1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Bệnh Lý Niệu Trong Thai Kỳ

26 744 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 529,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tăng nguy cơ nhiễm trùng tiểu♣ ♣ Mất đạm trong nước tiểu không quá 300mg/24 giờ, nếu hơn có thể do bệnh lý thận... NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂUThường gặp nhiễm khuẩn niệu không triệu chứng,

Trang 1

BEÄNH LYÙ NIEÄU

TRONG THAI KYØ

I Thai đổ ủ i c a hi u trong thai ệ

I Thai đổ ủ i c a hi u trong thai ệ

kỳ

II Nhi m truøng ễ đườ ng ti u ể

II Nhi m truøng ễ đườ ng ti u ể

III S i h ni u ỏ ệ ệ

III S i h ni u ỏ ệ ệ

Trang 2

BEÄNH LYÙ NIEÄU TRONG

THAI KYØ

Trang 3

I THAY ĐỔI CỦA NIỆU TRONG

THAI KỲ

1 Gi i ph u 1 Gi i ph u ả ả ẫ ẫ

2 Ch c n ng th n 2 Ch c n ng th n ứ ứ ă ă ậ ậ

Trang 4

ra trên g vô danh, bên ph i nhi u h n Ni u qu n ờ ả ề ơ ệ ả

ra trên g vô danh, bên ph i nhi u h n Ni u qu n ờ ả ề ơ ệ ả

dài ra, r ng h n và cong h n L ộ ơ ơ ượ ng n ướ c ti u tích ể

dài ra, r ng h n và cong h n L ộ ơ ơ ượ ng n ướ c ti u tích ể

l i trong ph n d n ra c a h ni u có th lên t i ạ ầ ả ủ ệ ệ ể ớ

l i trong ph n d n ra c a h ni u có th lên t i ạ ầ ả ủ ệ ệ ể ớ

200ml, t o i u ki n thu n l i cho nhi m trùng ạ đ ề ệ ậ ợ ễ

200ml, t o i u ki n thu n l i cho nhi m trùng ạ đ ề ệ ậ ợ ễ

ng ti u trênn D n h ni u m t hoàn toàn sau đườ ng ti u trênn D n h ni u m t hoàn toàn sau ể ả ệ ệ ấ

sanh 4 ngày

Trang 5

I THAY THAY ĐỔ ĐỔ I C A NI U TRONG I C A NI U TRONG Ủ Ủ Ệ Ệ

THAI KỲ

♣ Các y u t góp ph n: Các y u t góp ph n: ế ố ế ố ầ ầ

- Hormone c a thai k (Progesteron) Hormone c a thai k (Progesteron) ủ ủ ỳ ỳ

ra trong dây ch ng ph u vùng ch u có ằ ễ ậ

ra trong dây ch ng ph u vùng ch u có ằ ễ ậ

th chèn lên ni u qu n g vô danh ể ệ ả ở ờ

th chèn lên ni u qu n g vô danh ể ệ ả ở ờ

Trang 6

CÁC Y U T GÓP PH N Ế Ố Ầ

CÁC Y U T GÓP PH N Ế Ố Ầ

- T ng sinh c a c tr n ni u qu n T ng sinh c a c tr n ni u qu n ă ă ủ ủ ơ ơ ơ ơ ệ ệ ả ở ả ở

đo n 1/3 xa có th gây gi m ạ ể ả

đo n 1/3 xa có th gây gi m ạ ể ả

- o n tr c tràng Simgma và tử cung Đ ạ ự

- o n tr c tràng Simgma và tử cung Đ ạ ự xoay phải có thể chèn lên niệu quản phải và giảm áp niệu quản trái

Trang 8

30 tuần, làm nồng độ Creatinin hạ

thấp (0,46+/-0,13mg/100ml) và BUN

cũng hạ thấp khi có thai

(8,17+/-1,5mg/ml

Trang 9

tăng nguy cơ nhiễm trùng tiểu

♣ Mất đạm trong nước tiểu không quá

300mg/24 giờ, nếu hơn có thể do bệnh lý thận

Trang 10

Angiotensin I và sau đó thành dạng gây co mạch hơn là Angiotensin II Nồng độ Angiotensin II tăng trong thai kỳ nhưng không gây co mạch và tăng huyết áp, có lẽ do bị trung hòa bởi sự tăng sản xuất NO và chất dản mạch khác

Trang 11

và muối trong thai kỳ Tác động này

làm giảm nồng đo äNatri huyết và giảm áp lực thẩm thấu của huyết tương

Trang 12

có thể lên tới 1,5l

Trang 13

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

Thường gặp nhiễm khuẩn niệu không triệu

chứng, viêm bàng quang cấp, viêm đài bể

thận

1 Nhiễm Khuẩn Niệu Không Triệu Chứng:

♣ Định nghĩa :Có sự sinh sản của vi khuẩn

trong đường niệu (trừ niệu đạo xa) mà

không có biểu hiện triệu chứng rõ rệt Tỷ lệ khoảng 2-10% giống như trước khi có thai

Trang 14

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

1 Nhiễm Khuẩn Niệu Không Triệu Chứng:

♣ Các yếu tố nguy cơ là tình trạng kinh tế xã hội, tiền căn sản khoa, tuổi, sinh hoạt tình dục, bệnh lý nội khoa (tiểu đường, hồng

Trang 15

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

1 Nhiễm Khuẩn Niệu Không Triệu Chứng:

sản giật

(80%), Klebsiella, Staphylococcus,

Enterococcus, Streptococcus B, Proteus

Trang 16

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

2 Viêm Bàng Quang Cấp:

Hiếm gặp khi có thai (1%) khi vi khuẩn thường gặp giống nhiễm khuẩn niệu không triệu trứng Triệu trứng thường gặp là tiểu nhiều lần, tiểu khó, tiểu gấp,khó chịu ở vùng trên xương vệ

Nước tiểu thường đục và có mùi hôi Nên cấy

để xác định chẩn đoán và làm kháng sinh đồ

Việc điều trị tương tự

Trang 17

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

3 Viêm Đài Bể Thận Cấp:

♣ Yếu tố nguy cơ gây tái phát hoặc bệnh nặng là tiền căn có viêm đài bể thận, dị dạng hoặc đổi đường tiểu

Trang 18

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

3 Viêm Đài Bể Thận Cấp:

♣ Biểu hiện lâm sàng: sốt, lạnh run, đau hông, nôn

ói,nhức đầu, tiểu nhiều lần, tiểu khó

♣Xét nghiệm nước tiểu thường thấy nhiễm khuẩn nặng, mủ, cặn bạch cầu nhiều Chẩn đoán xác định bằng cấy nước tiểu Nếu có máu có thể do sỏi kèm theo

Trang 19

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

4 Điều Trị:

♣ Lần khám thai đầu nên cấy nước tiểu, sau đó có thể dùng que thử Nếu có đạm niệu nên làm tổng phân tích nước tiểu và cấy

♣Sản phụ nên được khuyên uống nhiều nước và đi tiểu thường xuyên

♣ Kháng sinh nên được chọn lọc kỹ Do tầng xuất của mầm bệnh (đa số là E.Coli) nên chọn Sulfonamides, Nitrofurantoin or Cephalosporin Kháng sinh phải

an toàn cho mẹ và ít tác dụng phụ Liều 5-14 ngày

điều trị có thể có hiệu quả 65% nhóm nhiễm khuẩn không triệu chứng

Trang 20

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

4 Điều Trị:

Nên cấy lại nước tiểu sau điều trị 1-2 tuần và

định kỳ mỗi tháng Tỷ lể tái phát là 15% Nhóm Sulfa nên tránh dùng cho sản phụ thiếu men

G6PD và tránh dùng cuối thai kỳ do có thể làm tăng tỷ lệ Bilirubin huyết cao ở trẻ sơ sinh

Tetracyclin tránh dùng trong thai kỳ vì gây vàng răng trẻ Trimethoprim lại kháng Acid Folic nên tránh dùng trong lúc thai tạo cơ quan Sản phụ có viêm đài bể thận nên nhập viện, kháng sinh

đường bàng hệ và điều chỉnh giảm thể tích máu

Trang 21

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

4 Điều Trị:

dõi sát các dấu hiệu sinh tồn như hô hấp,

lượng nước xuất nhập Có thể đo nồng độ

Oxy máu Có thể điều trị với Cephalosporin

1 Nhóm Enterobacteriaceae có thể dùng

Cephalosporin 3 Cấy nước tiểu và kháng

sinh đồ có thể hướng dẫn điều trị Khi hết

ssốt 2-3 ngày có thể chuyển sang đường uống Thời lượng điều trị thường là 2 tuần

Trang 22

II NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIỂU

4 Điều Trị:

Khi không có đáp ứng điều trị trong 48-72 giờ, có thể thêm nhóm Aminoglucosiges (Gentamycin) Nguyên nhân thất bại có thể do sỏi hoặc dị dạng đường tiết

đoạn hậu sản Nên cấy nước tiểu mỗi tháng để phát hiện bệnh tái phát

Trang 23

III SỎI HỆ NIỆU

(0,03-0,05%) tăng dần khi thai càng lớn Sỏi dây tắc nghẽn, viêm nhiễm, đau và tiểu máu Nguyên Nhân: viêm đường tiểu trên mãn tính, cường tuyến cận giáp, tăng canxi

máu, Gout (Acid Uric), tắc nghẽn hệ niệu,

di truyền (Cystin niệu và Oxalat niệu)

♣Tỉ lệ phải – trái giống nhau Dản niệu

quản sinh lý khi có thai làm tăng khả năng

di chuyển tự phát của sỏi

Trang 24

III SỎI HỆ NIỆU

1 Dấu Hiệu Lâm Sàng:

lan xuống vùng háng, sốt, nôn và ói Có thể có dấu hiệu kèm theo của nhiễm trùng đường tiểu cao và tiểu ra máu

bể thận kèm theo do tắc nghẽn

đường cường mật, xoắn phần phụ, biến chứng của thai kỳ ( nhau bong non, chuyển dạ sanh non, viêm nhau ối)

Thường có tiểu máu từ vi thể đến đại thể

có cản quan (0,2 rad)

Trang 25

III SỎI HỆ NIỆU

2 i u Tr : i u Tr : Đ ề Đ ề ị ị

♣ Nhập viện, bù nước, cấy nước tiểu và nhuộm Gram, kháng sinh đồ, kháng sinh thích hợp, điều chỉnh rối loạn điện giải, giảm đau, khi đau nặng quá có thể gây tê ngoài màng cứng Hầu hết sỏi đều di chuyển được tự phát Phẫu thuật nếu đau không kiểm soát được, nhiễm trùng không đáp ứng điều trị hoặc có tắc nghẽn đường

niệu.Chống

chỉ định tán sỏi trong thai kỳ

Trang 26

THANK YOU

Ngày đăng: 10/11/2016, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w