1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán thiết kế chung cư lê hồng phong quận 5 TP hồ chí minh

49 359 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 9,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi nghiém cat Lớp đất ` Dung | Dung | Dung Tỷ độ bão | Hệ số > Tải trọng tác dụng xuống các móng gồm tải do nội lực chân cột và vách của móng đó truyền xuống cộng với tải trọng trên sà

Trang 1

CHUONG 6:

> Trình tự thiết kế:

> Chọn chiều cao đài và kích thước cọc

> Xác định sức chịu tải của cọc

> Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng, kích thước đài

> Tính toán kiểm tra móng cọc

eee ee aati 2 y2 ¿z2 ¿y2

* Lớp 1: cát pha, lẫn sỏi sạn, xà bần, trạng thái dẻo

v Lớp 2 : bùn sét, xám đen, trạng thái chảy

* Lớp 3 : cát pha, xám trắng - nâu vàng, trạng thái dẻo mềm

* Lớp 4: cát trung lẫn sạn thạch anh, kết cấu chặt vừa

*« Lớp 5 : sét, nâu đỏ — nâu vàng, trạng thái cứng

SVTH: HOÀNG ANH TUẤN

Bảng 6.1 Bảng tổng hợp kết quả thống kê các chỉ tiêu cơ lý của đất nền

Trang 2

Thi nghiém cat

Lớp đất ` Dung | Dung | Dung Tỷ độ bão | Hệ số

> Tải trọng tác dụng xuống các móng gồm tải do nội lực chân cột (và vách) của móng đó

truyền xuống cộng với tải trọng trên sàn tầng hầm xung quanh khu vực ảnh hưởng lên cột

(và vách) đó Tải tính toán của cột (và vách) được xuất ra và tổng hợp từ kết quả nội lực ở

chân cột (và vách), tải tiêu chuẩn được xác định gần đúng bằng tải tính toán chia cho hệ

số vượt tải ny¿=1.1

Ta tính toán móng vơi 3 tổ hợp nội lực gây lực nén lớn nhất, gây momen lớn nhất và gây

lực ngang lớn nhất lên móng Các tổ hợp nội lực khác chỉ dùng để kiểm tra sau khi đã tính

Hoạt tải tính toán: 5x 1.2 = 6 kN/mỸ

Tổng tải tính toán tác dụng lên tầng hầm :

SVTH: HOÀNG ANH TUẤN

g" =g" + p" =7.817+6=13.817 kN/m”

Trang 3

Ó đây nội lực đã được lọc và lấy tổ hợp nguy hiểm để thiết kế Các chân cột có nội lực tương

đương nhau sẽ làm cùng đơn nguyên móng và để thiên về an toàn thì nội lực thiết kế là tổ hợp nguy hiểm nhất trong các tổ hợp nguy hiểm của các chân cột tương ứng

Mỗi cột là 3 cặp nội lực : + Nmax thiết kế móng

+ Mmax, Qmax thiết kế cọc chịu tải ngang

Sau khi lọc nội lực tác dụng lên từng cột, ta chia thành các loại móng như sau khu vực vách ta bố trí móng bè trên nền cọc

> Mặt bằng móng :

= cig a | so i M2 M3 m1 4 amo LH ir! L4 i @+ EI- Ha =+-=E===== h : oF 4 it it ữ ữ ¬ Oo i i | i es & i i = do, Mãi o | MB ¡ MONG VACH MONG VACH | MS | M4 oaqa = nnnnl1 Oooanmofoaood doa aio mm rÍ | | | | 1 H7 H mod s †¬— = * —.—-—-Ft—: _ LẢ —.—-¬ _ -—1- SS I Ze -—-—-E———|1—.— BH nan a Para | a te oof g a of joc Slo Hịn n nịn Qo H nl |” H q oi se [SẼ a i i i Bị 4 ohoag o!o | Qo q nl |” Qo ohoaa | Or = ooo gp) H- bolic at

¬ Ï i i a nnnnin nïnnnn|inúmnnn Hi I I I I I H ị i i i S Ị Ị Ị Ị | = Ị Ị Ị Ị Ị I2 JM2 ¡ M2 ¡M2 iM2 ob ö ø ñỊ jog og Oo) jo ao ci oO} lữ ñ | | | | | *+—+ri- mem =——— ——= af 6S 6-9 -o====== 6-9-3364 === Ht see 2 jig_o ao @o|] loge a aol] joao aga | °Ÿ ị 3 o

` œ bn] QQ ¬ Hình 6.2: Mặt bằng móng cọc é 6.1 TÍNH TOÁN MÓNG MI CỦA CỘT 5: Bảng 6.2 Bảng nội lực thiết kế

N (KN) Mx (kNm) My (kNm) Qx (KN) Qy (KN)

Trang 4

SPT vào khoảng 14 + 18 nên có thể ép qua -8.000

Chọn sơ bộ thép trong cọc dựa vào điều kiện vận chuyển và cẩu lắp

Với chiều dài cọc Leoc = 9x3=27mm, và 2 móc cẩu dùng cho cả vận chuyển va cẩu

lắp Biểu đồ mô men như sau:

+ Cốt thép trong cọc được chọn theo điều kiện vận chuyển và cẩu lắp:

Với: + Chiểu dài cọc: L=9 (m)

+ Tải trọng bản thân cọc: q= Z„x dˆ= 25 x 0.4”= 4 (kN/m)

A n

- Van chuyén:

Trang 5

Hình 6.6: Sơ đô cẩu lắp

Ta tính được mô men dương và mô men âm lớn nhất là:

6.1.2 Xác định sức chịu tải của cọc:

Cọc trong móng có thể bị phá hoại do bản thân cường độ vật liệu cọc bị phá hoại hoặc

do đất nền bị phá hoại Vì thế, khi thiết kế phải xác định hai trị số về sức chịu tải của cọc : một là trị số tính toán theo cường độ của đất nền và một là trị số tính theo cường độ đất nền,

sau đó chọn trị số nhỏ nhất để đưa vào tính toán và thiết kế

6.1.2.1 Xác định sức chịu tải theo vật liệu làm cọc:

Qui = 0 (RuÁA¿„+R) Á¡) 0207

Với 7 _= oi là chiều dài tính toán của cọc, phụ thuộc vào chiều dài chịu uốn dọc thực tế

¡ và hệ số phụ thuộc liên kết 2 đầu cọc œ Với liên kết đầu cọc ngầm trong đài, mũi cọc

nằm trong đất mềm, hệ số = 2

=> o= 1.028 - 0.0000288x40” _ 0.0016x 40 = 0.918

=> Qu= 0.918 (280 000 x 0.001256 +14500 x 0.1587) = 2382.117 (KN)

6.1.2.2 Xác định sức chịu tải của cọc theo chi tiêu đất nền:

Trang 6

6.1.2.2.1 Theo chi tiéu cường độ đất nên:

Trong đó: C; - Lực dính giữa thân cọc và đất, lấy cạ = c¡ (tính theo TTHGH ])

o', = K,o’, — ứng suất pháp tuyến hữu hiệu tại mặt bên cọc (kN/m”)

Với ø`y = y1z - là ứng suất hữu theo phương thẳng đứng

Trong đó: - A›— Diện tích tiết diện ngang mũi coc> A, =0.4x0.4=0.16m”

- qp: sức chịu tải đơn vị của đất ở mũi cọc

Ap dụng công thức Terzaghi:

gp= 0.4N,yd, + N,o,, +1.3N,c

Trong dé: N,,N,,N, la hé số sức chịu tải của nền được suy ra từ @ ở mũi cọc

Mũi cọc tựa lên lớp đất 4:

@ =30°4°—> Ng= 22.55, N,=20.05, N, = 37.32

=> qp= 0.4N,7đ,+N,ø„ +1.3N,c = 6173.248 (kN/m2) +Ớy, = >7 LỆ Ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc do

Trang 7

Với : L¡ là chiều dài cọc đi qua lớp thứ i

qp: sức chống cắt của đất ở mũi cọc, mũi ở lớp 4:đất chặt vừa, hạt vừa

Chiềusâu mũi cọc là 33 m, tra bảng A.1 TCXD205:1998 cho lớp 4 là cát vừa

2 1.500 | 6.650 0.000 0.000

1.500 | 8.150 0.000 0.000 1.500 | 9.650 0.000 0.000 1.600 | 11.200 0.000 0.000

2.000 | 13.000 27.3 54.600 2.000 | 15.000 28.75 57.500

3 2.000 | 17.000 29.8 59.600

2.000 | 19.000 30.32 60.640 1.500 | 20.750 30.94 46.410 2.000 | 22.500 8251 | 165.020 2.000 | 24.500 85.38 | 170.760

2.000 | 26.500 88.25 176.500 2.000 | 28.500 91.12 182.240

— Vì giá trị tính toán được dựa trên kết quả tính toán nên: Q, = “ =2185.44 (kN)

6.1.2.3 Xác định sức chịu tải của cọc theo SPT (TCXD 195 - 1997):

Sức chịu tải nén dọc trục cho phép của cọc theo đất nền được tính toán theo công thức:

Ởy„ =15NA, +(.5N.L +4.3N,L)O-10W, (KN)

Trang 8

Trong đó:

N = chỉ số xuyên tiêu chuẩn trung bình của đất trong khoảng 1d dưới mũi cọc và 4d trên mũi cọc, d = cạnh ngắn cọc

A,= diện tích tiết diện ngang tại mũi coc (m?)

N= gid tri trung bình của chỉ số xuyên tiêu chuẩn trong đất rời

L,= chiéu đài phần thân cọc nằm trong đất rời = 12.5 (m)

N,= giá trị trung bình của chỉ số xuyên tiêu chuẩn trong đất dính

L,= chiéu dai phan thân cọc nằm trong đất dính = 13.8 (m)

Q = chu vi tiết điện cọc = 4x0.4 = 1.6 (m)

W,,= hiệu số giữa trọng lượng cọc và trọng lượng của trụ đất nền do cọc thay thé (kN), tinh với TTGH Ïï lấy giá trị cạnh trên

L = độ sâu mũi cọc tính từ mặt đất tự nhiên (m)

Thiên về an toàn, N sẽ lấy giá trị nhỏ nhất trong 3 HK

Trong khoảng 1D dưới mũi cọc và 4D trên mũi cọc tức là từ -32m -34 m chỉ số xuyên SPT

trung bình như sau:

— Sức chịu tải cuối cing: [P] = Qa = min ( Qvu, Qspr; Q¿ cường đệ ; Qa cơn; ) = 1133.5 (KN)

6.1.3 Xác định số lượng cọc, bố trí cọc, kích thước đài móng:

Số lượng cọc được tính theo công thức sau:

Trang 9

Nếu khoảng cách giữa các cọc càng lớn thì sự ảnh hưởng này càng ít nhưng thay vào đó

là sự làm việc không đồng nhất của các cọc sẽ gây nguy hiểm cho đài và công trình

bị nén chặt bởi tất cả các cọc xung quanh, do đó nó sẽ bị nén chặt đến mức khi gia tải thì

khối đất này sẽ cùng chuyển vị với các cọc như 1 thể thống nhất Do đó tổng diện tích bể

mặt xung quanh nhóm cọc mà trên đó xuất hiện ma sát sẽ nhỏ hơn nhiều tổng diện tích bể

mặt của các cọc này Điều này dẫn đến sự giảm sức chống do ma sát và tăng tải trọng lên

mili cọc

Nhưng trong tính toán thiết kế, ta không tính toán chi li phần này, thiên vỀ an toàn ta

chỉ xét mức giảm sức chịu tải của mỗi cọc trong nhóm

6.1.4 Tính toán kiểm tra :

6.1.4.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc trong móng :

Với giả thiết đài cọc tuyệt đối cứng, tải sẽ được phân bố tuyến tính lên tất cả các cọc

Trang 10

Ở đây ta lấy tọa độ các cọc theo đại số, giá trị đại số của mô men, tùy vào vị trí cọc mà nó

chịu kéo hay nén bởi mô men gây ra

PH =878.84(KN) < P =1133.5(KN) > thoả mãn điều kiện chịu tải của cọc

6.1.4.2 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy móng khối quy ước :

Ta cÓ: ø = xen = 0.385(rad); a = “ = = = 0.096(rad) => a = 5.52°

Chiều rộng khối móng quy ước:

Big = B+ 2L,tana = (2.1— 2x0.25)+ 2x26.3 x tan 5.52” = 6.68 1ữn)

Chiều dài khối móng quy ước:

Tựự = L+ 2L, lang = (2.4— 2x0.25)+ 2x26.3x tan 5.52” = 6.981)

Chiều cao khối móng quy ước:

Hing = L + Dr = 26.340.8 = 27.1m

> Xác định trọng lượng khốt móng khối quy ước:

Khối lượng cọc: M;¡ =ƒ,7„ =n, x0.4? xUx25 =4x0.16x26.3x 25 = 420.8(kN)

Trọng lượng của đài và đất bên trên:

N; =7„xÐD, x B„ưự X Lựựy = 25x0.8x<2.1x2.4+ (6.981x6.681— 2.1x2.4)<0.8x 5.125 = 271.36(kN) Trọng lượng đất bên dưới đài:

Trang 11

> Cường độ tiêu chuẩn của đất nên tại đáy khối móng quy ước :

Rạ =m(AB,7 + Bo,, + Dez) Với m = 1: đất dưới đáy móng là cát hạt trung

cụ, 0: lực đính và góc ma sát bên dưới khối móng qui óc

Như vậy đất nền dưới đáy khối móng quy ưóc thỏa điều kiện ổn định

6.1.4.3 Kiểm tra lún của nền dưới đáy móng khối qui ước :

Ứng suất gây lún tại đáy khối móng quy ước:

đ„ = Oy — Oy, = F„ —Ø,, =331.95— 271.372 = 60.758(N / m”)

Chia nền thành các lớp dày h¡= 0.6m Xác định vùng nền, tại đó ø;, >(5+10)Ø;

Với: Ø,,: ứng suất do trọng lượng bản thân đất ø„= ZZ+ y xD;

Ø,: tính từ Pại, là ứng suất do tải trọng ngoài o, =k P,i ( k, tra bảng phụ

thuộc vào phụ thuộc vào tỈ số z/Bmạ và Lma/B„ạ = 1.051

Tính lún theo phương pháp tổng phân tố : § = 3Š, = Ah

i=l Tới

Trong đó e; nội suy theo p¡ với biểu đổ quan hệ e-p

Do mũi cọc nằm ở lớp đất 4 ở độ sâu 33m, ta có quan hệ giữa hệ số rỗng e và cấp áp lực nén của lớp đất 4 ở độ sâu tương ứng trong thí nghiệm nén cố kết trình bày trong bảng:

Trang 12

Hình 6.8: Biểu đồ : Quan hệ giữa hệ số rỗng e và áp lực P trong thí nghiệm cố kết

Bảng tính ứng suất hữu hiệu đất nền

Bảng 6.5 Bảng tính lún sát cọc móng MĨ

Chiều sâu tính lún đến khi ơại < 5G:

Vậy độ lún móng bằng 1.187 cm < S„=8cm, thỏa độ lún cho phép

6.1.4.4 Kiểm tra điều kiện xuyên thủúng :

Trang 13

Hình 6.9: So dé xuyén thing tx cét qua dai

Ta có: cả 4 cọc đều nằm trong tháp xuyên nên không xảy ra hiện tượng xuyên thing

- Lực chống xuyên thủng của đài cọc:

P.= 20758, x4(b, +„)x hy = 0.751050 4x (0.4-+0.75)x 0.75 = 2716.88(KN)

- Lực gây xuyên thủng Py = Prax = 878.84 (KN)

Pxi<P., Way dai coc théa điều kiện xuyên thủng do coc tác dụng lên đài

6.1.5 Tính cốt thép trong đài móng:

Đài cọc bị uốn do các phản lực tại các đầu cọc cần bố trí thép trong đài cọc

Sơ đồ tính: xem đài cọc là 1 đầm console, có 1 đầu ngàm với mép cột, 1 đầu tự do Ngoại lực

làm cho đài bị uốn là phản lực đầu cọc

Xem đài móng là việc như một console ngàm tại mép cột (hình vẽ), phản lực tác dụng từng cọc với các tọa độ x; và y¡ lên đài tính theo công thức sau:

Trang 15

6.1.6 Kiém tra coc chiu tai ngang (PL G TCXD 205-1998) :

Tải trọng ngang truyền xuống móng: Sử dụng tổ hợp Hy max để tính toán cho móng

Bảng 6.8 Nội lực kiểm tra tải ngang

N (kN) Mx (kNm) My (kNm) Hx (kN) Hy (kN)

Cặp 3 3267.17 -11.51 63.0 -41.65 -10.63

Ở đây ta không xét mô men do cột (vì khi đó momen này đã được đài chuyển thành lực nén cọc hoặc nhổ cọc)

Tải trọng ngang truyền xuống đầu cọc:

Bể rộng quy ước: Cạnh cọc d = 0.4m < 0.8m nên: b.= 1.5d+0.5 = 1.1 m

Hệ số tỷ lệ k: (phụ thuộc vào độ sệt của đất.)

Theo kết quả thống kê, ta lấy độ sệt trung bình của tất cả các lớp đất :

Ll, _ 1.172x5.3+0.5743 x9.5 + 0.446 x11.5

K là giá trị trung bình của hệ số nền theo phương ngang của các lớp đất dọc theo

chiều dài cọc K của từng lớp đất tra [9]-Bảng 4.1 trang 243

K= = = 5029 (kN/m*)

Hệ số biến dạng: a,,=5 KO, _ 5 = = 0.612(m"')

Et 64000 Chiểu dài quy đổi của cọc trong đất: L.=ø,,.L=0.612x26.3=16.1 (m)

Các chuyển V]Ổm, „„ Ở cao trình đỉnh cọc: (do các lực ngang bằng 1 đơn vị đặt tại cao trình này được tính bằng các công thức theo TCXD 205-1998)

Tra bảng, ta có: L¿ > 4, cọc ngàm trong dat: A,=2.441 B,=1.621 C,=1.751

Y Chuyén vi ngang cia tiét dién do Hp:

1 4, = ——— 1 a,,L,1 0.612° x 64000

v Góc xoay của tiết diện do Họ :

Trang 16

1 1

Qo = =

A, fd 0.612 x 64000

* Chuyển vị ngang của cọc ở cao trình đỉnh cọc:

A„= yạ = Hạ xô, + My X Ou

=10.75x1.664x10"' +15.75x6.76x10”” = 2.85x10°”(m) z 0.285(cm) < [A; | = l(cm) v« Góc xoay của cọc ở cao trình đỉnh cọc:

W =Wy = Hy x Ong, +My XOuny

=10.75x 6.76x 107 +15.75x 4.47 x107 =1.43x10™ (rad) < [y] = 2.10" (rad)

— Vậy cọc thỏa điều kiện chuyển vị ngang và góc xoay

% Moment u6n doc theo chiều sâu cọc:

Oum

H M;=02;¿xEpxIxyoXAa - OpaX E,pxIxyoxB3+MoC3+ —* D3

Qa

Trong đó: Z¿ là chiều sâu tính đổi, Ze=ApaXZ

Cac gia tri Aj, A3, Aa, Bi, B3, Ba, Dj, D3, D4 dudc tra bang G.3 của TCXD 205- 1998

Bảng 6.9 Bảng tính mô men uốn dọc của cọc chịu tải ngang

0.000] 0.000 | 0.000 0.000 1.000 0000 15.750 0.163| 0.100 | 0.000 0.000) 1.000 0.100 17.506 0.327| 0.200 | -0.001 0.000) 1.000 0.200; 19.193 0.490] 0.300 | -0.004 -0.001 1.000 0.300! 20.800 0.653] 0.400 | -0.011} -0.002/ 1.0001 0.400; 22.133 0.8171 0.500 | -0.021 -0.005 0.999 0.500; 23.357 0.9801 0.600 | -0.036 -0.011 0.998 0.600 24.408 1.144| 0.700 | -0.0571 -0.020 0.996đ 0.699} 25.183 1.307] 0.800 | -0.085| -0.034 0.992! 0.799 25.745 1.470, 0.900 | -0.121] -0.055| 0.9853 0.8971 26.070 1.634| 1.000 | -0.167) -0.083} 0.973 0.994 26.039 1.797] 1.100 | -0.222} -0.122} 0.960 1.090 25.912 1.960) 1.200 | -0.287) -0.173} 0.938 1.1834 25.611 2.124 1.300 | -0.365 -0.238 0.9071 1.273} 25.012 2.287 1.400 | -0.455 -0.319 0.866đ 1.358 24.242 2.451] 1.500 | -0.559 -0.420 0.811 1.437} 23.311 2.614 1.600 | -0.676 -0.543| 0.739 1.5071 22.297 2.777 1.700 | -0.808 -0.691 0.646 1.566 21.135 2.941] 1.800 | -0.956 -0.867} 0.530 1.612} 19857 3.104] 1.900 | -1.118) -1.074| 0.3853 1.640 18.586 3.267| 2.000 | -1.295) -1214 0.207] 1.646 17.232 3.431| 2.100 | -1.487| -1.590 -0.010 1.627) 15.817 3.594| 2.200 | -1.693| -1.906 -0.271 1575 14.413

Trang 17

3./57Ị 2.300 | -1.912 -2.263 -0.582 1.486 12.981 3.921| 2.400 | -2.I41| -2./66ó3L_ -0.949 1.352 11.603 4.084 2.500 | -2.379 -3.109 -1.379 1.165 10.264 4.248) 2.600 | -2./621 -3.600 -1.877 0.917 9.031 4.411 2.700 | -2.865| -4.137 -2.452 0.598 7.780 4.574 2.800 | -3.103| -4.718 -3.108 0.197 6.690 4.738| 2.900 | -3.331) -5.340 -3.8521 -0.295 5.597 4.901} 3.000 | -3.540, -6.000) -4.688) -0.891 4.658 5.064, 3.100 | -3.722} -6.69W_ -5.6211 -1.605 3.683 3.228] 3.200 | -3.864 -7.403) -6.653| -2.443 2.925 5.391} 3.300 | -3.955| -8.127 -7.785| -3.424 2.221 5.554 3.400 | -3.979| -8.847 -9.016 -4.557 1.647 5.718} 3.500 | -3.919 -9.544 -10.340 -5.854 1.184 5.881} 3.600 | -3.757 -10.196_ -11.7511 -7.325 0.750 6.045 3.700 | -3.471 -10.776 -13.235| -8.979 0.399 6.208] 3.800 | -3.036 -11.252L -14.774/-10.821 0.242 6.371| 3.900 | -2.427 -11.585| -16.346-12.854 0.099 6.535| 4.000 | -1.614 -11.731| -17.9191-15.075 0.110 6.698} 4.100 | -0.567| -11.638| -19.454-17.478 0.135 6.861) 4.200 | 0.747 -11.249 -20.9021-20.048 0.269

Trang 18

0.817 | 0.500 | -0.125 | -0.042 | -0.008 | 0.999 | 6.868 0.980 | 0.600 | -0.180 | -0.072 | -0.016 | 0.997 | 5.496 1.144 | 0.700 | -0.245 | -0.114 | -0.030| 0.994 | 4.048 1.307 | 0.800 | -0.320 | -0.171 | -0.051 | 0.989 | 2.607 1.470 | 0.900 | -0.404 | -0.243 | -0.082 | 0.980 | 1.165 1.634 | 1.000 | -0.499 | -0.333 | -0.125 | 0.967 | -0.279 1.797 | 1.100 | -0.603 | -0.443 | -0.183 | 0.946 | -1.644 1.960 | 1.200 | -0.716 | -0.575 | -0.259 | 0.917 | -2.891 2.124 | 1.300 | -0.838 | -0.730 | -0.356 | 0.876 | -4.057 2.287 | 1.400 | -0.967 | -0.910 | -0.479 | 0.812 | -5.156 2.451 | 1.500 | -1.105 | -1.116 | -0.630 | 0.747 | -6.021 2.614 | 1.600 | -1.248 | -1.350 | -0.815 | 0.652 | -6.785 2.777 | 1.700 | -1.396 | -1.613 | -1.036 | 0.529 | -7.412 2.941 | 1.800 | -1.547 | -1.906 | -1.299 | 0.374 | -7.884 3.104 | 1.900 | -1.699 | -2.227 | -1.608 | 0.181 | -8.289 3.267 | 2.000 | -1.848 | -2.578 | -1.966 | -0.057 | -8.496 3.431 | 2.100 | -1.992 | -2.956 | -2.379 | -0.345 | -8.634 3.594 | 2.200 | -2.125 | -3.360 | -2.849 | -0.692 | -8.604 3.757 | 2.300 | -2.243 | -3.785 | -3.379 | -1.104 | -8.503 3.921 | 2.400 | -2.339 | -4.228 | -3.973 | -1.592 | -8.297 4.084 | 2.500 | -2.407 | -4.683 | -4.632 | -2.161 | -8.005 4.248 | 2.600 | -2.437 | -5.140 | -5.355 |-2.821 | -7.648 4.411 | 2.700 | -2.420 | -5.591 | -6.143 | -3.580| -7.220 4.574 | 2.800 | -2.346 | -6.023 | -6.990 | -4.445 | -6.766 4.738 | 2.900 | -2.200 | -6.420 | -7.892 | -5.423 | -6.243 4.901 | 3.000 | -1.969 | -6.765 | -8.840 | -6.520 | -5.667 5.064 | 3.100 | -1.638 | -7.034 | -9.822 | -7.739 | -5.152 5.228 | 3.200 | -1.187 | -7.204 |-10.822] -9.082 | -4.515 5.391 | 3.300 | -0.599 | -7.243 |-11.819|-10.549| -3.941 5.554 | 3.400 | 0.147 |-7.118 |-12.787|-12.133| -3.356 5.718 | 3.500 | 1.074 | -6.789 |-13.692|-13.826| -2.755 5.881 | 3.600 | 2.205 | -6.212 |-14.496|-15.613| -2.159 6.045 | 3.700 | 3.563 | -5.338 |-15.151|-17.472| -1.584 6.208 | 3.800 | 5.173 | -4.111 |-15.601|-19.374| -1.056 6.371 | 3.900 | 7.059 | -2.473 |-15.779|-21.279| -0.481 6.535 | 4.000 | 9.244 | -0.358 |-15.610|-23.140| 0.066 6.698 | 4.100 | 11.749 | 2.304 -15.007|-24.895| 0.569 6.861 | 4.200 |14.591| 5.584 |-13.870|-26.468| 1.085

Trang 19

*% Ứng suất theo phương ngang của mặt bên:

1797 1.100 0.987 1.095 0604 0.222 7.324

1960 1.200 0.979 1.192 0.718 0288 6.752 2.124 1.300 0.969 1.287 0.841 0.365, 6.111 2.287, 1.400 0.955 1.379 0.974, 0.456 5.427 2.451 1.500 0.937 1.468 1.115 0.560; 4.705 2.6144 1.600 0.913 1.553 1.264, 0.678) 3.936 2.777, 1.700 0.882 1.633 1.421 0.812; 3.153 2.941 1.800 0.843 1.706 1.584 0.961 2.373 3.104, 1.900 0.795 1.770 1.752 1.126 1.646 3.267| 2.000, 0.735 1.823 1.924 1.308} 0.937 3.431; 2.100 0.662 1.863 2.098 1.506 0.256 3.594, 2.200, 0.575 1.887 2.272 1.720 -0.329

- 139-

Trang 20

4411 2.700 -0.162 1.643 3.030 3.003 -2.486

4574 2.800 -0.385 1.490 3.128) 3.288 -2.702 4.738} 2.900 -0.640 1.290 3.196} 3.574 -2.935 4.901} 3.000 -0.928 1.037 3.225} 3.858) -3.115 5.064, 3.100, -1.251 0.723 3.207, 4.133 -3.163 5.228 3.200 -1.612 0.343 3.132} 4.392) -3.294 5.391} 3.300 -2.011 —-0.112 2.991} 4.626 -3.287 5.554 3.400 -2.450 -0.64§ 2.772 _ 4.826 -3.298 5.718} 3.500 -2.928_ -1.272 2.463} 4.980 -3.257 5.881} 3.600, -3.445; -1.991 2.050) 5.075 -3.229 6.045, 3.700 -4.000_ -2.815 1520 5.097 -3.134

6208 3.800 -4.590Q -3.742 0857 5.029 -3.121

6371 3.900 -5.210 -4.784 0.047 4.853] -3.012 6.535, 4.000 -5854 -5.94I -0927]1 4.548 -2.954 6.698 4.100 -65314 -7216 -2.080 4.0924 -2.823 6.861, 4.200 -7179 -8.607 -3.428 3.461 -2.660

26.07 40 3 37 0.0347 0.0353 3.27

Mà diện tích cốt thép trong cọc ta đã chọn sơ bộ là As = 12.568 (cm?)

—Vậy cốt thép dọc trong cọc đủ chịu Moment uốn do tải ngang gây ra

Trang 21

6.1.6.2 Kiểm tra ổn định nền quanh cọc (PL G — TCXD 205 : 1998):

Khi tính ổn định của nền quanh cọc, phải kiểm tra điều kiện hạn chế áp lực tính toán

ơ, lên đất ở mặt bên theo công thức:

Vậy: ơ, =8.081<1x0.488x

= 17.36 (kN/m’)

aa oA z? , a

> Thod diéu kiện ổn định của nên quanh cọc

6.2 TINH TOAN MONG M2CUA COT 12:

Bảng 6.14 Bảng nội lực tính móng cột 12

Y Chiéu cao dai : De = 1.2m

vé Tiết điện cọc vuông 0.4x0.4m

v4 Chọn chiều sâu tính toán của cọc là 26.3 m( cắm vào lớp cát 11.5m)

— Độ sâu mũi cọc tính từ mặt đất tự nhiên: 5.90+1.2+26.3 = 33.4 m

* Chọn sơ bộ thép trong cọc được tính như phần tính móng cột 5

6.2.2 Xác định sức chịu tải của cọc tương tự móng MI :

Cọc trong móng có thể bị phá hoại do bản thân cường độ vật liệu cọc bị phá hoại hoặc

do đất nền bị phá hoại Vì thế, khi thiết kế phải xác định hai trị số về sức chịu tải của cọc : một là trị số tính toán theo cường độ của đất nền và một là trị số tính theo cường độ đất nền, sau đó chọn trị số nhỏ nhất để đưa vào tính toán và thiết kế

6.2.2.1 © Xác định sức chịu tải theo vật liệu làm cọc :

Ou =ỹ (RaAatR, Ap)

Qui= 0.918 (280 000 x 0.001256 +14500 x 0.1587) = 2382.117 (kN)

6.2.2.2 Xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu đất nền:

6.2.2.2.1 Theo chỉ tiêu cường độ đất nên:

> Tinh Qs: Thanh phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc:

Trang 22

Q.=LAsfgi

Bảng 6.15 Bảng tính súc chịu tải do ma sát cọc móng M2 Lớp h co, |K, | G | c tanol| f, As A, f,

Sức chịu tải nén dọc trục cho phép của cọc theo đất nền được tính toán theo công thức:

Qy„ =15NA,+(.5N.L_ +4.3N,L)O-—10W, (kN)

=> Our = 1337kKN

=> Sức chịu tải cuối cùng: [P] = Qa = min ( Qvu, Qspr, Qa cường aộ ; Qa cay ) = 1207.6 (KN)

6.2.3 Xác định số lượng cọc, bố trí cọc, kích thước đài móng:

Số lượng cọc được tính theo công thức sau:

chữ nhật, với khoảng cách giữa các cọc là 1.5 theo phương y và 1.2 phương x

Trang 23

6.2.4 Tính toán kiểm tra :

6.2.4.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên các cọc trong móng :

Với giả thiết đài cọc tuyệt đối cứng, tải sẽ phân bố tuyến tính lên tất cả các cọc bên

P (x,y) — fs +, với gốc tọa độ tại tâm đáy dai

mà nó chịu kéo hay nén bởi mô men gây ra

P"=820.04(kN) < P.=1207.6(kN) —> thoả mãn điều kiện chịu tải của cọc

6.2.4.2 Kiểm tra ổn định nên dưới đáy móng khối quy ước :

Trang 24

Tacó: 9, = xen =0.392(rad); ø = “5 = — = 0.098(rad) = a= 5.62°

Chiều rộng khối móng quy ước:

B„„ = B+ 2L, dan = (3.3— 2x0.25)+ 2x26.3x tan 5.62" = T.97(m)

Chiều dài khối móng quy ước:

Ling = L + 2L, tana = (3.9 -2x0.25) + 2x 26.3 x tan 5.62’ = 8.57(m)

Chiều cao khối móng quy ước:

Hing = L + De = 26.341.2 = 27.5 m

> Xác định trọng lượng khối móng khối quy ước:

Khối lượng cọc: N, =V.y, =n, x0.4” xUx25 =9x0.16x26.3x25 = 946.8(kN)

Trọng lượng của đài và đất bên trên:

> Cường độ tiêu chuẩn của đất nền tại đáy khối móng quy ước:

lạ = m(AB,„y" + Bơy, + Dez) Với m = 1: đất dưới đáy móng là cát hạt trung

c°, ذ : lực dính và góc ma sát tiêu chuẩn bên dưới khối móng qui óc

= Như vậy đất nền dưới đáy khối móng quy ước thỏa điều kiện ổn định

6.2.4.3 Kiểm tra lún của nên dưới đáy móng khối qui ước :

Ứng suất gây lún tại đáy khối móng quy ước:

Ngày đăng: 09/11/2016, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm