- Tiêu fibrin là 1 quá trình sinh lý, nhằm giải quyết cục đông máu được tạo thành ở giai đoạn trước đó, tái lưu thông tuần hoàn... Nguyễn Quỳnh Châu3.. Khi hàm l ng t- PA bình th ng tro
Trang 1
Nguyen Quynh Chau, MD, Msc
QUÁ TRÌNH TIÊU S I HUY T
(FIBRINOLYTIC PATHWAY)
Trang 2- Tiêu fibrin là 1 quá trình sinh lý, nhằm giải quyết cục đông máu được tạo thành ở giai đoạn trước đó, tái lưu thông tuần hoàn .
- Plasmin là m t men tiêu m, tác d ng ch y u trên fibrin , các c h t
m gian bào, các ti n hormon và ti n c ytokin Ngoài ra, plasmin
c ng gi vai trò quan tr ng trong quá trình tái t o mô, sinh ung th , viêm, th c bào, quá trình làm t c a phôi
Trang 3CÁC YẾU TỐ THAM GIA
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
- glu-plasminogen - d ng plasminogen nguyên v n
- Khi có tác ng c a plasmin t do, glu-plasminogen tách ra m t s peptid
nh Ph n còn l i là lys-plasminogen - d ng này có tác d ng t t h n do d b
ho t hoá b i các ch t kích ho t plasminogen và có ái tính v i fibrin m nh h n glu-plasminogen
Trang 42 Plasmin
- Các ch t ho t hoá s chuy n plasminogen thành plasmin
- Plasmin g m 2 chu i polypeptid, n i v i nhau b ng m t c u disulfua :
- chu i nh g n v i serin protease
- chu i n ng có v trí g n v i fibrin
Plasmin ho t ng pH trung tính Ph tác d ng c a plasmin t ng i r ng, phân
hu fibrin, fibrinogen, các y u t V, VIII, XIIIa, v-WF, b th
Khi c c máu giàu fibrin b tan rã thì plasmin không c phóng thích mà l i k t dính
v i α2antiplasmin và α2macroglobulin l u hành do ó b b t ho t.
Trang 5Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
3 Các ch t ho t hoá plasminogen
3.1.t-PA (extrinsic activ ator)
- Là ch t ho t hóa c b n c a quá trình tiêu fibrin, c s n xu t ch y u t t bào n i m c và c th i tr qua gan.
- t- PA ho t hoá plasminogen thành plasmin v i s tham gia c a fibrin Khi hàm
l ng t- PA bình th ng trong máu, n u không có fibrin thì plasminogen không chuy n thành plasmin N u có fibrin , thì ái l c c a t- PA i v i plasminogen s
t ng lên kho ng 100 l n và tác d ng ho t hoá s x y ra.
- Tác d ng tiêu fibrin c a t-PA m nh là do t- PA cùng plasminogen g n m t cách
d dàng lên s i fibrin Tác d ng này c ng x y ra v i fibrinogen nh ng ít h n
nhi u.
Thuốc: Alteplase, Reteplase,
Tenecteplase
Trang 63.2 Urokinase ( ext rinsic act iv at or)
- c s n xu t b i t bào th n, d i d ng ti n ch t là pro-urokinase và c bài ti t ra n c
- M c dù tcu-PA có th ho t hóa c fibrin-bound plasminogen và circulating plasminogen, s
ho t hóa plasminogen c a tcu-PA t ng 10 l n n u có s có m t c a fibrin
Urokinase d ng tr ng l ng phân t th p: tcu-PA th ng c s d ng i u tr trên ng i.
Trang 7Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
3.3 H th ng ho t hoá ph thu c y u t X II (intrinsic activ ator)
Là c ch ho t hoá pro-urokinase thành urokinase qua h th ng các y u t kallikrein, XIIa, high molecular weight kininogen
3.4 Streptokinase (S K ) (exogenous activ ator)
- Chi t xu t t môi tr ng nuôi c y liên c u tan máu nhóm C.
- SK có th k t h p v i plasminogen, plasmin t o thành ph c h p plasminogen, plasmin (b n và ko b tác ng b i các ch t u/c và kháng plasminogen)
SK cùng các s n ph m thoái giáng c a fibrin ho t hoá plasminogen thành plasmin nên
m r ng c hi u l c xúc tác.
Streptokinase: Anistreptase,
Monteplase
Trang 83.5 Staphy lokinase (SPK ) (exogenous activ ator)
Do t c u vàng (staphyloccus aureaus) s n xu t ra và có c ch tác ng gi ng SK.
3.6 Ch t ho t hoá c a d i (bat- PA ) (exogenous activ ator)
Có trong n c b t c a loài d i hút máu Desmodus rotundus.
3.7 Ch t ho t hoá không có ho t tính m en (exogenous activ ator)
G m 1 s ch t nh dung môi h u c , d n ch t c a benz en, clorofoc, ure
Trang 9Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 10QUÁ TRÌNH TIÊU FIBRIN
Trang 11III QUÁ TRÌNH TIÊU FIBRIN
1 Ho t hoá plasminogen
- Bình th ng trong máu l u thông, plasmin không c t o ra, pro-urokinase không ho t ng và t-PA c ng r t ít tác d ng trên plasminogen vì không có fibrin Khi fibrin xu t hi n , l p t c x y ra hi n t ng kích ho t plasminogen Nh v y
chính fibrin là ch t kích thích ch y u v à quan tr ng nh t kh i phát ho t hoá
plasminogen và t ó d n n quá trình tiêu fibrin.
Trang 12- Các ch t ho t hoá plasminogen u theo c ch c t c u trúc phân t c a
plasminogen t i liên k t gi a các axit amin v trí Arginin 561 và Valin 562
- Trong các ch t ho t hoá plasminogen, t- PA có vai trò quan tr ng t- PA th ng phát huy tác d ng s m nh t và m nh nh t, hi u l c ho t hoá t ng lên r t nhi u khi
có m t c a fibrin Ph n ng ho t hoá plasminogen thành plasmin x y ra ngay t i
ch và ch tiêu s i fibrin ó Vì v y, không có plasmin t do l u hành.
Trang 142 Tác d ng c a plasmin ụ ủ
- Tiêu fibrin
Phân h y fibrin không hòa tan và t o ra các s n
ph m thoái giáng có tr ng l ng phân t th p, hòa
tan Plasm in không ch có tác d ng v i fibrin mà v i
c fibrinogen.
- Các s n ph m thoái giáng c a fibrin
+ các s n ph m trung gian (các chu i X và Y)
Trang 15
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 16PAI-1 PAI-1
VLDL
oxLDL
Influence of lipoproteins on the fibrinolysis system
+ _
+
+ +
_ _
Circulation
Trang 17Dissolving the Clot and Anticoagulants
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Figure 16-14: Coagulation and fibrinolysis
Trang 18Key roles of Thrombin in coagluation
2 amplifies coagulation by
+ activating factor X I (which increases IXa production)
+cleaving (spliting) factor VIII from its carrier molecule vWF to activate it and augment
(increase) X a production by the IXa-VIIIa complex
+ activate factor V to factor V a
3 Activates factor X III to factor X IIIa stablizes the fibrin clot
4 Potentiates (increase strength) platelet aggregation
5 Binds to thrombomodulin on the endothelial cell surface to form a complex that
activ ates protein C, which is involved in inhibiting coagulation
Trang 19Plasmin Inhibitor
PAI-1
Trang 203 INHIBITORS OF FIBRINOLYSIS
3.1 Các ch t c ch ho t hoá plasminogen
(Plasminogen A ctiv ation Inhibitor -PA I)
- Ch t PAI-1
+ Là m t polypeptid có 379 acid amin.
+ Vai trò ch c n ng c a PAI-1 là d phòng tiêu fibrin quá m nh trong huy t t ng PAI-1 có
ái l c v i t-PA và urokinase nh nhau Nó k t h p v i protease ích t o thành m t ph c
h p b t ho t, nh ng v n còn kh n ng h i ph c
+ PAI-1 c s n xu t t i t bào gan, t bào n i mô, t bào c tr n và nguyên bào s i.
+ S phóng thích c a PAI-1 c kích thích b i nhi u cy tokin, y u t t ng tr ng v à các lipoprotein th ng g p trong áp ng viêm toàn thân
Trang 213.1 Các ch t c ch ho t hoá plasminogen
(Plasminogen A ctiv ation Inhibitor -PA I)
(TT)
- Ch t PAI-2: c tìm th y nhau thai và i th c bào
+ Là m t polypeptid có 393 acid amin, do nhau thai t ng h p trong quá trình mang thai + PAI-2 có tác d ng c ch ch y u i v i urokinase và v i c t-PA ho t hoá, không c
Trang 223.2 Các ch t kháng plasmin (antiplasmin)
trong c th
- α2 - antiplasmin (α2 - AP)
Là m t glycoprotein có 452 acid amin, c t ng h p và ti t ra gan Tác d ng c a
α2 - AP ch y u là c ch tr c ti p plasmin Ngoài ra, α2 - AP c ng c ch các ch t
fibrin
M t s AP c liên k t chéo v i fibrin b i y u t XIIIa làm t ng s kháng c a fibrin v i ho t ng c a plasmin.
Trong tu n hoàn, AP ph n ng nhanh v i plasmin t do.
Fibrin và AP chi m cùng m t v trí g n v i plasmin.
Trang 233.2 Các ch t kháng plasmin (antiplasmin)
-α2 –Macroglobulin: N u nh quá trình tiêu s i huy t b ho t hóa quá m nh và m t l ng l n plasmin c phóng thích, AP không th trung hòa h t t t c l ng plasmin c s n xu t, α2 – Macroglobulin s c phóng thích làm b t ho t plasmin Anti-thrombin, α1 - antitrypsin và
ch t c ch C1 t t c u có kh n ng kháng plasmin invitro nh ng có l ít có ý ngh a trong in vivo
-C1-Inhibtor: was first recognised as an inhibitor of the esterase activity of C1 from
It binds to factor XIIa with 1:1
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 243.3 Thrombin Activatable
Fibrinolysis Inhibitor (TAFI)
Là m t protein huy t thanh m i c phát hi n có th c ch quá trình tiêu fibrin
TAFI c ch quá trình tiêu fibrin b ng cách lo i b Lysine và Arginine u t n Carboxy, nh ó mà lo i b v trí g n c a plasminogen fibrin
D ng ho t hóa TAFIa b o v fibrin clot kh i b giáng hóa b ng cách c ch s g n và
s ho t hóa plasminogen
Trang 263.4 Các ch t kháng plasmin không sinh lý
- Ch t c c h Kunitz ( c h t c c h l y t tu t ng: pancreatic try psin inhibitor- PTI)
c p
lâm sàng.
- Trans amin: trans- 4- aminomethy l- c yc lohexan- carbonxy lic ac id ( Acid transamic) u/c ch t ho t hóa plasminogen tr tiêu fibrin toàn thân và t i ch
Trang 27The fibrinolytic
pathway-conclusion
Fibrinolysis is the process whereby fibrin is degraded by plasmin A circulating pro-enzyme, plasminogen, maybe actiated to plasmin:
Following injury, by tPA released from damaged or activated cell or
By exogenous agents, e.g Streptokinase or by therapeutic tPA or urokinase-like plasminogen activator
Plasmin digest fibrin (or fibrinogen) into fibrin degradation products and also degrades factors V and VII Free plasmin is inactivated by plasma alpha2-anti plasmin and alpha2-macroglobulin
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 28Các xét nghi m th m dò TSH
1 Tan c c máu toàn b :
- L y 2ml máu TM (whole blood) ch ng ông c ho vào m i 2 ON
- Nút kín ON cho vào n i c h ng cách th y 37 oC, th ng xuyên theo
dõi ON ghi th i gian tan
- Th i gian tan c c máu c tính t khi máu ông cho n khi c c
ông tan hoàn toàn
K t qu C c máu bình th ng tan i trên 72 gi
Th i gian này ng n l i (tan d i 1 gi ho c có khi máu không ông)
trong các ch ng tiêu s i huy t c p và trong b nh thi u antiplasmin
di truy n
Trang 292 Tiêu c c huy t t ng
- Nguy ên lý : Th i gian tiêu c c ông ã ph c h i canxi là pp nh y h n Xn tiêu c c máu
toàn phân nh pha loãng huy t t ng b ng dung d ch ph c h i canxi làm d hi n
t ng tiêu fibrin.
- PP: Cho 0,5ml HT và 0,5ml CaCl2, nút kín ON, ch ng cách th y 37 oC Theo dõi tình
tr ng c c ông cho én khi tan hoàn toàn
- K Q: Bình th ng thòi gian tiêu c c HT trên 48 gi
Th i gian tiêu <1 gi : tiêu fibrin c p
Th i gian tiêu: 24 gi : tiêu fibrin bán c p
- Nh c i m:
+ Nhi m khu n gây tan c c ông gi t o
+Không phát hi n c tiêu fibrin thoáng qua
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 303 Th i gian tiêu Euglobulin huy t t ng
Nguy ên lý : HT c pha loãng r i toan hóa nh m tách euglobulin huy t t ng (g m có
ch t ho t hóa tPA, plasminogen, fibrinogen) , [acid hóa huy t t ng(pp Milstone: a acetic loãng/ pp V on-K aulla: th i CO2 ) thu c t a và lo i b ch t c ch TSH] Sau ó làm ông Euglobulin HT tr l i (thêm CaCl2 nh Howell) và theo dõi th i gian tiêu ông ánh giá nhanh m c ho t ng c a h th ng TSH
Trang 314 Nghi m pháp àn h i c c máu TEG: ThromboElastoGram
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 325 nh l ng pl asminogen
6 N ghi m pháp Etanol ho c Protamin Sulphat phát hi n fibrin monomer
Khi thrombin tác ng l ên fibrinogen t o fibrin, khi thrombin th p m t l ng fibrin không
c polyme hóa s hình thành ph c h hòa tan v i fibrinogen và FDPs N h ng ph c h này phát hi n in vivo b i ethanol ho c protamin sul phat.
-N ghiêm pháp prostamin sulp hat: 0,05ml prostamin sul phat+ 1ml HT ng ng trong bình cách th y 3 phút
KQ: (+): th y hình thành l i ho c s i fibrin/ (-): ko
-N ghi m pháp ethanol : 0,45 ml HT(c b ng citrat)+ 0,15ml ethanol 50%, 4 0C, 10 phút
KQ: (+) có gel/ ông
(-) không có t a/ HT trong
Trang 33+Đệm glycine để pha loãng HT
+Chứng âm: HT người loại bỏ D-Dimer hoặc FDPs
+Chứng dương: HT người chứa D-Dimer hoặc FDPs
+Tấm bảng nền đen Que khuấy
-Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 347 Bán nh l ng D- Dimer ho c FDPs (TT)
- PP: +Cho 20 μl HT cần đo trên tấm bảng nền đen vị trí 1
+Cho 20 μl HT chứng âm và chứng dương trên tấm bảng nền đen vị trí 2,3
+Thêm 20μ huyền dịch latex vào mỗi loại HT trên, khuấy đều bằng que khuấy
+Quay tròn trong 3 phút và quan sát sự ngưng kết
- KQ: +Bình thường nồng độ n ng D-Dimer <0,5 μg/ml hoặc FDP <2,5 μg/ml
(+): Vị trí số 1 ngưng kết
Khi dương tính pp bán đinh lượng bằng cách pha loãng HT (1/2; ¼; 1/8; 1/16) với đệm glycine, dừng lại ở độ pha loãng không còn ngưng kết (Ngưng kết tại độ pha loãng nào sẽ tương ứng với nồng
độ D-Dimer hoặc FDPs)
Trang 368 nh l ng fibrinogen (PP Clauss)
-Nguy ên lý : T c bi n i fibrinogen thành fibrin ph thu c vào ch c n ng, n ng
fibrinogen và l ng thrombin thêm vào XN Khi có th a thrombin, th i gian ông c a HT a
c pha loãng ch liên quan tr c ti p n n ng fibrinogen
-K Q: TÍnh n ng fibrinogen d a vào bi u chu n tùy theo t ng phòng XN và lô thu c th Vd: Fibri Prest (Stago) g m có thrombin, calcium, y u t n nh Heparin
+BT: n ng fibrinogen: 200-400 mg/l (0,2-0,4 g/l)
-Gi i thích k t qu :+ N fibrinogen t ng trong b nh ti u d ng, HC viêm, tình tr ng béo phì
+N fibrinogen gi m trong CIVD, h i ch ng TSH, HCHH TB ( PHÂN BI T C N LÀM
TI P NP ETANOL VÀ NP TIÊU EUGLOBULIN)
Trang 37S R I LO N SINH PLASMIN
- S thi u h t plasminogen t ng ph n u tiên c mô t ng i àn ông 31
tu i có ti n s viêm t nh m ch huy t kh i tái phát t ng t, huy t kh i TM
Trang 38 Phân lo i
+ Ty pe I: n ng plasminogen ph n ng mi n d ch gi m và gi m ho t tính ch c n ng.
T n su t thi u plasminogen là 1,9%
M t n a nhóm có nguy c thi u h t y u t khác nh thi u h t antithrombin III, protein
C, protein S, kháng v i protein C ho t hóa
Trong s 93 b nh nhân b thi u h t plasminogen type I thì t n su t huy t kh i là 24%
* So v i k sinh HK khác thì thi u h t plasminogen b m sinh có nguy c th p h n v HK
Trang 40Các b v y u t ho t hóa plasminogen t ch c và urokinase không liên quan nhi u l m n c h ng t ng ông.
S khi m khuy t v vi c phóng thích y u t ho t hóa plasminogen kh i thành
m ch c ng nh s c ch t-PA c a PAI-1 u c ó liên quan n s t ng sinh HK
• T ng PAI- 1 l u hành trong máu là m t y u t nguy c c l p v i s tái ngh n m ch ng i tr s ng sót sau NMCT
• T ng m c PAI-1 i kèm v i HK t nh m ch sâu BN PT thay kh p háng k t
h p có kháng insulin
• PAI-1 là y u t ph n ng pha c p, không c h u trách nhi m v i khuynh
h ng ti n HK
Trang 41+ Gi m các y u t ch ng ông (antithrombin III, protein C, protein S)
+ Gi m các y u t tiêu s i huy t (plasmin và các ch t ho t hóa plasmin)
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 42Nguyên nhân của tăng đông
Trang 43- N Huy t kh i: khi h M b kích ho t, t o ra s phân o n fibrinogen Có m t fibrin
monomer trong HT và t ch c thàng m ng l i
T o ra fibrin ch a có ngh a là HK, HK là m t nh ngh a v gi i ph u h c: T C M CH
+ Trên h TM: HK t o ra viêm t c TM, ph n l n t i các TM l n v à sâu, t ng i hi m và ít tr m
tr ng
Y u t nh h ng: Huy t ng ( tr TH), t ng ông , thành m ch: không ho c ít thay i
+ Trên h M: gây ra các tai bi n mach máu, M nh (não, tim, ph i)
Y u t nh h ng: Thành m ch là vai trò chính y u (x v a M), t ng huy t ng (T ng HA), máu ít b t ng ông
Nh v y, t ng ông Huy t kh i T NH M CH
Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
Trang 451 Dạng nào sau đây là dạng plasminogen nguyên vẹn
Trang 462 Plasmin có những tác dụng sau:
A.Phân hủy fibrinogen
B.Phân hủy fibrin
C.Tác động lên yếu tố V, VIII, XIIIa, vWF, bổ thể
D.A, B đúng
E Tất cả đúng
Trang 47Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
3 Chất sản xuất từ tế bào nội mạc, là chất hoạt hóa cơ bản của quá trình tiêu fibrin
Trang 484 T-PA hoạt hóa plasminogen thành plasmin với sự tham gia của
Trang 49Ths.Bs Nguyễn Quỳnh Châu
5 Chọn câu đúng sai
Tác dụng tiêu fibrin của t-PA mạnh là do t-PA
và plasminogen gắn một cách dễ dàng trên sợi fibrin Tác dụng này không xảy ra với
fibrinogen
A.Đúng