Trong do: y¢; - Hé sé dé tin cậy về tải trong Iép th wi y - Trọng lượng riêng của vật liệu 5 - Bề dày lớp vật liệu Ta tiến hành xác định tĩnh tải riêng cho từng ô sàn dựa vào cấu tạo c
Trang 1DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Đà nẵng, tháng0 5 năm 2011
Trang 2ĐÔ ÁN TỐT NGHIỆP — PHAN KET CẤU
CHUONG I: TINH SAN TANG DIEN HINH
1.1 Sơ đồ bố trí ô sàn
:
GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Hệ thống kết cầu sử dụng bêtông có cấp độ bền B25 có các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
- Khối lượng riêng: y= 25000N/m”
- Cường độ chịu nén tính toán: Ry = 14,5.10° N/m?
- Cuong d6 chiu kéo tinh toan: Ry, = 1,05.10° N/m?
1.2.2 Cét thép
Trang 3DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Sử dụng cốt thép AI, AII có các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sau:
+ Thép AI:
- Có cường độ chịu kéo (nén) khi tính cốt dọc: R,= R„„= 225.10” N/mF
- Có cường độ chịu kéo khi tinh cốt thép ngang: R;„= 175 10° N/m?
- Môđun đàn hồi: E; = 21.10'' N/m
+ Thép AII:
- Có cường độ chịu kéo (nén) khi tính cét doc: R,= Ree = 280 10° N/m?
- Có cường độ chịu kéo khi tinh cét thép ngang: Ry = 225.10° N/m?
- Médun dan héi: E, = 21.10'° N/ém’?
1.2.3 Chon chiéu day ban
Chọn chiều dày bản sàn dựa theo công thức: h, = 1)
Mm
Trong đó: m = 40 + 45 với bản kê bốn cạch
m = 30 + 35 với bản loại dầm
m = 10 + 18 với bản loại đầm
1 - Chiều dài cạnh ngắn nhất của bản lớn nhất
Chọn chiều dày bản cho ô sàn lớn nhất có kích thước: 3,9x6m; với m = 40; D = 1
h, = 17 = + 34 =0,085m: Ta chọn hạ = 90mm
m 40
Trang 4DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
1.2.4 Chon chiéu day 6 san
- BAN BE TONG COT THEP B25 hb NHU TREN
- LGP VU'A TRATAN B7.5 DAY 15
- TRAN TREO ALPLOLIC VA HE KHUNG XUONG
1.3.1 Tĩnh tải Xác định dựa vào các lớp cầu tạo của kiến trúc
Ta có công thức tính: Tĩnh tải tiêu chuẩn: g„ = 8 y (kG/m’)
Tĩnh tải tính toán: ø„ = 8¿c Yr¡ (kG/m’)
Trong do: y¢; - Hé sé dé tin cậy về tải trong Iép th wi
y - Trọng lượng riêng của vật liệu
5 - Bề dày lớp vật liệu
Ta tiến hành xác định tĩnh tải riêng cho từng ô sàn dựa vào cấu tạo của chúng
Kết quả được trình bày ơ các bảng sau:
+ Sàn phòng học, hành lang , phòng chuẩn bị
Trang 5DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
stt Các lớp vật liệu 5(m) vei | y(N/m) | g"(N/m’)
1 Gach Ceramic tu nhién 0.01 1.1 17000 187
Trân treo alpolic va hệ khung
Dựa vào chức năng của từng loại ô sàn, roi tra bảng trong TCVN 2737-1995 dé xác
định hoạt tải cho sàn Sau đó nhân thêm với hệ số giảm tải WAI cho các ô sàn theo mục 4.3.4.1 ( Áp dụng đối với các ô sàn chức năng : phòng ngủ , văn phòng co
điện tích A>A1=9m7)
0,6
4/4,
- Trong d6 A (m’) : Dién tích chịu tải của 6 san
Hoạt tải tiéu chuan: P,, (N/m’)
Hoat tai tinh toan: Py = Pre Yep (N/m’)
Trang 6DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
1.3.3 Tong tai trong
Tinh bang công thức: q = gn + Di
Két qua tinh tai trong:
Ô | Sường | So | Ổ | Bường | Seita gn | T.taig, | H.tai p, › sàn | (m2) | (m') | (mỳ | @Ñ/m') | @/m?) | (N/m’) | (Nim’) | (N/m’) qNim
Nội lực trong sàn được tính toán theo sơ đồ đàn hồi
Gọi: Ì¡ - kích thước cạnh ngắn của ô sàn
lạ - kích thước cạnh dài của ô sàn
- Nếu b < 2 > Tính ô sàn theo bản kê bốn cạnh
1
- Nếu hs 2 = Tính ô sàn theo bản loại dầm
1
Khi tính toán để an toàn ta quan niệm như sau:
- Sàn với dầm giữa xem là liên kết ngàm
-_ Dưới sàn không có dầm thì xem là tự đo
- Sàn liên kết với dầm biên là liên kết khớp > xác định nội lực Nhưng đo thiên về
an toàn nên ta lấy cốt thép ở biên ngàm đối diện để bó trí cho biên khớp
1.4.1 Đối với bản kê 4 cạnh ta tính như sau :
Trang 7DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
+ M, =ø,(g„ + p„)J,1, : Moomen dương lớn nhát theo phương canh dai
1.4.1.2 moomen gối :
+ 1M, = Ø,(g„ + p„)1,1, : Moomen âm lớn nhất ở gối theo phương cạnh ngắn + M„ = Ø,(g„ + p„)11, : Moomen âm lớn nhất ở gối theo phương cạnh đài
- trong đó: + g, , p, (N/m’) : Tinh tải và hoại tải tác dụng lên sàn
+7,,/,(m) : Kích thước theo phương cạnh ngăn, cạnh dài của ô bản
+ Gy 5 Qn 5 By » Bo 2 hé số tra bảng phụ thuộc tý số 7,/7, ( Bảng 1.19
Số tay thưc hành kêt cấu công trình PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng)
+i là chỉ số phụ thuộc vào ô sàn
1.4.2 Đối với bản loại đầm
Cắt dãi bản rộng 1m theo phương vuông góc với
cạnh dài và xem như một dầm để tính
Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm :
1.5 Tính toán cốt thép bản max 128 max 24
Tính như cấu kiện chịu uốn có tiết điện hình chữ nhật với bề rộng b = 1m, chiều cao
h = hạ, chiều dày bản sàn là h = 90mm, chiều dày lớp bêtông bảo vệ a = 15mm
Chiều cao làm việc họ phụ thuộc vào phương cạnh dài hay cạnh ngắn của ô bản
- Theo phương cạnh ngắn, cốt thép đặt dưới
Chọn a = 1,5 em > hạ =9 - 1,5 = 7,5cm
Trang 8DO ÁN TỐT NGHIỆP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
- Theo phuong cạnh dài, cốt thép đặt lên trên cốt thép cạnh ngắn nên khoảng cách
giảm đi một đoạn, khi đó chiều cao làm việc của cốt thép cạnh đài, là:
d hạ= hy - a rộ]
Với: dị là đường kính nhóm cốt thép lớp dưới
- Néu on < ơa—> Tính C= — hoặc tir a, tra bang cua phu luc 9 ra €
Diện tích cốt thép được tính theo công thức: 4, =
Trong đó: f, - 1a dién tích một thanh thép
* Tính toán và bố trí cốt thép điển hình cho ô sàn S3
- Bé day ban san 1a h,=90 mm
Chon bề dày lớp bêtông bảo vệ a=15 mm
Theo phương cạnh ngăn, cốt thép chịu lực đặt ở đưới
Do đó hạ=9-1,5=7,5 cm
Theo phương cạnh dài, cốt thép được đặt lên trên cốt thép theo phương cạnh ngắn
da d
Với dị: đường kính cốt thép theo phương cạnh ngắn
d;: đường kính cốt thép theo phương cạnh dài
- Xác định mômen tại các vi tri cua 6 sàn S3
Mì = g¡ q.1¡.l; = 0,0206.6175.3,4.4,2 = 1816,49 N/n
Trang 9DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Gp, == = 0,051 14,5.10°.1.0,075
Trang 10DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
* Từ kết quả tính toán ở trên ta bố trí cốt thép như sau:
- Cốt thép theo phương cạnh ngăn l;: d8, s200
- Cốt thép theo phương cạnh dài l;: d8, s200 (đặt trên cốt thép theo phương l)
- Cốt mũ chịu mômen âm theo phương cạnh dài là: đ10, s150
- Cốt mũ chịu mômen âm theo phương cạnh ngắn 1a: d10, s150
1.6 Bồ trí cốt thép
Từ những kết quả cốt thép được tính ra trong bảng tính EXCEL cho các ô sàn ta bồ trí
d và s như trên nhưng cần chú ý một số điểm sau đây:
Đối với cốt thép mũ chịu mômen âm ở trên ta lẫy khoảng cách từ mép dầm đến đến
đầu mút cốt mũ là lạ/4 (với lạp là chiêu dài nhịp tính toản của 6 san)
Trang 11DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Đôi với móc cong ở 2 đâu côt thép chịu mômen dương ở dưới ta lầy đoạn uôn cong đó
bang 7,5d (vdi d la đường kinh cốt thép)
Chiéu dai doan moc cua cot mii chiu mé6men 4m 6 trén ta lay bang mot doan 1a: x = h,-
Cot thip O > § [ex -T | RzR, 28 f= (0,623 o,= (429
Kich thro) Taito =| = Chiéu diy Tình thép Chon thep
si] at 8 ; Tee Moment = TT a
SIT] Sedosin | 1, | | z p | hija h 7 | AS [Bluom! a7] 2] AS [Aluone
i ý sủ 50) 740 M=-1Dafz 40 |002|083| 05 [105 | 10 [1/114 3242 | 0.70%
BANG TINH COT THEP SAN LOẠI BAN KE4CẠNH
CapbinBT: [Fa _yJ R= 145 Cétheposs [R= ŸJ] R=R„.=223 = 0618 o=0427 pw =010%
CóthépO>§ [aan Y| R=R,= 280 = 0,595 s;= 0418
Kich tarde] Tai trone Chiếu đây ` Tinh thé Chẹn thép |
II Sơ đô san L | _ § 2 h | a:| Be 43h lại moment a ( 2 A |Flượg| Ø ñ |z '|z | A” Elượng| 7
fen) | re) |e) | cee? [treo] cron) |r Nem, 5 | |#m°m|u"” 4 | ae) | rare) | crea} | rome? ae) | 2 œý
— 5 5,0| 750 a= 0.0202] M:= 1229 [0,015] 0,992] 0,75 | 0,10%| 8 | 670| 150] 335 | 045%
| Š HỊ A2 IS? 23,0 | é 70 _| s= 0,014] M,= 891 | 0,014) 0,993) 0,67 | 0.20% | 8 | 750) 200) 2.51 | 038%
+ | 2.90] 3.40] 3.775 | 2400 | 90 i ` i ñ ie l " ic ó ĐC
EY 150/750 B.= 0.0464] M= -2826 | 0,035] 0,982] 1,37 | 0,18%| 10 | 373| 180] 5.24 | 070 -“« 15,0|750 B= 0,0338]Mz= -2.059 | 0,025] 0,987] 0,99 | 0.13%| 10 |791|200| 343 | 052%
Trang 12DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
CHUONG II; TINH TOAN VA BO TRI COT THEP DAM
*, Số liệu tính toán
Hệ thống kết cầu sử dụng bêtông có cấp độ bền B25 có các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
- Khối lượng riêng: y= 25000N/m”
- Cường độ chịu nén tính toán: R, = 14,5.10° N/m?
- Cường độ chịu kéo tính toán: R„ = 1,05.10° N/mF
*, Cốt thép
Sử đụng cốt thép CI, CII có các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sau:
+ Thép CI:
- Có cường độ chịu kéo (nén) khi tính cốt dọc: R,= R„„= 225.10” N/m”
- Có cường độ chịu kéo khi tính cốt thép ngang: R,„ = 175.10” N/mÏ
- Môđun đàn hỏi: E, = 21.10°'MPa
+ Thép CII:
- Có cường độ chịu kéo (nén) khi tinh cét doc: Ry = Rec = 280.10° N/m’
- Có cường độ chịu kéo khi tính cét thép ngang: Ryy = 225.10° N/m?
- Môđun đàn hồi: E, = 21.10°°Mpa
* TÍNH DÂM DS-6
2.1 Chọn tiết diện dam doc
hy = Ẹ £ x x1 v6il la nhịp dầm
by = (0,3+0,5)hy,
Các dầm dọc trục C2, C3 có nhịp đều nhau và bằng 4,2m nên chọn kích thước tiết
diện như nhau:
Vay tiét dién dam phu la by, = 20(em)
2.2 Xác định tải trọng tác dụng lên dam DS-6 truc C2
Tái trọng tác dung lên dầm gồm có:
Trang 13DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU
- Trọng lượng bản thân dầm
- Tai trong do cac ô bản truyền vào gôm tĩnh tải và hoạt tải
GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
$C’ PO TRUYEN TAI TRONG TU SAN VAO DAM TRỤC
2.1.1 Tinh tai tac dung lén dam
Trang 14DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Phần sàn giao nhau với dam được tính vào trọng lượng sàn _ Trọng lượng bản thân của đầm chỉ tính với phần không giao với sàn
Goi gs là tai trong tac dung lén 6 san Tai trọng tác dụng từ sàn truyền vào dầm:
D1, D2 : Tai trong hinh thang
D3, D4 - Tải trọng tam giác ATU.” Ws
Để đơn giản quy đổi các tai trong hinh.thang | =» — Ƒ} |, |
và tam giác đó về phân bố đều(gần đúng)
2.1.1.3 Do tường và cửa xây trên dầm
Trang 15DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Trong kết câu nhà khung chịu lực, tường chỉ đóng vai trò bao che, nó chỉ chịu tải trọng bản thân (tự mang) Tường chỉ truyền lực vào đầm mà không tham gia chịu lực (điều này để đơn giản trong tính toán và tăng độ an toàn vì thực tế tường có tham gia chịu lực)
* Doi voi mang tường đặc: đê tiết kiệm người ta quan niệm rằng chỉ có tường trong phạm vi góc 60° là truyền lực lên đầm, còn lại tạo thành lực tập trung truyền xuống
Gọi g, là trọng lượng ImŸ tường (gạch xây + trát): g, = NV Og + 2M fy On
Gọi h, là chiều cao tường (bằng chiều cao tầng - chiều cao đầm)
Tải trọng lên dầm có dạng hình thang (như hình vẽ) qui đổi về phân bố đều:
Véi gene 41960" ỚI: đ giể 2 1g60 ati L => mmananree '
* Đối với mảng tường có cửa Xem gần đúng tải trọng tác dụng lên dầm là toàn bộ trọng lượng (tường + cửa) phân bố đều trên dầm
>G =g,.S,+ g S, Trong đó: g - trọng lượng tính toán của 1m” tường
5: - Diện tích tường (trong nhịp đang xét)
Trang 16ĐÔ ÁN TỐT NGHIỆP - PHÂN KÉT CẤU GVHD: Th§.NGUYỄN PHÚ HOÀNG
n„ - Hệ số vượt tải đối với cửa
ø7 - Trọng lượng tiêu chuân của lmÏ cửa
S‹ - Diện tích cửa (trong nhịp đang xét)
Tải trọng tường + cửa phân bố đều trên đầm là: ø = =<
d
2.1.1.4 Do dam khac truyén vao
Có thể có trường hợp dầm khác được xem là dầm phụ của dầm đang xét truyền lực
lén dam dang xét (Vd: dam bo, dam cau thang .)
Xét lực thuộc 1 đoạn dầm truyền vào (Vd: đoạn nhịp l, )
Xác định tải trọng phân bố tác dụng lên dầm phụ trong đoạn nhịp l;
Qáp — Qượng lượng bthân TT sàn truyền vào T Qiường Tcửa
Xác định lực tập trung truyền vào đầm đang xét: Pạ = qạp l;/2
Tương tự đối với ly (xác định: qay => xác định: P = qap ly/2)
2.3 Bảng tính toán tỉnh tải và hoạt tải tác dụng lên dầm DS-6 trục C2
2.3.1 Bảng tính toán tỉnh tải
Tường gạch 200 có trọng lượng riêng y,= 15000N/m”
Chiều dày vữa trát 10, trát 2 mặt có trọng lượng riêng y„ = 16000N/m”
Tường gạch 100 có trọng lượng riêng y,= 15000N/m”
Trang 17DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
- Trọng lượng tường có cửa truyền vào
-Trọng lượng tập trung do dam DS-2 truyén
vào là phản lực gối tựa của dầm DS2
Trang 18DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU
Trang 19DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD - ThS NGUYEN PHU HOANG
1155,00 193,44
1155,00 193,44
Trang 20DO ÁN TỐT NGHIỆP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
+Trọng lượng của dâm DS-2 , dudi dang luc
- Trọng lượng tường có cửa truyền vào tương
tự như dầm DS-2 nằm giữa trục CC-CD truyền
vao dầm DS-6
-Trọng lượng tập trung do dầm DS-2 truyền
P, =P, = 48836,82
*Trọng lượng tường cửa truyền vào dâm DS-6 ( tinh cho
1 nhịp và lây gần đúng điều cho các nhịp khác trong dam
Trang 21DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG 2.3.2 Bang tinh toan hoat tai
Trang 22DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Trang 23DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
q= > pot = > 3600 = = 2700 2700,00
Bang tong hop tai trong tac dung lén dam
q3=q5 Phân b6 déu | 10562,22 — q3=q5 Phân bô đêu | 3513,94 —
q4 Phân bô đêu | 14960,31 q4 Phân bô đêu | 5986,51
Giả thiết khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu lực
đến mép vùng bêtông chịu kéo: a = 3,5cm cho tiết diện
Trang 24ĐÔ ÁN TỐT NGHIỆP - PHÂN KÉT CẤU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Vì dầm và sàn đồ toàn khối với nhau nên ta tính toán dầm theo cấu kiện có tiết diện chữ T theo cường độ trên tiết điện thắng góc có cánh nằm trong vùng nén
+ h - chiều cao tiết diện
+ hạ - chiều cao tính toán tiết diện
Với: lạ là khoảng cách thông thuỷ giữa hai dầm song song nhau
Vì lý do an toàn nên chọn S;= 540mm để tính toán cho tiết diện chữ T
Vậy bê rộng cánh của tiết diện: »„= 2.S;+ b = 2.540 + 200 = 1280mm
+ Xác định mô men ứng với trường hợp trục trung hoà qua mép dưới của cánh:
M, =R,.h„.b„.(h, —0,5.h„) = 14,5.10°.0,1.1,28.(0,265 — 0,5.0,09) = 36749(kg.m)
So sánh với nội lực tiết diện do ngoại lực gây nên ta thấy:
Minax = 3451,20 (kG.m) < Mr: trục trung hoà qua cánh, tính toán như tiết diện chữ nhật (b„ xh)
* Tính toán cốt thép cho trường hợp Mạ; < M; (với tiết điện tính toán b, xh)
+ Xác định và kiểm tra điều kiện hạn chế:
Trang 25DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Xác định £; c~ LẺ VI=2„ 2 _ 1+ajl 2908 = 0,987
Diện tích côt thép cân thiệt: 4ƒ” =-—# ¢.R,h, 0,987.2800.26,5 = 345120 = 4,71(cm’)
+ Chon 1d16+2d14 cé tong dién tich tiét dién: A” = 5,09(cm?)> AƑT
Chiéu dày lớp bảo vệ 1a 2,5cm Do đó, trị số a thực tế là: a= 2,5 + 2/2 = 3,5cm
Sự sai khác giữa a giả thiết và a thực tế là rất bé và thiên về an toàn nên không cần
phải giả thiết lại
ch
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép: , = AS 100% _ >09 100% = 0,96%
Với u min — 0,1% o<Su<MỦ < < max = CR R .—? = 0,595 280 ? = 3,08% 0
2.5.2.2 Tiết diện chịu môment M ': M„„„ = -4076,35(kg.m)
- Giả thiết khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu lực đến mép vùng bêtông chịu kéo:
a = 3,5cm cho tiết diện dầm
— Chiều cao làm việc của tiết diện thắng góc:
- Tiết diện dầm 200 x300: hạ = h - a = 300 - 3,5 = 26,5cem
Cánh thuộc vùng kéo, tính toán như tiết diện chữ nhật (bxh)
- Xác định và kiểm tra điều kiện hạn chế:
+ Chon 2d16 + 2d14 có tông dién tich tiét dién: 4°" = 7,10(cm?)>A™
Chiều dày lớp báo vệ là 2,5cm
Trang 26DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
Với : Mmax= Sap x= &p-— = 0,595.— 280 = 3,08%
2.5.3 Tinh toan cot dai chiu cat
Tính toán với lực cắt Qnax = 7467,90 (kg.m) tai bên phải gỗi 3 trong bang tô hợp nội
lực
* Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính của bụng dầm:
Qmua„ < 0,3.Ø vi Øp1.Ro.b.họ
Trong đó: vu - hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vuông góc với trục cầu kiện, được xác định theo công thức: ø„¡ = l+5.ø./„„ <1,3 = Chon øựi = Ì
øw¡ - hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bêtông khác
nhau, tính theo công thức: øp¡ = l -/.Rp
Với: Bêtông nặng và bêtông hạt nhỏ có: Ø = 0,01
Bêtông B25 có R› = 14,5MPa; ta tính được: øp¡ = 1- 0,01.14,5 = 0,855
— Điều kiện kiểm tra: Q„ạ„ <0,3.1.0,855.R¿.b.h„ = 0,2565.R;.b.h,
Tiết diện 200x300: Q„;„ = 7467,90kG < 0,2565.14,5.10”.0,2.0,265 = 19712,03(kg)
—= Thỏa mãn điều kiện
* Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bêtông theo công thức:
Qmax S Qhmin= 93-1 + Ont Ø„ )-Rụ.b.hQ
Bêtông nặng có: øpa = 0,6
@n- Hệ số xét đến ảnh hưởng lực nén dọc trục øn= 0
ør - Hệ số xét đến tiết diện chữ T và chữ I khi cánh nằm trong vùng nén
Khi tính lực cắt ta chỉ xét lực cắt ở gối nên cánh nằm trong vùng kéo Vì vậy:
g,=0> Diéu kién kiém tra : Qmax < Obmin= 0,6.Ry;.b.h,
- Tiết diện 200x300: Q„„„ = 7467,90 (kg.m) > 0,6.1,05.10°.0,2.0,265 = 3339(kg.m) =>
Bêtông không đủ khả năng chịu cắt Vì vậy phải tính toán bồ trí cốt đai
Trang 27DO AN TOT NGHIEP —- PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
*, Tính toán cốt đai
+ Tính toán khả năng chịu cắt của bêtông và cốt đai trên tiết điện nghiêng nguy hiểm nhat: Qh, = 2.,/M,.9,
Trong do: Mp = Øu¿.(1+@r Tøn) Ry.b.h’,
9 »2 - Hé s6 xét dén anh hwong cua loai béténg, béténg nang: gy = 2
ø¿ - Hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh tiết diện chữ T và chữ I khi cánh
nằm trong vùng chịu nén Vì tại gối cánh năm trong vùng kéo — ø¿= 0
Điều kiện hạn chế : l+ør+øa < 1,5
Với: øn = 0 nên: 1+ø;+ø› = 1 (thoả với trường hợp tính lực cắt ở gối)
Béténg B20 cé: Ry: = 1,05 MPa = 1,05 10” kG/mÏ
— My, = 2.1,05.10°.0,2.0,2657 = 2949,45 (kg.m)
di = g¡ + v, : Tổng tải trọng phân bố đều trên đoạn dầm thứ ¡
Trong đó: g¡, Vị - Tĩnh tải và hoạt tải phân bố đều liên tục của đoạn dầm thứ i
Xét tại gối 5 có Q„a„ của đoạn dầm 6-7: di = 8¡ † v, = 1766,01 + 623,08 = 2389,09
(kg/m) > Qu = 2./M,.9, = 2-/2949,45.2389,09 = 5309,05(kg.m)
9, 0,6
+ Kiem tra diéu kién: Qmax <
Oma = 7467,90(kg.m) < ch - —— - 8848,42 (kg.m)
- Chọn cốt đai d6 có: A,„ = 0,283 cmF
- Tính khoảng cách cốt đai theo công thức: s = Moy Roy — 2:0,283.1750 _ 107 (cm) q 9,19
Đối với đoạn dam dài zl gan gối tựa: S„< a= == =150
Đối với đoạn a! giữa nhịp: S« < = —- = 225
Do đó, phải đặt cốt dai theo cau tao:
+ Ở khu vực gần gối tựa: đó, hai nhánh, s = 150 mm
+ Ở khu vực giữa dầm: d6, hai nhánh, s = 200 mm
Trang 28DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
CHUONG III: T INH TOÁN VÀ BÓ TRÍ CẦU THANG
Số liêu tính toán của vật liệu
Hệ thống kết cấu sử dụng bêtông có cấp độ bền B25 có các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
- Khối lượng riêng: y= 25000N/m”
- Cường độ chịu nén tính toán: Rạ = 14,5.10° N/m?
- Cường độ chịu kéo tính toán: Ry; = 1,05.10° NAn?
3.1 Cầu tạo và kích thước cầu thang
+ Góc nghiêng của bản thang với mặt phẳng nằm ngang
+ Chiều cao một bậc thang là h =150mm
+ Chiều rộng một bậc thang là b = 300mm
tga = h = h =0,5 > cosa = 0,891
+ Ban thang day 140mm
Trang 29DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
MB CAU THANG TANG DIEN HINH TY LE 1/50
3.2.Cau tao cau thang
Mat bac lang da mai
Ldp via lét B? 5day 15
Bdc xay gach
San btet (xem bv kết cấu)
Tô vữœ hoö—än Thiện Bởi mosfic, sơn nước 2 lớp mu) MI
3.3 Tính toán cầu thang trục C2-C3 tang dién hình
3.3.1 Phân tích sự làm việc của kết câu cầu thang
Trang 30DO AN TOT NGHIEP — PHAN KET CAU GVHD: ThS.NGUYEN PHU HOANG
MB PHAN CHIA O BAN CAU THANG TANG DIEN HiINH
- 01,03 ,: ban thang liên kết ở 3 cạnh: Cạnh dài liên kết với tường, cạnh ngắn liên kết voi ban 05,04’
- Ô2: liên kết 2 cạnh, 2 cạnh ngăn liên kết với sàn Ô4,Ô5
- Ô4: liên kết 4 cạnh, 2 cạnh ngăn liên kết với tường, 2 anh đài 1liên kết với sàn tâng 2
1 liên kết với bản Ô5
- Ô5: liên kết 4 cạnh, 2 cạnh ngắn liên kết với tường, 2 cạnh dài 1 liên kết với DCN và
1 liên kết với bản Ô1,Ô3
- Dầm chiếu nghỉ DCN liên kết ở hai đầu gối lên cột trục CH,CI
3.3.2, Tính toán ô bản thang
3.3.2.1 Xác định tải trọng
3.3.2.1.1 Tỉnh tải
+ Đối với bản thang
- Lép da mai Granito day 15mm