1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

02 de thi danh gia nang luc DHQGHN de 2 de thi update (2016)

6 321 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề mẫu ĐGNL môn Toán

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Câu 1: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a AD, =a 2 và SA⊥(ABCD)

Góc giữa SC và (ABCD) bằng 30 0 Thể tích hình chóp S ABCD bằng:

A 3 2 ( )

3

a

2

a

dvtt

C 2 3 ( )

3

a

3

a dvtt

Câu 2: Cho dãy số cộng { }u n thỏa mãn 1 2

3 7

u u

u u

+ =

+ =

Tính giá trị của P=u u1 7

Câu 3: Phương trình 2 4 2 2 4 1

3x − +x +3x − +x =3 có nghiệm là:

Câu 4: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh aSA⊥(ABCD). Gọi M là điểm thuộc đoạn SB sao cho SM =2BM Tìm tỉ số k SA

a

= sao cho khoảng cách từ M đến (SCD) bằng 4

3 5

a

Điền kết quả vào ô trống :

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1; 2; 2) tiếp xúc với mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 11 0 có phương trình là:

A ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z = B ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

C ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z = D ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z =

Câu 6: Phương trình 4( )

1

2

x− = có nghiệm là:

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

1

y= − + −x x x đi qua điểm M( )1; 0 là:

A 0

y

y x

=

1

y x

y x

= −

C 0

1

y

y x

=

1

y x

= −

Câu 8: Bất phương trình 3 2 3

1

ĐỀ THI MẪU ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI – ĐỀ 2

Thầy Đặng Việt Hùng – Vương Thanh Bình – Moon.vn

Trang 2

A 3

x

x

>

− < <

1

x x

>

− < <

C 3

x

x

>

− < <

1

x x

>

− < <

Câu 9: Cho hàm số 2 1

1

x y x

= + Giá trị y'( )−2 bằng:

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng : 1 1

d − = − =

vuông góc với mặt phẳng ( )Q :x− +y 2z=0 có phương trình là:

A 3x− −y 2z− =2 0 B 3x+ −y 2z+ =2 0

C x− +y 2z− =2 0 D x+ +y 2z+ =2 0

Câu 11: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có các cạnh , 3

2

a

AB= AD=a AA′= và góc BAD=600 Gọi M N lần lượt là trung điểm các cạnh A D, ′ ′ và A B′ ′ Thể tích khối chóp A BDMN là:

A 3( )

12

a

4

a dvtt

C 3 3( )

16

a

6

a dvtt

Câu 12: Với giá trị nào của m thì hàm số y= −x3 mx2+3x− +m 1 nghịch biến trên 1; 6

2

  ?

A 37

4

C 3 37

4

m

4

m

Câu 13: Giá trị của tích phân ( )

π

2

0

3 2 cos

I =∫ − x xdx là:

Câu 14: Cho số phức 1 2

1

i z

i

+

=

Phần thực, phần ảo của z lần lượt là:

A 3; 1

C 3; 1

Câu 15: Cho hàm số y= −2x3−4x+7, có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm có tung

độ y=1 là:

A y= −12x+13 B y= −10x+11

C y=10x−9 D y=12x−11

Câu 16: Cho hàm số y=x4−2mx2+m Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 điểm cực trị lập thành tam giác đều:

A 3

3

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn (z− +1 i)(2 3+ i)= +1 5i Môđun của z là:

Trang 3

A 2 B 4

Câu 18: Tìm n để hệ số của x trong khai triển 20 8

2

2 n

x x

  bằng 3075072 Điền kết quảvào ô trống:

Câu 19: Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 ( ) 2

1 3

y= −x m+ x + x m− đi qua điểm (2; 5)

M − vuông góc với đường thẳng x+12y− =3 0

Điền kết quảvào ô trống:

Câu 20: Mặt cầu tâm I(−9;1; 2) tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : 2x−3y+6z− =5 0 có bán kính là:

A 14

C 14

14

31

Câu 21: Gọi x x là hai nghiệm thực của phương trình 1, 2 log2 log 2 5

2

x

x+ = Tích x x có giá trị bằng 1 2

Câu 22: Tích phân 2( )

1

2 1 ln

I =∫ x+ xdx có giá trị bằng:

A 6 ln 2 5

2

2

+

C 6 ln 2 5

2

2

Câu 23: Tìm modul của số phức z thỏa mãn (iz)(1 2+ i) (+ −1 iz)(3 4− i)= +1 7i

Câu 24: Cho tập hợp A là tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số đều khác 0 Hỏi có thể lấy được bao nhiêu số tự nhiên từ tập A mà số đó chỉ có mặt ba chữ số khác nhau

Câu 25: Tìm vector chỉ phương của đường thẳng đi qua A(1; 2; 1− ), cắt đường thẳng

2

y z

, và song song với mặt phẳng 2x+ − + =y z 1 0

A (2; 4;5) B (2; 9; 5− − )

C (1; 2; 4) D (2; 4;3)

Câu 26: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường y= +(1 e x y) ; = +(1 e x)x

Điền vào ô trống:

Câu 27: Cho tam giác ABC có AB=3;AC=4;BC=5 Tính độ dài trung tuyến AM (M là trung điểm

BC)

Trang 4

A 5

1

2

C 7

Câu 28: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi H N lần lượt là trung điểm của , ,

AB SC Biết SH ⊥(ABC), góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy là 60 Tính thể tích của khối chóp 0

SBHN

Điển vào chỗ trống:

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính diện tích tam giác ABC với tọa độ các điểm

(1; 2; 3 ,) (0;1;1 ,) ( 1; 1; 0)

A 107

17

2

C 17

47

3

Câu 30: Xác định số nghiệm thực của hệ

3

x y

x y xy



Câu 31: Bất phương trình 0, 2 2 3 1

625

x + x > có nghiệm là

A 4− < <x 1 B x>1

4

x x

>

 < −

Câu 32: Hàm số y=2x3 −9x2 +12x+1 đạt cực trị khi

A 1

3

x

x

=

 =

1 2

x x

=

 =

C 2

3

x

x

=

 =

2 4

x x

=

 =

Câu 33: Hệ phương trình 1

4

x my

mx y m

 có nghiệm duy nhất khi

Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng

( ) α qua trung điểm M của BC và song song với BD và SC là hình

Câu 35: Tìm m để hàm số 1 3 ( ) 2

3

y= xm+ xmx+ đạt cực đại tại điểm có hoành độ bằng 0

C 1

2

2

m=

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , M là trung điểm CD , hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD) là trung điểm H của AM , góc giữa SD và (ABCD) bằng 60 Khoảng 0

cách từ B đến mặt phẳng (SAM)

Trang 5

A

5

a

5

a

C 3

5

a

5

a

Câu 37: Trong một hộp có 5 bi xanh và 6 bi vàng Lấy ra 3 viên bất kì Xác suất để 3 viên bị được chọn

có số bi xanh nhiều hơn số bi vàng là

A 25

14

33

C 14

25

22

Câu 38: Cho tích phân ln 2( )

0

1 x

I = ∫ x+ e dx Giá trị của I là

2

Câu 39: Đồ thị hàm số 3 2

3

y =xx +ax+b đạt cực đại tại điểm A(−1; 6) Tìm tổng a+b

Câu 40: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC Thể tích khối chóp S ABI là

A

3

11

24

a

3 11 8

a

C

3

5

12

a

3 22 24

a

Câu 41: Hình chiếu vuông góc của điểm A(1; 1; 2− ) trên đường thẳng : 1 2 1

d − = + = −

− là:

A 7 5 5; ;

6 6 6

; ;

C 7; 5; 5

H − − 

6 3 6

H − 

Câu 42: Tính giới hạn sau

2

2 2

lim

4

x

I

x

=

Điền kết quảvào ô trống:

Câu 43: Cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y + +z xyz− = và mặt phẳng ( )P :x+2y+2z+ =7 0 Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu ( )S với mặt phẳng ( )P

Điền kết quảvào ô trống:

Câu 44: Phương trình 2+ 3 sin 2x=2 sin2x có nghiệm là:

x= +k x= +k kZ

x= +k x= +k kZ

Câu 45: Đường tròn tâm I(−1;3) cắt đường thẳng d x: + + =y 4 0 theo dây cung AB sao cho S OAB =18

có phương trình là:

Trang 6

A ( ) (2 )2

x+ + y− =

C ( ) (2 )2

x+ + y− =

Câu 46: Phương trình x4−4x2+ =3 m2−2m có 2 nghiệm phân biệt khi:

Câu 47: Cho số phức z thoả mãn: ( )1+i z+ + = +3 2i 2 5i Tìm mudun của số phức w=2z+1

Điền kết quả vào ô trống:

Câu 48: Cho hàm số 4 ( 2 ) 2 ( )

y=x + mmx + +m C Hàm số có 3 điểm cực trị khi:

2

m

m

>

 < −

2

m

m

> −

 < −

Câu 49: Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số m sao cho hàm số 22

3

y

x m

+

= + − nghịch biến

Điền kết quả vào ô trống:

Câu 50: Nguyên hàm của hàm số 1

2

x

y e

= + là

A 1ln

x

x

e

C

1 ln

x x

e C

e− + +

C ln

2

x

x

e

C

1 A 2 C 3 A || 5 D 6 D 7 B 8 C 9 D 10 A

11 C 12 A 13 D 14 D 15 B 16 A 17 A || || 20 B

21 A 22 C 23 A 24 A 25 B || 27 A || 29 A 30 B

31 A 32 B 33 B 34 C 35 A 36 D 37 B 38 C 39 D 40 A

41 D || || 44 C 45 D 46 D || 48 B || 50 A

- Câu 18: n = 15

- Câu 19: m = 2

2

- Câu 28:

3 3 32

a

V =

- Câu 42: I = 1

- Câu 43: r = 3

- Câu 49: m = 2

Chúc các em làm bài tốt !

Ngày đăng: 06/11/2016, 11:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Hình chóp t ứ  giác  . S ABCD  có  đ áy là hình ch ữ  nh ậ t c ạ nh  AB = a AD ,   = a 2  và  SA ⊥ ( ABCD ) . - 02 de thi danh gia nang luc DHQGHN de 2 de thi update (2016)
u 1: Hình chóp t ứ giác . S ABCD có đ áy là hình ch ữ nh ậ t c ạ nh AB = a AD , = a 2 và SA ⊥ ( ABCD ) (Trang 1)
Câu 39: Đồ thị hàm số  y = x 3 − 3 x 2 + ax + b  đạt cực đại tại điểm  A ( − 1; 6 ) - 02 de thi danh gia nang luc DHQGHN de 2 de thi update (2016)
u 39: Đồ thị hàm số y = x 3 − 3 x 2 + ax + b đạt cực đại tại điểm A ( − 1; 6 ) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm