1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khóa luận chung cư cao tầng phước long, phường phước long b, quận 9, TP hồ chí minh

55 248 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 5,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hô Chí Minh I/ CAU TAO DIA CHAT: Từ mặt đất hiện hữu đêns độ sâu đã khảo sát là 45,0 m, nên đát tai vi tri xay dưng “CHUNG CƯ CAO TÂNG PHƯỚC LONG” được cấu tạo bởi 5 lớp đất thể hiện r

Trang 1

GIGI THIEU VE HO SO DIA CHAT CONG TRINH: Chung cu cao tang Phước Long

ĐỊA ĐIEM: Khu nhà Phước Long, phường Phước Long B Quận 9 TP Hô Chí Minh

I/ CAU TAO DIA CHAT:

Từ mặt đất hiện hữu đêns độ sâu đã khảo sát là 45,0 m, nên đát tai vi tri xay

dưng “CHUNG CƯ CAO TÂNG PHƯỚC LONG” được cấu tạo bởi 5 lớp đất thể

hiện rõ trên các hình trụ hỗ khoan và mặt cắt công trình

1/ lớp đất số 1: CL

Trên mặt là lớp đát đắp gồm bé mặt cỏ dại, cát mịn lẫn bột, màu xám trắng , bề

dày tại H1 = 1,20 m ; H2 = 0,60 m sau đó là lớp số 1 : CL thuộc sét pha cát, màu

xám trăng xám vàng nhạt, độ dẻo trung bình, trạng thái mềm đến rắn vừa (dẻo mềm) ;

trị số chùy tiêu chuẩn N = 2-8 lop dat s6 1 : CL có bề dày H1 = 5,70 m; H2 = 5,60

m với các tính chất cơ lý đặc trưng của lớp như sau:

2/ lớp đất số 2: SM

Cát vừa đến mịn lẫn bột, màu xám trăng nâu đỏ vàng, trạng thái chặt vừa, trị số

chùy tiêu chuẩn N = 8-26 lớp đất số 2 : SM có bề dày tại H1 = 7,20 m; H2 = 7.70 m

với các tính chất cơ lí đặc trưng như sau:

» Dung trong uct

" Dung trọng đây nỗi

» Dung trong uct

" Dung trọng đây nỗi

Trang 2

Sét pha cat mau vang nau xám trang, độ dẻo trung bình trạng thái rất rắn, trị số chùy tiêu chuân N = 20-24, lớp đât sô 4 : CL có bê dày tại H1 = 3,90 m, không có tại H2 với các tính chât cơ lý đặc trưng như sau:

Kết quả công tác khảo sát địa chất công trình tại khu vực xây dưng “Chung Cư Cao Tang Phước Long” với 2 hỗ khoan cho thấy nền đát tại đây có những đắc điểm

cơ lý như sau:

Lớp số 1 : CL sét pha cát, trạng thái mềm đến răn vừa, bề dày trung bình 5,65 m Lớp số 2 : SM, cát trạng thái chặt vừa bề dày trung bình 7,40 m

Lớp số 3 : CH đất sét trạng thái rắn đến rất rắn, bề dày trung bình 10,10 m

Lớp số 4 : CL sét pha cát trạng thái rất rắn, bề dày 3,09 m

Lớp số 5 : SM cát, trạng thái chặt vừa, bề dày phát hiện trung bình 18,90 m

Đề xây dựng chung cư cao tầng giải pháp móng cọc là thích hợp nhất trong khu vực khảo sát có lớp đát số 3 : CH thuộc dat sét trạng thái rắn đến rất rắn ; lớp số

4 :CL thuộc sét pha cát, trạng thái rất rắn, lớp số 5 : SM thuộc cát chặt vừa và các lớp đất có thể dùng đề chịu mũi cho các cọc bê tông

Tùy theo tải trọng thiết kế của công trình, người nghiên cứu cần ngiên cứu kĩ

số liệu khảo sát dia chat tại từng vị trí hỗ khoan đề tính toán, lựa chọn kích thước và chiều đài cọc cho được chinh xác và an toàn

Il/ THONG KE XU LY CAC SO LIEU DIA CHAT

Dọc theo lỗ khoan cứ 2 m ta lây 1 mẫu để kiêm tra tính toán các đia lương như : ⁄,W,€,C, Ø

Tính các đại diện của các lớp là giá trị tiêu chuẩn Z„ w, e,c, ø Cách tính các giá trị này được chia làm 2 nhóm:

Đối với 7, w, e, để tính các giá trị tiêu chuẩn ta tính giá trị trung bình cộng của các mẫu trong lớp đất

Trước khi tính các giá trị trung bình cho các chỉ tiêu cơ lý, ta can phải kiểm tra

hồ sơ địa chất để loại bỏ các sai số quá bé hoạc các sai số quá lớn

Trang 3

1/ Các bước thực hiện:

Bước Ì: tập hợp sô liệu của các chỉ tiêu ở từng lớp đât

Bước 2: Dé tính các giá trị trung bình ta làm như sau:

— i=l

At 7

n

n : số mẫu thí nghiệm ở cùng lớp đất ứng với cùng chỉ tiêu

Bước 3: Loại bỏ những giá trị sai lệch quá lớn

Loại bỏ nhưng giá trị sai lệch A; ra khỏi tập hợp khi A, —Ay 2VQŒw

Trong đó:

v: tiêu chuẩn thống kê, lây theo số lượng mẫu thí nghiệm

Gcx : độ lệch quân phương trung bình

Trang 4

1-3 28.1 1-5

-1 -3

Giá trị tiêu chuẩn:

Trang 5

one ayy iO) = .aa (:9393.32~ 6x1.52)= 0.166 kg/cm?

i=l ial i=l i=l

top = ore S150) tana 2.939x6) = 0.158

Trang 6

Voi Suge = raf =0.019 | = 0.0336

Đối với Y 77 : lay n= số mẫu voin=4 => 1, = 1.25

Trang 8

c= Ôi ayy =~ 3a (26.464x112~ 48x 61.564) 0.023 kg/em?

i=l il i=l i=l

top = 70 -\7Yoa) = sạa (24x61 564—26.464x 48) = 0.53975

i=l i=l i=l

© = 28°21

n n 2

Trong đó A=n) ở; -Ò Ø) =24x 112- 48” = 384

i=l i=l + tim cac 21a tri tinh toán:

Trang 9

-Tinh theo trang thai 2161 han 2 (TTGH II)

Cụh =c°—t„.Ớc với Í¿y = 1.06 (nội suy)

Với Figg = Fry = 0.06, = 0.015

Déi v6i V7 : lay n= số mẫu với n= 8 => f„= 1.12

0,

⁄ụ= y“ - Í„ —= =1.933- ] 12 = 1.924 giemẺ

Trang 11

Vib= 0.68

Giá trị tiêu chuẩn:

one Says iO) = sa 08.735x98~ 42x 41.313) 0.343 kg/cm?

i=l i=l i=l i=l

tgp =0 72 Yaya - 2 594 21x41313- 18.735x 42) = 0.274

i=l i=l

po” =15°19

Trong d6 A= ide 4 Ÿ =21 x98 — 422=294 i=l

+ tìm các giá tri tinh toan:

Trang 13

n 21 Với Øựy = Fes q = 0.06184) 554 = 0.0165

Gia tri tiéu chuan:

etc=etb=0.661

Trang 16

oO, Ye Sayre ) = toaa (64.422x252~108x149.863)= 0.0253 kg/cm?

i=l il i=l i=l

tgp =a -_ z ø) - raaa (64148, 836— 108x 64.422) = 0.583 A

= 30°14

n n 2

Trong dé A=")_07 (DG) = 54 x 252 — 1082 = 1944 i=l i=l

+ tìm các 214 tri tinh toan:

W”=W°=21.5%

e°=e°=0.637

đối voi c"

- Tinh theo trang thai 9101 han I(TTGH J):

Cứ =c®—t„.Ớc với Íy = 1.674 (nội suy)

Trang 17

5 1s Trong rong do O.= Ola De đó Ở,= Ø,4|~ 2È „Ø;¡ =0.0433 252 =0.0156 1944 3

-Tinh theo trang thai 2161 han 2 (TTGH II)

Cyt=c’—te.F%e voi lg = 1.05 (nội suy)

Trang 20

Các tải trọng ở các cột: dựa vào cột D ta có:

Tính và chọn sơ bộ các giá trị kich thước và chiều sâu chôn móng:

Đề thiết kế móng băng theo điều kiện địa chất này để đảm bảo độ lún ta đặt móng trên lớp đất số 3 bỏ qua lớp dất số 1 và 2 Bỏ qua lớp đất mặt dày 1.2m có z”= 1.97T/mỶ mực nước ngầm ở độ sâu 3.2m kể từ mặt đất đắp

Chọn sơ bộ các giá trị kích thước và chiều sâu chôn móng:

quy các tải về dưới chân cột về trong tam day mong:

chọn chiêu dương momen la chiêu quay thận chiêu kim đồng hô và ngược lại

Trang 21

1.kiêm tra sự ôn đình của dat nén dudi day mong:

Điêu kiện kiêm tra sự ôn định của móng:

Trang 22

Tính b, ? dựa vào sơ đồ bó trí các cột chọn cột nào có tải trọng lớn nhất để xác định

Kiểm tra độ ôn đỉnh và lún của nên đất :

e Kiếm tra độ ôn đỉnh của nền :

Kiểm tra độ ôn định của nên với 3 điêu kiện :

Vậy thoã mãn điều kiện ôn định nền ồn định và làm việc như một vật liệu đàn hồi

Kiểm tra đô lún của móng băng :

e_ Điêu kiện kiêm tra :S, < S „ = 8cm

e_ Độ lún tương đối giữa các chân cột nhỏ hơn độ lún cho phép [ma]

e Ta dung phương pháp tông phân tố để tính lún tại tâm móng, độ lún của tâm móng là tông độ lún của các lớp phân tố trong vùng chịu nén

e S= > S= —— — €ạ; xh,

l+ớøi

e VớI:

H; bể dày của từng lớp phân tô được lây là: h; = (0.2 + 0.6)xb = 0.5x 2 = ln

® e,c,, là hệ sô rỗng ứng với p¡¡ ; Dai

Trang 23

e ko tra bang phu thudc vao ty số I/b va z/b [rongdo, =

Ta tiến hành chia các lớp đất và tính các giá trị cần thiết cho đến lớp đất có:

Ø,, >3.Z,„ thì ngưng lại, và lúc này ta lấy tổng độ lún của các lớp đất so với điều kiện

Trang 24

Tinh bé day mong:

Chọn bê tong max M300 co R, = 13000 KN/m” = 1300 T/m”

Vậy chọn tiết điện cạnh hình vuông : # =axb =30x30 = 900cm”

Đối với móng băng ta chọn A, = Ẹ 4) X Ano = F 3) x 5(m) => chonh, = (5/8) = 0.7m

Vay mong khong bi xuyén thung

Két quả nội lực trong dầm móng băng :

Tính trọng tâm tiết điện móng băng

= 4.445T !m = 44.45KN /m?

Trang 25

=> họ = 0.45m (lớp bê tông bảo vệ 5 cm )

Chiêu cao dâm móng băng 0.7m

Momen tĩnh của các tiết diện nhỏ lẫy đối với trục x nằm ở đáy móng băng Momen fĩnh của các (tiết diện nhỏ lầy đồi với trục x

Trang 26

Tại C: Lạ =10.5m =>N”= 101T M”= 7.6 + 13.43 *0.7 = 17 (T.m)

Tại D : L¿ = 15.5 m => N” =96 T MỸ = -7.6 - 9.4*0.7 = - 14.18 (T.m)

TaiE :Ls;=18.5 m=>N"= 85.85 T M"= -9.88 - 12.08 * 0.7 =-18.336 (T.m)

Sau khi có các số liệu trên ta nhập vào bảng tính KRICOM và ta có kết quả :

BANG KET QUA TINH TOAN KRICOM MONG BANG:

Trang 27

BANG KET QUA TINH TOAN

Momen quan tinh = 2.513E-02

5.561E-02 : 5.528E-02 : 5.498E-02 : 5.468E-02 : 5.437E-02 :

: -6.107E+01 : :-4.989E+01 : : -3.880E+01 5.298E-02 :

: -1.691E+01 : -6.061E+00 : : 4.758E+00 :

5.437E-02 5.392E-02 5.343E-02 5.264E-02 5.242E-02 5.237E-02 5.247E-02 5.272E-02

: 2.430E-04 : : 3.643E+00 : 2.733E-01 :

: 7.280E+00 : 1.091E+01 : 1.454E+01 : 1.816E+01 : 2.178E+01 : 2.539E+01 : 2.899E+01 : 3.259E+01

:-4.315E+01

: -3.367E+01 : -2.426E+01 : -1.491E+01 : -5.630E+00

1.215E-09 :

: 1,093E+00 : : 2,457E+00 : : 4.366E+00 : : 6.819E+00 : : 9.814E+00 : : 1.335E+01 : : 1.743E+01 : : 2.205E+01 : : 3.618E+01 : 2.721E+01 : : -5.270E+01 : 4.384E+01 :

: 2.468E+01

: 9.315E+00 : : -2.268E+00 : :-1.010E+01 : : -].420E+01 :

3.588E+00 : 1.275E+01 : 2.186E+01 : 3.092E+01 : 3.993E+01

-2.781E+01

-1.461E+01 : -1.134E+01 : -4.419E+00 : 6.138E+00 : 2.031E+01 3.731E+01

9.573E+00 : :-1.260E+01 : : -2.924E+01 : : -4.042E+01 :

-4.616E+01 : : 1.558E+01

: 2.644E+01

SVTT: NGUYÊN ĐỨC VIỆT

-4.649E+01 : : -4.140E+01 : :-3.090E+01 : 10.000 : 5.306E-02 : 3.737E+01 : -1.495E+01 :

MSSV: 0706151

Trang 28

5.421E-02 5.464E-02 5.518E-02

5.584E-02 : 5.663E-02 : 5.753E-02 : 5.852E-02 : 5.952E-02 : 6.046E-02 :

: -3.239E+01 : -2.486E+01 : :-1.728E+01 : :-9.631E+00:

:-1.928E+00 : 5.830E+00 : 1.364E+01 : 2.151E+01 : 2.942E+01 : 3.738E+01 : 4.538E+01 :

> -4.047E+01 : : -3.646E+01 : :-3.,244ETOI : :=2,841ErO1 : :=2,437ET0O1 : :=2,033ET0I : :=1,627ET+01 : 6.555E-02 :

:-8.150Er00 : : -4.079E+00 : 0.000E+00 :

6.046E-02 6.098E-02 : 6.146E-02 6.193E-02 6.238E-02 6.282E-02 : 6.325E-02 : 6.366E-02 : 6.405E-02 : 6.440E-02 : 6.471E-02 : 6.471E-02 6.484E-02 6.497E-02 6.510E-02 6.521E-02 6.533E-02 6.544E-02 6.566E-02 6.577E-02 6.588E-02 :

; -5.263E+01 :

-4.155E+01

3.646E+00 1.526E+01 2.705E+01 3.903E+01 5.122E+01 : 6.361E+01 :

-1.222E+01

2.348E+01 : :-7.040E-02 : : -1.806E+01 : :-3.045E+01 : -3.720E+01 : : -3.825E+01 : : -3.353E+01 : : -2.296E+01 : : -6.450E+00 : 1.610E+01 : 4.480E+01 : 3.062E+01 : 2.203E+01 : 1.571E+01 : 1.167E+01 : 9.937E+00 : 1.052E+01 : 1.344E+01 : 1.871E+01 : 2.635E+01 : 3.637E+01 : 4.878E+01 : 3.044E+01 : 2.467E+01 : 1.951E+01 : 1.494E+01 : 1.098E+01 : 7.633E+00 : 4.888E+00 : : 2.751E+00 : 1.223E+00 : 3.060E-01 : 0.000E+00 :

Trang 30

kiểm tra độ lún lệch giữa các cột:

-8875*10^ < Tan (thỏa với diều kiện (*))

=1,82*10~* < a (thỏa với điểu kiện (*))

=1.4*103<_—^— (thỏa với diéu kiện (*)) 1000

=1.42*10°<_^— (thỏa với diéu kiện (*)) 1000

Tính cốt thép trong dam mong băng :

Tính toán móng theo hai phương :

Tính theo phương cạnh ngắn của móng trên 1m dài

Xem cánh móng như một bản console với mép móng là đầu tự do, mặt ngàm là mặt

đi qua mép sườn móng, tải tác dụng vào phản lục nền xem như phân bố đều với cường độ p7

Trang 31

Tính toán bồ trí cốt thép cho móng băng theo phương cạnh dài

Móng băng có chiều cao cánh móng 0.45m

Chiều cao dầm móng băng 0.7 m

Tính toán cốt thép cho dầm móng băng

Dưới đáy móng có đệm thêm một lớp cát dày 100mm và 1 lớp bê tông gạch vỡ bảo

vệ dày 100 mm có Max khoảng 80

Bê tông có Max 300: R„ = 100 (T/mÏ )

œ =0.58 Thép Cụ R, = 130 (KG/cm” )= 1300 (T/m’)

R, = 2700 ( KG/cm” ) = 27000 ( T/m” )

Mat cat (I-1) cét A

Gia tri moment : 43.84 (T.m)

Max bé tong 300 => a, =0.58 va Rn = 130 (KG/em” ) = 1300 ( T/m’ J

Trang 32

A, =@,(1 —0,5.a, )= 0.58 (1 - 0.5x 0.58) = 0.4118

Vi Ao> A nên ta đặt cốt đơn

a.R,, bh, 0,224 x 1300 400 x 650

Luong thép ding dé bé tri: F = F, x 0.7 = 2804x 0.7 = 1962.8mm?

Với lượng thép trên ta chon: 2428 va thêm 2/22

Ngoài cánh theo cau tao 4100200

2000

Mat cat (III - Ill ) cot B:

Gia tri moment : 37.31 (T.m)

Lượng thép ding dé bé tri: F = F, x 0.7 = 2328x 0.7 = 1629.6mm?

Với lượng thép trên ta chon: 2428 va thém 2416

Ngoai canh theo cau tao g10a200

Trang 33

2028

®œ10a200

Mặt cắt (V_— V) cột C:

Gia tri moment : 23.48 (T.m)

Max bê tông 300 => a, = 0.58 va R, = 130 (KG/cm” ) = 1300 ( T/m” )

Luong thép ding dé bé tri: F =F, x0.7 =1419.6x 0.7 =993.72mm’

Với lượng thép trên ta chon: 2428 theo cốt câu tạo

Ngoài cánh theo cầu tạo đ10z200

Trang 34

Mat cat ( VII- VII) cét D:

Gia tri moment : 44.8 (T.m)

Max bê tông 300 => ø¿ =0.58 và R„ = 130 (KG/cm” ) = 1300 ( T/mỶ )

Voi lugng thép trén ta chon: 2428 chi voi thép cau tao 1a du

Ngoai canh theo cau tao g10a200

Mat cat (IX —IX) cot E:

Gia tri moment : 48.78 (T.m)

Max bé tong 300 => a, =0.58 va R, = 130 (KG/em” ) = 1300 ( T/m’ J

Lượng thép ding dé bé tri: F = F, x 0.7 = 3179.7 x 0.7 = mm? 2226

Với lượng thép trên ta chọn: 228 và thêm 225

Trang 35

Ngoai canh theo cau tao g10a200

Với b„ là bề rộng cánh, b, =b = 2m, chiều cao cánh ,h„ = 0.3m

Ta nhận thay cac gia tri moment tai nhip M< M, => truc trung hoa di qua cánh vậy

tinh theo tiét diện chữ nhật lớn ð x ; = 2000 x 700 = 1400000mm?

Chon a = 50mm => hạ = 700 — 50= 650 mm

Bê tong Max 300 => R„ = 130 (KG/cm” ) = 1300 (T/mŸ )

Tại nhịp AB : (mặt cắt H-II ):

Gia tri moment : 14 T.m

Max bê tông 300 => a, =0.58 va Ra = 130 (KG/em’ ) = 1300 ( T/m’ )

Trang 36

2000

Tai nhip BC : (mat cat IV-IV ):

Gia tri moment : 46.49 T.m

Max bê tông 300 => a, = 0.58 va R, = 130 (KG/cm” ) = 1300 ( T/m” )

Ta tinh duoc :: A = 7 = > = 0,042

R„bhệ — 1300x2x(0.65) œ=1-+J1—24=1—x1-2x0.042 =0.043

Tai nhịp CD : (mặt cat VI-VI ):

Gia tri moment : 38.25 T.m

Max bê tông 300 => a, =0.58 va R, = 130 (KG/cm” ) = 1300 ( T/m” )

Ngày đăng: 08/11/2016, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w