reticularis cortisol, androgens, lượng nhỏ estrogen ACTH.. NHẮC LẠI SINH LÝ - GIẢI PHẪU - Các hormon sinh dục nam gồm:... Nguyên nhân tt - Không phụ thuộc ACTH: + Ngoại sinh glucocorti
Trang 1HỘI CHỨNG TĂNG GIẢM HOẠT
VỎ THƯỢNG THẬN
Trang 3+ Vùng lưới (z reticularis) cortisol,
androgens, lượng nhỏ estrogen (ACTH).
- Vùng bó: tạo cortisol tức thời.
- Vùng lưới: duy trì nồng độ cortisol cơ bản.
Trang 4NHẮC LẠI SINH LÝ - GIẢI PHẪU
- Các hormon sinh dục nam gồm:
Trang 5+ U không ở tuyến yên tạo ACTH: K
b.mô PQ loại TB nhỏ (50%, nam).
Trang 6Nguyên nhân (tt)
- Không phụ thuộc ACTH:
+ Ngoại sinh (glucocorticoid,
megestrol).
+ Adenoma TTT, K biểu mô TTT.
+ Tăng sản nốt TTT.
Trang 77
Trang 9+ Dễ bầm da 35%.
Trang 1010
Trang 1717
Trang 2020
Trang 22+ Tăng lipid máu 70%
+ Tiểu nhiều (↑ G máu,
↓ ADH, ↑ thải H 2 0 tự do) 30%
Trang 23+ Dexa 8mg uống 11h tối.
+ Đo cortisol 8h sáng hôm sau.
KQ: Bệnh Cushing: cortisol HTg ↓ >50% bình
thường.
Hchứng Cushing: không thay đổi.
- CT, MRI.
Trang 2424
Trang 262 CƯỜNG ALDOSTERON TIÊN PHÁT
(HỘI CHỨNG CONN)
a Nguyên nhân:
- U tuyến: một bên, nữ / nam : 2 / 1, 30-50 tuổi.
- Tăng sản nốt TTT 2 bên = HC cường aldosteron
giả tiên phát.
- Carcinoma : hiếm.
b LS :
- THA tối thiểu.
- Yếu cơ, mệt mỏi, liệt chu kỳ (do mất K + ).
- Tiểu nhiều (do ↓ kh.năng cô đặc NT).
Trang 283 CƯỜNG KÍCH TỐ SD NAM
• Do quá SX DHEA và androstenedione →
ch.hoá thành testosterone ở ng.biên.
• Đơn độc hay ph.hợp glucocorticoids
Trang 29+ Người lớn: không có TCLS
( androstenedione → testosteron chiếm 5%
lượng testosteron toàn thể → t.dụng S.học
không đáng kể).
Trang 30Lao: < 1920: ng.nhân chính, VN: lưu ý.
X.huyết: NTH, RL đông máu, ch.thương
Trang 31Ng.nhân (tt)
+ Bất thường tạo hormon:bẩm sinh;
thuốc (ketoconazole; độc TB mitotane).
- Suy TT thứ phát:
+ Bệnh lý vùng dưới đồi - tuyến yên.
+ Do dùng glucocorticoid ngoại sinh
→ ng.nhân thường gặp nhất.
Trang 3333
Trang 36+ Test metyparone: 30mg/kg uống lúc 24h
11-deoxycortisol (-) 11 hydroxylase cortisol
STT: 11 DOC, cortisol, ACTH không tăng.
•
Trang 37STT thứ phát: tương tự, nhưng không có xạm da
(do không tăng ACTH).
STT cấp: cấp cứu nội khoa
- Thường gặp nhất trong STT mạn kèm
ch.thương, ph.thuật, nh.khuẩn…
- LS: + buồn nôn và nôn làm nặng thêm mất
nước và ↓ thể tích.
+ Nghĩ đến STT cấp ở bnh STT mạn có truỵ tim
mạch không giải thích được.
+ Sốc, hôn mê → tử vong nhanh (không điều trị kịp).