1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đái tháo đường và bệnh tim mạch tầm quan trọng của kiểm soát tích cực LDL c PGS phạm nguyễn vinh

51 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

17 Tác dụng của các thuốc điều trị rối loạn mỡ máu *Liều hàng ngày là 40 mg cho mỗi loại thuốc, ngoại trừ rosuvastatin LDL-C = lipoprotein cholesterol tỉ trọng thấp, HDL-C = lipoprot

Trang 1

1

TIM MẠCH: TẦM QUAN TRỌNG CỦA KIỂM SOÁT

TÍCH CỰC LDL-C

PGS.TS Phạm Nguyễn Vinh Đại học Y Khoa Phạm Nguyễn Vinh

Bệnh viện Tim Tâm Đức Viện Tim Tp Hồ Chí Minh

Trang 2

2

Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ theo

Hội ĐTĐ Mỹ

TL: ADA: diagnosis and classification of diabetes Mellition Diabetes Care 2010; 33(Suppl 1): S62

 Đường máu lúc đói ≥ 7 mmol/L (126 mg/dL)

 Đường máu 2 giờ sau 75g glucose uống ≥ 11.1

Trang 4

4

Ước lượng bệnh nhân ĐTĐ/thế

giới vào năm 2030

TL: Wild S ed al Diabetes care 2004; 27: 1047

Trang 5

5

Trang 7

7

Tử vong sớm vì NMCT cấp/ĐTĐ

so với không ĐTĐ

TL: McGuire DK Diabetes and the Cardiovascular system In Braunwald’s Heart Disease, ed.by RO Bonow, DL

Mann, DP Zipes, P Libby; Elsevier Saunders, 2012, 9th ed, p.1392-1407

Trang 8

8

Tương quan giữa đường máu lúc nhập viện

và tử vong trong bệnh viện/NMCT cấp

TL: Kosiborod M et al Arch Intern Med 2009; 169: 438

Trang 9

9

Các biến chứng mạch máu của

đái tháo đường (ĐTĐ)

Trang 11

11

Cơ chế các bất thường

mạch máu ở b/n ĐTĐ

TL: McGuire DK Diabetes and the Cardiovascular system In Braunwald’s Heart Disease, ed.by RO Bonow, DL

Mann, DP Zipes, P Libby; Elsevier Saunders, 2012, 9th ed, p.1392-1407

Trang 13

13

ESC/EAS 2011: khẳng định ý nghĩa nền tảng của

việc giảm LDL-C qua CTT

13

1 mmol/L

(40 mg/dL)

Trang 14

1 Grundy S et al Circulation 2004; 110: 227-39

2 Genest J et al Can J Cardiol 2009;25:567-579

3 Eur Heart J 2011; 32: 1769-1818

Trang 15

15

ESC 2011: mục tiêu LDL-C trên bệnh nhân

đái tháo đường type 2

ESC/EAS guidelines Eur Heart J 2011; 32: 1769-1818

có  1 yếu tố nguy cơ tim

mạch hoặc tổn thương cơ

Trang 16

16

Cholesterol Goal Attainment in the Real World: The REALITY Asia Study

Tỉ lệ đạt mục tiêu LDL-C theo yếu tố nguy cơ

tại châu Á

 Adapted from: Return on Expenditure Achieved for Lipid Therapy in Asia - REALITY-Asia study

Trang 17

17

Tác dụng của các thuốc điều trị

rối loạn mỡ máu

*Liều hàng ngày là 40 mg cho mỗi loại thuốc, ngoại trừ rosuvastatin

LDL-C = lipoprotein cholesterol tỉ trọng thấp, HDL-C = lipoprotein cholesterol tỉ trọng cao,

TG = Triglycerides

Thuốc

Cholesterol toàn phần (% giảm)

LDL-C (% giảm)

HDL-C (% tăng)

TG (% giảm)

Khả năng dung nạp của bệnh nhân

Yeshurun D et al South Med J 1995;88:379–391 | NCEP Circulation 1994;89:1333–1445 | Knopp RH N Engl J Med

1999;341:498–511 | Gupta EK et al Heart Dis 2002;4:399–409

Trang 18

18

Chiến lược điều chỉnh liều Statin

• Khởi đầu bằng liều cần thiết để giảm LDL-C thích hợp

(vài bệnh nhân sẽ cần giảm LDL-C nhiều hơn 30% -

40% để đạt mục tiêu LDL-C)

• Tăng gấp đôi liều statin làm giảm thêm LDL-C thêm 6%

- 7%

• Có thể cần liệu pháp phối hợp để đạt mục tiêu

• Theo dõi tính hiệu quả và an toàn

Đạt mức giảm LDL – C TỐI THIỂU 30% - 40%, bất kể mức LDL-C ban đầu

Grundy SM, et al Circulation 2004;110:227–239 | Pasternak RC, et al J Am Coll Cardiol 2002;40:567–572 | Jones P, et al Am J Cardiol 1998;81:582–587

LDL–C = lipoprotein cholesterol tỉ trọng thấp

Trang 19

19

Phần trăm giảm LDL-C cần để đạt mức LDC-C

mục tiêu theo trị số khởi điểm

Mức LDL-C ban đầu % cần giảm để đạt mục tiêu LDL-C

Trang 20

20

Vai trò của phối hợp thuốc mới:

ức chế kép sự tổng hợp cholesterol

và sự hấp thu cholesterol

Trang 21

21

Cơ chế ức chế kép

Cholesterol trong ruột từ mật (~75%)

và bữa ăn

1 Shepherd J Eur Heart J Supplements 2001:3(suppl E):E2 –E5

2 Homan R et al Curr Pharm Design 1997;3:29 –44

(chylomicron, TG, sterol thực vật)

 Nồng độ cholesterol huyết tương được quyết định bởi cả sự sản xuất lẫn hấp thu tại ruột

ỨC CHẾ KÉP

25

% Bữa

Ăn

75

% Mật

Gan

Ruột non

Trang 22

22

Ezetimibe*: Cơ Chế Tác Dụng (1)

Ezetimibe ức chế chọn lọc hấp thu cholesterol, tác động

tại bờ bàn chải của ruột non

Cholesterol bữa ăn Cholesterol mật

Cholesterol hỗn hợp

Axit mật

Tế bào ruột

Chất vận chuyển cholesterol

Cholesterol

vi hạt

*EZETROL ® , MSD

Trang 23

23

Ezetimibe*: Cơ chế tác dụng (2)

Ezetimibe ức chế chọn lọc hấp thu

cholesterol tại ruột

  giảm vận chuyển cholesterol từ ruột

đến gan

  biểu lộ thụ thể LDL tại gan

  giảm phần tử cholesterol gây xơ vữa

mạch máu

Ezetimibe và chất chuyển hóa glucuronide

hoạt tính của nó tuần hoàn trong chu

trình gan ruột

 Vận chuyển thuốc trở lại vị trí hoạt động

 Hạn chế phơi nhiễm hệ thống

Bays H Expert Opin Investig Drugs 2002;11:1587-1604

Catapano AL Eur Heart J Suppl 2001;3:E6-E10

Ảnh hiển vi được cho phép bởi

Harry R Davis, PhD

 Ezetimibe đánh dấu phóng xạ được định

vị tại bờ bàn chải của ruột non

*EZETROL ® , MSD

Trang 24

Ezetimibe phối hợp với Atorvastatin

Trang 25

Ezetimibe Phối Hợp với Atorvastatin:

Kết Quả Gộp đối với LDL-C

*p<0.01 liệu pháp phối hợp so với statin đơn độc

Adapted from Ballantyne CM et al Circulation 2003;107:2409–2415

–50 –40 –30 –20 –10

Ezetimibe + atorvastatin

(10–80 mg) (n=255)

Trang 26

Ezetimibe Phối Hợp với Atorvastatin:

Hiệu Quả Giảm LDL-C

Adapted from Ballantyne CM et al Circulation 2003;107:2409–2415

–37

–53

p<0.01 p<0.01 p<0.01

Trang 27

Ezetimibe phối hợp với Atorvastatin:

Hiệu quả giảm LDL-C

*p<0.01 liệu pháp phối hợp so với statin đơn độc

Adapted from Ballantyne CM et al Circulation 2003;107:2409–2415

0

–70

Ezetimibe + atorvastatin

10 mg (n=65)

Atorvastatin

10 mg (n=60)

Ezetimibe + atorvastatin

20 mg (n=62)

Atorvastatin

20 mg (n=60)

Ezetimibe + atorvastatin

80 mg (n=63)

Atorvastatin

80 mg (n=62)

Ezetimibe + atorvastatin

40 mg (n=65)

Atorvastatin

40 mg (n=66)

–45

–60

Trang 28

Atorvastatin

40 mg (n=66)

20 mg (n=60)

10 mg (n=60)

Ezetimibe: hiệu quả “10 + 10 = 80”

Ballantyne CM et al Circulation 2003;107:2409-2415

P<0.01

80 mg (n=62)

Ezetimibe + Atorvastatin

10 mg (n=65)

Trang 29

Ezetimibe phối hợp với Atorvastatin:

Kết quả gộp cho LDL-C, TG, và HDL-C

* LDL-C tính toán

** Trung vị % thay đổi được trình bày

*** p<0.01 liệu pháp phối hợp so với statin đơn độc

Adapted from Ballantyne CM et al Circulation 2003;107:2409–2415

10

0

20

–20 –10

Atorvastatin (n=248) Ezetimibe + atorvastatin (n=255)

Trang 30

Ezetimibe phối hợp với Rosuvastatin

Trang 31

- 6 - 5 - 1 0 6 Tuần

Rosuva 5 mg + Eze 10 mg Rosuvastatin 10 mg

Sàng lọc

Thử nghiệm

Rosuva 10 mg + Eze 10 mg Rosuvastatin 10 mg

Rosuvastatin 20 mg

(n=98)

(n=121)

* Mục tiêu LDL-C < 100 mg/dL đối với bệnh nhân nguy cơ trung bình cao hoặc rất cao không

kèm bệnh xơ vữa động mạch (XVĐM), < 70 mg/dl đối với bệnh nhân nguy cơ rất cao kèm

XVĐM

Tầng I

Tầng II

Bays et al Am J Cardiol 2011; 108: 523-530

Eze + Rosuva so với tăng liều Rosuva

(Nghiên cứu ACTE)

Thiết kế nghiên cứu

Trang 32

Rosuva 5 mg và 10 mg + Ezetimibe so với

Bays et al Am J Cardiol 2011; 108: 523-530

% thay đổi so với ban đầu

Trang 33

Đạt được mục tiêu LDL-C đã định trước

sau 6 tuần điều trị

Bays et al Am J Cardiol 2011; 108: 523-530

LDL-C < 100mg/L – Bệnh nhân không kèm XVĐM LDL-C < 70mg/L – Bệnh nhân kèm XVĐM

Trang 35

35

Ezetimibe phối hợp với Simvastatin:

Kết quả gộp với LDL-C

*p<0.01 liệu pháp phối hợp so với statin đơn độc

Adapted from Davidson MH et al J Am Coll Cardiol 2002;40:2125–2134

–60

–40 –30 –20 –10

Ezetimibe + simvastatin

(10–80 mg) (n=274) 4.60 mmol/L LDL-C Ban đầu

Trang 36

36

Ezetimibe phối hợp với Simvastatin:

Hiệu quả giảm LDL – C so với các liều

cao của simvastatin

Adapted from Davidson MH et al J Am Coll Cardiol 2002;40:2125–2134

0

–60

p<0.01 p<0.01 p<0.01

Trang 37

37

Ezetimibe phối hợp với Simvastatin:

Hiệu quả giảm LDL – C/các liều simvastatin

khác nhau

*p<0.01 phối hợp so với statin đơn độc

Adapted from Davidson MH et al J Am Coll Cardiol 2002;40:2125–2134

0

–60

Ezetimibe + Simvas

10 mg (n=67)

Simvastatin

10 mg (n=70)

Ezetimibe + Simvas

20 mg (n=69)

Simvastatin

20 mg (n=61)

Ezetimibe + Simvas

80 mg (n=65)

Simvastatin

80 mg (n=67)

Ezetimibe + Simvas

40 mg (n=73)

Simvastatin

40 mg (n=65)

Trang 38

38

Ezetimibe phối hợp với Simvastatin:

Kết quả gộp cho LDL-C, TG, và HDL-C

*LDL-C tính toán

**p<0.01 phối hợp so với statin đơn độc

***p=0.03 phối hợp so với statin đơn độc

Adapted from Davidson MH et al J Am Coll Cardiol 2002;40:2125–2134

–60 –50 –40 –30

10

0

20

–20 –10

Trang 39

39

Ezetimibe phối hợp với Simvastatin:

Giảm có ý nghĩa CRP

*p<0.01 phối hợp so với statin đơn độc

**p<0.05 phối hợp so với statin đơn độc

***p=0.09 phối hợp so với statin đơn độc

20 mg (n=54)

20 mg (n=55)

–13

–20 –10

0

10

20

–40 –30

(n=54)

10 mg (n=57)

40 mg (n=60)

80 mg (n=54)

80 mg (n=60)

40 mg (n=62)

Simvastatin Giả dược Ezetimibe Ezetimibe + simvastatin

Trang 40

Ezetimibe Phối Hợp với Statin:

Kiểm soát hiệu quả LDL-C

• Phối hợp một bước ezetimibe tương đương tăng gấp đôi liều

Trang 41

41

Kết quả Nghiên Cứu Bảo

Vệ Tim và Thận

Trang 42

42

Presented at the Am Soc Nephrology, Denver, Nov 20th 2010

Kết quả Nghiên Cứu Bảo Vệ

Tim và Thận (SHARP)

 Colin Baigent, Martin Landray

 Thay mặt cho các nhà nghiên cứu SHARP

Báo cáo: SHARP được đại học Oxford tài trợ, thiết kế, tiến hành và phân tích Nhận

kinh phí tài trợ từ Merck, UK MRC, British Heart Foundation, Australian NHMRC

Trang 43

43

SHARP: Cơ sở để tiến hành nghiên cứu

• Nguy cơ biến cố mạch máu trong những bệnh nhân bệnh

thận mạn thì cao

• Thiếu mối liên hệ rõ ràng giữa nồng độ cholesterol và nguy

cơ bệnh mạch máu

• Mô hình bệnh mạch máu không điển hình, với tỷ lệ lớn là

người không xơ vữa động mạch

• Các thử nghiệm trước đây về thuốc giảm LDL trong bệnh

thận mạn không kết luận được gì

Presented at the Am Soc Nephrology, Denver, Nov 20th 2010

Trang 44

44

SHARP: Thiết kế ngẫu nhiên

Phân nhóm ngẫu nhiên (9438)

Phân nhóm ngẫu nhiên

(886)

Không phân nhóm ngẫu nhiên lại (168)

Giả dược (4191)

Simvastatin (1054)

Simva/Eze (4193)

Simv/Eze (4650)

Giả dược (4620)

Trung vị theo dõi 4.9 năm Mất theo dõi tử vong 1.5%

Presented at the Am Soc Nephrology, Denver, Nov 20th 2010

Trang 45

SHARP: Đặc tính ban đầu

(Độ lệch chuẩn) %

eGFR (mL/phút/1.73m 2 ) 27 (13)

Presented at the Am Soc Nephrology, Denver, Nov 20th 2010

Trang 46

(n=4620) (n=4650)

Major vascular event

 Biến cố mạch vành chính

 Đột quỵ không xuất huyết

 Bất kỳ tái tưới máu nào

 Biến cố xơ vữa động

(3.5%) (1.0%) (4.5%)

(3.9%) (0.8%) (4.7%)

(17.6%)

16.5% SE 5.4

 16.5% SE 5.4

 15.3% SE 4.7

(P=0.0012)

Eze/simva tốt hơn Giả dược tốt hơn

 SE: Sai số chuẩn

Trang 47

0.97 (0.90 -

0.94 (0.86 - 1.01)

(n=3130)

Eze/simva (n=3117)

0.97 (0.89 - 1.05)

0.97 (0.90- 1.04) 0.94 (0.86 – 1.01)

Eze/simva tốt hơn Giả dược tốt hơn

Tỉ số nguy cơ (Khoảng tin cậy 95%)

Giả dược

ESRD hoặc

tử vong

Trang 48

SHARP: An toàn

Simv/Eze (n=4650)

Giả dược (n=4620) Bệnh cơ

CK >10 x nhưng ≤40 x GHT 17 (0.4%) 16 (0.3%)

CK >40 x GHT 4 (0.1%) 5 (0.1%) Viêm gan 21 (0.5%) 18 (0.4%)

Tăng liên tục ALT/AST >3x GHT 30 (0.6%) 26 (0.6%)

Biến chứng của sỏi mật 85 (1.8%) 76 (1.6%)

Nhập viện khác do sỏi mật 21 (0.5%) 30 (0.6%)

Viêm tụy không có sỏi mật 12 (0.3%) 27 (0.6%)

Presented at the Am Soc Nephrology, Denver, Nov 20th 2010

GHT: Giới hạn trên của bình thường

Trang 49

49

SHARP: Tỉ suất mới mắc ung thư

Presented at the Am Soc Nephrology, Denver, Nov 20th 2010

Trang 50

50

SHARP: một số hiệu quả đạt được

 Không tăng nguy cơ bệnh cơ, rối loạn gan và mật, ung thư,

hoặc tử vong không phải mạch máu

 Không ảnh hưởng đáng kể trên tiến triển bệnh thận

 2/3 tuân thủ với eze/simva làm giảm 17% nguy cơ biến cố xơ

vữa động mạch chính (phù hợp với phân tích gộp của các thử nghiệm statin trước đó)

 Giảm tỷ lệ tương đương trong tất cả các nhóm (bao gồm

nhóm bệnh nhân thẩm phân và không thẩm phân)

 Tuân thủ đầy đủ làm giảm nguy cơ biến cố xơ vữa động mạch

chính khoảng một phần tư, tránh được 30-40 biến cố trên

1000 bệnh nhân được điều trị trong 5 năm

Presented at the Am Soc Nephrology, Denver, Nov 20th 2010

Trang 51

51

Kết luận

phát hiện sớm

máu trên ĐTĐ vẫn là LDL-C Mục tiêu phụ cần xem xét tiếp theo là non-HDL

simvastatin) giảm mạnh LDL-C, TG và tăng cao hơn HDL-C

Ngày đăng: 09/11/2016, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w