Thời gian hoạt hóa riêng phần thrômbôplastin riêng phần thrômbôplastin APTT Thời gian prôthrômbin PT Con đường ngoại sinh Con đường nội sinh Con đường chung Thời gian thrômbin Thrombin C
Trang 1Thời gian hoạt hóa riêng phần thrômbôplastin
riêng phần thrômbôplastin (APTT) Thời gian prôthrômbin (PT)
Con đường ngoại sinh Con đường nội sinh
Con đường chung
Thời gian thrômbin
Thrombin
Chất hoạt hóa bề mặt (Ellagic acid, kaolin) Phospholipid
Calcium
Thromboplastin Yếu tố tổ chức Phospholipid Calcium
Cục đông Fibrin
CÁC XÉT NGHIỆM CƠ BẢN đánh giá giai
đoạn đông máu
Trang 2Phân tích kết quả xét nghiệm PT và APTT
PT kéo dài
APTT bình thường PT bình thường APTT kéo dài PT & APTT đều kéo dài
Thiếu yếu tố VII Thiếu yếu tố XII, XI Thiếu yếu tố V, X
Thiếu Vitamin K Thiếu yếu tố VIII, IX Thiếu fibrinogen, prothrombinWarfarin Kháng đông Lupus Hematocrit tăng caoBệnh gan Heparin Thiếu Vitamin K
Thiếu prekallikrein/
kininogen trọng lượng phân tử cao
Warfarin
Bệnh gan
Trang 5Sharathkumar, A A et al Pediatrics in Review 2008;29:121-130
CBC = complete blood count, PFA = platelet function analyzer,
PT = prothrombin time,
PTT = activated partial
thromboplastin time,
RIPA = induced platelet aggregation, vWD = von Willebrand disease, vWF = von Willebrand factor, vWF:Rco =
ristocetin-ristocetin cofactor activity
Trang 11Thứ phát Thuốc, HIV
Bệnh tủy xương:
Lơ xê mi,
suy tủy…
Cường lách
Trang 12 Tăng urê máu
Bệnh di truyền
Hội chứng tăng sinh tủy
Do thuốc: aspirin, kháng viêm…
Bệnh
Glanzmann
Trang 13Đồ thị đo độ ngưng tập tiểu cầu
Bình
thường
Bệnh
Glanzmann
Trang 15Thiếu hụt các yếu tố đông máu
Trang 16Thiếu hụt các yếu tố đông máu
Trang 17Đặc điểm XHGTC cấp XHGTC mãn
Tuổi Trẻ em(2-6 tuổi) Người lớn(20-40 t)
Nữ : Nam 1:1 3:1
Tiền sử nhiễm khuẩn Hay gặp Hiếm gặp
Xuất hiện triệu chứng Đột ngột Đột ngột-âm thầm
Số lượng TC lúc chẩn đoán <20,000 <50,000
Thời gian mắc bệnh 2-6 tuần Kéo dài
Khỏi tự nhiên Đa số Hiếm
Trang 21Mối tương quan giữa số lượng TC và
tình trạng xuất huyết
SL Tiểu cầu
Trang 22Tỷ lệ ( /105 / năm)
Tuổi Nữ Nam Tổng số
15-39 2.3 1.3 3.640-59 3.2 1.1 4.360+ 4.6 4.4 9.0
Tổng 3.2 2.0 2.6
Frederiksen and Schmidt, Blood 1999:94;909
Trang 23Số lượng TC Triệu chứng Điều trị
Trang 24SLBN/TS (%)
Đáp ứng toàn bộ
glucocorticoids 370/1447 (26%)cắt lách 581/885 (66%)
Tử vong do xuất huyết 78/1761 (4%)
Sống khỏe mạnh 1027/1606 (64%)
George, JN N Engl J Med: 1994;331; 1207