1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khóa luận thiết kế 2 phương án móng cho công trình “KHU NHÀ ở tân QUI ĐÔNG” địa điểm PHƯỜNG tân PHONG QUẬN 7 TP hồ chí minh

73 323 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 8,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỖ CHÍ MINH.Sau khi nghiên cứu và thống kê các số liệu địa chất em quyết định chọn 2 phương án sau móng băng và móng cọc BTCT.. Cuối cùng, em xin chân thành cam ơn các thầy trong bộ môn

Trang 1

móng

Trang 2

MỤC LỤC LOG MO 0® 5

Tp Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 20 10) ¿SE E115 1 151515111351 13 1 111211 ecte 5

3: ch 9

8 100:)/0: 000ẼẺ7878 9 I.THÓNG KÊ SÓ LIỆU ĐỊA CHẤT: - St SE E1 11 E191 g7 chong gcet 9

Xác định bằng phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của 11

Trong đó: t„ hệ số phụ thuộc vào xác suất tin cậy œ, tra bảng ¿(5Á Ăn 12

==> pc =UcX Tơ = 0.0436278 x 1.05 = 0.045809 LG HH“ nHn ng kh kg vu 20

IL.THONG KE DIA CHẤT : LỚP ĐẤT SỐ 2A: - Ăn g1 ng g1 cv 21

II Xe vn si vcv 0.000 0110757 —= 22 Tính trên Excel với hàm LINEST ta được: QC HH HH HH ng ng 021 x4, 22

IV.THÓNG KÊ ĐỊA CHẤT: LỚP ĐẤT SỐ 2C: 5< ST E15 1c 2161 11 6 31 TV.1 Cac chi 0/0/02 nh 31 I\Z e un .incgv09 s1 36 Tính trên Excel với hàm LINESTT ta được: - Án HH ng khen ke 38

Ta có các hệ số biến đối đặc trưng: ¿tk 1 11 3 1H HH ng HH HH ngư 38

==> Pc =Ve X TH = 0.095676 X 1.718 =0.16437 oo 5 ẽ 38 } 180) 8v 0n 39

==> p =Ucx Tơ = 0.095676 X 1.06 = 0.10142 - HH“ ng KH KH 39

Trang 3

Móng được đặt tại hỗ khoan 1 và đặt trên lớp đất 2a - SÁ ST E111 111 1 1xx reo 45

LCÁC DỮ LIỆU ĐỀ TÍNH TOÁN: - (Ăn HH ng ngu 45

Bo x tg(45”+o/2) = 1 x tg(45”+14”30°/2) = 1.29 (m), Ăn g1 ng cgryg 46

Với: cọ =14”30° =>Tra bảng + Nội suy ta có được: «ch ng 46

De = 2 0 46

“t6 ẽ 46

R* =1.(0.3089x1x18.85+2.2354x2x18.85+4.7679x15.1) - Sccà càng re 46

ILTRINH TU THIET KE VA 0in:i97 00007077 — 46

11.1 Kiém tra sy 6n dinh cia nén dw6i day móng: G G6 ke SE co 46 TYONG GOS oo 46 I.2 Kiểm tra biến dạng của nền đất dưới đáy móng: . - ©- k1 creeo 47 J/J NT 1 16 1.1 .a.ố.ố.ố.ố 47 I.2.2 Độ lún lệch tương dỗi giữa các CẬI ¿ - << HH HH HH Hung ng 49 I.3 Xác định bề dày của cánh móng: .- - << St SE ềggH HH gu 49 HỊ.3.1 Xác dịnh kích thước cột và kích tHỚC SƯỜP TT HH re 49

› s09 7n + aAAÁá 49 H.3.2 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng: ch HH HH gu 50

Điều kiện để cánh không bị xuyên thủng:P;< P¿x -. 6-52 656 222121121621 25121.2x2e 50 Xét tính đại diện trên 1 m dài của móng: .- - - Á Ă Ă Ăn ng HH ng 3 kg 50 Error! Objects cannot be created from editing field codes.Saay mong ngoài tháp xuyên: - <5 5-5 555: 50

Šđáy móng ngoài tháp xuyên =Ettor! Objects cannot be created from editing field codes (m’) 50 I.4 Tính toán và bố trí cốt thép chịu uốn cho mOng? wo ccseccsesececsccescsescsesescescsesececeees 50 I.4.1.Tính thép theo phương cạnh HgẮH: SÁCH HH HH HH ngư 50 Xét tính đại diện trên 1 m dài của móng - - - Ă Ăn HH HH ng 3 re 50

1.4.2 TINH THÉP THEO PHƯƠNG CẠNH DÀÌ: Ẳ <5 E4 E111 1 1111111 0 co 50

II.4.2.1 Tính nội lực trong dầm móng: . + SE S115 311 E11813 11113 1x 3 cty, 50

Ta có kết quả như 2 biểu đồ nội lực sau: - ( - << E1 1H ch HH HH ng rớt 50

I.4.2.2.TÍNH TOÁN VÀ BỒ TRÍ CỐT THÉP: .- (5-5258 S+921921633231231216211 1421112 22 51

I.4.2.2.1 Tại các tiết điện có moment gây căng thớ dưới (tại các chân cột): 51

Ta c6: Error! Objects cannot be created from editing field codes (m) ; Error! Objects cannot

¡19v22112) 0ìx1)11 8210010015207 020 ấv (1ì (561100107077 51

Ta thấy sai số không đáng kể, kết qủa trên có thể chấp nhận được 5<: 53

Trang 4

I.4.2.2.2 Tại các tiết diện có moment gây căng thớ trên (giữa các nhịp): 54

Sai s6 cho phép:Error! Objects cannot be created from editing field codes . - 55

Sai số cho phép:Error! Objects cannot be created from editing field codes . 56

I1.4.2.3.TINH COT DAI CHO DAM MONG BANG: 0 cssesssssscssesessessceseeseeseeseeecsneaneesee 56 Ta chọn Error! Objects cannot be created from editing field codes -.‹« 5 5 s+++<<< s52 56 Vậy cần bố trí cốt đai (<< HH T1 1n TH HT TT TT TT TT TH TH TH Hán rêu 56 Chọn cốt đai có d¿„ = 8 mim - - - St Sẻ SE E1 1 1101 1111 H111 ng cước 56 F." nẽốốốốố 56

R;„= 0.8xR, = 0.8x230000=184000 (N/1i”) G1 1112131111 111110101111 01011 10tr 56 Vậy không cần bố trí cốt xiÊn - S11 1 c1 111011111 11g11 TH HH ng reo 57 3: Vn 57

I DỮ LIỆU ĐỀ TĨNH TOÁN MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP: 5-5555 58 Chọn vị trí đặt cọc o hỗ khoan số Leccccccccccccccssececcacececcscececcaceececscececcacsecsuacececcacseseacacecceaeacacaenes 58 I TRINH TU TINH TOAN VA THIET KE? cccccssessecsecsecseesecsncsueseceecsucescesceneeeeesceseeecsneaneeeee 60 IL.1 Kiém tra mong coc lam viéc dai thap: occ ccccccccecccsescsessecesesescsesesesesssescsescseseeeeeeteesen 60 )[oi8 s10 60

II.2 Xác định sức chịu tải của CỌC PP(: - QC 000000000 T211 10001 00 0000666666661 6 60 66026666666 69934 60 TE2.1, Theo v@t Vi@t 16 an ố ốốốốố 60

/520L/.1 27 1 1, 0n nh n 60

I 2: 01 60

FS;,: Hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên: 1.5:2.0 Chọn ES; = 2.0 60

TYONG GOS oo 60

Trong đó: s11 1 TH HH 060010001001 0000100101010 0101000040110 010 0000000004010 0101000000400 0.6 62 A,: Diện tích mặt cắt ngang của cọc: Error! Objects cannot be created from editing field CODES (M17) TP 62 TYONG GOS oo 63

TYONG GOS oo 63

I.3 Chọn số lượng cọc và bố †rÍ CỌC: - ch 1 1111001 01 01000 g0 Hán ngu 64 11.3.1 SO /7501<9 S0 EEhe 64

TL.3.2 BO tri COC! nen 64

H.4 Kiểm tra sức chịu tải CỦA CỌC: it CS T11 E1 11116 1 191111 9111 E11 H1 118181115 kg 65 Trong đó:Error! Objects cannot be created from ecditing field codes - 65

II.5 Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc (móng khối quy ước): : ccc++cccxcesrrrreee 66 - Điêu kiện đê kiêm tra sự ôn dinh:Error! Objects cannot be created from editing field codes KH 100 10 K00 10K 000 109 K90 10 11 14.01111191 114.40 1 1194.4016 110949911 91.0496 1 9099.09.1411 954 67 I.6 Kiểm tra lún đưới đáy móng khối Quy ƯỚC: - (St SE x SE ng go 68 I.6 Kiểm tra theo điều kiện xuyên thủng của đài CỌC: ác < Ăn HH ng ngu 68 I7 Kiểm tra cọc chịu tải trọng 22001200000 TU A5 QUA NNNNNNH0A 69 Tra bảng 4.2/ trang 253 (Sách Nên móng-Châu Ngọc An) ta dugc: Error! Objects cannot be UW§1:119)81061)11830000111520 1000 N1 69 11.7.1 Chuyển vị và gúc xoay của cọc ở cao trình đặt lực ngang: - cccccccseecees 70 IL.§ Chọn và bố trí cốt thép †TO'E CỌC: - G11 1 1 10101101 0 0100 0 0 g1 g0 ng cu 70 I.9 Kiểm tra cọc làm việc theo cầu lắp: "— Ô 71 II.9.1 Kiểm tra cọc làm Việc (heO CỂM: - ca SE St 1810115151 5111 11115151 151111111 15111115 xxeu 71

Trang 5

II.9.2 Kiểm tra cọc làm việc theo đựng lp- - St HT TH ng HH HH HH cư 71

nền móng, các tiêu chuẩn quy phạm về xây dựng và các kinh nghiệm của những TBƯỜI đi trước

để lại, cũng như đồ án môn học của các khóa trước Nhưng quan trọng nhất vẫn là người thầy hướng dẫn thầy chỉ ra hướng đi, cách xác định phương án và giải quyết mọi thắc mắc

Trong đồ án môn học này em nhận được là thiết kế 2 phương án móng cho công trình:

“KHU NHÀ Ở TẤN QUI ĐÔNG” Địa điểm: PHƯỜNG TẤN PHƠNG-QUẬN 7-TP HỖ CHÍ

MINH.Sau khi nghiên cứu và thống kê các số liệu địa chất em quyết định chọn 2 phương án sau móng băng và móng cọc BTCT Mỗi phương án đều có ưu nhược điểm của nó Quyết định chọn

phương án nào là công việc của người thiết kế sao cho tối ưu về mặt kinh tế, khả thi về mặt thi

công

Do lần đầu tiên làm đồ án nên không có kinh nghiệm trong tính toán thiết kế em đã phải làm lại rất nhiều lần ( và có lẽ cũng chưa hoàn thiện ) và bản vẽ sẽ không tránh khỏi nhiều sai sot mong thầy bỏ qua và chỉ dẫn thêm, để em có thê hoan thành tốt hơn trong những đồ án tiếp theo Cuối cùng, em xin chân thành cam ơn các thầy trong bộ môn Địa cơ-Nền móngđã hướng dẫn, giải quyết cho em nhưng thắc mắc trong tính toán, thiết kế, đặc biệt là thầy hướng dẫn chính: Le Trọng Nghĩa đã giúp em hoàn thành đồ án này

Tp Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2010

Sinh viên thực hiện Huỳnh Văn Tín

Trang 6

Phần 1

0IÚI THIỆU HỖ SO BIA CHAT

Công trình: KHU NHÀ Ở TÂN QUY ĐÔNG

Địa điển : Phường Tân Phong —- Quận 7 —- TP.HCM

33k 3k3 3k 3 3k € 3< 3 3k 3É 3 3k 3 3k 3 3k 3É dc dế 2k 2k 2 3 3k 3k 3 3 3K 3É oft fe 3k 2k 2 2E 3É 3É 3 3k 3É 2É 3 3 3k 2k 3K 3 2k 3 3k 3k 2k 3 3k 3k

I MO DAU:

Công tác khoan khảo sát địa chất phục vụ cho việc thiết kế xây dựng công trình Khu nhà

ở Tân Qui Đông tại phường Tân Phong —- Quận 7 - TP.HCM đã được thực hiện từ ngày 25/08/2000 đến 30/08/2000

Trang 7

Khối lượng đã khảo sát gồm 3 hỗ khoan, mỗi hồ sâu 35,0m Tổng độ sâu đã khoan là 105m với 53 mẫu đất nguyên dạng dùng để thăm dò địa tầng và thí nghiệm xác định tính chất cơ

lý của các lớp đất

Il CAU TAO DIA CHAT:

Từ mặt đất hiện hữu đến độ sâu đã khảo sát là 35.0m, nền đất tại đây được cầu tạo bởi 2 lớp đất

và 1 lớp thấu kính, thể hiện trên các hình trụ hỗ khoan và mặt cắt địa chất công trình, theo thứ tự

từ trên xuông dưới như sau:

1 Hỗ khoan số 1:

% Lớp đất số l:

Chiều sâu từ : 0.0m — 13.4m

Mô tả đất : Bùn sét lẫn hữu cơ vân cát bụi, màu xám đến xám xanh,

trạng thái rât mêm

% Lop dat số 2a:

Trang 8

—21.4m

1 Sét pha nhiêu cát, màu vàng nâu đôm xám trăng, trạng thái dẻo cứng

21.0m — 23.1m

1 Sét lẫn ít cát, màu vàng nâu vân xám trắng, trạng thái dẻo cứng

23.1m — 26.8m

2

Sét lẫn bột, màu xám, trạng thái nửa cứng.

Trang 9

theo hệ số biến động của từng số hang trong tập hợp thống kê

II THONG KE SO LIEU DIA CHAT:

Trong quá trình khảo sát địa chất, ứng với mỗi lớp địa chất ta tiến hành lấy nhiều mẫu ở độ

sâu khác nhau và ở các hỗ khoan khác nhau nên chúng cần được thống kê để đưa ra một chỉ tiêu duy nhất của giá trị tiêu chuẩn A„ và giá trị tính toán A+¿ phục vụ cho việc tính toán nền móng theo các trạng thái giới hạn khác nhau

1 Phan chia don nguyên địa chất : La Hệ số biên động:

Chúng ta dựa vào hệ số biến động v để phân chia đơn nguyên, một lớp đất công trình khi tập hợp các giá trị cơ lý có hệ số biến động v đủ nhỏ

e Hệ số biến động v có dạng như sau:

Trang 10

Ø V=—

n : Sô lượng mẫu thí nghiệm

1 h 0 lă, | ° ; x 2 A,

Trong tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số biến động v < [v] thì đạt còn ngược lại thì ta phải loại trừ các sô liệu có sai số lớn Nếu hệ số biến động không thoả thì phải chia lại lớp đất Trong đó [v]: hệ số biến động, cho phép, tra bảng trong QPXD 45-78 tùy thuoc vào từng loại đặc trưng

với v hệ số phụ thuộc vào số lượng mẫu thí nghiệm

Bảng thông kê chỉ sô v với độ tin cậy hai phía = 0.95

Trang 11

2.2, Dgi lugng co hoc (C, 0):

Xác định bằng phương pháp bình phương cực tiểu của quan hệ tuyến tính của

tang => „zØ, ` với A=n3 ơ; ®_ø,)

i=l i=l i=] i=l i=l

3 Thống kê các đặc trưng tính toán:

Nhằm mục đích nâng cao độ an toàn cho ôn định của nền chịu tải, một số tính toán ổn định của nền được tiến hành vơi các đặc trưng tính toán

Trong QPXD 45-78, các đặc trưng tính toán của đất được xác định theo công thức sau :

Trong đó : p la chi số độ chính xác được xác định như sau:

-Với trọng lượng riêng y và cường độ chịu nén một trục R.:

Trang 12

A" =A" tt,xo

Trong đó: t„ hệ số phụ thuộc vào xác suất tin cậy œ, tra bang

Khi tính nền theo biến dạng (TTGH2) thì œ = 0.85

Khi tính nền theo cường độ (TTGHỊ) thì œ = 0.95

Bảng tra hệ số tạ

Trang 13

a.Độ ẩm (W):

Trang 14

b.Dung trong tu nhién (ty):

Độ lệch toàn phương trung bình: ø =0.409313

Hệ sô biên động: :0 =GÏYu =0.027739 <[v] = 0.05 Giá trị tiêu chuan : yic = Yø =14.75579 Gia tri tinh toán: Vn =Ve * At p) Voi p= =

n

Trong đó: n : số lần thí nghiệm (n=19)

Tơ: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n

st Tinh theo trang thai gidi han I: œ =0.95 —=>Toœ =l.73

Trang 15

==>, =7,* (1+ p) =14.75579* (1+ 0.0068) = [14.665 + 14.856] (KN/m’)

c Dung trong day noi (% ):

STT | Kh mau Chiéu sau Vs (Ysi- Yetb) (Ysi- Yoo)” Ghi

Độ lệch toàn phương trung bình: ơ = 0.3238

Hệ sô biên động: :0 =ơ/v„= 0.0647 Giá trị tiêu chuẩn : Y¿ = Y = 5.00 ( KN/m? ) Gia tri tinh toán: Vn =Vie * At p) VỚI p= Tn fa *V

H Trong đó: n: số lần thí nghiệm (n=19)

Tơ: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n

4 Tính theo trang thái giới hạn I: œ =0.95 =>Tœ =1.73

Trang 16

đ Hệ sô rông e:

Độ lệch toàn phương trung bình: o = 0.208362

Hệ số biến động: :› =ø/ew= 0.093966 Giá trị tính toán: e„¿ = ee =e =2.217421

L2 Các chỉ tiêu co hoc (C,o ):

a Ứng suất tứng với lực cắt ï =10 (KN/m) :

2 1 3 3.5-4.0 8.5 -0.378947368 0.143601108 Nhan

Trang 17

17 | 39 9.5-10.0 9.7 0.821052632 0.674127424 Nhận

18 | 3 11 11.5-12.0 10.0 1.121052632 1.256759003 Nhận

19 | 3 13 13.5-14.0 10.3 1.421052632 2.019390582 Nhận

Tib = 8.878947 Tem = 0.86303 V=2.75 V* fom = 2.373331

ơ =0.0886679

U =ơ/t=0.099863 <[0.3]

Giá trị tiêu chuẩn:r;c =t„= 8.878947 (KN/m”)

b Ứng suất ứng với lực căt ï =20 (KN/m) :

Trang 18

o =1.026263

Dv =0/Tp=0.10702

Giá trị tiêu chudn:t; =t1 = 9.589474 (KN/m7)

c Ung sudt cing voi lec cat i =30 (KN/m’) :

Trang 21

Il THONG KE DIA CHAT : LỚP ĐẤT SO 2A:

II.1 Cac chi tiéu vat ly¥(W, Yu ¥s ; ©):

STT| Kh Chiêu sâu Wi Wi-Wuw (Wi-Wtb) | Ghi

b.Dung trong tự nhién (fy ):

c.Dung trong day noi ( ty):

d.Hé sé rong e:

Trang 22

II.2 Các chỉ tiêu cơ học (C,o ):

1 1 13 13.5-14.0 23.8

b Ung suất rứng với lực cắt ï =100 (KN/m)) :

1 1 13 13.5-14.0 33.0

c Ứng suất rứng với lực cắt ĩ =150 (KN/m)) :

III THONG KE DIA CHAT: LOP DAT SO 2B: ——

HI.1 Các chí tiêu vật lý(W Ym Ys ©): utg] =ste] /tgj = 0.003119

a.D6 am (W):

STT | Kh Chiêu sâu Wi (Wi-Wtb) | (Wi-Wtby’ | Ghi

Trang 23

Độ lệch toàn phương trung bình:o=2.I 2008

Hệ sô biên động: =ơ/Ww =0.072369 < [ujE0.15 Giá trị tính toán:W, =W,.= Wu, = 29.29545 (%0) b.Dung trong tự nhién (fy ):

Trang 24

Giá trị trung bình: yø= 19.04182 ( KN/mi )

Ước lượng độ lệch : oom= 0.338588 V=2.82(n=22) V*ơ.m= 0.054819

Độ lệch toàn phương trung bình: o =0.346556

Trong do: n: so lan thí nghiệm (n=22)

Tơ: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n

4ˆ Tính theo trang thái giới hạn I:œ =0.95 ==>Tơœ =1.718

c.Dung trong day néi(%):

Trang 25

Giá trị trung bình: ys, = 9.239091 (KN/m )

Ước lượng độ léch : oom = 0.307452

Trong đó: n : số lần thi nghiém (n=22)

Tơ: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n

s3 Tính theo trang thái giới hạn I:œ =0.95 ==>Tœ =1.718

Trang 26

đ Hệ số rộng e:

Trang 27

Độ lệch toàn phương trung bình: ø = 0.059833

Hệ sô biên động: : =ơ/ew= 0.072801 Giá trị tính toán: e;; = e;; =e;, =0.8218§64

IH.2 Các chỉ tiêu cơ học (C,0 ):

a Ứng suất tưng với lực cắt ĩ =100 (KN/m?) :

Trang 28

o =4.059293

D =0/tp=0.095851

Giá trị tiêu chuẩn:r; =tp= 42.35 (KN/m2)

b Ứng suất + ứng với lực cắt ï =200 (KN/H)) :

Trang 29

Tb = 66.59091 iom = 5.571185 V=2.82 V*iom = 15.71074

© =5.702289

VD =0/Tp=0.085632

Giá trị tiêu chuẩn:r¿ =t= 66.59091 (KN/m2)

c Ứng suất rứng với lực cắt ï =300 (KN/m)) :

Trang 31

IV.THONG KE DIA CHAT: LOP DAT SO 2C:

IV.1 Cac chi tiéu vat ly( W, yw Ys e):

a.D6 am W):

Trang 32

STT | Kh Chiều sâu Wi (Wi-Wtb) | (Wi-Wtb Ghi

Độ lệch toàn phương trung bình:o=1.870017

Hệ số biến động: =ơ/W„=0.074318 < [o]E0.15

Gia tri tinh toan: We =Wee = We = 25.1625 (%)

Vi mau thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mầu này,ta có lại bảng sô liệu mới như sau:

Độ lệch toàn phương trung bình:o=0.882906

Hệ sô biên động: =ơø/W„=0.034278 < [u]E0.15 Gia tri tinh toan: We =Wee = Wb = 25.75714 (%) b.Dung trọng tự nhiên( # ):

STT | Kh Chiều sâu Yw (Ywi - Ywtb) (Ywi — Yesb)” Ghi

Trang 33

Giá trị trung bình: y = 19.82 ( KN/m' ) Ước lượng độ lệch : øcm= 0.210208

V =2.27 (n=8 ) V*oem= 0.477173 D6 léch toan phuong trung binh: o =0.224722

Hệ số biến động: :o =ơ/y=0.011336 <[o] = 0.05

Giá trị tiêu chuẩn : y¿ = y =19.82 (KN/m)

Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau:

STT Kh Chiêu sâu Yw (Ywi = Yweh) (Ywi= Yotb)” Ghi

Tơ: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n

“ Tinh theo trang thái giới hạn I:œ =0.95 ==>Tœ =1.94

Trang 34

c.Dụng trong đầy nồi:( +):

STT Kh Chiéu sau Yw (Ywi- Ywtb) (Ywi= Yotb)” Ghi

1 1 15 15.5-16.0 9.95 -0.00125 1.5625E-6 Nhan

Gia tri trung binh: y= 9.95125 (KN/m? ) Ước lượng độ lệch : ơem= 0.255266 V=2.27(n=§ ) V*ơcm= 0.S79455

Độ lệch toàn phương trung bình: o =0.272891

Hệ số biến động: :o =ơ/y,,=0.027423 <[u] = 0.05 Giá trị tiêu chuẩn : ⁄¿¿ = yw =9.95125 (KN/m?)

Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau:

STT| Kh Chiéu sau Yw (Ywi - Ywh) (Ywi- Yt)” Ghi

Tơ: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n

34 Tính theo trang thái giới hạn I:œ =0.95 ==>Tœ =1.94

Trang 35

Độ lệch toàn phương trung binh: o = 0.041326

Hệ số biến động: : =ø/ew= 0.059217 Gia tri tinh toán: eu„ = e¿ =eu =0.697875

Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau:

STT Kh Chiêu sâu Cj ©¡-Êtp (e-em) Ghi

Trang 36

Gia tri tinh toan: ey = ec, =e, =0.711286

IV.2 Cac chi tiêu cơ học (C,o ):

q Ung suất tun ơ với lực cắt ï =100 (KN/m)) :

STT| Kh | Chiều sâu 1¡ tị tp (ti-ts)” Ghi

3 |2 15| 15.5-16.0 54.8 1.02857 1057959184 | Nhận

Ngày đăng: 11/11/2016, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w