1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

25 1,9K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 231 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có câu nào đúng Dựa vào bảng sau hãy trả lời các câu hỏi 12,13,14 Phòng kế toán Công ty Hưng Thịnh đã theo dõi và tập hợp được số liệu về chi phí dịch vụ bảo trì máy móc sản xuất v

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Biên soạn: K8 – KTQT 04

CHƯƠNG 2 Câu 1: Chi phí cố định khi tính bình quân cho 1 đơn vị thì:

A Không đổi trong phạm vi phù hợp

B Tăng khi khối lượng tăng trong phạm vi phù hợp

C Giảm khi khối lượng tăng trong phạm vi phù hợp

D Giảm khi khối lượng giảm trong phạm vi phù hợp

Câu 2: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp:

A Được tập hợp riêng cho từng đối tượng chịu chi phí

B Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chịu chi phí

C Phương pháp phân bổ ít sai lệch chi phí trong giá thành

D Tất cả các đặc điểm trên

Câu 3: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp:

A Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí

B Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành

C Được tập hợp chung và phân bổ cho từng đối tượng chịu chi phí

D Tất cả các đặc điểm trên

Câu 4: Công thức chênh lệch biến động về giá NVL bằng:

A Đơn giá định mức*(Lượng thực tế - Lượng định mức)

B Lượng định mức*(Đơn giá thực thế - Đơn giá định mức)

C Lượng thực tế*( Đơn giá thực tế - Đơn giá định mức)

D Đơn giá thực tế*(Lượng thực tế - Lượng định mức)

Câu 5: Công ty X có tài liệu: Lượng NVL: 10kg/sp; Giá NVL trực tiếp: 5 nghìn đồng/kg Thực tế sản xuất

được: 1.000sp, mức hao phí NVL TT như sau: Lượng NVLTT : 12kg/sp; Giá NVLTT: 5.5 nghìn đồng/sp.Biến động giá NVLTT là:

Câu 8: Một công nhân làm việc 40h/tuần, nhưng có 4h nghỉ do sự cố phân xưởng xảy ra hỏa hoạn nhỏ Tiền

lương người công nhân là: 18.000đ/h Tổng tiền lương tuần của công nhân này là:

A 648.000 đ/tuần

B 720.000 đ/tuần

C 684.000 đ/tuần

D Đáp án khác

Trang 2

Dựa vào số liệu sau trả lời các câu :9,10,11

Công ty Y có định mức NCTT để sản xuất 1sp như sau: 1,5 giờ/sp với giá 12.000 đồng/giờ Tháng trước 1.550 giờ công được sử dụng để sản xuất 1.000 sp Tổng chi phí nhân công là 18.910 nghìn đồng

Câu 9: Đơn giá lao động thực tế trong tháng là bao nhiêu:

- Chi phí 1 giờ công là : 18.910/1.550=12,2 ngđ/giờ

Câu 10: Nếu mức SX giảm 20% thì biến phí sx:

A Tăng 20%

B Giảm 20%

C Không đổi

D Không có câu nào đúng

Dựa vào bảng sau hãy trả lời các câu hỏi 12,13,14

Phòng kế toán Công ty Hưng Thịnh đã theo dõi và tập hợp được số liệu về chi phí dịch vụ bảo trì máy móc sản xuất và số giờ - máy chạy trong 6 tháng như sau:

Tháng Số giờ - máy chạy

( giờ - máy )

Chi phí bảo trì( nghìn đồng )

Câu 15: Cách phân loại chi phí chỉ có trong kế toán quản trị?

A Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động

Trang 3

B Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí

C Phân loại chi phí trong sản xuất và ngoài sản xuất

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 16: Định mức chi phí NVL TT tiêu chuẩn phụ thuộc các yếu tố nào?

A Giá bán và lượng của chi phí NVL TT

B Giá mua và lượng của chi phí NVL TT

C Giá và lượng của chi phí NVL TT

D Còn yếu tố khác

Câu 17: Ý nào sau đây không phải đặc điểm của chi phí chìm:

A Đã phát sinh

B Không thể tránh được

C Tính riêng cho từng phương án

D Luôn tồn tại ở mỗi phương án

Câu 18: Nếu DN thực hiện đầu tư mới máy móc thiết bị thì điều gì thay đổi:

A Tổng ĐP giảm đi và BP tăng

B Tổng ĐP tăng lên

C Tổng ĐP giảm đi

D Tổng ĐP tăng lên và Bp giảm

Câu 19: Chí phí điện nước, nhiên liệu là chi phí:

A Chi phí chuyển đổi (Có thể chuyển đổi từ BP sang ĐP và ngược lại)

B Chi phí khả biến

C Chi phí gián tiếp

D Các đáp án trên đều đúng

Câu 20: Trong phân tích biến động chi phí: Nếu Thực tế > định mức:

A Vừa tốt vừa không tốt

B Được đánh giá không tốt

Dựa vào bảng sau hãy trả lời các câu hỏi 22,23,24

Công ty Quỳnh Mai đang sản xuất kinh doanh sản phẩm và chi phí sản phẩm như sau

Câu22 Hãy dùng phương pháp cực đại cưc tiểu để viết phương trình dự báo của công ty Quỳnh Mai và

chọn 1 trong các phương án sau:

Trang 4

Câu 24: công ty A có số liệu như sau: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 230 ng.đ, chi phí sản xuất chung:

460 ng.đ, chi phí nhân công trực tiếp: 120 ng.đ, chi phí bảo hiểm: 190 ng.đ chi phí sản xuất gián tiếp đối với sản phẩm là:

A 650 ng.đ

B 460 ng.đ

C 540 ng.đ

D 1000 ng.đ

Câu 25: chi phí thời kỳ được giải thích là chi phí:

A tạo nên chi phí ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận trong kỳ

B tạo nên giá trị sản phẩm mới chế tạo trong kỳ

C tạo nên giá trị thành phẩm tồn kho cuối kỳ

D tạo nên giá trị thành phẩm tồn kho đầu kỳ

Câu 26 Tiền lương công nhân vận hành máy in của công ty in là:

Câu 28: Định phí được giải thích là chi phí có:

A Tổng số khác 0 khi doanh nghiệp ngừng hoạt động

B Tổng số không thay đổi tỷ lệ thuận với mức độ hoạt động trong phạm vi hoạt động

C Mức phí đơn vị biến động tỷ lệ nghịch với mức động hoạt động trong phạm vi hoạt động

D Tất cả các biểu hiện trên

Câu 29: Có thông tin thống kê về tình hình sản xuất của phân xưởng với đơn đặt hàng như sau:

Trang 5

C Tăng biến phí nhiều hơn đinh phí

D Tăng định phí nhiều hơn biến phí

Câu 34: Chi phí sản xuất chung bao gồm :

A Tất cả các chi phí sản xuất

B Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

C Chi phí nhân công trực tiếp

D Chi phí sản xuất gián tiếp

Câu 35: Nếu mức sản xuất giảm 20% thì biến phí đơn vị

A Tăng tỷ lệ với khối lượng sản xuất

B Giảm khi khối lượng sản xuất tăng

C Không đổi khi khối lượng sản xuất giảm

D Vừa có tính chất của biến phí vừa có tính chất của định phí

Câu 37: Con tàu đụng phải đá ngầm và bị chìm, khi xem xét liệu có nên dùng trục vớt con tàu lên hay

không thì giá trị còn lại của con tàu là :

A Chi phí chìm

B Chi phí thích hợp

C Chi phí cơ hội

D Không câu nào đúng

Câu hỏi chương 3_ Các phương pháp xác định chi phí

Trang 6

Câu 1: Mục đích của việc xác định chi phí là:

A Cung cấp thông tin về giá thành đơn vị sản phẩm, dịch vụ cần thiết phục vụ cho quá trình điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh

B Nghiên cứu hành vi của tổng Doanh thu, tổng chi phí và lợi nhuận khi có sự đổi mức hoạt động chủ doanh nghiệp

C Xác định chi phí để thiết lập các kênh thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp

Câu 4 Giả sử trong quí II/2010 PX A phát sinh chi phí là $27,600 để SX 11,500 sản phẩm tương đương

Chi phí cho 1 sản phẩm tương đương trong quí II sẽ là?

A $1.84

B $2.40

C $2.76

D $2.90

Câu 5: chọn câu sai trong các câu dưới đây:

A Theo phương pháp FIFO, sản phẩm hoàn thành tương đương =số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ +

số lượng sản phẩm mới bắt đấu sản xuất và hoàn thành trong kỳ + sản lượng tương đương của SPDD cuối kỳ

B có 2 phương pháp xác định chi phí là phương pháp xác định theo công việc và xác định chi phí theo quá trình sản xuất

C Báo cáo sản xuất thực chất là sự mô tả hoạt động sản xuất diễn ra trong kỳ

D Phương pháp FIFO k được đánh giá cao vì phương pháp này tính đến các chi phí của những kỳ trước

và kỳ hiện tại

Câu 6: cân đối chi phí sản xuất theo phương pháp trung bình trọng:

A sản lượng chuyển đi được xác định theo 2 nhóm nguồn chính là: sản lượng DD đầu kỳ và sản lượng mới đưa vào sản xuất, mỗi nhóm được tính với chi phí khác nhau

B Tất cả sản phẩm chuyển đi đều được xem như nhau, không phân biệt nguồn gốc và được tính theo cùng một giá trị chi phí đơn vị

C sản lượng chuyển đi được xác định theo 2 nhóm nguồn chính là: sản lượng DD đầu kỳ và sản lượng mới đưa vào sản xuất, nhưng được tính cùng một giá trị chi phí đơn vị

D Tất cả ý trên đều sai

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ CHI PHÍ – KHỐI LƯỢNG – LỢI NHUẬN

Trang 7

Câu 1 : Khái niệm điểm hòa vốn là:

A.Là điểm mà tại đó dOanh thu vừa đủ để bù đắp hết chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra,trong điều kiện giá sự kiến hay giá thị trường chấp nhận

B Là đoạn mà tại đó dOanh thu vừa đủ để bù đắp hết chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra,trong điều kiện giá sự kiến hay giá thị trường chấp nhận

C Là đoạn mà tại đó doanh thu vừa đủ để bù đắp hết chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra,trong điều kiện giá sự kiến hay giá thị trường chấp nhận

Câu 2:.Ý nghĩa của việc phân tích điểm hòa vốn:

A.Phân tích điểm hòa vốn giúp nhà quản trị xem xét quá trình kinh doanh một cách chủ động và tích cực.B.Xác định rõ ràng vào thời điểm nào trong kỳ kinh doanh hay mức sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu thì đạt hòa vốn Từ đó có biện pháp tích cực để sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả

C Cả A và B đều sai

D Cả A và B đều đúng

Câu 3: Khi doanh nghiệp có tỷ lệ định phí cao hơn biến phí thì lợi nhuận sẽ

A Không chịu ảnh hưởng quá nhiều khi doanh thu thay đổi

B Chịu ảnh hưởng nhất định của số dư đảm phí

C Rất nhạy cảm vs doanh thu

D Không hề nhạy cảm vs doanh thu

Câu 4: Tỷ lệ số dư đảm phí là:

A Số tương đối giữa số dư đảm phí và doanh thu

B Phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí

C Số tương đối giữa doanh thu và chi phí

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 5: Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:

A Doanh thu bù đắp đc số dư đảm phí

B Doanh thu bù đắp đủ chi phí

C Doanh thu bù đắp đc biến phí

D Doanh thu bù đắp đc định phí

Câu 6:Cho giá trị (P-b) = 35000 đồng Con số đó mang ý nghĩa gì:

A Khi bán thêm 1SP thì Lợi nhuận tăng 35000 đồng

B Doanh thu tăng 1 đồng thì tổng số dư đảm phí tăng 35000 đồng

C Đây là số dư đảm phí đơn vị sản phẩm

D Khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm thì tỷ lệ số dư đảm phí tăng 35%

Câu 7: Cho Q=500 chiếc xe, P=800 (nghìn đồng/SP), b= 550(nghìn đồng/SP), A= 100(Triệu

đòng/Tháng), Nếu tăng chi phí quảng cáo lên 10 triệu đồng thì số chiếc xe bán được tăng 4% thì lợi nhuận mới là bao nhiêu:

A 50 tr

B 40 tr

C 30 tr

D 20 tr

Câu 9: Mục tiêu phân tích PVC trong doanh nghiệp là:

A Hoạch định lợi nhuận trong điều kiện biến động sản lượng hoặc chi phí

B.Trợ giúp cho việc thiết lập chính sách định giá

Trang 8

C.Trợ giúp cho việc đánh giá hoạt động của tổ chức.

D cả 3 mục tiêu trên

Sử dụng số liệu sau trả lời các câu hỏi từ 10-12

Một doanh nghiệp chuyên sản xuất bánh nướng có số liệu về tình hình kinh doanh trong tháng 11/ 2013 như sau:

B giá bán giảm ,biến phí không thay đổi

C lãi thuần giảm

D Số dư đảm phí giảm dần

Câu 16: Tại Cty C có số liệu: Khối lượng tiêu thụ là 1.000sp Giá bán là 5.000đ/sp Biến phí đơn vị là

3.000đ Tổng định phí là 1.500.000đ Tỷ lệ số dư đảm phí của Cty C là:

A.40%

B.60%

Trang 9

D.50%

Câu 17:Cty α SX và bán các loại cửa làm sẵn Loại cửa này được bán với giá 60 ngđ Biến phí là 42

ngđ/cửa, định phí là 450.000 ngđ/năm Cty hiện bán được 30.000 cửa/năm Sản lượng hòa vốn của Cty α:

A 5.2000 cửa

B 25.000 cửa

C 52.000 cửa

D 2.500 cửa

Câu 18: Cty A hiện đang sản xuất và bán hàng tháng 1000 sp với giá bán 70.000đ/1sp; biến phí đơn vị:

56.000đ/1sp; định phí hoạt động trong tháng: 10.500.000đ Giả sử dự kiến tăng chi phí quảng cáo mỗi tháng

là 4.000.000đ, hy vọng khối lượng SP bán ra sẽ tăng 40% Lợi nhuận tăng thêm của Cty:

A 1.600.000đ

B 4.000.000đ

C 5.600.000đ

D Không xác định được

Câu 19:Điểm hòa vốn mà điểm mà tại đó:

A Doanh thu bù đắp được số dư đảm phí

B Doanh thu bù đắp đủ chi phí

C Doanh thu bù đắp được biến phí

D Doanh thu bù đắp được định phí

Câu 20: Công ty A chuyên sản xuất và kinh doanh giầy trẻ em Giá bán bình quân một đôi giày là 156.000đ

Biến phí đơn vị bình quân là 36.000đ/1 đôi giày Định phí bình quân hàng tháng là 138.000.000đ Số lượng sản phẩm tiêu thụ hòa vốn của công ty A là bao nhiêu:

A 115 sản phẩm

B 719 sản phẩm

C 1.150 sản phẩm

D Đáp án khác

Câu 21:Mục tiêu của phân tích CVP là:

A Hoạch đinh lợi nhuận trong điều kiện biến động sản lượng hoặc chi phí

B Trợ giúp cho việc thiết lập chính sách định giá

C Trợ giúp cho việc đánh giá hoạt động của tổ chức

Trang 10

A Tổng số dư đảm phí / (Tổng sốdư đảm phí - Tổng định phí)

B Tổng sốdư đảm phí / Lợi nhuận kinh doanh

C Cả a và b đúng

D Chỉ có b đúng

Câu 24 Cty A có số liệu doanh thu 500.000 ngđ (10.000sp x 50 ngđ/sp), biến phí 350.000 ngđ (10.000sp x

35 ngđ/sp), định phí 150.000 ngđ Giả sử Cty A dự kiến biến phí đơn vị giảm 5 ngđ, các yếu khác giử nguyên Doanh thu hòa vốn Cty G là:

A.357.000 ngđ

B.573.000 ngđ

C.357.000 ngđ

D.375.000 ngđ

Câu 25: Công ty A chuyên sản xuất và kinh doanh giầy trẻ em Giá bán bình quân một đôi giày là 156.000đ

Biến phí đơn vị bình quân là 36.000đ/1 đôi giày Định phí bình quân hàng tháng là 138.000.000đ Số lượng sản phẩm tiêu thụ hòa vốn của công ty A là bao nhiêu:

B Tổng số dư đảm phí là số dư biểu hiện bằng doanh thu trừ đi biến phí

C Tổng số dư đảm phí là số dư biểu hiện bằng tổng doanh thu trừ đi tổng biến phí

D Tổng số dư đảm phí là số dư biểu hiện bằng doanh thu trừ đi biến phí đơn vị sản phẩm

Câu 27: Đòn bẩy kinh doanh là gì?

A Đòn bẩy kinh doanh là chỉ tiêu thể hiện sự thay đổi của doanh thu

B Đòn bẩy kinh doanh cho biết doanh thu thay đổi bao nhiêu phần trăm khi lợi nhuận thay đổi

C Đòn bẩy kinh doanh là một chỉ tiêu phản ánh mức độ sử dụng định phí trong tổ chức doanh

nghiệp

D Đòn bẩy kinh doanh là một chỉ tiêu phản ánh sự thay đổi của lợi nhuận từ doanh thu

Câu 28: Công thức tính sản lượng hòa vốn là gì?

A Định phí chia cho biến phí

B Số dư đảm phí nhân giá bán đơn vị sản phẩm

C Biến phí đơn vị sản phẩm nhân sản lượng

D Định phí chia cho số dư đảm phí đơn vị

Câu 29: Mức doanh thu an toàn bằng:

A Doanh thu hiện tại trừ doanh thu dự kiến

B Doanh thu thực hiện trừ doanh thu hòa vốn

C Doanh thu thực hiện chia doanh thu hòa vốn

D Doanh thu hiện tại chia doanh thu dự kiến

Sử dụng dữ liệu sau trả lời từ câu 30-38

Công ty Y có tài liệu sản xuất về tiêu thụ hàng hóa trong tháng 6/200N như sau:

Sản lượng về tiêu thụ: 20.000 sản phẩm

Trang 11

Câu 37: Giảm giá bán mỗi sản phẩm 2.000đ; giảm biến phí mỗi sản phẩm 5.000đ; tăng chi phí quảng cáo

mỗi tháng 20.000.000đ thì lợi nhuận của công ty Y là?

A 95.000.000đ

B 90.000.000đ

C 70.000.000đ

Trang 12

Sử dụng tài liệu sau để trả lời các câu hỏi từ câu 39-45

Công ty Thanh Long có số liệu về tình hình sản xuất kinh doanh sản phẩm A như sau:

Câu 43: Tỉ lệ số dư đảm phí của doanh nghiệp Thanh Long có ý nghĩa gì?

A Khi doanh thu tăng thêm 1 đồng sẽ làm tổng số dư đảm phí tăng thêm 0,33 đồng

B Khi doanh thu tăng thêm 1 lần sẽ làm tổng số dư đảm phí tăng thêm 0,5 đồng

C Khi doanh thu tăng thêm 1 % sẽ làm tổng số dư đảm phí tăng thêm 0,25lần

D Khi doanh thu tăng thêm 1 % sẽ làm tổng số dư đảm phí tăng thêm 0,2lần

Câu 44: Khi biến phí đơn vị sản phẩm của doanh nghiệp tăng lên 2.000đ thì LN của DN bằng bao nhiêu?

Trang 13

A 13.333,33 sản phẩm

B 13.333,54 sản phẩm

C 14.000 sản phẩm

D 15.232 sản phẩm

Sử dụng tài liệu sau để trả lời các câu hỏi từ câu 46-48

Một khách hàng đề nghị mua 5.000 sản phẩm với giá bán không quá 85% mức giá hiện tại, chi phí vận chuyển là 1.000.000đ, doanh nghiệp muốn có lãi từ lô hàng này là 7.000.000đ Biết định phí đó được bù đắp bởi các hoạt động trước đó

Câu 46: Hãy định giá bán sản phẩm này theo yêu cầu của nhà quản trị?

Câu 48: Cho biết ý nghĩa của số dư đảm phí vừa tính?

A Nếu doanh nghiệp bán thêm 1 sản phẩm thì tổng số dư đảm phí và lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh tăng 20.000 sản phẩm

B Nếu doanh nghiệp bán thêm 1 sản phẩm thì tổng số dư đảm phí tăng 20.000đ

C Nếu doanh nghiệp bán thêm 1 sản phẩm thì tổng số dư đảm phí và lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh tăng 20.000đ/ sản phẩm

D Nếu doanh nghiệp bán thêm 1 sản phẩm thì lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh tăng 20.000 sản phẩm

Câu 49: Nhóm bộ phận hoạt động chức năng gồm:

A: quầy hàng, căng tin, phân xưởng sx ở xí nghiệp sx chế biến

B: phòng kế toán, phòng thu mua, phòng tổ chức

C: phòng mổ trong bệnh viện, cửa hàng của công ty thương mại, quầy hàng

Câu 50: DN đang có 1 hoạt động tiêu thụ, ký kết với DN Honda Hoàng Sơn số lượng xe 50 chiếc, lợi nhuận

mong muốn ước đạt 100.000.000đ, với điều kiên giá bán không vượt quá 95% giá bán hiện tại DN nên định giá lô hàng này là bao nhiêu/đvsp? Nếu định phí đã được bù đắp bởi các hợp đồng trước đó nhưng lại phát sinh thêm chi phí vận chuyển là 10.000.000đ Biết P= 18.000.000đ/xe; BP= 15.000.000đ/xe

A: 17.100.000đ/xe

B: 17.000.000đ/xe

C: 17.200.000đ/xe

Câu 51: Khi doanh nghiệp có tỷ lệ định phí cao hơn biến phí thì lợi nhuận sẽ:

A: tỷ lệ thuận với doanh thu C: Nhạy cảm với doanh thu

B: tỷ lệ nghịch với doanh thu D: không đổi

Câu 52: Tỷ lệ số dư đảm phí tăng nếu

A Tổng định phí tăng

B Biến phí đơn vị tăng

Ngày đăng: 06/11/2016, 05:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w