CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I Trong đó: z :Trọng lượng bản thân tương ứng với đoạn dam thir i q, :Trọng lượng sàn truyền vào đoạn dầm thứ ¡ Ta có kết quả tải trọng phân bố trê
Trang 1CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
CHUONG IV
KHUNG PHANG TRUC 3
I.Phan tich hé chịu lực công trình :
Công trình 9 tầng,khung chịu lực được thiết kế là khung bê tông cốt thép đồ toàn
khối,trong đó để đảm bảo sự làm việc của hai phương là khác nhau ta sẽ chọn cột
có tiết điện hình chữ nhật và phương cạnh ngắn của nhà có tiết điện cột lớn hơn tiết diện cột theo phương cạnh dài
Do chiều dài nhà là 42,2m <50m nên ta không bố trí khe lún và khe nhiệt cho công trình
Việc tính toán nội lực sẽ được mô hình hóa và giải bằng phần mềm SAP2000
I.1 Kích thước tiết diện của cột :
- Cột : sơ bộ chọn diện tích tiết diện cột : 4„ = (12415) -h=(1,5+3)b
(Axa : tông diện tích các tầng tác dụng trong phạm vỉ quanh cột)
Do các cột ở các tầng khác nhau nhận tải khác nhau, cụ thê là cột tầng trên sẽ
nhận tải nhỏ hơn cột tầng dưới Tuy theo vi trí của cột mà tiết diện cột sẽ khác
nhau
Trang 2
Nhu vay sơ bộ chon tiết diện cột và dâm khung như hình sau:
Trang 3
CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Trang 4
CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
BANG TINH TRONG LUONG B AN TH AN DAM KHUNG
3;4;5:
Nhịp AB | 0,3 | 0,75 | 0,01 | 0,015 6105 469,92 | 6574,9 Nhip BC | 0,3 | 0,35 | 0,01 | 0,015 2805 258,72 | 3063,7 Nhip CD | 0,3 | 0,75 | 0,01 | 0,015 6105 469,92 | 6574,9 Tang
6;7;8:
Nhịp AB | 0,3 0,7 | 0,01 | 0,015 | 5692,5 443,52 6136
Nhip BC | 0,3 | 0,35 | 0,01 | 0,015 2805 258,72 | 3063,7 Nhip CD | 0,3 0,7 | 0,01 | 0,015 | 5692,5 443,52 6136
Tang
9;mal
Nhip AB | 0,3 | 0,65 | 0,01 | 0,015 5280 417,12 | 5697,1 Nhip BC | 0,3 | 0,35 | 0,01 | 0,015 2805 258,72 | 3063,7 Nhip CD | 0,3 | 0,65 | 0,01 | 0,015 5280 417,12 | 5697,1
I.2.1.Tải trọng tác dụng vào dầm khung trục 3
A.Tang 1:
1 Tải trọng phân bố
LL Gọi g; là tải trọng tác dụng lên 6 san
= Tải trọng tác dụng từ sàn truyền vào dam :
Trang 5CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Trang 6CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Trang 7
CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Trong đó: z :Trọng lượng bản thân tương ứng với đoạn dam thir i
q, :Trọng lượng sàn truyền vào đoạn dầm thứ ¡
Ta có kết quả tải trọng phân bố trên dâm khung trục 3 tang 1 trong
2.Tải trọng tập trung do dầm phụ truyền vào :
Dầm khung trục 3 chịu các tải trọng trung do các dầm phụ Dp1,Dp2 và Dp3 truyền vào
a Tải trọng dầm phụ Dp1 truyền vào :
= trong lwong toan dam :G=lL qripr=7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp1
Dam phụ Dp1 chiu các tải trọng từ các ô sàn 1;2 và 6;7 truyền vào dưới dạng tam giác.kết quá tính toán ở bảng sau:
Trang 8CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
6 san Tải tbe ton sane mo bô Tải trọng đo sàn truyền lên đầằm(N)
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
Tải trọng tập trung do các dầm phụ Dp1' , Dp2'° truyền vào dâm phụ DpI:
Theo kết quả tính toán ở phần dầm ta có tai trong Dp1’ va Dp2’nhw sau:
-Tai trong dam phu Dp1 'là : g„¡ =47069N và q”+¡=4000x(s¡+s;)
=4000.(4+4)=32000N
-Tải trọng dầm phụ Dp2’la: Bua =2 1094N và gˆzz=4000x(s¡+s¿)
=4000.(3.7+3.7)=29600N Tổng hợp tải trọng tác dụng lên dầm phụ DpI:
Tên Tai trong phan b6 (N/m) | Tai trong tap trung (N)
= trong lwong toan dầm :G=l qrrpr=7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vao dam phu Dp2
Trang 9CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Dam phy Dp2 chiu cac tái trọng từ các ô sàn 3;4 và 11 truyền vào dưới dạng hình thang, ô sàn 12 truyền vào dưới dạng hình tam giác.kết quả tính toán ở bảng sau:
mm Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
Chon tiét dién dam (20x30)cm
Trọng lượng các dầm phy trir phan giao véi san voi chiéu day 10cm:
Bang tinh tai trong ban than dam
“ Trọng lượng do sàn truyền vào các dầm phụ Dp4'°, Dp5°:bao gồm
tinh tai va hoạt tải
Tái trọng sàn truyền trên các dầm phụ được tính toán như sau:
- Tai trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP4?
Trang 10san phan bé déu trén
san(N/m2) Tinh tai | Hoat tai Công Thức Tính Tĩnh tải Hoạt tải
- _ Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP5?
Tải trọng tính toán phân bố ` ` X aa ah
Ô sàn đều trên sàn(N/m2) Tải trọng do sàn truyện lên dâm(N)
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
> Tong hop tải trọng tác dụng lên dầm phụ Dp2:
Tên Tai trong phan b6 (N/m) Tai trong tap trung (N)
Trang 11CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
e Trong lugng bản thân dầm
Như dầm phụ Dp1,dầm phụ Dp3 có tải trong ban than
qrLsr=4125+343,2=4468,2 (N/m)
— trong lượng toàn dầm :G=l.qrrsr=7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp3
Dam phy Dp3 chịu các tải trọng từ các ô sàn 3;4 và 9 truyền vào dưới dạng hình thang, ô sàn 8 truyền vào dưới dạng hình tam giác.kết quả tính toán ở bảng sau:
Ô fe bee sn chet mô Tải trọng do sàn truyền lên dam(N)
¬ Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
Chon tiét dién dam (20x30)cm
Trọng lượng các dầm phụ trừ phần giao với sàn với chiều day 10cm:
Bang tinh tai trong ban than dam
` diện(cm) ° ° tông |trat a (Nim) a (N/m) q”
100 1 fl H10 Dp6’ [3.85 |20 | 30 [| 1 20.025000/16000 D 96 iL b 125] 1225
Trang 12CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG 1
“ Trọng lượng do sàn truyền vào các dam phy Dp4’, Dp6°:bao gồm
tinh tai va hoạt tải
Tái trọng sàn truyền trên các dầm phụ được tính toán như sau:
Tái trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP4’
Từ kết quả tính toán trên ta có :
+ Tinh tai:G,=31187N
+ Hoat ta1:Q,=31840N Tai trong từ sàn truyền vào dầm phụ DP6?
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
Với S là diện tích của phân ô sàn truyên vào
> Tong hop tải trọng tác dụng lên dầm phụ Dp3:
Tên Tai trong phan b6 (N/m) Tai trong tap trung (N)
Trang 13CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I 1.Tải trọng phân bố
Do sàn truyền vào dầm : Xem gần đúng tái trọng đo sàn truyền vào dầm phân bố theo điện chịu tải
Từ các góc bản, vẽ các đường phân giác — chia sàn thành các phần 1, 2, 3, 4
1 Goi g, la tai trong tac dung lén 6 san + ° +
=> Tai trọng tác dụng từ sàn truyền vào dâm :
DI, D2 : Tải trọng hình thang D3, D4: Tải trọng tam giác
( Việc qui đổi này dựa trên cơ sở momen do tải trọng hình thang hay tam
giác gây ra = momen do tải trọng qui đôi gây ra)
r Đối với sàn bản loại dầm : xem tải trọng truyền vào dầm theo phương cạnh dài, dầm theo phương cạnh ngắn không chịu tải trọng từ sàn
Trang 14CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG 1
3.60m 7.50m
Hoạt tải:
Sôhiệu |Hìnhdạng |Côngthứcquiđổi | b=1/21 |q, |l |q(Nm |
Trang 15
+ Tổng chiều chiều dài tường:lL=3.35+1.9=5.25m
+ Chiều cao tường :h= 3,3-0,65=2.65m (hg=0.65m)
+ Tải trọng phân bố đo tường truyền vào dầm,với lạ=7,85m:
q=g:.Ì:.h/lạ=2274.5,25.2,65/7,85=4031N/m
- _ Đoạn tường từ trục C-D giống như trên có q = 4031N/m
Sơ đồ lực phân bố tác dụng vào dầm :
a,
5m 2.70m 7.85m
z::Trọng lượng tường truyền vào đoạn đầm thứ i
Tu có kết quả tải trọng phân bố trong bảng sau:
e T ang2
Trang 16CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
2 Tai trong tap trung do dam phu truyén vao :
Dâm khung trục 3 chịu các tải trọng trung do các dầm phụ Dp1,Dp2 và Dp3 truyền vào
a Tải trọng dầm phụ Dp1 truyền vào :
—>trong lượng toàn dầm :G=l qrrpr=7,5.4468,2=33512(N)
e Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ DpI
Dam phụ Dp1 chiu các tải trọng từ các ô sàn 1;2 và 6;7 truyền vào dưới
dang tam gidc.két qua tính toán ở bảng sau:
Trang 17CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
déu trén san(N/m2) Tinh tai Hoat tai Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
e _ Trọng lượng tường truyền vào dầm phụ Dp1
Gọi g, là trọng lượng ImỂ tường dày 100 (gạch xây + trái)
8, =n,-,.ð, +2.„.7„.ð„=1,1.15000.0,1+2.1,3.16000.0,015=2274 N/m?
Chiều dài tường 7,50m ,dày 100
Chiều cao tường: h,=3,3-0.6=2,7 m (h„=0,óm)
Diện tích tường :7,50x2,70=20,25mf
Diện tích cửa chiếm chỗ (02 cửa đi ):2.(0,9.2,2)=3,96m7
Tải trọng tường trên đầm DP1:
P;=(20,25-3,96)x2274+3,96x250=38033N
Pu=38033x1.2=45640N
e Tai trong tap trung do các dầm phụ Dp1' , Dp2? truyền vào dầm phụ Dp1:
Theo kết quả tính toán ở phần dầm ta có tai trong Dp1’ va Dp2’nhw sau:
-Tải trọng dầm phụ Dpl là : øui =47069N và qai=13826N
-Tải trọng dầm phụ Dp2'là : gu; =31094N và q'„z=14333N
> Tong hợp tải trọng tác dụng lên dầm phụ Dp!:
Tên Tải trọng phân bô (N/m) | Tải trọng tập trung (N)
7.5m
B Tải trọng tập trung do dâm phụ Dp1 truyền vào dâm khung trục 3 la:
Trang 18CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Hoạt tải:Q1=-B= 38.p” 1, 7,5-4y _ 3,8.14080 + 15.3656 _ 2n LAN
b T ai trong dam phu Dp2 truyén vao :
e Trong lwong bản thân dầm
Như dầm phụ Dp1,dầm phụ Dp2 có tái trong ban than
qrLsr=4125+343,2=4468,2 (N/m)
—>trong lượng toàn dầm :G=l qrrpr=7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp2
Dâm phụ Dp2 chịu các tải trọng từ các ô sàn 3;4 và 11 truyền vào dưới dạng hình thang, ô sàn 12 truyền vào dưới dạng hình tam giác.kết quả tính toán ở bảng sau:
"¬ Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
e _ Trọng lượng tường truyền vào dầm phụ Dp2
Gọi g, là trọng lượng 1mÏ tường dày 100 (gạch xây + trát)
+ Tổng chiều chiéu dai twong:1,=4,5+0,7=5,2(m)
+ Chiều cao tường :h= 3,3-0,60=2,7m (h¿=0.6m)
+ Tải trọng do tường truyền vào dầm với lạ=7,5m:
q=g:.l:.h: =2274.5,2.2,7=31927(N)
e Tải trọng tập trung do các dầm phụ Dp4' , Dp5'° truyền vào dầm
phụ Dp2:
"_ Trọng lượng bản thân dầm phụ Dp4°,Dp5°:
Chon tiét dién dam (20x30)cm
Trang 19CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG 1
Trọng lượng các dầm phụ trừ phần giao với sàn với chiều day 10cm:
Bảng tính tải trong ban than dam
Dim Fem dign(cm) a |h-h, tong P.trát lq (N/m) me q (N/m) | 4
phu (cm (cm : (N/mÌÏB.tôn P “HI"bB PPư (N/m
Tái trọng sàn truyền trên các dầm phụ được tính toán như sau:
Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP4?
Với S là diện tích của phân ô sàn truyên vào
- _ Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP5?
Ô sàn Tal đền rên sàu(N mo bô Tải trọng do sàn truyền lên đầằm(N)
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
Trang 20CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Goi g, là trọng lượng 1mÏ tường dày 100 (gạch xây + trát)
Ø8, =n,„.ổ, +2.n„.z,„.ổ„=1,1.15000.0,1+2.1,3.16000.0,015=2274 N/m”
Chiều dài tường 4,00m ,dày 100
Chiều cao tường: h,=3,3-0,3=3,0 m (h„=0,3m)
Diện tích tường :4,0x3,0=12,0m7
Diện tích cửa chiếm chỗ (01 cửa đi ): 0,9.2,2=1,98m
Tải trọng tường trên đầm DP4’:
Chiều dài tường 2,20m ,dày 100
Chiều cao tường: h,=3,3-0,3=3,0 m (h„=0,3m)
Tên Tai trong phan b6 (N/m) Tai trong tap trung (N)
c T ải trọng dầm phụ Dp3 truyền vào :
Trang 21CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
e Trong lugng bản thân dầm
Như dầm phụ Dp1,dầm phụ Dp2 có tải trong ban than
qrLsr=4125+343,2=4468,2 (N/m)
—trong lượng toàn dầm :G=l.qrrsr=7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp3
Dam phy Dp3 chịu các tải trọng từ các ô sàn 3;4 và 9 truyền vào dưới dạng hình thang, ô sàn 8 truyền vào dưới dạng hình tam giác.kết quả tính toán ở bảng sau:
Ô fe bee sn chet mô Tải trọng do sàn truyền lên dầm(N)
¬ Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
e _ Trọng lượng tường truyền vào dầm phụ Dp3
Gọi g, là trọng lượng 1mF tường dày 100 (gạch xây + trát)
+ Tổng chiều chiều dài tường:lL=7,5 (m)
+ Chiều cao tường :h= 3,3-0,60=2,7m (h¿=0.6m)
+ Diện tích tường :7,5.2,7=20,25m”
+ Diện tích cửa chiếm chỗ (3 cửa đi):2.(0,9.2,2)+0,75.2=5,46m”?
+ Tải trọng do tường truyền vào đầm,với lạ=7,5m:
P,=(20,25-5,46)x2274+5,46x250=34997N Pự=34997x1.2=41997N
Tải trọng tập trung do các dầm phụ Dp4° , Dp6° truyền vào dầm phụ Dp3:
= Trong long bản thân dầm phụ Dp4°,Dp6°:
Chọn tiết điện dầm (20x30)cm
Trọng lượng các dầm phụ trừ phần giao với sàn với chiều dày 10cm:
Trang 22Bang tinh tai trong ban than dam
= Trong lượng do sàn truyền vào các dầm phụ Dp4°, Dp6°:bao gồm
tĩnh tải và hoạt tải
Tải trọng sàn truyền trên các dầm phụ được tính toán như sau:
Từ kết quả tính toán trên ta có :
+ Tinh tai:G,=31187N + Hoạt tai:Q,=15522N
Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP6?
Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP4?
Ô sàn tải đền tên sàuÔd mở bô Tải trọng do sàn truyền lên đầằm(N)
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
Với S là diện tích của phân ô sàn truyền vào
“_ Trọng lượng do tường truyền vào các dam phu Dp4’, Dp6°:
- Dam phụ Dp4’:
Từ kết quả tinh toán trên, ta có:
Tai trọng tường trên dầm DP4’:
P„=(12,0-1,98)x2274+1,98x250=23280N
Pu=23280x1.2=27937N
- Dam phụ Dp6'°: không có tường
> Tong hợp tải trọng tác dụng lên dầm phụ Dp3:
Tên Tái trọng phân bô (N/m) Tải trọng tập trung (N)
Tĩnh tải(g„) tả1(p¿) pi" pe pi | pe”
Trang 23
Sơ đồ tải trọng tác dụng lên dầm phụ Dp3:
Tải trọng tập trung do dâm phụ Dp3 truyền vao dam khung trục 3 là :
Do sàn truyền vào dầm khung:
Chọn sơ bộ câu tạo sàn máu như sau:
= 104842N
Qi=-
DAM KHUNG TRUC 3
Trang 24CHUNG CU DONG HUNG I
Số hiệu ô | Hình dạng tải | Công thức qui đôi b=l/2l;lg, | 1, | q(NAn)
1 Hinh thang | q = (1- 2b + b’)g,.1,/2 | 0,478 | 5648 |7,5 | 13815 Hoạt tải:
Số hiệu ô | Hình dạng tải | Công thức qui đổi b=l/21;|g, | | q(N/m)
1 Hinh thang | q =(1-2b’+b’)g,.1,/2 | 0,478 | 900 | 7,5 | 2201
Tường xây trên dầm khung trục 3 ở sàn mái dày 200,cao 1.8m
Gọi g; la trọng lượng 1m” tường dày 200 (gạch xây + trát)
8, =n,„.ð„ +2.n„z„.ð„=1,1.15000.0,2+2.1,3.16000.0,015=3924 (N/m’)
Tải trọng do tường phân bố đều trên dầm:
Trong đó: ø” :Trọng lượng bản thân tương ứng với đoạn dầm thứ i
z' :Trọng lượng sàn truyền vào đoạn dầm thứ ¡
ạ::Trọng lượng tường truyền vào đoạn dam thir i
Ta có kết quả tải trọng phân bỗ trong bảng sau:
].2.2.T ai trong tac dung vao nut khung truc 3
Gồm trọng lượng cột trên nút + tải trọng tường trong phạm vi 30° + tải trọng do dầm phụ truyền vào nút
A Tải trọng do dầm phụ và tường truyền vào nút
1 Tang 1
a Do dam phụ Dp4 truyền vào:
Từ dầm phụ DpI ta tính tai trọng truyền vào dầm phụ Dp4 như sau:
Trang 25CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
e Trong lugng bản thân dầm
= trong lwong toan dam :G=lL qripr=7,5.4468,2=33512(N)
e Trong lượng do san truyén vao dam phu Dp4
Dâm phụ Dp4 chịu các tải trọng từ các ô sàn 1;2 truyền vào dưới dạng
tam giác.kết quả tính toán ở bảng sau:
Ô sàn Tải đền ton sane PD bô Tải trọng đo sàn truyền lên đầằm(N)
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
e Tai trong tap trung do các dầm phụ Dp1?
Theo kết quả tính toán ở phần đầm ta có tải trọng Dp1 ?như sau:
-Tai trong dam phu Dp1 'là : g„¡ =47069N và q”+¡=4000x(s¡+s;)
=4000.(4+4)=32000N Tổng hợp tải trọng tác dụng lên dầm phụ Dp4:
Tên Tai trong phan b6 (N/m) | Tai trong tap trung (N)
Sơ đồ tải trọng tác dụng lên dầm phụ Dp4:
tt 1114111111111/1111111114(11) DẦM KHUNG
3.8m | 3.7m 7.5m
ht Hoạt tải:Q1=-B= 3,8.p + 7,5.q„ _ 3,8.16000 + 7,5.3749 ~22165N
b Do dầm phụ Dp5 truyền vào:
e Trọng lượng bản thân dầm
Dâm phụ Dp5 ở trục B đã tính ở chương tính toán dầm, ta có
— Tải trọng phân bố: qrLer73708 N/m
Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phu Dp5
Trang 26CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Dằm phụ Dp5 chịu các tải trọng từ các ô sàn 6;7;16;17 truyền vào.kết
quả tính toán ở bảng sau:
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
se _ Tải trọng do tường truyền vào dầm phụ Dp5ã
Tường xây trên dầm Dp5 dày 200, chiều dài tường I=4,70m, TTTTTTTTTTH
ĐOẠN TƯỜNG XÂY
Dp5
cao h=4,5-0,6=3,1m , xây lệt về một phía
Gọi g, là trọng lượng ImỂ tường dày 200 (gạch xây + trái)
La Tinh Tai| Hoat Tai
p3=7585,5N
1 Volos) 94 NÚT KHUNG qó § qZ NÚT PHẢI
a 2.9m _| 1.9m | _2.8m oe _ 2.9m | 1.9m) 2.8m 7B
38m k _mn 3.8m a 3.7m
Do tĩnh t ải Do h tải phải khunø
Trang 27CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Hoat tai phai:
Qui dinh bén phai , bén trai nhìn theo thuận chiều trục A,B,C,D của khung
Hoạt tải bên phải:
Tén Tai trọng phân bô (N/m) Tải trọng tập trung (N)
Trang 28
CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG 1
Tải trọng tập trung do dâm phụ Dp6 truyén vào nut 37 khung truc 3 tangl la:
d
Tinh tai:G1=-B
7,5 Hoat tai:Q1=-B=
_3,9.p" 75-84 _ 3,9.18044 , 7,5.9554
3,9.p™ 1 7,5.g„ _ 3,9.15920 „1,5.4245
—=trong lượng toàn dầm :G=l qrusr=7,5.4468,2=33512(N)
se Trọng lượng do san truyền vào dầm phụ Dp7
vào.kêt quả tính toán ở bảng sau:
¬ Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
Trọng lượng các dầm phụ trừ phần giao với sàn với chiều dày 10cm:
Bang tinh tai trong ban than dam
Trang 29- _ Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP5?
Tải trọng tính toán phân bố 1 ` ho ia, ad
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
- _ Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP7’
Tái trọng tính toán phân bố và ` À 1A HÀ
Ô sàn đều trên sàn(N/m2) Tải trọng do sản truyện lên dam(N)
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
Tén dim Tai trong phan bo (N/m) Tat trong tap trung (N)
Tinh tai Hoạt tải
Sơ đồ tải trọng tác dụng lên dâm phu Dp7:
P? P5 NÚT KHUNG Sie P5_ NUT PHAI to Pe ig NUT TRAI
Tải trọng tập trung do dâm phụ Dp7 truyền vào nút 39 khung trục 3 tầng] là :
Tinh tai:G=-B
Trang 30CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
G= 3,6.p;" + 4,8.p; + T,5.Đ„ _ 3,6.8785 + 4,8.26014 + 7,5.13076
Qui định bên phải, bên trái nhìn theo thuận chiều trục A,B,C,D của khung
Hoạt tải phải: QP=-B
—trong lượng toàn dầm :G=I qrupr=7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp8
Dâm phụ Dp8 chịu các tải trọng từ các ô sàn 8;9 và 18;19 truyền vào.kết quả tính toán ở bảng sau:
¬ Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
= Trong long ban thân dầm phụ Dp6°,Dp?7°:
Trọng lượng các dầm phy trir phan giao véi san voi chiéu day 10cm:
Bang tinh tai trong ban than dam
Trang 31CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG 1
- _ Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP6?
Tải trọng tính toán phân bố đều 2 ` A a ah
Ô sàn trên sàn(N/m2) Tải trọng do san truyện lên dâm(N)
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
- Tai trong tr san truyén vao dam phy DP7’
Tai trong tinh toán phân bố đều 2: ` À 1A„ HÀ
Ô sàn trên sàn(N/m2) Tải trọng do sàn truyền lên dam(N)
Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
> Tông hợp tải trọng tác dụng lên dâm phụ Dp8:
Tên Tai trong phan b6 (N/m) Tai trong tap trung (N)
Tinh tai(g,,) | tai(p,) pi | pe | pe | ops Dp8 14462 7211 27557 | 8785 | 14800 | 7280
Tai trong tép trung do dam phu Dp8 truyén vao nit 38 khung truc 3 tang] la: Tinh tai:G=-B
Trang 32
CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Q_ 36⁄(P7 + pổ) „ 15g, _ 3,6.(8785+ 27557) , 7,5.14462 _ 4 6770)
Qui dinh bén phai , bén trai nhin theo thuan chiều trục A,B,C,D của khung
Hoạt tải trái:
—trong lượng toàn dầm :G=I qTLBTC7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp4
Dam phụ Dp4 chịu các tai trong từ các ô sàn 1;2 truyền vào dưới dạng tam giác.kết quá tính toán ở bảng sau:
Ô sàn Tải the non ean a bô Tải trọng do sàn truyền lên dam(N )
Tinh tai Hoat tai Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoạt tải
e Tải do tường và cửa truyền vào dầm Dp4:
Tường xây trên dầm bằng gạch ống dày 200 và có 02 cửa số gỗ kính ,
trọng lượng 1m” cửa kính khung gỗ là 250N/m”
Gọi g, là trọng lượng ImỂ tường dày 200 (gạch xây + trái)
8,=n,7,.ð„ +2.n„.7„.ố„=1,1.15000.0,2+2.1,3.16000.0,015=3924
(N/m*)
- Chiều dài tường 7,5m
- _ Chiều cao tường: h,=3,3-0.6=2,7m (h¿=0,6m)
- _ Diện tích ô cửa chiếm chỗ (2 cửa số) :2.(1,3x1,4)=3,64m?
- _ Diện tích tường 200:7,5x2,7-3,64=16,61m7
Trang 33CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
- Tai trọng tường và cửa truyền vào dầm:
P.=16,61x3924+3 ,64x250x1,2=66179(N)
e Tai trong tap trung do các dầm phụ Dp1?
Theo két qua tính toán ở phần đầm ta có tải trọng Dp1 ?như sau:
-Tải trọng dầm phụ Dpl 'là : gi =47069N và q”z¡=1950x(s¡†s;)
=1950.(4+4)=15600N với s¡, s; là diện tích của ô sàn 1 va 2
Tổng hợp tải trọng tác dụng lên dầm phụ Dp4:
Tên Tai trong phan b6 (N/m) | Tai trong tap trung (N)
= Tai trong phan bố: Qript=3708 N/m
Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp5
Dâm phụ Dp5 chịu các tải trọng từ các ô sàn 6;7;16;17 truyền vào.kết quả tính toán ở bảng sau:
Tải trọng tính toán phân bố
A Rh pA 4 Tải trọng do sàn truyền lên dầm
Trang 34
CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG 1
se _ Tải trọng do tường truyền vào dầm phụ Dp5ã
La Tĩnh Tải| Hoạt Tải
7.5m
3 Tranz130
Trang 35CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Do h tai phai khung
P= 2793N 55 P3 = 6219N 3.8m | 3.7m
@ Do h t ai trai khung &
Tai trọng tập trung do dâm phụ Dp5 truyền vao nit 6;7;10;11;14;15;18;
19;22;23;26;27;30;31;34;35 khung trục 3 tang2-9 la:
có tải trọng bản thân: qrupr=4125+343,2=4468,2 (N/m)
—trong lượng toàn dầm :G=I qrupr=7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp6
Dâm phụ Dp6 chịu các tải trọng từ các ô sàn 3;4 và 11 truyền vào dưới
dạng hình thang, ô sàn 12 truyền vào dưới dạng hình tam giác.kết quả tính
toán ở bảng sau:
Trang 36
se Trọng lượng tường truyền vào dầm phụ Dpó
Goi g; la trong lượng 1m? tường dày 200 (gạch xây + trát)
8, =n,7,.ð, +2, 7„.ổ„=1,1.15000.0,2+2.1,3.16000.0,015=3924
(N/m?)
+ Chiều chiều dài tường:7,5(m)
+ Chiều cao tường :h= 3,3-0,60=2,7m (h„=0.6m)
+ Diện tích cửa chiếm chỗ(1cửa đi +1 cửa số):1,8.2,2+1,1.1,4=5,5m7
+ Diện tích tường:7,5.2,7-5,5=14,75 mÏ
+ Tải trọng do tường truyền vào dầm:
q=g l,.h, =3924.14,75+5,5.250=59254(N)
e Tải trọng tập trung do dầm phụ Dp4? và công xon truyền vào:
“_ Trọng lượng bản thân dầm phụ Dp4°và công xon:
Chon tiét dién dam (20x30)cm
Trọng lượng các dầm phụ trừ phần giao với sàn với chiều day 10cm:
Bang tinh tai trong ban than dam
x dién(cm) a f-hy tông |trat q (N/m) q (N/m) | i:
- Trọng lượng toàn dâm Dp4’:4900 N
- Trọng lượng toàn dầm công xon:1715N
“_ Trọng lượng do sàn truyền vào các dầm phụ Dp4', công xon:bao gôm tĩnh tải và hoạt tải
Tải trọng sàn truyền trên các dầm phụ được tính toán như sau:
Tai trong từ sàn truyền vào dầm phụ DP4’
O
san
Tai trong tinh toan
phân bố đều trên
sàn(N/m2) Tải trọng do sàn truyền lên dầm(N)
Trang 37
CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Tinh tai | Hoat tai Công Thức Tính Tĩnh tải Hoai tai
Với S là điện tích của phần ô sàn truyền vào
- _ Tải trọng từ sàn truyền vào dầm công xon (không có)
Trọng lượng do tường truyền vào các dầm phụ Dp4°và công xon
- Dầm phụ Dp4':
Gọi g, là trọng lượng 1mÏ tường dày 100 (gạch xây + trát)
Ø8, =n,„.ổ, +2.n„.z,„.ổ„=1,1.15000.0,1+2.1,3.16000.0,015=2274 N/m”
Chiều dài tường 4,00m ,dày 100
Chiều cao tường: h,=3,3-0,3=3,0 m (h„=0,3m)
Diện tích tường :4,0x3,0=12,0m7
Diện tích cửa chiếm chỗ (01 cửa đi ): 0,9.2,2=1,98m
Tai trọng tường trên dầm DP4’:
P„=(12,0-1,98)x2274+1,98x250=23280N
Py=23280x1.2=27937N
- D4ém công xon (không có tường):
o Do dầm bo truyền vào dầm công xon :
(100x300),chiều dài đầm 3,6m
= trọng lượng dầm bo: p=3,6.0,1.0,3.25000=2700N
o_ Do sàn truyền vào dầm công xon :
chon tiết diện dầm bo
Tên dim Tai trong phan b6 (N/m) Tai trong tap trung (N) _
Trang 38CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG I
Tai trong tap trung do dam phu Dp6 truyen vao nut 8;12;16;20;24;28;32;36
khung trục 3 tang 2-9 la:
có tải trọng bản thân: qruer-=4125+343,2=4468,2 (N/m)
—>trong lượng toàn dầm :G=l qrrpr=7,5.4468,2=33512(N)
e _ Trọng lượng do sàn truyền vào dầm phụ Dp?
Dam phu Dp7 chiu cac tải trọng từ các ô san 3;4 va 11 truyén vào dưới
dạng hình thang, ô sàn 12 truyền vào dưới dạng hình tam giác.kết quả tính
toán ở bảng sau:
0 " đều rên sàn N mm Tải trọng do sàn truyền lên dam(N )
¬ Tĩnh tải Hoạt tải Công Thức Tính | Tĩnh tải Hoại tải
e _ Trọng lượng tường truyền vào dầm phụ Dp?
Gọi g, là trọng lượng 1mÏ tường dày 200 (gạch xây + trát)
8, =n,,.ö, +2„.z„.ổ„=1,1.15000.0,2+2.1,3.16000.0,015=3924 (N/m') + Chiều chiều đài tường:7,5(m)
+ Chiều cao tường :h= 3,3-0,60=2,7m (h„=0.6m)
+ Diện tích cửa chiếm chỗ(1 vách kính):2,7.4,6=12,42m”
+ Diện tích tường:7,5.2,7-12,42=7,83 m”
Trang 39CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG 1
+ Tải trọng do tường và cửa truyền vào dầm:
q= 3924.7,83+12,42.250.1.2=34451(N)
e Tải trọng tập trung do dầm phụ Dp4°;Dp8' và Dp9? truyền vào:
“ Trọng lượng bản thân dầm phụ Dp4°;Dp8' và Dp9°:
Chon tiét dién dam (20x30)cm
Trọng lượng các dầm phụ trừ phần giao với sàn với chiều day 10cm:
Bảng tính tải trong ban than dam
Dim Tiét dién(cm) | a hh-h, lông tát q (N/m) q (N/m) [Tong q
tong trát tổng trat
DP4’| 4.0] 20 30 | 1 20.0 25000 160001000 96 {1.1/1.3|1100)125| 1225 Dp8’ | 1.85}; 20 30 | 1 20.0 25000 160001000 96 {1.1/1.1)1100)125| 1225 Dp9’ | 1.85} 20 30 | 1 20.0 25000 160001000 96 {1.1/1.1)1100)125| 1225
- Trọng lượng toàn dâm Dp4’:4900 N
- Trọng lượng toàn dầm Dp8’;Dp9’:2266N
gồm tĩnh tải và hoạt tai
Tải trọng sàn truyền trên các dầm phụ được tính toán như sau:
Tải trọng từ sàn truyền vào dầm phụ DP4?
“ Trọng lượng do sàn truyền vào các dầm phụ Dp4°, Dp8’,Dp9’:bao
Với S là diện tích của phân ô sàn truyền vào
- _ Tải trọng từ sàn truyền vào dầm Dp8’
Trang 40CQ Dé an tot nghiép CHUNG CU DONG HUNG 1
Chiều dài tường 4,00m ,dày 100
Chiều cao tường: h,=3,3-0,3=3,0 m (h„=0,3m)
Diện tích tường :4,0x3,0=12,0m7
Diện tích cửa chiếm chỗ (01 cửa đi ): 0,9.2,2=1,98mF
Tai trọng tường trên dầm DP4’: