước vào bể lọc Ống có đường kính 200mm
d Tính tổn thất áp lực khi rửa bể lọc nhanh
Tổn thất áp lực qua sàn chụp lọc, được tính theo công thức:
+1 x-Y x dH
H,=06xH,x———®———
3-2,2xP, 2 adv
045 _- 3—2,2x0,45 1 x x 0,0184 = 0,139m 2 ? 5
H, =0,6x0,9 x
Tổn thất áp lực qua lớp sởi phía trên đầu chụp lọc, được tính theo công thức:
h, =0,22xL, xW =0,22x0,15 x12 = 0,396m
Trong d6,
¢ Ls: Chiéu day lép séi, L, = 0,15m
° W: Cudng dé rita loc, W = 17 I/s.m’
Tổn thất áp lực qua lớp vật liệu lọc, được tính theo công thức:
h, =(a+bxW)xL,, xe
Trang 30Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
MAT BANG
Trang 31Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
B PHƯƠNG ÁN II
3.3.4 Tính toán dàn mưa
Vì nước nguồn có pH = 6,2 < 6,8, nên ta tính thiết bị làm thoáng để khử CO¿
Lượng oxy cần thiết để khử sắt :
X= Độ oxy hóa + 0,47H;S + 0,15Fe** = 4+0+0,15x6 = 4,9 mg/l
Độ kiểm của nước sau khi khử sắt, được tính theo công thức:
K =K, —0,036x CFe**
Trong đó,
¢ K,: Độ kiểm ban đầu của nguồn nước, K, = 1,3 mgđi/
¢ CFe: Nồng độ sắt ban đầu, CFe”' = 6 mg/
Trang 32Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
Chọn kích thước mỗi ngăn của dàn mưa:B x L= 2 x 2,8 = 5,6 m
Lưu lượng qua mỗi ngăn:
©Ồ Hạn: Chiều cao từ lớp vật liệu thứ nhất đến dàn phun Chọn Hạ„ = 0,5m
«Ồ - Hụ: Chiều cao vật liệu tiếp xúc.Dàn mưa thiết kế có 3 sàn, với khoảng cách
0.55m Trên mỗi sàn đặt vật liệu tiếp xúc là than cốc dạng cục có đường kính d
= 29mm, diện tích bể mặt đơn vị: 110 m”/mỶ Mỗi lớp vật liệu tiếp xúc có
chiều dày 0.3m
Hy) = 2x0,55 + 3x0,3 = 2m
¢ H,: Chiéu cao ngăn thu nước, chọn Hạ = 0,6m
—> Chiểu cao của dàn mưa:
Hự> =0,5+2+0,6 =3,1m
c Tính hàm lượng CO; và O; sau khi làm thoáng bằng dàn mưa
Nồng độ CO; tự do trong nước, được tính theo công thức:
Trang 33Chương II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRINH DON VI
°ỔỒ uu: Lic ion cia dung dịch: ¿=0,000022P, P : Tổng hàm lượng muối(mg/)),
P<1000 > ¿=0,022 K¡: Hằng số phân ly bậc một của axit cacbonic, t= 25°C,
Coo, : Hàm lượng CO; có trong nguồn nước, Coo, =69 mg/l
° Cs: Néng độ CO; bảo hòa trong nước, Cs =1
¢ K:Hé sé hiéu qua của quá trình trao đổi khí, K =1-— e“.Đối với khí CO;, K =
0,25 - 0,35
—> Nồng độ CO; sau khi ra khỏi miệng phun và cách sàn tung thứ nhất
0,5 m, được tính theo công thức:
Cy =Coo, + K(Cs-Coo,), K=0,25
C, = 69 + 0,25x (1-69) = 52
—> Nồng độ CO; sau khi nước qua sàn tung thứ I, cách sàn tung thứ II 0,55m