Theo điều kiện đất nền: *Theo chỉ tiêu cơ học:... Kiểm tra xuyên thủng cọc:... Vậy: Thỏa điều kiện xuyên thủng 8... ĐỒ ÁN NÊN-MÓNG O» GVHD: TRAN XUAN THO... ĐỒ ÁN NÊN-MÓNG GVHD: TRAN XU
Trang 1O»
PHẦN 3: TÍNH TOÁN , THIET KE MONG
Cường độ chịu nén: R,=14.5(MPa)=14500(KN/m?)
Cường độ chịu kéo: R„¿=1.05(MPa)
Modun đàn hồi: E,=30x10”(MPa)
Hệ số poison: u=0.2 7„=25(KN/m), ⁄=22(KN/m”) +Cốt thép:
Thép tròn AII (cốt dọc): R,=280(MPa), E¿= 210x 10° KN/m?
Trang 2
N NEN-MONG GVHD: TRAN XUAN THO
b Theo điều kiện đất nền:
*Theo chỉ tiêu cơ học:
Trang 3
O»
ĐỒ ÁN NÊN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO
Dung theo phương pháp Terzaghi:
Hệ số điều kiện lầm việc của cọc ở dưới mũi cọc 7„ =1.Í (hạ cọc bằng ép cọc)
Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc 7; = Ì (hạ cọc bằng ép cọc) Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc : đ„ = 1510.56(KN / m*)
(Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn trạng thái chặt vừa)
Trang 4O»
Hệ số điều kiện làm việc của cọc ở mặt bên cọc m, =1 (ha coc bang ép cọc)
Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc : g, =1510.56(KN/ mm”)
(Do đất ở mũi cọc (ở độ sâu 21.4m) là đất cát mịn trạng thái chặt vừa)
¬ Set pha Set pha set pha cat Cat wa lan Set vừa: Sét lẫn | Sét lẫn
Loại đất | nhiều | nhiều | lần sói sạn | bột và ít sói lần bột và ˆ `
- A,=0.09(m”): dién tích tiết diện mũi cọc
- N,=13: gid trị tung bình SPT lớp đất rời
- N=(4+5+10+38+44+42): ó=23.83
- L¿=3.5(m): chiều đài mũi cọc nằm trong lớp đất rời
- L=8(m): chiều dài cọc nằm trong lớp đất dính
- Wp,(T): Hiệu số giữa trọng lượng cọc và trọng lượng đất bị cọc thay thế
Trang 5ĐỒ ÁN NÊN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO
tt
1.3x 14500 = 0.37m* (B =1.2+1.4)
=> chon cột vuông F = 60cmx 60cm Kích thước đài cọc: BxL = 3mx3m
Trang 6GVHD: TRAN XUAN THO
O ©» > Z, Z, Frl»; 4 < œ® Z, @
Kiểm tra sức chịu tải của cọc (lực tác dụng lên cọc) :
Ngoại lực quy đổi về tâm đài móng :
SN =N"+F;z„D, =4130+3?x22x1.5=4427(KN)
> M! = M* + Hh, =70+40x1.2 =118(KNm) y 7 * Phan luc đầu cọc lớn nhất ở cọc 5 và nhỏ nhất ở cọc 1; 2 :
phó -2! N* > My > Mt phó » Nữ DM My 2 MỸ
max "Ye ax + yy 2 max min 2 max
Trang 7
ĐỒ ÁN NÊN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO
n,: $6 coc trong 1 hang (=3 )
Trang 8O ©» > Z, Z, Frl»; 4 < œ® Z, @ GVHD: TRAN XUAN THO
Ngoại lực quy về tâm khối móng qui ước:
Vậy: Đất nền dưới mũi cọc thoả mãn điều kiện ổn định
6 Kiểm tra độ lún của móng cọc (độ lún của đất nền dưới mũi cọc)
S — Ñ's= »—= đụ; — đà; xh,
i=l mm l+ớ,
Trang 9
AN NEN-MONG GVHD: TRAN XUAN THO
Vậy: Thỏa điều kiện về độ lin vi S=5.9(cm)< 8(cm)
7 Kiểm tra xuyên thủng cọc:
Trang 10
Vậy: Thỏa điều kiện xuyên thủng
8 Kiểm tra sức chịu tải ngang của cọc:
Hệ số biến dang :a,,=3 _ ị eee dN ey 30x 10° x 6.75x107 6508%0.99 = 0.79 (m")
Chiều dài cọc được tính quy đổi: ly = z,„l= 0.79x11.5 =9.1(m)
Trang 11
ĐỒ ÁN NÊN-MÓNG O» GVHD: TRAN XUAN THO
Trang 12
ĐỒ ÁN NÊN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO
Trang 13GVHD: TRAN XUAN THO
Trang 16GVHD: TRAN XUAN THO
Trang 17GVHD: TRAN XUAN THO
Cốt đai bố trí theo cầu tạo trên suốt chiều dài cọc
Côt đai xoăn ©8a200, trinh bày chi tiệt trong bản vẽ kèm theo
Kiểm tra ổn định nên quanh cọc:
Vay: nén dat xung quanh coc théa man diéu kién 6n dinh
Kiém tra thép trong coc:
Trang 18O O» AN NEN-MONG GVHD: TRAN XUAN THO Thép 4018 c6 A, =A,’= 5.09(cm’)
Vay: M*™ =15.25(KNm) < | M | = 35.63(KNm) =>coc théa man diéu kién lam viéc
Kiểm tra thép cẩu lắp:
Trong lugng don vi coc: q = yx Ap = 25x0.37= 2.25 (KN/m)
Mômen Ién nhat khi cau lap coc : M_,,, = 0.043qL’ = 0.043x2.25x6" =3.87(KNm) Khi vận chuyển có kể đến hệ số động z„ = " 3 =2 nên giá trị mômen
&
Trang 19
O»
tính toán lớn nhất là khi vận chuyển cọc là :
M.„=M xK,=3.81x2=7.74(KNm)
Vậy: Mj =7.74(KNm)<| M |=35.63(KNm) => cọc thỏa mãn điều kiện cẩu lấp
Tính toán thép trong đùi :
Trang 20GVHD: TRAN XUAN THO
O OC» > Z, Z, Frl»; 4 < œ® Z, @
Trang 21
N NEN-MONG GVHD: TRAN XUAN THO
= 207(mm) = 200(mm)
Trang 22
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: TRAN XUAN THO
Trang 23
GVHD: TRAN XUAN THO
O ©» > Z, Z, Frl»; 4 < œ® Z, @