1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khóa luận tốt nghiệp: Đánh giá hiện trạng nước cấp nuôi trồng thủy sản tại xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

20 476 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tƠi li u tham kh o đều có nguồn gốc rõ rƠng... Ph ng pháp thống kê so sánh .... Đặc điểm tự nhiên .... Nguồn phát th i từ sinh hoạt .... Nguồn phát th i từ hoạt động tiểu th công ngh

Trang 1

H C VI N NỌNG NGHI P VI T NAM

-  -

KHịA LU N T T NGHI P

TÊN ĐỀ TĨI:

T NH HĨ NAM

Ng i thực hi n : Đ TH H U

Khóa : 57 Chuyên ngành : KHOA H C MỌI TR NG Giáo viên h ng d n : PGS.TS HOĨNG THÁI Đ I

Đ a điểm thực t p : X T NG LƾNH, H KIM B NG

T HÀ NAM

HƠ N i ậ 2016

Trang 2

L I CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan khóa lu n lƠ c a riêng tôi, đ ợc nghiên c u một cách độc l p Các số li u thu th p đ ợc lƠ các tƠi li u đ ợc sự cho phép công bố

c a các đ n v cung c p số li u Các tƠi li u tham kh o đều có nguồn gốc rõ rƠng Các k t qu đ ợc nêu trong khóa lu n nƠy lƠ hoƠn toƠn trung thực vƠ

ch a từng có ai công bố trong b t kì tƠi li u nƠo

ảà Nội, ngày …tháng … năm 2016

Sinh viên

Đ Th H u

Trang 3

L I C M N

Để hoƠn thƠnh quá trình thực t p tốt nghi p, ngoƠi sự nỗ lực c a b n thơn, tôi đư nh n đ ợc sự giúp c a các t p thể, cá nhơn trong vƠ ngoƠi tr ng

Tr c h t, tôi xin chơn thƠnh c m n các thầy, cô giáo khoa Môi

Tr ng vƠ các thầy, cô giáo H c vi n Nông nghi p Vi t Nam trong nh ng năm qua đư truyền cho tôi nh ng ki n th c quỦ báu

Đặc bi t, tôi xin g i l i c m n sơu s c t i PGS.TS HoƠng Thái Đại

gi ng viên khoa Môi Tr ng, H c vi n Nông nghi p Vi t Nam đư t n tình

h ng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực t p để hoƠn thƠnh khóa lu n tốt nghi p nƠy

Tôi xin chơn thƠnh g i l i c m n sơu s c t i UBND xư T ợng Lĩnh đư cung c p số li u, tạo điều ki n giúp đỡ tôi thực hi n đề tƠi trong suốt th i gian qua

Cuối cùng tôi muốn g i l i c m n chơn thƠnh t i gia đình, bạn bè vƠ

ng i thơn c a tôi đư luôn bên cạnh tạo điều ki n vƠ giúp đỡ tôi trong th i gian tôi h c t p, rèn luy n tại H c vi n Nông nghi p Vi t Nam

Mặc dù b n thơn đư có nhiều cố g ng nh ng v i quỹ th i gian còn có hạn vƠ ki n th c ch a v ng vƠng nên không tránh khỏi nh ng thi u sót, tôi r t mong nh n đ ợc sự quan tơm đóng góp Ủ ki n c a các thầy cô vƠ bạn đ c để khóa lu n nƠy c a tôi đ ợc hoƠn thi n h n

Tôi xin chơn thƠnh c m n!

ảà Nội, ngày … tháng … năm 2016

Ng i thực hi n

Đ Th H u

Trang 4

ṂC ḶC

L I CAM ĐOAN i

L I C̉M N ii

ṂC ḶC iii

DANH ṂC B̉NG vi

DANH ṂC H̀NH vii

DANH ṂC CÁC CH VI T T T viii

Ch ng 1 T̉NG QUAN CÁC V N ĐỀ NGHIÊN ĆU 3

1.1 Tiềm năng tƠi nguyên n c c p cho nuôi trồng th y s n 3

1.1.1 Tiềm năng tƠi nguyên n c c p cho nuôi trồng th y s n trên th gi i 3

1.1.2 Tiềm năng tài nguyên n c c p cho nuôi trồng th y s n Vi t Nam 5

1.2 C s khoa h c c a hoạt động nuôi trồng th y s n 8

1.2.1 Khái ni m về nuôi trồng th y s n 8

1.2.2 Vai trò c a nuôi trồng th y s n 9

1.2.3 Các hình th c nuôi trồng th y s n 11

1.2.4 Các ph ng th c nuôi trồng th y s n 12

1.2.5 Các y u tố nh h ng đ n nuôi trồng th y s n 12

1.2.6 Các chỉ tiêu đánh giá ch t l ợng nguồn n c trong nuôi trồng th y s n 15

1.3.C s thực ti n c a hoạt động nuôi trồng th y s n 20

1.3.1 Hoạt động nuôi trồng th y s n trên th gi i 20

1.3.2 Hoạt động nuôi trồng th y s n Vi t Nam 22

1.3.3 Tình hình nuôi trồng th y s n huy n Kim B ng, HƠ Nam 24

1.3.4 Tác động c a nuôi trồng th y s n đ n môi tr ng 26

1.3.5 Công tác kiểm soát ch t l ợng n c nuôi trồng th y s n Vi t Nam 28 Ch ng 2 Đ I T NG, ṆI DUNG VĨ PH NG PHÁP

NGHIÊN ĆU 30

2.1 Đối t ợng nghiên c u 30

Trang 5

2.2 Phạm vi nghiên c u 30

2.3 Nội dung nghiên c u 30

2.4 Ph ng pháp nghiên c u 31

2.4.1 Thu th p tƠi li u th c p 31

2.4.2 Thu th p tƠi li u s c p 31

2.4.3 L y mẫu, b o qu n, phân tích 32

2.4.4 Ph ng pháp c tính t i l ợng ô nhi m- ph ng pháp đ n v gốc 34

2.4.5 Ph ng pháp x lỦ số li u 36

2.4.6 Ph ng pháp thống kê so sánh 36

Ch ng 3 ḰT QU VĨ TH O LU N 37

3.1 Điều ki n tự nhiên, kinh t - xư hội c a xư T ợng Lĩnh, huy n Kim B ng, tỉnh HƠ Nam 37

3.1.1 Đặc điểm tự nhiên 37

3.1.2 Đặc điểm kinh t - xư hội 39

3.2 Tình hình nuôi trồng th y s n tại xư T ợng Lĩnh, huy n Kim B ng, tỉnh Hà Nam 45

3.2.1 Di n tích nuôi 46

3.2.2 Đối t ợng nuôi 47

3.2.3 Ph ng th c nuôi 47

3.2.4 Nguồn n c c p, thoát cho NTTS 51

3.2.5.B nh vƠ phòng, ch a b nh cho cá 56

3.3 Các nguồn áp lực từ hoạt động phát triển c a đ a ph ng t i ch t l ợng n c mặt c a xư T ợng Lĩnh 59

3.3.1 Nguồn phát th i từ sinh hoạt 59

3.3.2 Nguồn phát th i từ hoạt động tiểu th công nghi p 63

3.3.3 Nguồn phát th i từ hoạt động nông nghi p 64

3.4 Đánh giá ch t l ợng n c nguồn c p cho nuôi trồng th y s n c a xư T ợng lĩnh huy n Kim B ng tỉnh HƠ Nam 68

Trang 6

3.5 Đề xu t một số gi i pháp b o v , qu n lỦ, s d ng vƠ kiểm soát ch t

l ợng n c nguồn c p nuôi trồng th y s n 79

3.5.1 Gi i pháp công trình 79

3.5.2 Các bi n pháp phi công trình 80

ḰT LU N VĨ KÍN NGH 83

TĨI LI U THAM KH O 83

PḤ ḶC 86

Trang 7

DANH ṂC B NG

B ng 1.1 Mối quan h gi a độ trong vƠ thực trạng ao nuôi 16

B ng 1.2 Một số y u tố hóa lỦ nh h ng đ n các loƠi th y s n 19

B ng 1.3: Giá tr gi i hạn các thông số ch t l ợng n c mặt cho nuôi 20

B ng 1.4.Giá tr s n xu t th y s n năm 2013-2014 theo giá so sánh 2010 23

B ng 2.1 Đ a điểm l y mẫu phơn tích 33

B ng 2.2 Các chỉ tiêu phơn tích 34

B ng 2.3 H số phát th i các ch t ô nhi m trong n c th i sinh hoạt 35

B ng 2.4 H số phát th i ô nhi m trồng tr t theo WHO 35

B ng 2.5 Đ nh m c t i l ợng ô nhi m chăn nuôi theo WHO 36

B ng 3.1 :C c u kinh t c a xư T ợng Lĩnh 39

B ng 3.2: Di n tích phơn chia theo đ a gi i từng thôn 40

B ng 3.3: Di n tích nuôi trồng th y s n vƠ số hộ nuôi trồng theo hình 46

B ng 3.4 Th i gian nuôi cá tại xư T ợng Lĩnh 50

B ng 3.5 Th i gian nuôi cá tại xư T ợng Lĩnh 51

B ng 3.6 S d ng nguồn n c c p trong NTTS 53

B ng 3.7 Nh n đ nh về ch t l ợng n c mặt c a xư 56

B ng 3.8 Tên b nh cá, biểu hi n vƠ cách ch a tr 57

B ng 3.9 Phơn bố dơn c vƠ l u l ợng n c th i sinh hoạt phát sinh theo từng thôn 62

B ng 3.10 T i l ợng các ch t ô nhi m trong n c th i sinh hoạt 63

B ng 3.11 U c tính t i l ợng ô nhi m từ hoạt động trồng tr t 64

B ng 3.12 c tính tổng l ợng th i và t i l ợng phát sinh ch t th i 67

B ng 3.13 c tính tổng t i l ợng th i chăn nuôi trên khu vực xư T ợng 67 B ng 3.14 K t qu phơn tích ch t l ợng n c mặt tháng 3 68

B ng 3.15 Nh ng tồn tại vƠ nguyên nhơn về ch t l ợng n c nguồn 77

Trang 8

DANH ṂC HỊNH

Hình 1.1 S n l ợng th y s n Vi t Nam qua các năm 22

Hình 2.1.s đồ l y mẫu khu vực xư T ợng Lĩnh 33

Hình 3.1 B n đồ v trí khu vực xư T ợng Lĩnh 37

Hình 3.2 Hồ Tiên Ọng ậ nguồn cung c p n c s n xu t nông nghi p vƠ 46

Hình 3.3 đầm n a nuôi cá, n a c y lúa trong cùng 1 v 48

Hình 3.4 H thống kênh m ng th y lợi 52

Hình 3.5 N c sông Nhu khi ph i ch u nguồn áp lực từ n c th i HƠ 55

Hình 3.6 Rác th i v t bừa trên b hồ Tiên Ọng 60

Hình 3.7 N c th i sinh hoạt đ ợc đổ thẳng ra ao, m ng 61

Hình 3.8 Nồng độ pH khu vực xư T ợng Lĩnh 69

Hình 3.9 HƠm l ợng DO khu vực xư T ợng Lĩnh 69

Hình 3.10 HƠm l ợng BOD5khu vực xư T ợng Lĩnh 70

Hình 3.11 HƠm l ợng COD khu vực xư T ợng Lĩnh 71

Hình 3.12 HƠm l ợng TSS khu vực xư T ợng Lĩnh 72

Hình 3.13 HƠm l ợng NH4+khu vực xư T ợng Lĩnh 73

Hình 3.14 HƠm l ợng NO3- khu vực xư T ợng Lĩnh 74

Hình 3.15 HƠm l ợng PO43-khu vực xư T ợng Lĩnh 74

Trang 9

DANH ṂC CÁC CH VÍT T T

BOD Nhu cầu oxy hóa sinh hóa ( Biochemistry Oxygen Demand) BTNMT Bộ TƠi nguyên vƠ Môi tr ng

COD Nhu cầu oxy hóa h c ( Chemistry Oxygen Demand)

NTTS Nuôi trồng th y s n

N tổng Nito tổng số

P tổng Photpho tổng số

UBND y ban nhơn dơn

VSMT V sinh môi tr ng

GHCP Gi i hạn cho phép

QCVN Quy chuẩn Vi t Nam

WHO tổ ch c y t th gi i

FAO Tổ ch c L ng thực vƠ Nông nghi p Liên Hợp Quốc

TSS Tổng ch t r n l l ng

Trang 10

M Đ U

T́nh ćp thít c̉a đ̀ tƠi

Trong nh ng năm qua, nuôi trồng thuỷ s n (NTTS) Vi t Nam đư có

b c phát triển mạnh m , thu đ ợc nh ng thƠnh tựu to l n, góp phần gi m nghèo, tạo thu nh p vƠ vi c lƠm cho một bộ ph n lao động, đóng góp tích cực cho kinh t nông nghi p nói riêng vƠ kinh t đ t n c nói chung NTTS đ ợc đánh giá lƠ một trong nh ng ngƠnh s n xu t có tốc độ tăng tr ng r t nhanh Theo thống kê c a Tổng c c Th y s n năm 1995, s n l ợng nuôi trồng th y

s n chỉ đạt 415 nghìn t n, chi m 30,88% tổng s n l ợng th y s n, sau gần 2

ch c năm (1997 ậ 2013) s n l ợng NTTS tăng g p 7 lần từ 481 nghìn t n lên 3.340 nghìn t n năm 2013; năm 2014 tổng s n l ợng th y s n c đạt 6,3 tri u t n, tăng 4,4% so v i năm 2013 vƠ tăng 1,7% so v i k hoạch đề ra, trong đó, s n l ợng khai thác th y s n đạt 2,68 tri u t n, tăng 3,9% vƠ nuôi trồng th y s n đạt 3,62 tri u t n, tăng 4,8% so v i cùng kỳ năm ngoái Tổng

s n l ợng th y s n 6 tháng đầu năm 2015 c đạt 3,06 tri u t n, tăng 3,5% so

v i cùng kỳ, trong đó s n l ợng khai thác đạt gần 1,24 tri u t n, tăng 4%; Nuôi trồng th y s n đạt 1,8 tri u t n, tăng 3,3% so v i cùng kỳ Trong nh ng năm t i do nhu cầu mặt hƠng th y s n trên th gi i tăng cao, th tr ng đ ợc

m rộng nên ngƠnh NTTS Vi t Nam r t có tiềm năng phát triển

N m b t đ ợc th tr ng th y s n nh ng năm gần đơy, huy n Kim B ng

đư b t đầu phát triển các mô hình chăn nuôi th y s n, chúng đư vƠ đang góp phần vƠo quá trình chuyển d ch c c u kinh t nông nghi p, tăng thu nh p vƠ tạo công ăn vi c lƠm cho nhiều lao động trên đ a bƠn huy n Theo báo cáo c a huy n Kim B ng, hi n nay tổng di n tích nuôi trồng th y s n trên đ a bƠn là 1.292 ha T ợng lĩnh lƠ 1 xư c a huy n Kim B ng nằm vùng trũng khu vực đồng bằng sông Hồng, v i h thống sông, hồ, ao nhiều đa dạng v i di n tích mặt n c lên đ n h n 100 ha, xư xác đ nh vƠ coi NTTS lƠ một trong nh ng

Trang 11

h ng đi chính trong s n xu t nông nghi p c a đ a ph ng Tuy nhiên gần đơy ch t l ợng nguồn n c c p cho NTTS c a xư có nhiều thay đổi theo chiều h ng x u đi xu t hi n d ch b nh cá ch t lƠm thi t hại kinh t c a ng i nông dân Nguyên nhân có thể do bi n đổi khí h u, th i ti t di n bi n ph c tạp, nhi t độ thay đổi th t th ng hoặc do NTTS ồ ạt, không kiểm soát vƠ x

lí đ ợc n c th i sau v nuôi vƠ cũng có thể do n c th i sinh hoạt, n c th i chăn nuôi, n c th i nông nghi p, n c th i công nghi p ch a đ ợc x lí đổ

ra môi tr ng Để ngƠnh NTTS phát triển bền v ng, chúng ta vừa ph i chú

tr ng đ n s n xu t, vừa ph i quan tơm gi i quy t đ n v n đề b o v môi

tr ng n c NTTS

Từ thực t đó tôi ti n hƠnh đề tƠi: “Đánh giá hiện trạng nước cấp nuôi

trồng thủy sản tại xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam” để đánh

giá gi i quy t các v n đề về ch t l ợng nguồn n c c p cho NTTS từ đó đề

xu t các gi i pháp b o v , c i thi n, nơng cao ch t l ợng n c nhằm tăng năng su t NTTS

Ṃc tiêu nghiên ću

- Đánh giá đ ợc hi n trạng n c c p ph c v nuôi trồng th y s n tại xã

T ợng Lĩnh huy n Kim B ng tỉnh Hà Nam

- Đề xu t đ ợc một số gi i pháp b o v môi tr ng n c mặt c a xã,

đ m b o ch t l ợng n c ph c v nuôi trồng th y s n

Trang 12

Ch ng 1 T̉NG QUAN CÁC V N ĐỀ NGHIÊN ĆU

1.1 Tìm năng tƠi nguyên n c ćp cho nuôi tr ng th̉y s n

1.1.1 Tiềm năng tài nguyên nước cấp cho nuôi trồng thủy sản trên thế giới

N c lƠ nguồn tƠi nguyên vô cùng quan tr ng cho t t c các sinh v t trên qu đ t N u không có n c thì ch c ch n không có sự sống xu t hi n trên qu đ t, thi u n c thì c nền văn minh hi n nay cũng không tồn tại

đ ợc Từ x a, con ng i đư bi t đ n vai trò quan tr ng c a n c, các nhà khoa h c cổ đại đư coi n c lƠ thƠnh phần c b n c a v t ch t vƠ trong quá trình phát triển c a xư hội loƠi ng i thì các nền văn minh l n c a nhơn loại đều xu t hi n vƠ phát triển trên l u vực c a các con sông l n nh : nền văn minh L ỡng hƠ Tơy Á nằm l u vực hai con sông l n lƠ Tigre vƠ Euphrate (thuộc Irak hi n nay), nền văn minh Ai C p hạ l u sông Nil, nền văn minh sông Hằng n Ðộ, nền văn minh HoƠng hƠ Trung Quốc, nền văn minh sông Hồng Vi t Nam

N c lƠ một loại v t ch t đặc bi t bao ph bề mặt trái đ t nh ng phơn

bố không đều theo không gian vƠ th i gian TƠi nguyên n c bao gồm nguồn

n c mặt, n c m a, n c d i đ t, n c biển Tổng l ợng n c trên trái đ t kho ng 1,4 tỷ km3nh ng 97,4% lƠ nằm các đại d ng Băng tuy t hai cực trái đ t chi m 1,98% l ợng n c toƠn cầu, n c ngầm chi m 0,6%, n c mặt (l ợng n c mặt trong các sông hồ…) chi m 0,02% L ợng n c m a r i xuống s b h p th b i lá vƠ r cơy lƠ 75% còn lại 25% lƠ l ợng n c ch y

trƠn bề mặt (Nguyễn Đình M nh, 2006) Theo tổ ch c y t th gi i (WHO) vƠ

quỹ nhi đồng liên hợp quốc, hi n tại chỉ kho ng 1% l ợng n c trên hƠnh tinh con ng i s d ng TƠi nguyên n c mặt tồn tại trên các th y vực trên mặt đ t nh : sông ngòi, hồ tự nhiên, hồ ch a (hồ nhơn tạo), đầm lầy, đồng ruộng vƠ băng tuy t TƠi nguyên n c sông lƠ thƠnh phần ch y u vƠ quan

tr ng nh t, đ ợc s d ng rộng rưi trong đ i sống, s n xu t nuôi trồng th y

Trang 13

s n Do đó, tƠi nguyên n c mặt lƠ một trong nh ng y u tố quy t đ nh sự phát triển ngành NTTS c a một vùng lưnh thổ hay một quốc gia Trong thiên nhiên

n c đ ợc luơn chuyển theo chu trình th y văn Thông qua chu trình này,

n c đ ợc bay h i vƠ ng ng t liên t c, vì v y n c có mặt kh p n i tham gia vào chu trình phát triển c a t t c các h sinh thái (Chu Thị Thơm và cộng

sự 2006) Nguồn n c mặt trên th gi i lƠ r t l n tuy nhiên vƠo mùa khô khan

hi m n c vẫn x y ra hầu h t các n c Tình trạng thi u n c đang đe d a

sự tồn tại vƠ phát triển c a con ng i trong t ng lai Tháng 3/1997 Hội ngh

về môi tr ng c a liên hợp quốc đư c nh báo: ắSau nguy c về dầu mỏ thì con ng i đang ph i đ ng đầu v i nguy c về n c”, b i hi n nay có h n 2

tỉ ng i trên th gi i không có n c sạch để dùng (Chu Thị Thơm và cộng sự,

2006) Nhiều con sông l n trên th gi i có Ủ nghĩa quan tr ng trong đ i sống sinh hoạt cũng nh s n xu t nông nghi p, nuôi trồng th y s n nh : sông Mê Kông, D ng T , Sanween, sông n, sông Hằng chơu Á, sông Nil chơu Phi, sông DaNuyp chơu Âu, sông La Plata vƠ Rio Bravo chơu Mĩ, sông Murray- Darling chơu Đại D ng…tuy nhiên các con sông l n nƠy đang có

l u l ợng n c gi m đáng kể, ngoƠi ra còn một số nguyên nhơn đáng lo ngại

lƠ các con sông đang b đe d a b i nạn ô nhi m khá trầm tr ng Điều nƠy nh

h ng t i vi c s d ng n c cho sinh hoạt, s n xu t, nuôi trồng th y s n hạn

ch Đ ng tr c tình trạng khan hi m n c trên th gi i, nguồn n c có mƠ

b ô nhi m đòi hỏi chúng ta ph i có các bi n pháp x lí n c ô nhi m, b o v nguồn n c ch a b ô nhi m vƠ s d ng hợp lí tƠi nguyên n c để đem lại cuộc sống trong sạch vƠ bền v ng cho con ng i cũng nh phát triển các

ngƠnh công, nông nghi p, chăn nuôi th y s n

Tóm lại ngày nay n c vừa là một nguồn tài nguyên vô giá c a th gi i

tự nhiên, vừa là nhân tố quan tr ng c a đ i sống xã hội Nguồn n c c p cho các hoạt động sống, s n xu t, NTTS đang dần cạn ki t và có d u hi u ô nhi m V y nên n c thực sự đang ngày càng đ ợc con ng i đánh giá đúng

Ngày đăng: 11/11/2016, 11:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w