1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp

10 224 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 204,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

đang di n ra m t cách m nh m Trong quá trình phát tri n đó đi n năng đóng vai tròễ ộ ạ ẽ ể ệ

r t quan tr ng nó là m t d ng năng lấ ọ ộ ạ ượng r t đ c bi t có r t nhi u u đi m nh : dấ ặ ệ ấ ề ư ể ư ễ chuy n hóa thành các d ng năng lể ạ ượng khác nh ( c năng, hóa năng, nhi t năng …) dư ơ ệ ễ dàng chuy n đ i và phân ph i … do đó ngày nay nó để ổ ố ượ ử ục s d ng r ng rãi trong h uộ ầ

h t các lĩnh v c c a đ i s ng Cùng v i s phát tri n m nh m c a n n kinh t đ iế ự ủ ờ ố ớ ự ể ạ ẽ ủ ề ế ờ

s ng xã h i ngày càng đố ộ ược nâng cao nhu c u c u s d ng đi n năng trong các lĩnhầ ầ ử ụ ệ

v c công nghi p, nông nghi p , d ch v …tăng nên không ng ng Đ đ m b o nhuự ệ ệ ị ụ ừ ề ả ả

c u to l n đó chúng ta ph i có m t h th ng cung c p đi n an toàn và tin c y ầ ớ ả ộ ệ ố ấ ệ ậ

V i “ thi t k cung c p đi n cho m t phân xớ ế ế ấ ệ ộ ưởng s n xu t công nghi p”, sau m tả ấ ệ ộ

th i gian làm đ án dờ ồ ướ ựi s hướng d n c a th y Th.s PH M ANH TUÂN và tàiẫ ủ ầ Ạ

li u tham kh o :ệ ả

[1].Bài t p cung c p ậ ấ đi n Tác gi TS Tr n Quang Khánh, nhà xu t b n khoa h cệ ả ầ ấ ả ọ

và k thu t Hà N i.ỹ ậ ộ

[2] Giáo trình Cung c p đi n theo tiêu chu n IEC Tác gi TS Tr n Quang Khánh,ấ ệ ẩ ả ầ nhà xu t b n khoa h c và k thu t Hà N i ấ ả ọ ỹ ậ ộ

Đ n nay v c b n em đã hoàn thành đ án này Do trình đ và th i gian có h n nênế ề ơ ả ồ ộ ờ ạ không th tránh để ược nh ng thi u sót em r t mong đữ ế ấ ượ ực s ch b o châm trỉ ả ước giúp

đ c a th y cô đ bài làm c a em đỡ ủ ầ ể ủ ược hoàn thi n h n đ ng th i giúp em nâng caoệ ơ ồ ờ

được trình đ chuyên môn đáp úng trình đ công tác sau này ộ ộ

Em xin trân thành cám n !ơ

HÀ N I, tháng 1 năm 2014Ộ

Sinh viên th c hi n ự ệ

ĐÀO VĂN HÀ

D6DCN2

Trang 2

THI T K CUNG C P ĐI N Ế Ế Ấ Ệ

Bài 1A

“ Thi t k cung c p đi n cho m t phân x ế ế ấ ệ ộ ưở ng s n xu t công ả ấ

Sinh viên : ĐÀO VĂN HÀ

L p D6DCN2 ớ

A D li u ữ ệ

Thi t k m ng đi n cung c p cho m t phân xế ế ạ ệ ấ ộ ưởng v i s li u cho trong b ngớ ố ệ ả

s li u thi t k c p đi n phân xố ệ ế ế ấ ệ ưởng T l ph t i đi n lo i I là 70% Hao t nỉ ệ ụ ả ệ ạ ổ

đi n áp trong m ng điên h áp ∆Uệ ạ ạ cp=3,5% H s công xu t c n nâng lên là ệ ố ấ ầ cos 0,90 H s chi t kh u i = 1,2% ; Công su t ng n m ch t i đi m đ u đi n Sệ ố ế ấ ấ ắ ạ ạ ể ấ ệ k, MVA; Th i gian t n t c a dòng ng n m ch tờ ồ ạ ủ ắ ạ k = 2,5 Gía thành t n th t đi n năngổ ấ ệ

c∆= 1500 đ/kWh; su t thi t h i do m t đi n gấ ệ ạ ấ ệ th= 8000 đ/kWh Đ n giá t bù làơ ụ 110.103 đ/kVAr, chi phí v n hành t b ng 2% v n đ u t , su t t n th t trong tậ ụ ằ ố ầ ư ấ ổ ấ ụ

∆Pb= 0,0025 kW/kVAr Giá đi n trung bình g = 1250 đ/ kWh Đi n áp lệ ệ ưới phân

ph i là 22 kV.ố

Th i gian s d ng công su t c c đ i Tờ ử ụ ấ ự ạ M = 4500(h) Chi u cao phân xề ưởng h= 4,7(m) Kho ng cách t ngu n đi n đén phân xả ừ ồ ệ ưởng L= 150(m)

Các tham s khác l y trong ph l c và s tay thi t k cung c p đi n.ố ấ ụ ụ ổ ế ế ấ ệ

D li u thi t k c p đi n phân x ữ ệ ế ế ấ ệ ưở ng

S hi u trên s đố ệ ơ ồ Tên thi t b ế ị Hệ

số

Ksd

cos Công su t đ t P, kW theoấ ặ

các phương án A

1 ; 8 Máy mài nh nẵ

10;11;19;20;29;30 Máy khoan 0,27 0,66 0,6+0,8+0,8+0,8+1,2+1,2 12;13;14;15;16;24;25 Máy ti n buệ

35;36;37;38 Máy tiên bu

Trang 3

40;43 Máy hàn 0,46 0,82 28+28

S Đ M T B NG PHÂN X Ơ Ồ Ặ Ằ ƯỞ NG C KHÍ – S A CH A N Ơ Ủ Ữ 01

B N i dung c a b n thuy t minh g m các ph n chính ộ ủ ả ế ồ ầ sau :

I Thuy t minh ế

Ch ươ ng I : Tính toán thi t k chi u sáng cho phân ế ế ế

x ưở ng

Trang 4

Trong thi t k chi u sáng v n đ quan tr ng nh t ph i quan tâm là đáp ng yêu c uế ế ế ấ ề ọ ấ ả ứ ầ

v đ r i và hi u qu c a chi u sáng đ i v i th giác Thi t k chi u sáng ph i đ mề ộ ọ ệ ả ủ ế ố ớ ị ế ế ế ả ả

b o các yêu c u sau đây :ả ầ

- Không b loá m tị ắ

- Không loá do ph n xả ạ

- Không có bóng t iố

- Ph i có đ r i đ ng đ uả ộ ọ ồ ề

- Ph i đ m b o đ sáng đ và n đ nhả ả ả ộ ủ ổ ị

- Ph i t o ra đả ạ ược ánh sáng gi ng ánh sáng ban ngày.ố

Ch n lo i bóng đèn chi u sáng g m 2 lo i: bóng đèn s i đ t và bóng đèn huỳnhọ ạ ế ồ ạ ợ ố quang Các phân xưởng thường ít dùng đèn huỳnh quang vì đèn huỳnh quang có t n sầ ố

là 50Hz thường gây ra o giác không quay cho các đ ng c nguy hi m cho ngả ộ ơ ể ườ ậ i v n hành Do v y ngậ ười ta thường s d ng đèn s i đ t.ử ụ ợ ố

B trí đèn: thố ường được b trí theo các góc c a hình vuông ho c hình ch nh t ố ủ ặ ữ ậ

1 Tính toán ch n đèn ọ

Thi t k chi u sáng cho phân xế ế ế ưởng s n xu t công nghi p có kích thả ấ ệ ước HxDxW

là 36x24x4,7m, Coi tr n nhà màu tr ng, tầ ắ ường màu vàng, sàn nhà màu sám,v i đ r iớ ộ ọ yêu c u là Eầ yc = 50(lux)

Theo bi u đ Kruithof ng v i đ r i 50(lux) nhi t đ màu c n thi t là ể ồ ứ ớ ộ ọ ệ ộ ầ ế s choẽ môi trường ánh sáng ti n nghi M t khác vì là xệ ặ ưởng s n xu t có nhi u máy đi n quayả ấ ề ệ nên ta dùng đèn s i đ t v i công su t là 200(W) v i quang thông là F= 3000 (lm).ợ ố ớ ấ ớ

( b ng 45.pl.BT) ả

Ch n đ cao treo đèn là: h’ = 0,6 (m);ọ ộ

Chi u cao m t b ng làm vi c là: hề ặ ằ ệ lv = 0,9 (m);

Chi u cao tính toán là : h = H – hề ” = 4,7– 0,9 = 3,8(m);

H

h''

Hình 1.1 S đ tính toán chi u sángơ ồ ế

T s treo đèn:ỉ ố

j= ==> th a mãn yêu c u ỏ ầ

V i lo i đèn dùng đ chi u sáng cho phân xớ ạ ể ế ưởng s n xu t nên ch n kho ng cáchả ấ ọ ả

gi a các đèn đữ ược xác đ nh là L/h =1,5 (b ng 12.4[TK2]) t c là:ị ả ứ

L = 1,5 h = 1,5.3,8= 5,7 (m)

H s không gian:ệ ố

k=

Trang 5

Căn c đ c đi m c a n i th t chi u sáng có th coi h s ph n x c aứ ặ ể ủ ộ ấ ế ể ệ ố ả ạ ủ

tr n:tầ ường là:50:30 (b ng 2.12) Tra b ng 47.pl.[TK2] ph l c ng v i h s ph n xả ả ụ ụ ứ ớ ệ ố ả ạ

đã nêu trên và h s không gian là kệ ố kg =3,789 ta tìm được h s l i d ng kệ ố ợ ụ ld = 0,58; Hệ

s d tr l y b ng kố ự ữ ấ ằ dt=1,2; h s hi u d ng c a đèn là ệ ố ệ ụ ủ

Xác đ nh quang thông t ng:ị ổ

Trong đó:

E: đ r i yêu c uộ ọ ầ

S: di n tích phân xệ ưởng

: h s d tr (thệ ố ự ữ ường l y b ng 1,2-1,3)ấ ằ

: hi u su t c a đènệ ấ ủ

k: h s l i d ng quang thông c a đènệ ố ợ ụ ủ Thay s ta có:ố

(lm )

S lố ượng đèn t i thi u là:ố ể

Trong dó:

F: quang thông t ngổ

F: quang thông c a đènủ

Thay s có:ố

Căn c vào kích thứ ước phân xưởng ta ch n kho ng cách gi a các đèn là Lọ ả ữ d = 4,1 (m) và Ln = 4,1 (m), t đó tính đừ ược q=1,6 ; p=1,75 ;

Trang 6

4,1m 1.75m

1.6m

24m

Hình 1.2 S đ b trí bóng đèn trong phân xơ ồ ố ưởng

Ki m tra đi u ki n đ m b o đ đ ng đ u ánh sáng t i m i đi mể ề ệ ả ả ộ ồ ề ạ ọ ể

hay và => th a mãnỏ

Nh v y là b trí đèn là h p lý.ư ậ ố ợ

Trang 7

V y t ng s đèn c n l p đ t là 54 bóng Ta b trí 6 dãy đèn m i dãy g m 9 bóng,ậ ổ ố ầ ắ ặ ố ỗ ồ kho ng cách gi a các đèn là 4,1m theo chi u r ng và 4,1m theo chi u dài c a phânả ữ ề ộ ề ủ

xưởng Kho ng cách t tả ừ ường phân xưởng đ n dãy đèn g n nh t là 1,75m theo chi uế ầ ấ ề

r ng và 1,6 m theo chi u dài.ộ ề

Ki m tra đ r i th c t :ể ộ ọ ự ế

E=

Trong đó:

F:quang thông c a đènủ

N :s lố ượng đèn

:hi u su t c a đènệ ấ ủ

k:h s l i d ng quang thông c a đèn HxDxWệ ố ợ ụ ủ

H,D:chi u dài và chi u sâu c a phân xề ề ủ ưởng

:h s d tr ,thệ ố ự ữ ường l y b ng 1,2-1,3ấ ằ

Thay s ta cóố

(lux) > Eyc=50 (lux)

Ngoài chi u sáng chung còn trang b thêm cho m i thi t b m t đèn công su tế ị ỗ ế ị ộ ấ 100(W) đ chi u sáng c c b , cho 2 phòng thay đ và 2 phòng v sinh m i phòng 1ể ế ụ ộ ồ ệ ỗ bóng huỳnh quang 40(W) Nh v y c n t t c 36 bóng dùng cho chi u sáng c c b ư ậ ầ ấ ả ế ụ ộ

Tính toán ph t i đi n là công vi c b t bu c và đ u tiên trong m i công trình cungụ ả ệ ệ ắ ộ ầ ọ

c p đi n , giúp cho công vi c thi t k lấ ệ ệ ế ế ưới đi n v sau c a ngệ ề ủ ười kĩ s Ph t i tínhư ụ ả toán có giá tr tị ương đương v i ph t i th c t v m t hi u ng nhi t do đó vi c l aớ ụ ả ự ế ề ặ ệ ứ ệ ệ ự

ch n dây d n hay các thi t b b o v cho nó s thu n l iọ ẫ ế ị ả ệ ẽ ậ ợ

2.1 Ph t i chi u sáng ụ ả ế

T thi t k chi u sáng ta tính đừ ế ế ế ược ph t i chi u sáng tính toán c a phân xụ ả ế ủ ưởng :

T ng công su t chi u sáng chung (coi h s đ ng th i kổ ấ ế ệ ố ồ ờ đt =1)

Pcs chung = kđt N Pd = 1.54.200 = 10800 (W)

Pd: công su t c a m i bóng đèn đấ ủ ỗ ượ ực l a ch n ọ

N : s bóng đèn c n thi t ố ầ ế

Chi u sáng c c b :ế ụ ộ

Trang 8

Pcb = 32.100+4.40 = 3360 (W)

V y t ng công su t chi u sáng là:ậ ổ ấ ế

Pcs = Pcs chung + Pcb = 10800 + 3360 = 14.160 W = 14,16 (kW)

Vì đèn dùng s i đ t halogen nên h s cosợ ố ệ ố c a nhóm chi u sáng là 1ủ ế

2.2 Ph t i thông thoáng và làm mát ụ ả

Th tích gian máy: V = 24 36 4,7 = 4.060,8 (mể 3)

B i s tu n hoàn K độ ố ầ ược xác đ nh d a vào b ng sau:ị ự ả

Phòng k thu t s n xu tỹ ậ ả ấ 20-30

T b ng s li u ừ ả ố ệ b i s tu n hoàn trên ta ch n K = 20 (l n/gi )ộ ố ầ ọ ầ ờ

T đó suy ra ừ l u lư ượng gió c p vào phân xấ ưởng là:

L = K V = 20 4060,8 = 81.216 (m3/h)

Trong đó :

L: l u lư ượng không khí c p vào phân xấ ưởng (m3/h)

K: b i s tu n hoàn (l n/gi )ộ ố ầ ầ ờ

V: th tích gian máy (mể 3)

Ch n qu t DLHCV40-PG4SF có l u lọ ạ ư ượng gió là 4500 (m3/h)

T đó suy ra s qu t c n dùng cho phân xừ ố ạ ầ ưởng là:

N=

Ch n Nọ q = 20 qu t ạ

B ng thông s qu t hútả ố ạ

Thi t b ế ị Công su t(W) ấ L ượ ng gió(m 3 /h) Số

l ượ ng

k sd cos

Trang 9

H s nhu c u:ệ ố ầ

Nq: s qu t s d ng (Nố ạ ử ụ q = 20 qu t)ạ

Công su t tính toán nhóm ph t i thông thoáng ấ ụ ả

P=k.=0,77.300.20=4,62 ( kW)

P đmq : công su t đ nh m c c a qu t hút (W)ấ ị ứ ủ ạ

Ngoài ra phân xưởng c n trang b thêm 5 qu t tr n m i qu t có công su t 120(w)ầ ị ạ ầ ỗ ạ ấ

đ làm mát v i cos=0,8ể ớ

T ng công su t thông thoáng và làm mát là:Pổ ấ lm = 4,62 +5.0,12 = 5,22(kW)

Slm = = 6,53 (kVA)

2.3 Ph t i đ ng l c ụ ả ộ ự

Vì phân xưởng có nhi u thi t b n m r i rác nhi u khu v c trên m t b ng phânề ế ị ằ ả ở ề ự ặ ằ

xưởng nên vi c tính toán d a vào nguyên t c :ệ ự ắ

Các thi t b trong nhóm nên có cùng ch đ làm vi c (đi u này s thu n ti n choế ị ế ộ ệ ề ẽ ậ ệ

vi c tính toán và CCĐ sau này ví d n u nhóm thi t b có cùng ch đ làm vi c, t c cóệ ụ ế ế ị ế ộ ệ ứ cùng đ th ph t i v y ta có th tra chung đồ ị ụ ả ậ ể ược ksd, knc; cosϕ; )

Các thi t b trong các nhóm nên đế ị ược phân b đ t ng công su t c a các nhóm ítổ ể ổ ấ ủ chênh l ch nh t (đi u này n u th c hi n đệ ấ ề ế ự ệ ượ ẽ ạc s t o ra tính đ ng lo t cho các trangồ ạ thi t b CCĐ) ế ị

Ngoài ra s thi t b trong cùng m t nhóm cũng không nên quá nhi u vì s l ra c aố ế ị ộ ề ố ộ ủ

m t t đ ng l c cũng b kh ng ch (thông thộ ủ ộ ự ị ố ế ường s l ra l n nh t c a các t đ ngố ộ ớ ấ ủ ủ ộ

l c đự ược ch t o s n cũng không quá 8) T t nhiên đi u này cũng không có nghĩa là sế ạ ẵ ấ ề ố thi t b trong m i nhóm không nên quá 8 thi t b Vì 1 l ra t t đ ng l c có th ch điế ị ỗ ế ị ộ ừ ủ ộ ự ể ỉ

đ n 1 thi t b , nh ng nó cũng có th đế ế ị ư ể ược kéo móc xích đ n vài thi t b , (nh t là khi cácế ế ị ấ thi t b đó có công su t nh và không yêu c u cao v đ tin c y CCĐ ) Tuy nhiên khiế ị ấ ỏ ầ ề ộ ậ

s thiét b c a m t nhóm quá nhi u cũng s làm ph c t p hoá trong v n hành và làmố ị ủ ộ ề ẽ ứ ạ ậ

gi m đ tin c y CCĐ cho t ng thi t b ả ộ ậ ừ ế ị

Ngoài ra các thi t b đôi khi còn đế ị ược nhóm l i theo các yêu c u riêng c a vi c qu nạ ầ ủ ệ ả

lý hành chính ho c qu n lý ho ch toán riêng bi t c a t ng b ph n trong phân xặ ả ạ ệ ủ ừ ộ ậ ưởng

D a theo nguyên t c phân nhóm ph t i đi n đã nêu trên và căn c vào v trí, côngự ắ ụ ả ệ ở ứ ị

su t thi t b b trí trên m t b ng phân xấ ế ị ố ặ ằ ưởng có th chia các thi t b trong phân xể ế ị ưở ng

s a ch a c khí Nử ữ ơ 01 thành 4 nhóm (I ,II ,II ,IV) nh sau:ư

Trang 10

Nhóm 1

B ng 2.1 B ng ph t i nhóm 1 ả ả ụ ả

TT Tên thi t b ế ị S hi u ố ệ k sd cos φ P (kW)

Ngày đăng: 07/11/2016, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w