1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

576 câu trắc nghiệm vật lý ôn thi Đại học

60 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 9,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đặc điểm: Dao động duy trì có biên độ không đổi và dao động với tần số riêng của hệ; biên độ không đổi là do trong mỗi chu kỳ đã bổ sung năng lượng đúng bằng phần năng lượng hệ tiêu ha

Trang 1

CH ƢƠNG I DAO ĐỘNG CƠ

A/ - LÍ THUY ẾT VÀ CÔNG THỨC

I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA

 Dao động cơ là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng (VTCB) Vị trí cân bằng thường là vị trí khi vật đứng yên

 Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau Trạng thái chuyển động được xác định bởi vị trí và chiều chuyển động

 Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian

+ Phương trình dao động điều hoà: x = Acos(t + ), trong đó:

x là li độ hay độ dời của vật khỏi vị trí cân bằng; đơn vị cm, m;

A là biên độ dao động, luôn dương; đơn vị cm, m;

 là tần số góc của dao động; đơn vị rad/s;

(t + ) là pha của dao động tại thời điểm t; đơn vị rad;

 là pha ban đầu của dao động, có thể dương, âm hoặc bằng không; đơn vị rad

+ Điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó

+ Chu kì T của dao động điều hòa là khoảng thời gian để thực hiện một dao động toàn phần; đơn vị giây (s)

+ Tần số f của dao động điều hòa là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây; đơn vị héc (Hz)

+ Liên hệ giữa , T và f:  =

T

2 = 2f

Vận tốc là đạo hàm bậc nhất của li độ theo thời gian: v = x' = - Asin(t + ) = Acos(t +  +

 Gia tốc là đạo hàm bậc nhất của vận tốc theo thời gian: a = v' = x’’ = - 2

Acos(t + ) = - 2

x

Véc tơa

luôn hướng về VTCB, có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

+ Li độ x, vận tốc v, gia tốc a biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng v sớm pha

2

so với x, a ngược pha với x

+ Khi đi từ VTCB ra biên: |v| giảm; |a| tăng; v

 a

; khi đi từ biên về VTCB: |v| tăng; |a| giảm; v

 a

 + Tại vị trí biên (x =  A): v = 0; |a| = amax = 2

A; tại VTCB (x = 0): |v| = vmax = A; a = 0

 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x, v và a của vật dao động điều hòa theo thời gian là một đường hình sin

 Quỹ đạo chuyển động của vật dao động điều hòa là một đoạn thẳng có chiều dài L = 2A

 Công thức độc lập: A2 = x2 +

2 2

v

 =

2 4

a

 +

2 2

2 2

2 2 max1

 Lực kéo về (hay lực hồi phục): Fhp = - kx = - m2

x = ma; luôn luôn hướng về phía VTCB

Fhp max = kA khi vật đi qua các vị trí biên (x =  A); Fhp min = 0 khi vật đi qua VTCB

 Trong một chu kì, vật dao động điều hòa đi được quãng đường 4A Trong nửa chu kì, vật đi được quãng đường 2A

 Quãng đường lớn nhất; nhỏ nhất vật dao động điều hòa đi được trong khoảng thời gian 0 < t <

Trang 2

Tìm đại lượng chưa biết trong một biểu thức nhờ chức năng SOLVE trong máy tính fx-570ES (dùng trong COMP:

tính toán chung; bấm MODE 1):

Bấm MODE 1 (để tính toán chung), bấm SHIFT MODE 1 (màn hình xuất hiện Math), nhập biểu thức có chứa đại lượng cần tìm (để có dấu = trong biểu thức, bấm ALPHA CALC, để nhập đại lượng cần tìm (được gọi là X), bấm

ALPHA ), để hiển thị giá trị của X, bấm SHIFT CALC = (với những biểu thức hơi phức tạp thì thời gian chờ để hiển

thị kết quả hơi lâu, đừng sốt ruột)

Dùng máy tính fx-570ES, tìm giá trị tức thời của x2 tại thời điểm t2 khi biết giá trị tức thời của x1 tại thời điểm t1:

Bấm SHIFT MODE 4 (dùng đơn vị đo góc là rad), bấm A cos ( SHIFT cos ((x1

k m

+ Cơ năng: W = Wt + Wđ =

2

1

kA2 = 2

+ Tại vị trí cân bằng (x = 0): Wt = 0; Wđ = Wđmax = W; tại vị trí biên (x =  A): Wđ = 0; Wt = Wtmax = W

+ Li độ, vận tốc, gia tốc, lực kéo về biến thiên điều hòa cùng tần số f, chu kì T

+ Thế năng và động năng của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn cùng tần số góc ’ = 2; chu kì T’ =

2

T

+ Tỉ số giữa thế năng và cơ năng:

2

W W

t x A

1 W

d

t

A x

 Con lắc lò xo nằm ngang: l0 = 0

Chiều dài cực đại của lò xo: lmax = l0 + l0 + A Chiều dài cực tiểu của lò xo: lmin = l0 + l0 – A

Chiều dài lò xo ở li độ x: l = l0 + l0 + x nếu chiều dương hướng xuống; l = l0 + l0 - x nếu chiều dương hướng lên

 Lực gây ra dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về hay lực phục hồi Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với li độ và là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hòa, viết dưới dạng đại số: F = - kx = - m2

x Lực kéo về của con lắc lò xo không phụ thuộc vào khối lượng của vật

 Lực đàn hồi có tác dụng đưa vật về vị trí lò xo không bị biến dạng Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực đàn hồi chính

là lực kéo về Lực tác dụng lên điểm treo lò xo là lực đàn hồi: F = k|l0 + x|

Lực đàn hồi cực đại: Fmax = k(A + l0) Lực đàn hồi cực tiểu: A l0: Fmin = 0; A < l0: Fmin = k(l0 – A)

Độ lớn lực đàn hồi ở li độ x: Fđh= k|l0 + x| nếu chiều dương hướng xuống; Fđh = k|l0 - x| nếu chiều dương hướng lên

 Thời gian lò xo dãn (td) và nén (tn) trong 1 chu kì: td = 2tn (l0 =

kk ; song song: k = k1 + k2 Lò xo cắt thành nhiều đoạn: kl = k1l1 = k2l2 = = knln

Viết phương trình dao động nhờ máy tính fx-570ES khi có x0 và v0: Tính tần số góc  (nếu chưa có)

+ Thao tác trên máy: SHIFT MODE 1 (màn hình xuất hiện Math) MODE 2 (màn hình xuất hiện CMPLX để diễn phức) SHIFT MODE 4 (chọn đơn vị đo góc là rad), nhập x0 - v0

i (bấm ENG để nhập đơn vị ảo i) = (hiển thị kết quả

dạng a + bi) SHIFT 2 3 = (hiển thị kết quả dạng A ) Phương trình dao động: x = A(cost + )

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 3

III CON LẮC ĐƠN

 Phương trình dao động: s = S0cos(t + ) hay  = 0cos(t + ); với s = l; S0 = 0l; ( và 0 đơn vị đo là rad)

4 l T

 Vận tốc khi đi qua vị trí có li độ góc : v = gl ( 02  2); vmax = 0 gl tại VTCB

 Xét về mặt năng lượng con lắc đơn tương tự con lắc lò xo

IV DAO ĐỘNG TẮT DẦN - DAO ĐỘNG CƢỠNG BỨC

 Khi không có ma sát, con lắc dao động điều hòa với tần số riêng f0; tần số riêng của con lắc chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của con lắc

 Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

+ Nguyên nhân: Do ma sát, do lực cản của môi trường làm cơ năng giảm nên biên độ giảm

+ Đặc điểm: Biên độ của dao động giảm càng nhanh khi lực cản của môi trường càng lớn

+ Trong quá trình vật dao động tắt dần thì chu kỳ, tần số của dao động không thay đổi

Các thiết bị đóng cửa tự động hay bộ phận giảm xóc của ôtô, xe máy, … là những ứng dụng của dao động tắt dần

 Dao động duy trì là dao động có biên độ không đổi, có tần số bằng tần số riêng (f0)

+ Đặc điểm: Dao động duy trì có biên độ không đổi và dao động với tần số riêng của hệ; biên độ không đổi là do trong mỗi chu kỳ đã bổ sung năng lượng đúng bằng phần năng lượng hệ tiêu hao do ma sát

 Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn F = F0cos(t + )

+ Đặc điểm: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số f của lực cưỡng bức Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức, vào lực cản trong hệ dao động và vào sự chênh lệch giữa tần

số cưỡng bức f và tần số riêng f0 của hệ Biên độ của lực cưỡng bức càng lớn, lực cản càng nhỏ và sự chênh lệch giữa f

và f0 càng ít thì biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn

+ Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f0 của hệ dao động Điều kiện cộng hưởng: f = f0

+ Đặc điểm: Khi lực cản nhỏ thì cộng hưởng rõ nét (cộng hưởng nhọn), khi lực cản lớn thì cộng hưởng không rõ nét

V TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA

+ Nếu: x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2) thì x = x1 + x2 = Acos(t + ); với A và  được xác định bởi:

A2 = A12 + A22 + 2 A1A2 cos (2 - 1); tan =

2 2 1 1

2 2 1 1

cos cos

sin sin

A A

Hai dao động cùng pha (2 - 1 = 2k): A = A1 + A2 (cực đại)

Hai dao động ngược pha (2 - 1)= (2k + 1)): A = |A1 - A2| (cực tiểu)

Hai dao động vuông pha (2 - 1) = (2k + 1)

2

): A = A12 A22 Với độ lệch pha bất kỳ: | A1 - A2 |  A  A1 + A2

* Dùng máy tính fx-570ES, giải bài toán tổng hợp dao động:

+ Thao tác trên máy: bấm SHIFT MODE 4 (trên màn hình xuất hiện chữ R để dùng đơn vị góc là rad); bấm MODE 2 (để diễn phức); nhập A 1 ; bấm SHIFT (-) (trên màn hình xuất hiện dấu  để nhập góc); nhập 1 ; bấm +; nhập A 2; bấm

SHIFT (-); nhập 2 ; bấm =; bấm SHIFT 2 3 =; màn hình hiển thị A 

+ Trường hợp biết một dao động thành phần x1 = A1cos(t + 1) và dao động tổng hợp x = Acos(t + ) thì dao động thành phần còn lại x2 = x – x1: thực hiện phép trừ số phức

+ Trường hợp tổng hợp nhiều dao động điều hòa x = x1 + x2 + + xn: thực hiện phép cộng nhiều số phức

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 4

B/ - TUY ỂN CHỌN ĐỀ CĐ ĐH CÁC NĂM

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

B Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

A Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

B Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

C Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

D Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động

dđđh theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δlo Chu

kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

C Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức

vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có 4 thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T

8, vật đi được quãng đường bằng 0,5 A B Sau thời gian T

2 , vật đi được quãng đường bằng 2 A

C Sau thời gian T

4, vật đi được quãng đường bằng A D Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A

dây Cơ năng của con lắc là

A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 5

A cơ năng luôn giảm dần theo thời gian B thế năng luôn giảm theo thời gian

C li độ luôn giảm dần theo thời gian D pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

này có phương trình là x1 A1cos  t và 2 2cos

v A

v

A

đơn có chiều dài 2 ( 2< 1) dao động điều hòa với chu kì T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài 1 - 2 dao động điều hòa với chu kì là

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Acost và x2 = Asint Biên độ dao động của vật là

bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là

của con lắc đơn lần lượt là 1, 2 và T1, T2 Biết

2

1 1 2

T

T  Hệ thức đúng là

A 1

22

24

2

1 4

2

1 2

dao động là

Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(20t + ) cm B x = 4cos20t cm C x = 4cos(20t – 0,5)cm D x = 4cos(20t + 0,5) cm

nhau Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

một giá trị là 1,345 mm Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

A d =(1345 2) mm B d = (1,345 0,001) mm C d =(1345 3) mm D d =(1,345 0,0005) mm

A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 6

t 8

t 2

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

  

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?

A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

B Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

C Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

D Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

theo thời gian với tần số f2 bằng

A

3 2

A

4

A T

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và hướng về vị trí cân bằng B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi

A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 7

Câu 42: (ĐH 2010) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α

0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

A

30

B

20

C

20

D

30

bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

A Biên độ và tốc độ B Li độ và tốc độ C Biên độ và gia tốc D Biên độ và cơ năng

tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là  l Chu kì dao động của con lắc này là

l g

C 1 2

g l

l g

 

vật đi qua cân bằng O theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s B Chu kì của dao động là 0,5 s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

rad Phương trình dao động của con lắc là

A   0,1cos(20 t   0, 79) (rad) B   0,1cos(10t  0, 79) (rad)

C   0,1cos(20 t   0, 79) (rad) D   0,1cos(10t  0, 79) (rad)

kì dao động của vật là

A 1

2 f

Trang 8

Câu 57: (2015) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

x  A cos t  Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì là

A vmax = Aω B vmax = Aω2 C vmax = 2Aω D vmax = A2ω

A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc

C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường

lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A theo chiều chuyển động của viên bi B về vị trí cân bằng của viên bi

C theo chiều dương quy ước D theo chiều âm quy ước

động

A lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

A có biên độ giảm dần theo thời gian B luôn có lợi

C có biên độ không đổi theo thời gian D luôn có hại

A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

C Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

A A1 + A2 B 2A1 C A12  A22 D 2A2

A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hướng về vị trí cân bằng

C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên

A dao động cưỡng bức B dao động duy trì C dao động tắt dần D dao động điện từ

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 9

Câu 14: Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau

B Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần

C Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng

D Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

B Biên độ của dđ cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động

D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần

động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 4l là

A Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh

B Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian

C Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

D Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian

A độ lớn vận tốc của chất điểm giảm B động năng của chất điểm giảm

C độ lớn gia tốc của chất điểm giảm D độ lớn li độ của chất điểm tăng

năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

A vận tốc B động năng C gia tốc D biên độ

A khác tần số, cùng pha với li độ B cùng tần số, ngược pha với li độ

C khác tần số, ngược pha với li độ D cùng tần số, cùng pha với li độ

A  2x B   x2 C 2x D  x2

A Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không B Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

C Véctơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng D Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không

A không thay đổi theo thời gian B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc

2

A Khi li độ có độ lớn cực đại B Khi li độ bằng không

C Khi pha cực đại; D Khi gia tốc có độ lớn cực đại

A Khi li độ lớn cực đại B Khi vận tốc cực đại C Khi li độ cực tiểu D Khi vận tốc bằng không

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ

C Sớm pha /2 so với li độ D Trễ pha /2 so với li độ

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ

C Sớm pha /2 so với li độ D Trễ pha /2 so với li độ

A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc

C Sớm pha /2 so với vận tốc D Trễ pha /2 so với vận tốc

A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 10

Câu 32: Năng lượng của vật dao động điều hòa:

A Tỉ lệ với biên độ dao động B Bằng với thế năng của vật khi vật ở li độ cực đại

C Bằng với động năng của vật khi vật ở li độ cực đại D Bằng với thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng

A Vật ở hai biên B Vật ở vị trí có vận tốc bằng không

C Hợp lực tác dụng vào vật bằng không D Không có vị trí nào có gia tốc bằng không

Có tần số thay đổi theo thời gian B Có biên độ không phụ thuộc cường độ lực cưỡng bức

C Có chu kì bằng chu kì ngọai lực cưỡng bức D Có năng lượng tỉ lệ với biên độ ngoại lực cưỡng bức

A Có biên độ tăng không đáng kể khi lực ma sát quá lớn B Xảy ra khi vật dao động có ngoại lực tác dụng

C Có lợi vì làm tăng biên độ và có hại vì tần số thay đổi D Được ứng dụng để chế tạo quả lắc đồng hồ

A Dao động duy tri B Dao động tự do C Sự tự dao động D Dao động tắt dần

A Vẫn giữ nguyên như khi hệ dao động tự do B Phụ thuộc cách kích thích dao động ban đầu

C Phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ D Thay đổi do được cung cấp năng lượng bề ngoài

A Biên độ và tần số B Tần số và pha ban đầu C Bước sóng và biên độ D Vận tốc và gia tốc

A Khối lượng của con lắc B Trọng lượng của con lắc

C Tỉ số của trọng lượng và khối lượng của con lắc D Khối lượng riêng của con lắc

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

A theo một hàm dạng cos B Tuần hoàn với chu kỳ T

C Tuần hoàn với chu kỳ T/2 D Không đổi

A Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược dấu

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động

B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C Dao động duy trì là dao động mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D hệ số cản (của ma sát nhít) tác dụng lên vật

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 11

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

A dao động điều hoà B dao động riêng C dao động tắt dần D với dao động cưỡng bức

A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động của vật

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức

A chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt B Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt

C Tần số của nó giảm đi nhiều D Tần số của nó không đổi

A Chỉ ảnh hưởng tới chu kỳ dao động của con lắc thẳng đứng

B Không ảnh hưởng tới chu kỳ dao động của cả con lắc thẳng đứng và con lắc nằm ngang

C Chỉ ảnh hưởng tới chu kỳ dao động của con lắc lò xo nằm ngang

D Chỉ không ảnh hưởng tới chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang

A Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian và có cùng biên độ

B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi

C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với li độ

A Biên độ dao động B Tần số dao động C Trạng thái dao động D Chu kì dao động

A Khi dao động tự do hệ sẽ dao động với tần số riêng

B Trong thực tế, mọi dao động đều là dao động tắt dần

C Trong khoa học kĩ thuật và đời sống, dao động cộng hưởng luôn có lợi

D Khi có cộng hưởng, biên độ dao động lớn nhất và vật dao động với tần số bằng tần số của lực ngoài

A F = kA B F = k( lA ) C F = k l D F = k( lx )

A Luôn luôn bằng nhau B Luôn luôn cùng dấu

C Luôn luôn trái dấu D Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu

A Lực kéo phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kéo phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

M và N Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc ?

A Tại vị trí cân bằng B Tại hai điểm biên của quỹ đạo

C Tại vị trí bất kì trên quỹ đạo D Tại vị trí lực tác dụng lên vật cực đại

vận tốc cực đại bằng

T

C a 2T

D 2 a

T

Đó là dao động

- - GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 12

CHƯƠNG II SÓNG CƠ

A/ - LÍ THUY ẾT VÀ CÔNG THỨC

I SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất

+ Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng Sóng ngang chỉ truyền được trên mặt nước và trong chất rắn

+ Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

Sóng dọc truyền được cả trong chất khí, chất lỏng và chất rắn

Sóng cơ (cả sóng dọc và sóng ngang) không truyền được trong chân không

+ Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí

+ Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác tốc độ truyền sóng thay đổi, bước sóng thay đổi còn tần số (chu kì, tần số góc) của sóng thì không thay đổi

+ Trong sự truyền sóng, pha dao động truyền đi còn các phần tử của môi trường không truyền đi mà chỉ dao động quanh

+ Khi d = k (k  N) thì hai dao động cùng pha; khi d = (k + 1

2) thì hai dao động ngược pha

II GIAO THOA SÓNG

+ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng: d2 – d1 = k; (k  Z)

+ Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi bằng một số nguyên lẻ nửa bước sóng: d2 – d1 = (k +

2

1)

)cos(t -

 ( d2  d1)

+ 1 22

)|

Tại M có cực đại khi:

 ( d2  d1)

+ 2

 = kπ; k  Z

Tại M có cực tiểu khi:

 ( d2  d1)

+ 2

 = (k + 1

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 13

III SÓNG DỪNG

1 Lý thuyết

+ Sóng phản xạ cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới

+ Nếu vật cản cố định thì tại điểm phản xạ, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới và triệt tiêu lẫn nhau (ở đó có nút sóng) + Nếu vật cản tự do thì tại điểm phản xạ, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới và tăng cường nhau (ở đó có bụng sóng) + Sóng tới và sóng phản xạ nếu truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa với nhau, và tạo ra một hệ sóng dừng + Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút, và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng

+ Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề của sóng dừng là

+ Các điểm nằm trên cùng một bó sóng thì dao động cùng pha Các điểm nằm trên hai bó sóng liền kề thì dao động ngược pha

+ Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để tất cả các điểm trên sợi dây có sóng dừng đi qua vị trí cân bằng (sợi dây duỗi thẳng) là

2

T

2 Công thức

Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có chiều dài l với:

Hai đầu là hai nút: l = k

Dùng máy tính fx-570ES để giải một số bài toán về giao thoa của sóng cơ hoặc sóng dừng:

Bấm MODE 7 (màn hình hiện f(X) =); nhập hàm f(X) (giá trị của , v hoặc f theo k): trong đó biến X (k) nhập vào biểu thức bằng cách bấm ALPHA ); nhập xong hàm bấm = (màn hình hiện Start?); bấm giá trị ban đầu của X (thường

là 0); bấm = (màn hình hiện End?); bấm giá trị cuối của X (thường là 9); bấm = (màn hình hiện Step?); bấm giá trị của bước nhảy (thường là 1); bấm = (màn hình xuất hiện bảng (3 cột) các giá trị của f (X) theo X; bấm  (xuống);  (lên)

để chọn các giá trị của k (X) và , v hoặc f (f(X)) thích hợp

IV SÓNG ÂM

1 Lý thuyết

+ Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí

+ Vật dao động phát ra âm gọi là nguồn âm Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của nguồn âm

+ Âm không truyền được trong chân không Trong một môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định

+ Trong chất lỏng và chất khí thì sóng âm là sóng dọc, còn trong chất rắn thì sóng âm có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang

+ Âm nghe được (âm thanh) có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz, dưới 16 Hz gọi là hạ âm, trên 20000 Hz gọi là siêu âm + Về phương diện vật lí, âm được đặc trưng bằng tần số của âm, cường độ âm I (hoặc mức cường độ âm L) và đồ thị dao động của âm

+ Ba đặc trưng sinh lí của âm là: độ cao, độ to và âm sắc

+ Độ cao của âm là đặc trưng liên quan đến tần số của âm

+ Độ to của âm là đặc trưng liên quan đến mức cường độ âm L

+ Âm sắc là đặc trưng của âm giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn khác nhau (âm sắc liên quan đến đồ thị dao động âm)

2 Công thức

+ Cường độ âm tại 1 điểm cách nguồn âm đoạn r: I = 2

4

P r

 => Mức cường độ âm tại điểm đó: L = 10lgI0

Trang 14

B/ - TUY ỂN CHỌN ĐỀ CĐ ĐH CÁC NĂM

A đều tuân theo quy luật phản xạ B đều mang năng lượng

C đều truyền được trong chân không D đều tuân theo quy luật giao thoa

A biên độ B cường độ âm C mức cường độ âm D tần số

A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay đổi

C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi

Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

A v/l B v/2 l C 2v/ l D v/4 l

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)

C Niutơn trên mét vuông (N/m2

) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

trình u = Acost Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

A Cùng pha B Ngược pha C lệch pha

A Một nửa bước sóng B hai bước sóng C Một phần tư bước sóng D một bước sóng

Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha nhau là d Tần số của âm là

A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

A cùng pha nhau B lệch pha nhau

D ngược pha nhau

cân bằng của một bụng sóng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bước sóng là

A Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

C Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2

D Sóng âm không truyền được trong chân không

Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu

C không dao động D dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 15

Câu 83: (ĐH2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp: uA = acost và uB = acos(t + ) Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là

A âm mà tai người nghe được B nhạc âm

phương thẳng đứng Sóng do nguồn dao động tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách O một khoảng d Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại

điểm M có dạng u M (t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

B Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc

C Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm

đó cùng pha

hướng và không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường

độ âm tại B Tỉ số

1

2r

r bằng

A Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

B Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

C Hai phần tử của môi trường cáh nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900-

D Hai phần tử của môi trường cáh nhau một nủa bước sóng thì dao động ngược pha..

A của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng

B của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm

C của sóng âm giảmcòn bước sóng của sóng ánh sáng tăng

D của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm

nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm Bước sóng trên dây có giá trị bằng

độ sóng không đổi trong quá trình truyền Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm Biên độ sóng bằng

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 16

A 6 cm B 3 cm C 2 3 cm D 3 2cm

máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB) Khoảng cách d là

A trùng với phương truyền sóng B là phương ngang

C vuông góc với phương truyền sóng D là phương thẳng đứng

cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2 Biết A1 > A2 > 0 Biểu thức nào sau đây đúng?

A d1 2d2 B d1 0 25d , 2 C d1  4d2 D d1 0 5d , 2

C/ - LUY ỆN TẬP

A vận tốc truyền sóng B bước sóng C độ lệch pha D chu kỳ

  

A Sóng âmtruyền được trong chân không

B Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

D Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

đứng với phương trình uA= acosωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm

M cách A một khoảng x Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền thì phương trình dao động tại điểm M là:

A uM = acos t B uM = acos(t x/) C uM = acos(t + x/) D uM = acos(t  2x/)

d Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là

A một phần tư bước sóng B.một bước sóng C nửa bước sóng D hai bước sóng

A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng

C một bước sóng D một phần tư bước sóng

sóng; đại lượng nào không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

A bước sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền sóng D tần số sóng

cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ

A cực đại B cực tiểu C bằng a/2 D bằng a

A truyền được trong chân không B không truyền được trong chân không

C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt

A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số

C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ

sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 17

Câu 112: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc

truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

C Sóng cơ không truyền được trong chân không

D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

C Sóng âmtruyền trong không khí là sóng dọc

D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

A tần số và bước sóng đều thay đổi B tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi D tần số và bước sóng đều không thay đổi

đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động

A lệch pha nhau góc /3 B cùng pha nhau C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc /2

động theo phương thẳng đứng Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB

A dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn

B dao động với biên độ cực đại

C không dao động

D dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm

đó ngược pha nhau

B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc

C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang

D Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường

đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ âm

A Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn B Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz

C Siêu âm có thể truyền được trong chân không D Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

Nhận định nào sau đây là đúng

A v2 > v1 > v3 B v1 > v2 > v3 C v3 > v2 > v1 D v2 > v3 > v2

của sợi dây phải bằng

A một số chẵn lần một phần tư bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng

C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng

đổi khi sóng truyền đi Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường

đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

A một số lẻ lần một phần tư bước sóng B một số nguyên lần bước sóng

C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số nguyên lần nửa bước sóng

A Chỉ truyền được trong chất rắn B Truyền được trong chất rắn và lỏng

C Truyền được trong chất rắn và lỏng, khôngkhí D Không truyền được trong chất rắn

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 18

Câu 126: Sóng âm không truyền được trong

A chất khí B chất rắn C chất lỏng D chân không

A Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không

B Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

C Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép

D Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí

A Vận tốc B Tần số C Bước sóng D Năng lượng

Vận tốc truyền âm B Biên độ âm C Tần số âm D Năng lượng âm

C Bước sóng D Bước sóng và năng lượng âm

A Vận tốc âm C Bước sóng và năng lượng âm

B Tần số và mức cường độ âm D Vận tốc và bước sóng

A

2

1 2

k d

d   B

2 ) 1 2 (

1 2

1 2

d k d

A

2

1 2

k d

d   B

2 ) 1 2 (

1 2

1 2

d k d

(

.

I

I dB

0lg 10 ) (

I

I dB

I

I dB

L ( )  lg 0 D

I

I dB

L ( )  10 lg 0

A Khác nhau về tần số B Độ cao và độ to khác nhau

C Tần số, biên độ của các họa âm khác nhau D Có số lượng và cường độ của các họa âm khác nhau

A.Sóng ánh sáng B Sóng vô tuyến C Sóng siêu âm D Sóng điện từ

A Biên độ B Năng lượng C Âm sắc D Cường độ âm

A luôn bị đổi dấu C Bị đổi dấu khi phản xạ trên một mặt cản di động

B Luôn luôn không bị đổi dấu D Bị đổi dấu khi phản xạ trên một mặt cản cố định

A Mức cường độ âm và tần số âm B Nghưỡng nghe và nghưỡng đau

C Giá trị cực đại của cường độ âm C Cường độ âm cực tiểu gây được cảm giác âm

A Sóng dọc B Sóng ngang C Sóng dài D Sóng ngắn

A Là âm có năng lượng cực đại gây ra cảm giác âm B Là âm có tần số cực đại gây ra cảm giác âm

C Phụ thuộc biên độ âm D Thay đổi theo tần số

A Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong môi trường vật chất

B Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian

C Sóng cơ học là dao động cơ học

D Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

A Độ cao của âm B Âm sắc của âm C Độ to của âm D Năng luợng của âm

A Tần số âm B Âm sắc của âm C Mức cường độ âm D Biên độ của âm

A Độ bền của dây B Tiết diện dây C Độ căng của dây D Chất liệu của dây

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 19

Câu 149: Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào :

A Năng luợng truyền sóng C Tần số dao động B Môi trường truyền sóng D Bước sóng 

A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng

B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm

C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí

D Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ

A bản chất môi trường và tần số sóng B bản chất môi trường, tần số sóng và bước sóng

C bản chất môi trường D tần số sóng và bước sóng

A Một màu sắc của âm thanh B Một tính chất của âm giúp ta nhận biết được nguồn âm

C Một tính chất vật lí của âm D Tính chất vật lí và sinh lí của âm

A Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra

B Làm tăng độ cao và độ to của âm

C Gĩư cho âm phát ra có tần số ổn định

D Lọc bít tạp âm và tiếng ồn

A Cường độ âm B Biên độ dao động âm C Mức cường độ âm D áp suất âm thanh

A Cùng biên độ B Cùng bước sóng trong một môi trường

C Cùng tần số và bước sóng D Cùng tần số

A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định

C Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm D Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to

B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to

D Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

A quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây

B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

A Tất cả phần tử dây đều đứng yên

B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

A hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau

B hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

C hai sóng cùng bước sóng giao nhau

D hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe

C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và giây thần kinh thị giác

A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB

A Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản

C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2 D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2

A dao động riêng B dao động cưỡng bức C dao động duy trì D dao động tắt dần

- - GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 20

CHƯƠNG III ĐIỆN XOAY CHIỀU

A/ - LÍ THUY ẾT VÀ CÔNG THỨC

I ĐẠI CƯƠNG VỀ DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

+ Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian: i = I0cos(t + i) Trong một giây dòng điện xoay chiều đổi chiều 2f lần

+ Người ta tạo ra dòng điện xoay chiều bằng máy phát điện xoay chiều Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

+ Từ thông qua khung dây của máy phát điện:  = NBScos(t + ) = 0cos(t + );  = n B ,

 

 

 

  lúc t = 0

+ Từ thông cực đại qua khung dây (có N vòng dây) của máy phát điện: 0 = NBS

+ Suất điện động trong khung dây của máy phát điện: e = - ’ = NBSsin(t + ) = E0cos(t +  -

2

)

+ Suất điện động cực đại trong khung dây (có N vòng dây) của máy phát điện: E0 = 0 = NBS

+ Để đo các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều người ta dùng các dụng cụ đo hoạt động dựa vào tác dụng nhiệt

của dòng điện xoay chiều Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều: I = 0

II CÁC LOẠI MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

+ Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần: uR cùng pha với i; I =

2 fC  + Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần: uL sớm pha

Giữa hai đầu điện trở thuần: uR = RI0cos(t + i)

Giữa hai đầu cuộn cảm thuần: uL = LI0cos(t + i +

2

U

u I

i  = 1

III MẠCH CÓ R, L, C MẮC NỐI TIẾP

 Giản đồ véctơ cho các điện áp trên đoạn mạch RLC:

+ Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch: U = 2 2

(URUr)  (ULUC)

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 21

+ Tổng trở của đoạn mạch RLC nối tiếp: Z = 2 2

( Rr )  ( ZLZC) + Định luật Ôm cho đoạn mạch RLC nối tiếp: I = 0

- Nếu ZL > ZC thì  > 0 (u sớm pha hơn i): mạch có tính cảm kháng

- Nếu ZL < ZC thì  < 0 (u trể pha hơn i): mạch có tính dung kháng

- Biểu thức của u và i: Nếu i = I0cos(t + i) thì u = U0cos(t + i + )

Nếu u = U0cos(t + u) thì i = I0cos(t + u - )

 Cộng hưởng: Khi ZL = ZC hay  = 1

Giải một số bài tập về dòng điện xoay chiều nhờ máy tính fx-570ES:

+ Tính tổng trở Z và góc lệch pha  giữa u và i: Tính ZL và ZC (nếu chưa có)

Thực hiện các thao tác trên máy: SHIFT MODE 1; MODE 2 (màn hình xuất hiện CMPLX để diễn phức):

Nhập R + r + (ZL – ZC)i (bấm ENG để nhập đơn vị ảo i) = (hiển thị kết quả dạng a + bi); SHIFT 2 3 = (hiển thị kết quả dạng Z ) Ta xác định được Z và 

+ Viết biểu thức của u khi biết i = I0(cost + i): thực hiện phép nhân hai số phức: u = i Z

Thao tác trên máy: Bấm MODE 2 (để diễn phức); bấm SHIFT MODE 4 (chọn đơn vị đo góc là rad); nhập I0; bấm

SHIFT (-) (màn hình xuất hiện  để nhập góc); nhập i; bấm X (dấu nhân); bấm (; nhập R + r; bấm +; bấm (ZL – ZC);

bấm ENG (để nhập đơn vị ảo i); bấm ); bấm = (hiển thị kết quả dạng a + bi); bấm SHIFT 2 3 = (hiễn thị U0 u) + Viết biểu thức của i khi biết u = U0(cost + u): thực hiện phép chia hai số phức: i = u

Z

Thao tác trên máy: Bấm MODE 2 (để diễn phức), bấm SHIFT MODE 4 (chọn đơn vị đo góc là rad), bấm (để nhập

(màn hình xuất hiện  để nhập góc), nhập i, bấm  (xuống mẫu số), nhập phân số), nhập U0, bấm SHIFT (-)

R + r, bấm +, bấm (ZL – ZC), bấm ENG (nhập đơn vị ảo i), bấm (lên khỏi mẫu số), bấm = (hiển thị kết quả dạng a + bi); bấm SHIFT 2 3 = (hiển thị kết quả I0 i)

+ Xác định các thông số Z, R, ZL, ZC khi biết u và i (bài toán hộp đen): thực hiện phép chia hai số phức: Z = u

i

Bấm MODE 2 (màn hình xuất hiện CMPLX để diễn phức); bấm SHIFT MODE 4 (chọn đơn vị đo góc là rad); bấm

(màn hình xuất hiện  để nhập góc); nhập u; bấm  (xuống (để nhập phân số); nhập U0; bấm SHIFT (-)

mẫu số); nhập I0; bấm SHIFT (-) (màn hình xuất hiện  để nhập góc); nhập i; bấm (lên khỏi mẫu số); bấm = (hiển

thị kết quả dạng a + bi) Xác định được R = a; (ZL – ZC) = b (b > 0: đoạn mạch có tính cảm kháng; b < 0: đoạn mạch có tính dung kháng) Để xác định Z và , bấm SHIFT 2 3 (hiển thị Z )

+ Cộng trừ các điện áp tức thời trên đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp: thực hiện bài toán cộng trừ số phức như bài toán tổng hợp hai dao động

+ Tìm giá trị tức thời của u (hoặc i) tại thời điểm t2 khi biết giá trị tức thời của u (hoặc i) tại thời điểm t1:

Bấm SHIFT MODE 4 (dùng đơn vị đo góc là rad), bấm U 0 cos ( SHIFT cos (( 1

0

u

U ) + (t2 – t1))) = (trước SHIFT

đặt dấu + nếu u đang giảm, đặt dấu – nếu u đang tăng; nếu không nói u đang giảm hoặc u đang tăng thì đặt dấu +)

Bài toán cực trị L, C, thay đổi

+ Mạch RLC có L thay đổi: Khi L = L1 hoặc L = L2 (L1 ≠ L2) trong mạch có các đại lượng Z; I; UR; UC; P; cos là như nhau, còn 1 = - 2 thì: ZC = 1 2

Trang 22

+ Mạch RLC có  thay đổi: Khi  = 1 hoặc  = 2 (1 ≠ 2) trong mạch có các đại lượng Z; I; UR; UC; P; cos là như nhau, còn 1 = - 2 thì mạch có cộng hưởng khi 2

0 =  2 2

1 2

1

2    Khi  = 2 2

2

2

C R

UL

R LCR C

Khi  =

2 22

UL

R LCR C

IV CÔNG SUẤT CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

 Công suất của dòng điện xoay chiều: P = UIcos = I2R =

2 2

2

U

R ; đoạn mạch chỉ có L hoặc chỉ có C hoặc có cả L và C mà không có R thì công suất P = 0

 Khi R biến thiên từ 0  thì P biến thiên từ 0 

Khi L = L1; L = L2; có P1 = P2; khi L = L0; có P = Pmax thì: ZL1 + ZL2 = 2ZL0 = 2ZC

 Khi C biến thiên từ 0  thì P biến thiên từ 0 

Khi C = C1; C = C2; có P1 = P2; khi C = C0; có P = Pmax thì: ZC1 + ZC2 = 2ZC0 = 2ZL

 Khi  hay f biến thiên từ 0  thì P biến thiên từ 0 

 Điện năng tiêu thụ ở mạch điện: W = A = P.t

 Dùng máy tính fx-570ES để tìm hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều:

Bấm: SHIFT MODE 1 (màn hình xuất hiện Math); MODE 2 (màn hình xuất hiện CMPLX để diễn phức); nhập R +

r + (ZL – ZC)i (bấm ENG để nhập đơn vị ảo i) =; bấm SHIFT 2 1 = (để lấy ra giá trị của ); bấm cos =; ta được giá trị

của cos

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 23

V MÁY BIẾN ÁP - TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG

 Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp mà không làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

+ Máy biến áp gồm hai cuộn dây có số vòng dây khác nhau quấn trên một lỏi sắt hình khung; cuộn N1 nối vào nguồn phát điện gọi là cuộn sơ cấp, cuộn N2 nối ra tải tiêu thụ điện năng gọi là cuộn thứ cấp

+ Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

+ Công dụng của máy biến áp:

Dùng để thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

Sử dụng trong việc truyền tải điện năng để giảm hao phí trên đường dây truyền tải

Sử dụng trong các máy hàn điện, nấu chảy kim loại (cần sử dụng cường độ dòng điện lớn)

+ Các nguyên nhân gây hao phí trên máy biến áp và cách khắc phục:

- Tổn hao do hiệu ứng Jun – Len xơ trên hai cuộn dây; khắc phục bằng cách dùng dây đồng có tiết diện lớn để giảm điện trở cuộn dây

- Tổn hao do dòng Fu-cô trong lõi sắt; khắc phục bằng cách ghép nhiều lá sắt mỏng cách điện với nhau để làm lõi biến

Khi N2 > N1  U2 > U1: máy tăng áp; khi N2 < N1  U2 < U1: máy hạ áp

 Công suất hao phí trên đường dây tải: Php = rI2 =

2 2 2cos

U

rP

; ; với P là công suất cần truyền tải; U là điện áp nơi

cung cấp, r = S

l ; U = rI là độ giảm điện áp trên đường dây tải điện

+ Hiệu suất tải điện: H =

P

P

Php

Nếu hệ số công suất cos nhỏ thì công suất hao phí trên đường dây tải Php sẽ lớn, do đó người ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất

Với điện áp U, dụng cụ điện tiêu thụ công suất P thì I =

Biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải: tăng U Khi U tăng n lần thì P hp giảm n 2 lần

VI MÁY PHÁT ĐIỆN - ĐỘNG CƠ ĐIỆN

+ Máy phát điện xoay chiều ba pha: khi quay, nam châm (lúc này là rôto) tạo ra từ trường quay, sinh ra hệ ba suất điện động trong ba cuộn dây giống nhau đặt cố định (stato) trên một vòng tròn tạo với nhau những góc 1200

+ Đặt trong từ trường quay một khung dây dẫn kín có thể quay quanh một trục, trùng với trục quay của từ trường thì khung dây quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường (’ < ) Ta nói khung dây quay không đồng bộ với từ trường

 Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định thì tần số của từ trường quay bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato còn tốc độ quay của rôto thì nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

+ Tần số dòng điện của máy phát một pha có p cặp cực: f = pn (Hz) với n (vòng/giây) là tốc độ quay của rôto

+ Khi rôto quay với 2 tốc độ n1n2 cho I1 = I2; với tốc độ n0 cho Imax thì 2

+ Công suất tiêu thụ trên động cơ điện có tổng trở r: UIcos = rI2 + Pcơ

+ Hiệu suất của động cơ: H = co

UI

P cos

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 24

B/ - TUY ỂN CHỌN ĐỀ CĐ ĐH CÁC NĂM

mạch không phụ thuộc vào

A tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch

B điện trở thuần của đoạn mạch

C điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch

D độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch

áp này có tác dụng

A tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều

B tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

C giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều

D giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Điều chỉnh biến trở R tới giá trị R0 để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua mạch khi đó bằng

R U

mắc nối tiếp Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các điện áp này là

A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL

C uL sớm pha π/2 so với uC D uR sớm pha π/2 so với uL

A cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

B cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

điện Khi đặt điện áp u = U0cos (ωt + π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) B điện trở thuần

C tụ điện D cuộn dây có điện trở thuần

số tự cảm L mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U√2cosωt (V) thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

A U2/(R + r) B (r + R )I2 C I2R D UI

phân nhánh Điện áp giữa hai đầu

A đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

B cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

D tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

A điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

2

 D trễ pha

4

A bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

B lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

C có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải

D nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

có R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là

A 2

2 LC

Trang 25

Câu 178: (CĐ2010) Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ

dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < 1

LC thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cos =0

B Với đoạn mạch có điện trở thuần thì cos1

C Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cos =0

D Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0cos 1

pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng

mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0 Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

phí trên đường dây là ∆P Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là P

n

 (với n > 1), ở nơi phát điện người ta

sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là

1

n

trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh  = 1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện Khi  = 2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Hệ thức đúng là

A 1 = 22 B 2 = 21 C 1 = 42 D 2 = 41

thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn

2

Đoạn mạch X chứa

A cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng

B điện trở thuần và tụ điện

C cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

D điện trở thuần và cuộn cảm thuần

Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng P Khi f = f2 với f2 = 2f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng

2

P

độ tự cảm L mắc nối tiếp Hệ số công suất của đoạn mạch là

nối tiếp với cuộn cảm thuần Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại Khi đó

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 26

A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần

C hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1

D hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5

trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mặt bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch giá trị cực đại thì giá trị của L bằng

truyền tải là H Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây Nếu công suất truyền tải giảm k lần so với ban đầu

và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên đường dây là

A 1 – (1 – H)k² B 1 – (1 – H)k C 1 – (1 – H)/k D 1 – (1 – H)/k²

thế lí tưởng, cuộn thứ cấp của máy được nối với biến trở R bằng dây dẫn điện có điện trở không đổi Ro Gọi cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây sơ cấp là I, điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở là U Khi giá trị R tăng thì

A I tăng, U tăng B I giảm, U tăng C I tăng, U giảm D I giảm, U giảm

A 100 rad/s B 157 rad/s C 50 rad/s D 314 rad/s

áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

A lệch pha nhau 600

B ngược pha nhau C cùng pha nhau D lệch pha nhau 900

giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

điện trong mạch là i = I0cos(ωt + π/6) Đoạn mạch điện này luôn có

A ZL < ZC B ZL = ZC C ZL = R D ZL> ZC

A sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện B sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

C trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

điện trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó

A gồm điện trở thuần và tụ điện B chỉ có cuộn cảm

C gồm cuộn cảm thuần và tụ điện D gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần

A Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

B Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

C Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc

3

D Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu

hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha

chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 27

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A tụ điện và biến trở

B cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

C điện trở thuần và tụ điện

D điện trở thuần và cuộn cảm

tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc 1

LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0

C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1

điện dung C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó

A R0 = ZL + ZC B

2 m 0

Z

Z

 D R0  ZL ZC

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu

dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó:

A điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng điện

D điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

0cosωt có U

0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có

R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω

1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω

A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt

là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A U2  U2R U2C U2L B U2C U2R U2L U2 C U2L U2R U2C U2 D U2R  U2C U2L U2

cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt

là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là

A

u i

nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt

B

2 21

C 2 1 D 1 2

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 28

Câu 213: (ĐH2010) Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông gốc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức )

2 t cos(

và u3 =U 2 cos(110   t  3) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i1 = I 2 cos100  t; i2

A I = I’ B I = I ' 2 C I < I’ D I > I’

nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng

và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6  và 8  Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng

gồm điện trở thuần R, cuộn càm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2

< 2L Khi  = 1 hoặc  = 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị Khi  = 0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản

tụ điện đạt cực đại Hệ thức liên hệ giữa 1, 2 và 0 là

cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt

là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch Hệ thức đúng là

A i = u3C B i = u1

2

u L

u

Z

R, L, C mắc nối tiếp Khi  = 1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C Khi =2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức đúng là

  

cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở?

A Thay đổi C để URmax B Thay đổi R để UCmax C Thay đổi L để ULmax D Thay đổi f để UCmax

dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A Giá trị của U bằng

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 29

Câu 223: (ĐH2013) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu

một cuộn cảm thuần Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng

điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:

a Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ

b Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp

c Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV

d Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V

e Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp

g Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ

Thứ tự đúng các thao tác là

A a, b, d, c, e, g B c, d, a, b, e, g

C d, a, b, c, e, g D d, b, a, c, e, g

một cuộn cảm thuần có cảm kháng với giá trị bằng R Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn

mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng

gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi   othì trong mạch có cộng hưởng điện Tần số góc o là

A 2

1

mắc nối tiếp với điện trở thuần Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là: 1

   Phát biểu nào sau đây đúng?

A i2 sớm pha so với u2 B i1 trễ pha so với u1 C i3 sớm pha so với u3 D i1 cùng pha với i2

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Trang 30

C/ - LUY ỆN TẬP

A ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều B gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

C chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều D gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

yếu hiện nay là

A giảm tiết diện dây B giảm công suất truyền tải

C tăng điện áp trước khi truyền tải D tăng chiều dài đường dây

điện xoay chiều đó là

I

C I = I0 2 D I = 2I0

hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áphiệu dụng không đổi Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt

đo điện ápở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL Biết

U = UC = 2UL Hệ số công suất của mạch điện là

thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

A nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch B nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện D chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i

B Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u

C Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u

D Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u

cuộn thứ cấp Máy biến thế này

A làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần B là máy tăng thế

C làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần D là máy hạ thế

A cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch

quay của rôto

A lớn hơn tốc độ quay của từ trường

B nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

C luôn bằng tốc độ quay của từ trường

D có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải

A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không

C Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

D Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha

2

so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là

A P = R 2

2

) cos (

P

B P = R

2 2) cos ( U

P

C P =

2 2) cos ( U

P R

D P = R

2 2) cos ( P

U

có gia trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thức đúng

A

1

2 1 2

1

N

N N U

1 2 2

1

N

N U

U

2 1 2

1

N

N U

U

2

2 1 2

1

N

N N U

GV: Hoàng Văn Mẫn 01686872619 GV: Hoàng Văn Mẫn Liên hệ: 01686872619

Ngày đăng: 10/11/2016, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w