1 Tiếp cận chẩn đoán nhịp nhanh đều với QRS hẹp Ths BS Nguyễn Hữu Khoa Nguyên Bộ môn Nội - ĐHYD... Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất Nhịp nhanh bộ nối Nhịp nhanh không đều Rung nhĩ đáp ứn
Trang 11
Tiếp cận chẩn đoán nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Ths BS Nguyễn Hữu Khoa Nguyên
Bộ môn Nội - ĐHYD
Trang 22
Trang 3 Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất
Nhịp nhanh bộ nối
Nhịp nhanh không đều
Rung nhĩ đáp ứng thất nhanh
Cuồng nhĩ với dẫn truyền nhĩ thất thay đổi
Nhịp nhanh nhĩ đa ổ
Trang 44
Nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Sóng P và mối liên hệ với QRS (P đi trước, lẫn vào hay đi sau QRS) là
chìa khóa để chẩn đoán
Trang 55
Nhịp nhanh xoang
Cơ chế: tăng tự động tính
P xoang: dương ở I, II, III, aVF; hai phases +/P xoang: dương ở I, II, III, aVF; hai phases +/ ở V1)ở V1)
P đi trước QRS (RP dài), với PR 0.12 P đi trước QRS (RP dài), với PR 0.12 –– 0.20s0.20s
Tần số: > 100 l/p, thường 100 Tần số: > 100 l/p, thường 100 160, max: 220 160, max: 220 –– tuổi, tuổi,
Khởi phát từ từ với “warmKhởi phát từ từ với “warm up”, up”, khôngkhông khởi phát bởi khởi phát bởi ngoại tâm thu
Trang 66
Nhòp nhanh xoang
Trang 77
Nhịp nhanh nhĩ đơn ổ
Cơ chế: tăng tự động tính,
vòng vào lại hoặc khởi kích
Sóng P: khác với P xoang
(nhọn hơn, thời gian ngắn
hơn), tùy vị trí ổ phát nhịp
P đi trước QRS (RP dài)
PR PR >> 0.12 s (khác với nhịp 0.12 s (khác với nhịp
nhanh bộ nối)
Tần số nhĩ: 150 Tần số nhĩ: 150 –– 250 l/p250 l/p
Trang 88
Nhịp nhanh nhĩ đơn o å
Hình dạng sóng P nhĩ theo vị trí ổ phát nhịp
Ổ phát nhịp gần nút xoang: khó phân biệt với P xoang
Trang 99
Trang 1010
Nhòp nhanh nhó ñôn oå
Trang 1111
Nhịp nhanh bộ nối gia tốc
Ít gặp, cơ chế: tăng tự động tính
Tần số thất: 100 – 140
Sóng P do dẫn truyền ngược lên nhĩ: P âm ở II, III, aVF;
dương ở V1 và aVR
Sóng P do dẫn truyền ngược có thể đi trước (PR < 0.12 s),
lẫn vào hoặc đi sau QRS
Trang 1212
Nhịp nhanh bộ nối gia tốc
Trang 1313
Nhịp nhanh vào lại nút nhĩ thất
AtrioVentricular Nodal Reentrant Tachycardia: AVNRT
Thường gặp
Vòng vào lại tại nút
nhĩ thất
P do dẫn truyền ngược
lên nhĩ (âm ở II, III,
aVF)
Liên hệ với QRS tùy
theo hướng dẫn truyền
qua vòng vào lại
Khởi phát đột ngột bởi
ngoại tâm thu nhĩ
tần số: 150tần số: 150 250 l/p250 l/p
Trang 1414
Trang 1515
Trang 1616
Trang 1717
Trang 1818
Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất
Atrioventricular reentrant tachycardia (AVRT)
Vòng vào lại qua nút nhĩ thất và đường dẫn truyền phụ
Khởi phát đột ngột bởi ngoại tâm thu nhĩ
P do dẫn truyền ngược lên nhĩ, đi sau QRS với RP do dẫn truyền ngược lên nhĩ, đi sau QRS với R P > 80 msP > 80 ms
Tần số 150Tần số 150 250 l/p250 l/p
Trang 1919
Kích thích sớm qua đường dẫn truyền phụ
Type A
Delta dương ở các
chuyển đạo V, với R/S
> 1
Type B
Delta âm ở V1, V2
Trang 2020
Kích thích sớm
Sóng delta
Trang 2121
Kích thích sớm
Trang 2222
Hội chứng Wolf
Hội chứng Wolf Parkinson Parkinson White White
Ngoài cơn nhịp nhanh: biểu hiện kích thích sớm
PR ngắn, sóng delta, QRS rộng
Cơn nhịp nhanh: Cơn nhịp nhanh: nhịp nhanh vào lại nhĩ thất nhịp nhanh vào lại nhĩ thất
(AtrioVentricular Reentrant Tachycardia: AVRT)
Orthodromic AVRT: dẫn truyền xuống thất qua nút AV và
dẫn truyền ngược lên nhĩ qua đường phụ
dẫn truyền ngược lên nhĩ qua đường phụ
nhịp nhanh với QRS hẹp
Antidromic AVRT: ít gặp hơn, dẫn truyền xuống thất qua
đường phụ và dẫn truyền ngược lên nhĩ qua nút AV
đường phụ và dẫn truyền ngược lên nhĩ qua nút AV
nhịp nhanh với QRS rộng
Trang 2323
Nhịp nhanh vào lại nhĩ thất
Trang 2525
Orthodromic AVRT
Trang 2727
Trang 28 Sóng F (Flutter) “răng cưa”
(II, III, aVF, V1): saw(II, III, aVF, V1): saw tooth tooth baseline
Dẫn truyền nhĩ thất
2:1 2:1 tần số thất 150 l/p tần số thất 150 l/p
3:1, 4:1 (do dùng thuốc)
1:1 1:1 rối loạn huyết động rối loạn huyết động
Dẫn truyền nhĩ thất thay đổi:
nhịp thất không đều
Trang 2929
Trang 3030
Cuoàng nhó
Trang 3131
Phương pháp chẩn đoán phân biệt
nhịp nhanh đều với QRS hẹp
Trang 3232
Chẩn đoán phân biệt nhịp nhanh đều với
QRS hẹp
Tần số thất (lần/phút)
100100 140: nhanh xoang (100140: nhanh xoang (100 160 l/p), 160 l/p), nhanh bộ nối gia tốc (100
nhanh bộ nối gia tốc (100 140 l/p)140 l/p)
140140 160: cuồng nhĩ với dẫn truyền 2:1160: cuồng nhĩ với dẫn truyền 2:1
150150 250: AVNRT, AVRT, nhanh nhĩ250: AVNRT, AVRT, nhanh nhĩ
Trang 3333
Chẩn đoán phân biệt nhịp nhanh đều với
QRS hẹp
Sóng P và mối liên hệ với QRS:
Không P hoặc P lẫn vào QRS
Nhanh bộ nối gia tốc (100 Nhanh bộ nối gia tốc (100 140 l/p) 140 l/p)
AVNRT (r’ giả ở V1 và s giả ở II, 150 AVNRT (r’ giả ở V1 và s giả ở II, 150 250 l/p) 250 l/p)
P trước QRS
Nhanh xoang (P xoang với PR bình thường, 100 Nhanh xoang (P xoang với PR bình thường, 100 160 l/p) 160 l/p)
Nhanh bộ nối gia tốc (Không phải P xoang, PR<0.12s, 100 Nhanh bộ nối gia tốc (Không phải P xoang, PR<0.12s, 100 140 l/p) 140 l/p)
Nhanh nhĩ (Không phải P xoang, PR > 0.12s, 150 Nhanh nhĩ (Không phải P xoang, PR > 0.12s, 150 250 l/p) 250 l/p)
Fast Fast slow AVNRT (150 slow AVNRT (150 250 l/p) 250 l/p)
P sau QRS
Nhanh bộ nối gia tốc (100 Nhanh bộ nối gia tốc (100 140 l/p) 140 l/p)
AVRT (P đi sau QRS một khoảng > 0.08s, 150 AVRT (P đi sau QRS một khoảng > 0.08s, 150 250 l/p) 250 l/p)
Slow Slow slow AVNRT (150 slow AVNRT (150 250 l/p) 250 l/p)
Sóng răng cưa với tần số 300 l/pSóng răng cưa với tần số 300 l/p: cuồng nhĩ: cuồng nhĩ
Trang 3434
Trang 35 Junctional Tachycardia
Atrial Tachycardia
Fast Fast slow slow AVNRT
P buried in QRS
Typcial AVNRT
Junctional Tachycardia
Trang 3636
Bài tập
Trang 3737
ECG 1
Trang 3838
ECG 2
Trang 3939
ECG 3
Trang 4040
ECG 4
Trang 4141
ECG 5
Trang 4242
ECG 6
Trang 4343
ECG 7
Trang 4545
The End