tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm từ tiết 1 tới tiết 18 bám sách giáo khoatuyển tập câu hỏi trắc nghiệm từ tiết 1 tới tiết 18 bám sách giáo khoatuyển tập câu hỏi trắc nghiệm từ tiết 1 tới tiết 18 bám sách giáo khoa
Trang 1Họ và tên: Đề Cương Ôn Tập Sinh Học 8
Tiết 2 – Bài 2: Cấu tạo cơ thể người Câu 1: Cơ thể người gồm mấy phần:
A Đầu, thân và các chi B Đầu, thân và chân
C Đầu, thân và tay D Đầu, cổ, ngực và bụng
Câu 2: Trong cơ thể người gồm những hệ cơ quan nào?
1 Hệ cơ 2 hệ vận động 3 Hệ tuần hoàn
4 Hệ hô hấp 5 Hệ xương 6 hệ tiêu hoá
7 Hệ bài tiết 8 Hệ nội tiết 9 Hệ thần thần kinh 10 Hệ sinh dục
A 1,2,3,4,5,6,7,8 B 1,3,4,57,8,9,10 C 2,3,4,6,7,8,9,10 D 3,4,5,6,7,8,9,10
Câu 3: Chức năng của hệ vận động là:
A Tiêu hóa thức ăn thành chất dinh dưỡng B Trao đổi khí với môi trường ngoài
C Bài tiết chất thải D Nâng đỡ, vận động cơ thể
Câu 4: Chức năng của hệ tuần hoàn là:
A Vận động cơ thể B Lọc các chất thải độc hại ra ngoài cơ thể
C Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxi tới các tế bào và vận chuyển các chất thải, khí CO2 từ tế bào tới cơ quan bài tiết
D Tiêu hóa thức ăn thành chất dinh dưỡng
Tiết 3 – Bài 3: Tế Bào Câu 5: Các thành phần chủ yếu trong tế bào là gì?
A.Màng tế bào, chất tế bào, lưới nội chất và nhân
B Màng tế bào, chất tế bào, các bào quan và nhân
C Màng tế bào, chất tế bào, bộ máy gôn gi và nhân
D cả b và c
Câu 6: Bộ phận nào giúp tế bào thực hiện trao đổi chất?
A Màng sinh chất B Chất tế bào C Nhân D Nhân con
Câu 7: Chức năng của Lưới nội chất là gì?
A Tổng hợp prôtêin
B Tham gia hoạt động hô hấp và giải phóng năng lượng
C Thu nhận, hoàn thiện và phân phối sản phẩm
D Tổng hợp và vận chuyển các chất
Câu 8: Nơi tổng hợp prôtêin là:
A Bộ máy gôngi B Ri bô xôm C Ti thể D Trung thể
Câu 9: Bào quan nào tham gia vào quá trinh phân chia tế bào?
A Bộ máy gôngi B Ri bô xôm C Ti thể D Trung thể
Câu 10: Bào quan nào tham gia vào hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng:
A Bộ máy gôngi B Ri bô xôm C Ti thể D Trung thể
Câu 11: Bộ phận nào điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào:
A Màng sinh chất B Chất tế bào C Nhân D Cả A và B
Câu 12: Hoạt động sống của tế bào gồm:
A Trao đổi chất, lớn lên và cảm ứng
B Trao đổi chất, lớn lên, phân chia và cảm ứng
C Trao đổi chất, phân chia và cảm ứng
D Trao đổi chất, lớn lên và phân chia
Trang 2Tiết 4 – Bài 4: MÔ Câu 13: Mô là:
A Tập hợp các tế bào chuyên hóa có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định
B Tập hợp các cơ quan cùng đảm nhận chức năng nhất định
C Tập hợp các hệ cơ quan
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 14: Có mấy loại mô chính trong cơ thể?
Câu 15: Mô nào sau đây không thuộc mô liên kết?
Câu 16: Máu thuộc loại mô nào?
A Mô liên kết B Mô cơ C Mô thần kinh D Mô biểu bì
Câu 17: Mô cơ gồm:
A Mô cơ vân, mô cơ tim, mô sụn
B Mô cơ vân, mô cơ tim, mô cơ trơn
C Mô cơ vân, mô cơ tim
D Mô sợi, mô vân, mô xương
Câu 18: Loại cơ nào co giãn không theo ý muốn của cơ thể?
Tiết 5 – Bài 6: Phản xạ
Câu 19: Chức năng cơ bản của Nơron là
A Dẫn truyền xung thần kinh B Cảm ứng xung thần kinh
C Co dãn giúp xương cử động D Cả A và B
Câu 20: Dựa vào chức năng, có các loại nơron là:
A Nơron hướng tâm, Nơron trung gian, Nơron li tâm
B Nơron hướng tâm, Nơron cảm giác, Nơron liên lạc
C Nơron hướng tâm, Nơron liên lạc, Nơron trung gian
D Nơron liên lạc, Nơron li tâm, Nơron vận động
Câu 21: Cung phản xạ gồm những bộ phận nào?
C Nơron hướng tâm, Nơron trung gian và nơron ly tâm D Cả 3 trên.
Câu 22: Vòng phản xạ gồm những bộ phận nào?
A Nơron hướng tâm, Nơron trung gian và nơron ly tâm
B Nơron hướng tâm, Nơron trung gian và nơron ly tâm, cơ quan thụ cảm.
C Nơron hướng tâm, Nơron trung gian và nơron ly tâm, cơ quan phản ứng.
D Cung phản xạ và đường liên hệ ngược.
Tiết 7 – Bài 7: Bộ Xương Câu 23: Bộ xương người được chìa thành:
A Xương đầu, xương thân và xương chi
B Xương đầu, xương thân và xương chân
C Xương đầu, xương sống và xương chân
D Xương đầu, xương tay và xương chân
Câu 24: Khối xương sọ ở người do bao nhiêu xương ghép lại?
Trang 3Câu 25: Cột sống ở người khớp với nhau và cong ở mấy chỗ?
Câu 26: Lồng ngực là do các xương nào gắn với nhau tạo thành?
A Xương sườn và xương cột sống
B Xương sườn, cột sống và xương ức
C Xương cột sống và xương ức
D Xương sườn và xương ức
Câu 27: Khớp ở phần xương nào sau đây không cử động được?
A Các xương ở đốt ngón tay B Xương ở đốt ngón chân
C Xương cánh tay D Xương hộp sọ
Câu 28: Khớp ở phần xương nào sau đây cử động dễ dàng nhất?
A Các xương ở đốt ngón tay B Xương ở đốt ngón chân
C Xương cánh tay D Xương hộp sọ
Câu 29: Bộ xương người khi mới sinh có khoảng bao nhiêu chiếc?
Tiết 8 – Bài 8: Cấu tạo và tính chất của xương Câu 30: Chức năng của màng xương là?
A Phân tác lực tác động B Chịu lực, đảm bảo vững chắc
C Giúp xương phát triển to về bề ngang D Chứa tủy đỏ xương
Câu 31: Sụn bọc hai đầu xương dài có chức năng?
A Giảm ma sát trong khớp xương B Phân tác lực tác động
C Chịu lực, đảm bảo vững chắc D Chứa tủy đỏ xương
Câu 32: Cấu tạo nào của xương dài giúp phân tác lực tác động?
A Mô xương xốp ở phần đầu xương B Màng xương ở phần thân xương
C Mô xương cứng ở phần thân xương D Cả A và C
Câu 33: Sụn tăng trưởng ở hai đầu xương dài có chức năng?
A Giảm ma sát trong khớp xương B Giúp xương phát triển dài ra
C Giúp xương phát triển to về bề ngang D Chịu lực, đảm bảo vững chắc
Câu 34: Thành phần chính của xương là:
A Chất cốt giao B Muối khoáng C Chất hữu cơ D Cả A và B
Câu 35: Tỉ lể chất cốt giao thay đổi theo?
A Giới tính B Tình trạng sức khỏe C Độ tuổi D Cả 3 đáp án trên
Câu 36: Chất khoáng trong xương giúp cho xương:
A Bền chắc B Mềm dèo C Giảm lực tác động D Cả 3 đáp án trên
Tiết 9 – Bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ Câu 37: Cấu trúc dạng sợi nằm trong tế bào cơ vân được gọi là
A bó cơ B bắp cơ C bụng cơ D tơ cơ
Câu 38: Tơ cơ có 2 loại là tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp:
A Xếp xuông góc nhau B Xếp song song nhau
C Xếp xen kẽ nhau D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 39: Tính chất của cơ là:
A Co B dãn C Đàn hồi D Cả A và B
Câu 40: Cơ hai đầu và cơ ba đầu ở cánh tay luôn:
A Cùng co B Cùng dãn C Cơ này co thì cơ kia dãn D Cả A và B
Câu 41: Khi đứng thì cơ gấp và cơ duỗi cẳng chân cùng
A Cùng co tối đa B Cùng dãn tối đã C Cùng dãn D Cùng co
Câu 42: Cơ gấp và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể cùng duỗi tối đa khi:
A Cơ thể nghỉ ngơi B Cơ thể hoạt động C Cơ thể bị liệt D Cả A và B
Trang 4Tiết 10 – Bài 10: Hoạt động của cơ Câu 43: Công cơ là:
C Cơ co tạo một lực tác động vào vật làm vật di chuyển D Cơ co tạo lức kéo
Câu 44: Hoạt động của cơ chịu ảnh hưởng của:
A Trạng thái thần kinh
B Nhịp độ lao động
C Khối lượng của vật phải di chuyển
D Cả 3 đáp án trên
Câu 45: Hiện tượng biên độ co cơ giảm dần khi làm việc quá sự gọi là:
Câu 46: Nguyên nhân của sự mỏi cơ là:
A Do lượng ôxi cung cấp thiếu B Do axit lactic tăng
C Do năng lượng sản ra ít D Cả 3 đáp án trên
Câu 47: Khi mỏi cơ cần:
A Nghỉ ngơi B Hít thở sâu C Xoa bóp chỗ mỏi D Cả 3 đáp án trên
Câu 48: Sau hoạt động chạy bền ở giờ thể dục nên:
A Ngồi xuống nghỉ ngơi ngay
B Ngồi nghỉ ngơi xoa bóp cơ ngay lập tức
C Đi bộ từ từ đến khi hô hấp bình thường mới nghỉ ngơi và xoa bóp
D Cả A và B
Câu 49: Để rèn luyện cơ ta cần:
A Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao
B Thường xuyên lao động nặng nhọc
C Tập thể dục thể thao trong suốt 2 – 3 tiếng mỗi ngày
D Cả 3 đáp án trên
Tiết 11 – Bài 11: Tiến hóa của hệ vận động Vệ sinh hệ vận động
Câu 50: Xương bàn chân ở người so với thú:
A Xương ngón dài hơn B Xương ngón ngắn hơn
C Bàn chân hình vòm D Cả B và C
Câu 51: Lồng ngực ở người:
A Nở theo chiều lưng - bụng B Không phát triển
C Nở sang 2 bên D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 52: Bàn tay người có tổng số cơ phụ trách là:
Câu 53: Con người có thể biểu hiệt tình cảm khác nhau ở khuôn mặt là nhờ:
Câu 54: Khi mang vác vật năng không nên:
A Vượt quá sức chịu đựng
B Vác về một bên liên tục trong thời gian dài mà không đổi bên
C Phân chia làm 2 nửa để 2 tay cùng xách cho cân.
D Cả A và B
Câu 55: Tư thế ngồi học nào sau đây là không đúng:
A Ngồi thẳng lưng, mắt cách mặt bàn khoảng 30cm.
B Ngồi nghiêng vẹo để quay xuống dưới cho dễ dàng.
C Cúi gò lưng, mặt để sát với mặt bàn.
D Cả B và C
Trang 5Câu 56: Học sinh đến trường không nên làm hành động gì sau đây để tránh bị gãy xương:
A Chạy đuổi nhau trên sân trường
B Leo trèo lên những cành cây cao
C Đá bóng trên sân trường
D Cả 3 đáp án trên
Câu 57: Khi gặp người gãy xương ta cần phải làm gì?
A Chở người đó đến ngay bệnh viện
B Nắn xương cho người đó thẳng lại
C Sơ cứu cho người đó rồi cho đến bệnh viện
D Nắn xương rồi chở người đó đến bệnh viện
Tiết 13 – Bài 13: Máu và môi trường trong cơ thể Câu 58: Máu gồm:
A Huyết tương và hồng cầu B Huyết tương và bạch cầu
C Huyết tương và tiểu cầu D Huyết tương và các tế bào máu
Câu 59: Huyết tương chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích máu:
Câu 60: Hồng cầu có chức năng:
A Vận chuyển chất dinh dưỡng B Vận chuyển các chất thải
C Vận chuyển O2 và CO2 D Cả 3 đáp án trên
Câu 61: Vì sao máu từ phổi về tim rồi tới các tế bào có màu đỏ tươi:
A Vì máu có chứa hồng cầu B Vì máu mang nhiều O2
C Vì máu mang nhiều CO2 D Cả 3 đáp án trên
Câu 62: Ở nam giới, nữ giới lần lượt có:
A 80ml máu/kg và 70ml máu/kg A 80ml máu/kg và 75ml máu/kg
A 85ml máu/kg và 70ml máu/kg A 85ml máu/kg và 75ml máu/kg
Tiết 14 – Bài 14: Bạch Cầu – Miễn Dịch
Câu 63: Bạch cầu nào sau đây tham gia vào sự thực bào :
A Bạch cầu trung tính B Bạch cầu limphô
C Bạch cầu mônô D Cả A và C
Câu 64: Tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế:
A Một kháng thể cho tất cả kháng nguyên
B Một nhóm kháng thể cho một kháng nguyên
C Kháng nguyên nào thì kháng thể ấy
D Cả 3 đáp án trên
Câu 65: Tế bào nào sau đây đã phá hủy tế bào nhiễm bệnh:
A Tế bào B B Tế bào T C Bạch cầu trung tính D Bạch cầu mônô
Câu 66: Miễn dịch là khả năng:
A Cơ thể không bị mắc một bệnh truyền nhiễm nào đó
B Cơ thể bị mắc một bệnh truyền nhiễm nào đó
C Cơ thể phòng ngừa được tất cả mọi bệnh
D Cơ thể không phòng ngừa được bệnh nào
Câu 67: Virut HIV gây nhiễm trên chính tế bào nào sau đây:
A bạch cầu mônô B Bạch cầu trung tính C Limphô B D Limphô T
Câu 68: Miễn dịch nào sau đây không thuộc miễn dịch tự nhiên:
A Miễn dịch bẩm sinh B Miễn dịch tập nhiễm
C Tiêm phòng vacxin để phòng bệnh D Cả A và B
Trang 6Tiết 15 – Bài 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu Câu 69: Ở người có số lượng tiểu cầu dưới bao nhiêu sẽ mắc bệnh máu khó đông?
A Dưới 35 000/ml máu B Dưới 36 000/ml máu
C Dưới 37 000/ml máu D Dưới 38 000/ml máu
Câu 70: Chất sinh tơ máu có trong đâu?
A Hồng cầu B Bạch cầu C Tiểu cầu D Huyết tương
Câu 71: Tiểu cầu vỡ ra giải phóng ra:
A Ion canxi B Chất sinh tơ máu C Enzim D Tơ máu
Câu 72: Hồng cầu có các kháng nguyên:
Câu 73: Nhóm máu mà hồng cầu có cả A và B, huyết tương không có α và β là:
Câu 74: Người máu mà hồng cầu không có A và B, huyết tương có α và β có thể cho:
A Nhóm máu A B Nhóm máu B C Nhóm máu AB D Cả 3 đáp án trên
Câu 75: Nhóm máu A là nhóm máu:
A Hồng cầu không có cả A và B, huyết tương có cả α và β
B Hồng cầu chỉ có A, huyết tương chỉ có β
C Hồng cầu chỉ có B, huyết tương chỉ có α
D Hồng cầu có cả A và B, huyết tương không có α và β
Câu 76: Người có máu mà hồng cầu có B, huyết tương chỉ có α có thể nhận máu từ người có nhóm máu:
Câu 77: Trường hợp nào sau đây có thể đi hiến máu:
A Trong máu có virut viêm gan B
B Trong máu có virut HIV
C Trong máu không có virut gây bệnh
D Cả A và B
Tiết 16 – Bài 16: Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết Câu 78: Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần nào:
Câu 79: Những nguy cơ gây bệnh xơ vữa động mạch là:
A Chăm chỉ vận động cơ bắp B Lười vận động cơ bắp
C Ăn thức ăn giàu côlesterôn D Cả B và C
Câu 80: Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua:
A Phổi B Các tế báo phía trên cơ thể C Các tế bào phía dưới cơ thể D Cả 3 đáp án
Tiết 17 – Bài 17: Tim và Mạch máu Câu 81: Tim người có mấy ngăn:
Câu 82: Thành tim có thành cơ tim dày nhất là:
A Thành tâm nhĩ trái B Thành tâm thất trái
C Thành tâm nhĩ phải D Thành tâm thất phải
Câu 83: Thành tim có thành cơ tim mỏng nhất là:
A Thành tâm nhĩ trái B Thành tâm thất trái
C Thành tâm nhĩ phải D Thành tâm thất phải
Câu 84: Mạch máu gồm các loại:
A Động mạch, tĩnh mạch, mạch bạch huyết
B Động mạch, mao mạch, mạch bạch huyết
C Tĩnh mạch, mao mạch, mạch bạch huyết
D Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Trang 7Câu 85: Thành mạch của mao mạch gồm:
A Lớp mô liên kết B Lớp cơ trơn C Lớp biểu bì D Cả 3 đáp án trên
Câu 86: Van một chiều xuất hiện mạch máu nào?
A Động mạch B Tĩnh mạch C Mao mạch D Cả 3 đáp án trên
Câu 87: Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài trong khoảng:
Câu 88: Tâm nhĩ có thời gian làm việc và nghỉ lần lượt là:
A 0,1s và 0,7s B 0,3s và 0,5s C 0,4s và 0,4s D 0,5s và 0,3s
Câu 89: Mỗi chu kì, tim nghỉ ngơi hoàn toàn khoảng:
Câu 90: Trung bình mỗi phút diễn ra bao nhiêu chu kì co dãn của tim?
Tiết 18 – Bài 18: Vận chuyển máu qua hệ mạch Vệ sinh hệ tuần hoàn
Câu 91: Huyết áp tối đa là khi:
A Tâm thất co B Tâm nhĩ co C Tâm thất dãn D Tâm nhĩ dãn
Câu 92: Huyết áp tối thiểu là khi:
A Tâm thất co B Tâm nhĩ co C Tâm thất dãn D Tâm nhĩ dãn
Câu 93: Vận tốc máu trong mao mạch khoảng:
Câu 94: Sự vận chuyển máu qua tĩnh mạch về tim được hỗ trợ chủ yếu bởi:
A Sức hút của lồng ngực khi ta hít vào B Sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra
Câu 95: Nguyên nhân làm cho tim phải tăng nhịp không mong muốn là:
A Cơ thể có một khuyết tật nào đó liên quan tới tim mạch
B Khi cơ thể bị một cú sốc nào đó
C Khi sử dụng các chất kích thích
D Cả 3 đáp án trên
Câu 96: Nhịp tim của vận động viên lúc hoạt động gắng sức khoảng bao nhiêu?
A 150 - 200 B 160 – 210 C 180 – 240 D 200 – 240
Câu 97: Lượng máu được bơm của một ngăn tim(ml/lần) ở vận động viên lúc gắng sức khoảng bao nhiêu?
Câu 98: Ăn nhiều loại thức ăn nào sau đây sẽ gây hại cho hệ tim mạch:
A Cá B Tôm C Thịt nạc D Thịt mỡ
Câu 99: chất nào sau đây sẽ không gây hại cho hệ tim mạch: