TẠI SAO CẦN PHỐI HỢP TRONG ĐIỀU TRỊ Why combination therapy Hiệu quả của phối hợp thuốc : 1.. Việc phối hợp các thuốc hạ áp cơ chế tác dụng khác nhau đồng comlementary or synergistic mec
Trang 1CẬP NHẬT CÁC KHUYẾN CÁO MỚI NHẤT
TRONG ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
THEO ESH/ESC (2013) VÀ JNC 8 (2014)
ACC (2015)
GS.TS.BS ĐẶNG VẠN PHƯỚC
CHỦ TỊCH HỘI TIM MẠCH TPHCM
Trang 2ACC MEETING
AHA CONGRESS
ESC CONGRESS
APCC CONGRESS
Trang 5MAIN TOPICS AT ACC.15
Hypertension
Congenital Heart Disease
Prevention
Pulmonary Hypertension & Venous Thrombo-embolic Disease
Valvular Heart Disease
Heart Failure & Cardiomyopathies
Vascular Medicine
Arrhythmias & Clinical EP
Non Invasive Imaging (ECG, MR, CT )
Stable Ischemic Disease
Acute Coronary Syndromes
TCT @ACC-i2
Special topics:
Future of Medical Education: Future of Cardiovascular Medicine IX
Highlighted Original Research: Future of CV Medicine, Science and Education
etc.
Trang 6TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 7Ezzati M et al PLoS Med 2005;2:e133 - Kaplan N et al Lancet 2006;367:168-76.
Tử vong trên thế giới và gánh nặng về bệnh tim mạch
Rối loạn lipit máu Thừa cân và béo phì
Trang 8TĂNG HUYẾT ÁP LÀ NGUYÊN NHÂN GÂY TỬ VONG
Ở 7,5 TRIỆU NGƯỜI MỖI NĂM TRÊN THẾ GIỚI
Trang 9Established Market Economies
India Men 20.6%
Women 20.9%
Sub-Saharan Africa Men 26.9%
Women 28.3%
Kearney PM, Whelton M, Reynolds K, Muntner P, Whelton PK, He J Lancet 2005;365:217-223
2000: Tỉ lệ THA (≥ 140/90 mmHg) trên thế giới
Other Asia & islands Men 17.0%
Women 14.5%
Tỉ lệ chung
26.6%
Trang 10Latin America &
the Caribbeans
Former socialist economies
Middle East crescent
China India Other Asia &
Islands
Sub-saharan Africa Prevalence 2000 Predicted Prevalence 2025
* Estimated Number of Individuals Aged 20 Years With Blood Pressure >140/90 mm Hg in 2000 and Predicted Number of Affected Individuals in 2025
Perkovic V, et al Hypertension 2007;50:991-7.
> 500 million hypertensive individuals by 2025
Trang 11Nghiên cứu Framingham
Ann Intern Med 1961; 55:33 –50.
THA làm gia tăng tử vong và bệnh tật
Trang 12Tử vong tim mạch gấp đôi với mỗi
mức tăng HA 20/10 mm Hg*
*Individuals aged 40-69 years, starting at BP 115/75 mm Hg.
CV, cardiovascular; DBP, diastolic blood pressure; SBP, systolic blood pressure.
Lewington S et al Lancet 2002;360:1903-1913.
Chobanian AV et al JAMA 2003;289:2560-2572.
Trang 14TỈ LỆ KIỂM SOÁT ĐƯỢC HUYẾT ÁP TẠI CHÂU ÂU:
NGHIÊN CỨU BP-CARE
Điều tra tại 9 nước Trung và Đông Âu (7860 BN THA được điều trị)
(Grassi G et al Eur Heart J 2011;32:218-225)
Trang 15Tỉ lệ kiểm soát huyết áp còn thấp
tại Châu Á
Hathial M Blood pressure control among Indians with hypertension: the I-Target survey J Indian Med Assoc 2007;105:401-402 2 Rampal
L, Rampal S, Azhar MZ, et al Prevalence, awareness, treatment and control of hypertension in Malaysia: a national study of 16,440 subjects
Public Health 2008;122:11-18 4 Gu D, Reynolds K, Wu X, et al Prevalence, awareness, treatment, and control of hypertension in China Hypertension 2002;40:920-927.
Trang 16Thực trạng kiểm soát HA ở Việt nam
Son PT et al J Hum Hypertens 2012;26(4):268-80
52%
19%
18%
11%
BN không biết bị THA
BN biết bị THA và không được điều trị
BN biết bị THA, được điều trị điều trị và không kiểm soát HA
BN biết bị THA, được điều trị điều trị và kiểm soát HA
Số người THA ở Việt nam: 11 triệu
Trang 17Development of
Antihypertensive Therapies
Direct vasodilators
-blockers
Thiazides diuretics
Calcium antagonists-
DHPs
ARBs
1940’s 1950 1957 1960’s 1970’s 1980’s 1990’s 2001
ACE inhibitors
Effectiveness Tolerability
Trang 18ĐÃ CÓ HÀNG LOẠT CÁC KHUYẾN CÁO
VỀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 1919
Trang 21NGƯỠNG CHẨN ĐOÁN TĂNG HUYẾT ÁP
Journal of Hypertension, number 7, July 2013
Trang 22Đt THA 2014: tầm quan trọng của thuốc ức chế calci tác dụng lâu
Masked Hypertension
200 180 160 140 120
Trang 23Đt THA 2014: tầm quan trọng của thuốc ức chế calci tác dụng lâu
Normal 23/685
White coat 24/656
Uncontrolled 41/462
Masked 236/3125
Trang 2424
Trang 25Lợi ích của điều trị hạ huyết áp tâm thu
Lewington S Lancet 2002;360:1903-1913
Trang 26Huyết áp tâm thu (mmHg)
Điều trị hạ huyết áp giảm bệnh tật
và tử vong tim mạch
Trang 2727
Trang 28CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 29THAY ĐỔI LỐI SỐNG
Trang 3131
Trang 33Đơn trị liệu hạ huyết áp
Trang 34Đơn trị liệu không đủ kiểm soát HA
Trang 35Target BP (mm
Hg)
Number of antihypertensive
agents 1
DBP, diastolic blood pressure; MAP, mean arterial pressure; SBP, systolic blood pressure.
Bakris GL et al Am J Kidney Dis 2000;36:646-661.
Lewis EJ et al N Engl J Med 2001;345:851-860.
Cushman WC et al J Clin Hypertens 2002;4:393-405.
Trang 36Law MR, BMJ 2003;326:1427–1435
Tác dụng hạ áp của đơn trị liệu
Phân tích tổng hợp 354 RCT
n = 40000
Trang 37Law MR, BMJ 2003;326:1427–1435
Liều gấp đôi không tăng đáng kể tác dụng hạ áp
Trang 38Liều gấp đôi gây nhiều tác dụng phụ
Law MR, BMJ 2003;326:1427–1435
Trang 39Phối hợp thuốc hạ áp
Trang 40TẠI SAO CẦN PHỐI HỢP TRONG ĐIỀU TRỊ
(Why combination therapy)
Hiệu quả của phối hợp thuốc :
1 Việc phối hợp các thuốc hạ áp cơ chế tác dụng khác nhau
đồng (comlementary or synergistic mechanisms of action)
2 Tác dụng hỗ trợ của các thuốc khác nhóm sẽ giúp:
Ngăn ngừa cơ chế phản- điều hòa (counter balancing)
Tăng hiệu quả hạ áp
3 Việc phối hợp thường chỉ cần liều thấp nên sẽ giúp giảm tỉ
lệ tác dụng phụ, qua đó giúp cải thiện việc tuân thủ điều trị của bệnh nhân.
Trang 41Cơ chế tự điều hòa
HUYẾT ÁP = CUNG LƯỢNG TIM X SỨC CẢN NGOẠI BIÊN
Tăng huyết áp = Tăng cung lượng tim và/hoặc Tăng sức cản ngoại biên
CHẸN KÊNH
Ca++
LỢI TIỂU
CHẸN BÊTA RENIN ANGIOTENSIN ỨC CHẾ HỆ
CO THẮT THAY ĐỔI CẤU CHỨC NĂNG TRÚC (PHÌ ĐẠI)
TIỀN TẢI CO BÓP
Trang 42Sympathetic nervous system
Renin-angiotensin system
Total body sodium
Patient 1 Patient 2 Patient 3
Trang 43Phản ứng bù trừ chống lại tác dụng hạ
áp của đơn trị liệu
Sever P S, European Heart Journal (2011) 32, 2499–2506
Trang 44PHỐI HỢP THUỐC GIÚP KIỂM SOÁT HUYẾT ÁP
TỐT HƠN VIỆC TĂNG LIỀU MỘT THUỐC
Thêm thuốc nhóm khác Tăng gấp đôi liều
Wald DS et al Am J Med 2009;122:290-300.
P<0.05
Trang 45Hiệu quả của phối hợp thuốc hạ áp
Phân tích tổng hợp
Law MR, BMJ 2003;326:1427–1435
Trang 46Lợi ích của phối hợp thuốc hạ áp
Phân tích tổng hợp
Law MR, BMJ 2003;326:1427–1435
Trang 47GiuseppeMancia european heart journal 2013
Trang 48Phối hợp nên chọn Phối hợp
chấp nhận được
Phối hợp không thể chấp nhận
• ƯCMC/lợi tiểu*
• ƯCTT /lợi tiểu*
• ƯC beta/lợi tiểu*
• ƯC Canxi/lợi tiểu
*Viên đơn phối hợp có ở Mỹ
Gradman AH et al J Am Soc Hypertens 2010, 4:42-50., 90-98.
Phối hợp thuốc: Khuyến cáo của ASH
ASH: American Society of Hypertension
Trang 49Phối hợp nên chọn Phối hợp
chấp nhận được
Phối hợp không thể chấp nhận
• ACE inhibitor/beta blocker
• ARB/beta blocker
• CCB (non-dihydropyridine)/ beta blocker
• Centrally acting agent/beta blocker
Sever PS, Messerli F Eur Heart J, (2011) 32 (20): 2499-2506
• ƯC beta/lợi tiểu
• ƯC Canxi/ lợi tiểu
• ƯC Canxi
• Ức chế Renin / lợi tiểu
• Ức chế Renin / ƯC Canxi
Điều trị tăng HA năm 2011:
phối hợp tối ưu
Trang 50Tổn thương do tăng huyết áp
Trang 51RAAS Blocker có lợi hơn các thuốc hạ
áp khác trong điều trị tăng huyết áp
Phân tích tổng hợp 20 RCTs (4/2012)
158 998 bệnh nhân:
RAAS Blocker (ACEI, ARB): 71 401
Thuốc hạ áp khác (Non-RAAS Blocker): 87 597
European Heart Journal doi:10.1093/eurheartj/ehs075
Trang 52RAAS Blocker có tính dung nạp tốt nhất
Corrrao et al J Hypertens 2008;26:819–824.
Trang 53Key Question
Trang 54So sánh hai thuốc nền tảng
ARB hiệu quả tương đương ACEI
Yusuf S et al N Engl J Med 2008;358:1547–1559
Trang 55So sánh hai thuốc nền tảng
ARB được dung nạp tốt hơn ACEI
Yusuf S et al N Engl J Med 2008;358:1547–1559
Trang 56RAAS Blocker + CCB hiệu quả
hơn RAAS Blocker + Diuretic
Jamerson et al N Engl J Med 2008;359:2417–2428
ACCOMPLISH
Trang 57ARB
Hạ
áp tốt
Bảo
vệ thận
Dung nạp tốt
Bảo
vệ
tim
mạch
Trang 58ƯC Canxi + ƯCTT:
Tác động tương hỗ của các cơ chế điều hòa (2)
ARB
Dãn động tĩnh mạch
Giảm phù ngoại biên
Hiệu quả trên bn Renin cao
Ức chế thụ thể
Ức chế hệ RA
Lợi ích cho suy tim và thận
Mistry et al Expert Opin Pharmacother 2006;7:575–581; Sica Drugs 2002;62:443–462;
Quan et al Am J Cardiovasc Drugs 2006;6:103113
Lợi ích lâm sàng cộng thêm
HA
Ức chế Canxi
Dãn tiểu động mạch
Phù ngoại biên
Hiệu quả trên bn renin thấp
Giảm thiếu máu cục bộ tim
Trang 59Đặc tính của Telmisartan so với ƯCTT khác
Telmisartan Losartan Irbesartan
Candesartan Cilexetil
Olmesartan medoxomil Eprosartan Valsartan
Chất ch.hóa h.tính Không EXP3174 Không Candesartan Olmesartan Không KhôngSinh khả dụng (%) 30–60 29–43 60–80 15–42 26–29 13–15 10–43Thể tích ph phối (L) 500 28–47 53–93 9 17 13 17Thgian bán hủy (h) 24 6–9 11–15 3–11 10–15 5–7 9
Đào thải gan:thận 98:2
no CYP450
65:35 CYP450
80:20 CYP450
Bảng phỏng theo: Brunner HR J Hum Hypertens 2002;16(Suppl 2):S13–6 Burnier M, Brunner HR Lancet
2000;355:637–45; Barreras A, Gurk-Turner C BUMC Proceedings 2003; 16:123–6; Israili ZH J Hum Hypertens2000;14(Suppl 1):S73–S86 Whittaker A Br J Cardiol 2005;12:125–9
So với các ƯCTT ATII khác, Telmisartan có
gian bán thải dài nhất
Trang 60Đặc tính Ứng dụng
Đối kháng không cạnh tranh với
Angiotensin II tại thụ thể AT1
Duy trì được hiệu quả ngay cả khi nồng
độ Angiotensin II tăng cao trong máu
gan và đào thải qua phân
An toàn trên bệnh nhân suy thận
Điều hòa PPAR chọn lọc với liều điều
trị
Cải thiện chuyển hóa đường và lipid
Costa High Blood Press Cardiovasc Prev 2006;13:85–94
Telmisartan: những đặc điểm dược lý hữu ích
và tiềm năng ứng dụng lâm sàng
Trang 611Pitt et al Circulation 2000;102:1503–10; 2Nissen et al JAMA 2004;292:2217–26; 3Dahlof et al Lancet 2005;366:895–906 4Williams et al Circulation 2006;113:1213–25; 5Leenen et al Hypertension 2006;48:374–84
CAMELOT2
1,991 bệnh nhân BMV (>20%): mù đôi, ngẫu nhiên, so
sánh với enalapril 20 mg và giả dược
Kết cục chính: 31% biến cố TM so với giả dược42% nhập viện vì đau thắt ngực
27% tái thông mạch vành
ASCOT-BPLA/CAFE3,4
19,257 bệnh nhân THA: đa trung tâm, ngẫu nhiên, tiến
cứu, so sánh với atenolol
Kết cục chính: 10% NMCTkhông tử vong & BMV nguy kịch16% tổng biến cố TM và thủ thuật
30% đái tháo đường mới23% đột quỵ
11% tử vong do mọi nguyên nhân
Amlodipine có một kho tàng dữ liệu về dự hậu tim mạch
Trang 62Phối hợp Telmisartan/Amlodipine mang lại hiệu quả hạ HA
160 – < 1701 170 – < 1801 180 – < 1902 190 – < 2002
1 Littlejohn et al J Clin Hypertens 2009;11:207–213; 2 Neutel et al J Clin Hypertens.
2010: In press; ASH 2010 poster presentation (LB-PO-10) & data on file
THA vừa THA nặng
HATT ban đầu =
Trang 6380% mức hạ HA tối đa đạt được chỉ sau 2 tuần điều trị bằng
Telmisartan/Amlodipine
Neutel et al J Clin Hypertens 2010: In press; ASH 2010 poster presentation (LB-PO-10).
A5và T80/A5 trong 2 tuần đầu, sau đó tăng lên tương ứng thành A10 và T80/A10;
Trang 64TWYNSTA giảm đáng kể tác dụng phụ phù ngoại vi so với Amlodipine 10mg
Trang 65Opie et al In: Opie LH, editor Drugs for the Heart 3rd ed 1991:42–73; White et al Clin Pharmacol Ther.
1986;39:43–48; Gustaffson J Cardiovasc Pharmacol 1987;10:S121–S131
Fluid leakage
Trang 66… sẽ giảm khi kết hợp với RAS-I
Opie et al In: Opie LH, editor Drugs for the Heart 3rd ed 1991:42–73; White et al Clin Pharmacol Ther 1986;39:43–48; Gustaffson J Cardiovasc Pharmacol 1987;10:S121–S131; Messerli et al Am J Cardiol 2000;86:11821187
Giãn ĐM
(CCB và ACEI)
Giãn TM (ACEI)
Capillary bed
Trang 6868
Trang 69ESC
2013
JNC 8 cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của A, C và D
Trang 70TAM GIÁC phối hợp thuốc
RAS-I
CCB: chẹn calci; Diuretic: lợi tiểu RAS-I: ức chế men chuyển/ ức chế thụ thể AT1
Trang 71Thiazide like Amlodipine
ACEi or ARB ?
Trang 74Kết hợp nhiều thuốc trong 1 viên duy nhất
với đơn trị liệu
và có thể giảm được chi phí điều trị.
Lợi ích
Hạn chế
Trang 75Kết hợp bộ 3 đã có trên thị trường
Trang 7710/23/2015 DR LUONG VAN THANH VIETTIEP 77