- Viết cấu hình electron của kali.. Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi loại.. - Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn.. Xác định tên kim loại.. b Cân bằng phản ứng ox
Trang 1SỞ GD&ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: (2,5 điểm)
a) Nguyên tử 39
19K
- Xác định số proton, notron, electron, số khối?
- Tính khối lượng nguyên tử kali theo u, gam, gam/mol
- Viết cấu hình electron của kali
b) Đồng có 2 đồng vị: 63
29Cu và 65
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63, 54 Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi loại
Câu 2: (3,0 điểm)
a) Nguyên tử 31
15X và 56
26Y
- Viết cấu hình electron của X, Y
- Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn
b) Cho 12g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước dư thu được 6,72 lit khí (đkc) Xác định tên kim loại
Câu 3: (1,5 điểm)
- Thế nào là liên kết cộng hóa trị có cực? Liên kết cộng hóa trị không có cực? Liên kết ion?
- Viết công thức electron của Cl2, C2H2, C3H8
Câu 4: (3,0 điểm)
a) Cần bao nhiêu gam đồng để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 200 ml dung dịch AgNO30,15M
b) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron
- Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc thu được MgSO4, S, H2O
- H2O2 + MnSO4 + NH3 MnO2 + (NH4)2SO4
Cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Ag = 108, Cu = 64
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 10 Câu 1:
a) Số proton: Z = 19 (0,25 điểm)
Số electron: e = 19 (0,25 điểm)
Số notron: n = 20 (0,25 điểm)
Số khối: A = 39 (0,25 điểm)
- m kali 39u(0,25 điểm)
24
64,7595.10
kali
39 /
kali
m g mol (0,25 điểm)
- 1 2 2 3 3 4s s2 2 p s p s6 2 6 1(0,25 điểm)
b) 63
29Cu x% 65
29Cu (100 - x)%
63 (100 )65
63,54 100
(0,25 điểm) 73
x
63
29Cu 73% và 65
29Cu 27% (0,25 điểm)
Câu 2:
a) X : 1s22s22p63s23p3(0,25 điểm)
Vị trí X: Số thứ tự: 15 (0,25 điểm)
Chu kì: 3 (0,25 điểm)
Nhóm: VA (0,25 điểm)
Y: 1s22s22p63s23p63d64s2 (0,25 điểm)
Vị trí Y: Số thứ tự: 26 (0,25 điểm)
Chu kì: 4 (0,25 điểm)
Nhóm: VIIIB (0,25 điểm)
b) M + 2H2O M(OH)2+ H2(0,25 điểm)
2
6,72
0,3
22, 4
H
n mol (0,25 điểm)
Trang 340 /
0,3
M g mol (0,25 điểm)
Ca
(0,25 điểm)
Câu 3:
Liên kết cộng hóa trị có cực (0,25 điểm)
Liên kết cộng hóa trị không có cực (0,25 điểm)
Liên kết ion (0,25 điểm)
Mỗi công thức electron (0,25 điểm)
Câu 4:
a) Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2+ 2Ag (0,25 điểm)
3 0, 2 0,15 0,03
AgNO
0,015 64 0,96
Cu
b) 3Mg + 4H2SO4 đặc 3MgSO4 + S + 4H2O (0,25 điểm)
Chất khử: Mg Chất oxi hóa: H2SO4 (0,25 điểm)
Quá trình oxi hóa: Mg - 2e x3Mg2+(0,25 điểm)
Quá trình khử: S+6 + 6e x1S (0,25 điểm)
H2O2+ MnSO4+ 2NH3 MnO2+ (NH4)2SO4(0,25 điểm)
Chất khử: MnSO4 Chất oxi hóa: H2O2(0,25 điểm)
Quá trình oxi hóa: Mn+2 - 2e x1Mn+4 (0,25 điểm)
Quá trình khử: O-1+ e x2O-2(0,25 điểm)