BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ: BÀI 25 NHỆN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN. BÀI GIẢNG CHUẨN ĐỂ THAO GIẢNG. CÓ ĐẦY ĐỦ PHIM TẬP TÍNH CỦA NHỆN VÀ PHIẾU HỌC TẬP, GIÁO ÁN HAY! Phần Đầu ngực: Đôi kìm có tuyến độc: bắt mồi và tự vệ Đôi chân xúc giác (phủ đầy lông): cảm giác về khứu giác và xúc giác 4 đôi chân bò: di chuyển và chăng lưới Phần bụng: Đôi khe thở: hô hấp Lỗ sinh dục: sinh sản Núm tuyến tơ: sinh ra tơ nhện Chăng dây tơ khung Chăng dây tơ phóng xạ Chăng các sợi tơ vòng Chờ mồi Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian Nhện hút dịch lỏng trong cơ thể con mồi
Trang 2Nêu lợi ích và tác hại của giáp xác ?
Câu 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
-Lợi ích: là nguồn thức ăn của cá, là nguồn cung cấp thực phẩm cho con người, là nguồn thủy sản xuất khẩu hàng đầu của nước ta.
-Tác hại: cản trở trong giao thông đường thủy, có hại cho nghề cá, truyền bệnh giun sán.
ĐÁP ÁN
Trang 3LỚP HÌNH NHỆN
Trang 4TẬP TÍNH
ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN
MỘT SỐ ĐẠI DIỆN
Ý NGHĨA THỰC TIỄN
Trang 5Cấu tạo ngoài của nhện
- Cơ thể nhện được chia thành mấy phần ?
Phần đầu– ngực
Phần bụng
- CƠ THỂ NHỆN GỒM:
Trang 6Cấu tạo ngoài của nhện
Phần đầu– ngực
Phần bụng
1 2 3
4 5 6
Kìm Chân xúc giác
Trang 76 Phía sau là các núm tuyến tơ
Dựa vào các cụm từ gợi ý, thảo luận nhóm, hoàn thành bảng sau:
-Bắt mồi và tự vệ
-Cảm giác về khứu giác và xúc giác
-Di chuyển và chăng lưới
Trang 8Phần Đầu ngực:
-Đôi kìm có tuyến độc: bắt mồi và tự vệ
-Đôi chân xúc giác (phủ đầy lông): cảm giác
về khứu giác và xúc giác
-4 đôi chân bò: di chuyển và chăng lưới
Phần bụng:
-Đôi khe thở: hô hấp
-Lỗ sinh dục: sinh sản
-Núm tuyến tơ: sinh ra tơ nhện
1 Đặc điểm cấu tạo
Trang 10a) Chăng lưới Phim nhện chăng lưới
Trang 11Thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện là:
Qua đoạn phim trên, em hãy xếp theo thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện.
Trang 12a) Chăng lưới
- Chăng dây tơ khung
- Chăng dây tơ phóng xạ
- Chăng các sợi tơ vòng
- Chờ mồi
Trang 13Đánh số vào ô trống theo thứ tự hợp lý của tập tính
săn mồi ở nhện.
- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi
- Nhện ngoạm chặt mồi chích nọc độc
- Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể con mồi
- Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.
Khi rình mồi – Nếu có sâu bọ sa lưới: Nhện hành động theo các thao tác chưa hợp lí dưới đây:
b Bắt mồi:
Trang 14Phim nhện bắt mồi
Trang 15CÁC BƯỚC BẮT MỒI Ở NHỆN
A Nhện hút dịch lỏng ở con mồi
B.Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc
C.Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi
D.Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian
Trang 16- Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc
- Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi
- Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời
gian
- Nhện hút dịch lỏng trong cơ thể con mồi
b) Bắt mồi
Trang 17- Theo em, nhện bắt mồi vào thời gian nào
trong ngày ?
- Việc chăng tơ bắt mồi của nhện có vai trò
gì trong nông nghiệp ?
Ban đêm
Tiêu diệt sâu bệnh gây hại trong nông nghiệp
Trang 18Một số nhện dùng tơ nhện để di chuyển và trói mồi
Trang 19MỘT SỐ ĐẠI DIỆN:
Em hãy nêu các đặc điểm của ba đại diện trên?
1 Một số đại diện
Trang 211 Một số đại diện
- Một số đại diện khác của lớp hình nhện:
bọ cạp, cái ghẻ, ve bò.
Trang 22- Theo em, để phòng trừ bệnh ghẻ do cái
ghẻ gây ra, chúng ta phải làm gì?
Vệ sinh chuồng trại, thường xuyên kiểm
tra, tắm và bắt ve cho trâu, bò
Trang 23Một số đại diện khác của lớp hình nhện:
Nhện nhảy Nhện lông (có hại cho cây bông) Nhện đỏ
Trang 24Bảng 2 Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
STT Các đại diện Nơi sống
Hình thức sống
Ảnh hưởng đến con người
Kí sinh
Ăn thịt Có lợi Có hại
Trong nhà, ở các khe tường
Hang hốc, nơi khô ráo, kín
đáo
Da người
Lông, da trâu bò
2 Ý nghĩa thực tiễn
Trang 252 Ý nghĩa thực tiễn
- Đa số các loài hình nhện đều có lợi vì
chúng bắt sâu bọ gây hại.
- Một số loài hình nhện có hại như cái ghẻ,
ve bò.
Trang 26NHỆN CHUỐI
Nhện lưng đỏ
Vết thương do nhện độc cắn Nhện góa phụ đen
Trang 27Đôi kìm Bắt mồi và tự vệ
Đôi chân xúc giác
Cảm giác về khứu giác và xúc giác
Bốn đôi chân bò
Di chuyển và
chăng lưới
Đôi khe thở
Hô hấp
Lỗ sinh dục
Sinh sản
Núm tuyến tơ
Sinh ra tơ nhện
Trang 28- Học bài.
- Trả lời câu hỏi SGK/85.
- Chuẩn bị trước bài 26: Châu chấu:
Quan sát tranh và đọc kĩ chú thích của các đặc điểm cấu tạo ngoài và trong của châu chấu.
DẶN DÒ