Nhứng nội dung cơ bản liên quan đến quản trị rủi ro tín dụng được quy định trong hiệp ước Basel li 27 4.4.1.. Tầm quan trọng của việc áp dụng hiệp ước Basel l i trong quản trị rủi ro
Trang 2w
T R Ư Ờ N G ĐẠI HỌC NGOẠI T H Ư Ơ N G KHOA KINH TẾ V À KINH DOANH QUỐC TẾ
C H U Y Ê N N G À N H KINH T Ế Đ ố i NGOẠI
KHÓA LUÂN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG QUẢN TRỊ RUI RO TÍN DỤNG HƯỚNG TỚI CHUẨN Mực QUỐC TÊ BASEL li TẠI HỆ THÔNG
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
Sinh viên thực hiện
Lóp
Khoa
: Nguyễn Thị Mai Anh : Anh 15
: K43D - KT&KDQT : ThS Hoàng Xuân Bình
H ư V I Ẽ N Ì
ì M ì
Trang 3MỤC LỤC
L Ờ I M Ở Đ Ầ U Ì
C H Ư Ơ N G ì: C ơ S Ở L Ý L U Ậ N V Ế R Ủ I R O TÍN D Ụ N G V À Q U Ả N TRỊ
R Ủ I R O TÍN D Ụ N G T R O N G H O Ạ T Đ Ộ N G K I N H D O A N H N G Â N
H À N G 4
ì KHÁI Q U Á T VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG 4
1 Khái niệm tín dụng 4
2 Vai trò của hoạt động tín dụng 4
2.1 Đôi với các ngăn hàng thương mại 4
2.2, Đối với khách hàng 4
3 Các hình thức cho vay 5
3.1 Căn cứ vào mục đích đi vay 5
3.2 Căn cứ rào thòi hạn tín dụng 5
3.3 Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đói với khách hàng 5
3.4 Căn cứ vào phương thức cho vay 6
3.5 Căn cứ vào phương thức hoàn trả nợ vay 7
l i NHŨNG RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH N G Â N
H À N G 7
doanh ngân hàng 7
2 Phân loại rủi ro 8
2.1 Rủi ro tín dụng 8
2.2 Rủi ro lãi suất 8
2.3 Rủi ro ngoại hôi 8
2.4 Rủi ro thanh khoản 8
2.5 Rủi ro hoạt động 9
2.6 Rủi ro pháp lý 9
2.7 Rủi ro giá cả 9
IU RỦI RO TÍN DỤNG l o
Trang 41 Khái niệm 10
2 Nguyên nhân gây nên rủi ro tín dụng 10
2.1 Nguyên nhăn khách quan 10
2.2 Nguyên nhân chủ quan li
3 Những hậu quả của rủi ro tín dụng 12
3.1 Đối với nền kinh tế 12
3.3 Hậu quả của cuộc khủng hoảng tín dụng Mỹ với nên kinh tế thê
giới 13
4 Dâu hiệu nhận biết rủi ro tín dụng 14
4.1 Dấu hiệu nhận biết từ phía khách hàng 14
4.2 Dấu hiệu nhận biết của chính sách cho vay kém hiệu quả 14
5 Các tiêu chí chính phản ánh rủi ro tín dụng 15
IV Q U Ả N TRỊ RỦI RO TÍN D Ụ N G H Ư Ớ N G TÓI C H U Ẩ N Mực Q U Ố C
T Ế B A S E L l i 15
1 Khái niệm chung về quản trị rủi ro 15
2 Một sói nguyên tác cơ bản trong quản trị rủi ro ngàn hàng nói
chung 15
2.1 Nguyên tấc chấp nhận rủi ro 15
2.2 Nguyên tắc điều hành rủi ro cho phép 15
2.3 Nguyên tắc quản lý độc lập các rủi ro riêng biệt 16
2.4 Nguyên tắc phù hợp giữa mức độ rủi ro cho phép và mức độ thu
nhập 16 2.5 Nguyên tắc phù hợp giữa mức độ rủi ro cho phép và khả năng tài
chính 16 2.6 Nguyên tấc hiệu quả kinh tế 16
2.7 Nguyên tắc hợp lý về thời gian 16
2.8 Nguyên tác phù hợp với chiến lược chung của ngân hàng 17
3 Các m ô hình phân tích, đánh giá rủi ro tín dụng 17
Trang 53.1 Mô hình định tính vế đánh giá rủi ro tín dụng: mô hình ÓC [4] 17
3.2 Một số mô hình lượng hoa rủi ro tín dụng 19
3.2.1 Mô hình điểm sốz (Z- Credit scoring model) 19
3.2.2 Mô hình điểm số tín dụng tiêu dùng 19
3.2.3 Mô hình xếp hạng của Moody 's và Standard & Poor 's 21
4 Quản trị r ủ i r o tín dụng hướng tới chuẩn mực quốc tế theo Hiệp
ước Basel l i 23
4.1 Giới thiệu vài nét về Ưỷ ban Basel 23
4.2 Giới thiệu vê hiệp ước Basel ì 23
4.2.1 Hoàn cảnh ra đời 23
4.2.2 Nội dung cơ bản của Baseỉ ì 23
4.2.3 Vai trò của hiệp ước Basel Ì 24
4.2.4 Một số hạn chế của Basel ì 24
4.3 Nội dung cơ bản của Hiệp ước Basel li 25
4.3.1 Yêu cầu vốn tối thiểu 25
43.2 Quy trình giám sát hoạt động ngân hàng 26
4.3.3 Nguyên tắc thị trường 27
4.4 Nhứng nội dung cơ bản liên quan đến quản trị rủi ro tín dụng
được quy định trong hiệp ước Basel li 27
4.4.1 Sử dụng trọng số rủi ro tín dụng (credit risk weight) tương ứng
với moi loại tài sản có để tính toán yêu cấu vốn tối thiểu 27
4.4.2 Rủi ro tin dụng -phương pháp chuẩn hoa ị The Standardised
Approach) 28 4.4.3 Rủi ro tín dụng- Phương pháp đánh giá nội bộ (The internal
ratings-based Approach- IRB) 32
4.4.4 Rủi ro tín dụng - Khuôn khổ chứng khoán hoa ị Securừisation
Framework) 33 4.4.5 Các nguyên tắc căn bản trong quy trình quản trị rủi ro tín dụng
34
Trang 6C H Ư Ơ N G l i : T H Ự C T R Ạ N G C Ô N G T Á C Q U Ả N TRỊ R Ủ I R O TÍN
D Ụ N G H Ư Ớ N G T Ớ I C H U Ẩ N Mực Q U Ố C T Ê B A S E L l i T Ạ I H Ệ
T H Ố N G N H T M V I Ệ T N A M 37
ì KHÁI Q U Á T TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CHUNG CỦA H Ệ THỐNG
NHTM VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN QUA 37
1 Về quy m ô 37
2 Tốc độ tăng trưởng vốn điều lệ 37
3 Lợi nhuụn của các N H T M 38
li TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG T Ạ I C Á C
NHTM TRONG THỜI GIAN QUA 41
1 Tốc độ tăng trưởng của hoạt động tín dụng 41
2 Thực trạng rủi ro tín dụng tại các N H T M Việt Nam trong thòi gian
qua 42
IU THỰC TRẠNG C Ô N G TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI H Ệ
THỐNG NHTM VIỆT NAM HUỐNG TỚI CHUẨN MỤC QUỐC T Ế
1 Tầm quan trọng của việc áp dụng hiệp ước Basel l i trong quản trị
rủi ro tín dụng tại hệ thống N H T M Việt Nam 45
Việc áp dụng hiệp ước Basel li là xu thế tất yêu của các NHTM
Việt Nam trong bôi cảnh hội nhập vào nén kinh té quốc tế 45
1.2 Thục trạng công tác quản trị rủi ro tín dụng còn yếu kém tại các
NHTM Việt Nam trong những năm qua đã tạo ra những khe hở cho
sự gia tăng của vấn đề rủi ro tín dụng 46
1.3 Sự phát triển mạnh mẽ của thị trường tài chính ngán hàng tại
Việt Nam trong thời gian qua 47
2 Thực trạng công tác quản trị rủi ro tín dụng hướng tới chuẩn mực
quốc tế Basel l i tại hệ thống N H T M Việt Nam 47
2.1 Về phía Ngân hàng Nhà nước 47
Trang 72.2.1 Những thành tựu đạt được trong công tác quàn trị rủi ro tín
dụng hướng tới chuẩn mực quốc tếBasel li tại các NHTM Việt Nam
SO
2.2.2 Một số vấn đê còn tổn tại trong công tác quản trị rủi ro tín
dụng theo chuẩn mực quốc tế- Basel li tại các NHTM Việt Nam 64
C H Ư Ơ N G IU: G I Ả I PHÁP N Â N G CAO CHẤT LƯỢNG QUẢN TRỊ
RỦI RO TÍN DỤNG H Ư Ớ N G T Ớ I CHUẨN Mực QUỐC T Ế BASEL l i
TẠI H Ệ THỐNG N G Â N H À N G T H Ư Ơ N G M Ạ I VIỆT NAM 70
ì ĐỊNH HƯỚNG TRONG VIỆC NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG QUẢN TRỊ
RỦI RO TÍN DỰNG HƯỚNG TỚI CHUẨN Mực QUỐC TẾ BASEL li
TẠI HỆ THỐNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM 70
1 Những định hướng chung từ phía Chính phể 70
2 Định hướng cểa các Ngân hàng thương mại 71
li NHÓM GIẢI PHÁP Vĩ M Ô TỪPHÍA CHÍNH PHỦ VÀ NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC 71
1 Tăng cường, phát triển hệ thông thanh tra, giám sát hoạt động
ngân hàng đảm bảo sự phát triển ổn định, bền vững, lành mạnh cho
toàn ngành ngân hàng Việt Nam 71
1.1 Cải cách, đổi mới toàn diện hoạt động của thanh tra NHNN .71
1.2 Hướng tới xây dựng mô hình giám sát ngán hàng hiện đại 74
2 Nâng cao chất lượng, phát huy tính hiệu quả cểa hệ thông thông
tin tín dụng (TTTD) ngân hàng Việt Nam 75
2.1 Tăng cường năng lực hoạt động của trung tâm TTTD (CIC) trực
thuộc NHNN 75
sắp tới 77
3 Hỗ trợ, thúc đẩy sự phát triển cểa ngành xếp hạng tín nhiệm
doanh nghiệp tại Việt Nam 79
Trang 84 Thực thi các biện pháp nhàm tang cường năng lực tài chính cho
các NHTM đạt tỷ lệ an toàn vốn tói thiểu CAR theo chuẩn quốc tế
4.1 Đôi với các NHTMNN 81
4.2 Đôi với các NHTMCP 82
ra N H Ó M GIẢI PHÁP TỪPHÍA CÁC NHTM 82
1 Tích cực triển khai, hoàn thiện việc xây dựng hệ thông xếp hạng tín
dụng nội bộ 82
1.1 Đối vói các NHTM đã xây dụng xong hệ thống xếp hạng tín
dụng nội bộ 83 1.2 Đối với các NHTM đang trong quá trình xây dựng đề án xây
dựng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ 83
2 Tiếp tục thực hiện phân tách chức năng các bộ phận trong quá
trình cấp tín dụng 84
2.1 Đôi với các NHTM đã phân tách thành ba phòng ban độc lập 84
2.2 Đối với các NHTM chua phán tách thành các phòng ban độc lập
trong công tác quản trị rủi ro tín dụng 86
3 Đảm bảo hệ sô an toàn vốn CAR đạt tiêu chuẩn quốc tế Basel li 86
4 Tăng cường, đẩy mạnh, nâng cao chất lượng hoạt động của hệ
thông kiểm toán, kiếm soát nội bộ 88
5 Hoàn thiện, đỤi mói hoạt động của công tác báo cáo giữa các bộ
phận có liên quan 90
6 Nâng cao chất lượng hoạt động thông tin tín dụng (TTTD) 91
K Ế T LUẬN 92 DANH MỤC TÀI L I Ệ U THAM KHẢO 93
DANH MỤC C Á C C H Ữ VIẾT TẮT 96
Trang 9DANH MỤC BIỂU
Biểu dồ 1.1: Tỷ trọng các loại rủi ro trong kinh doanh ngân hàng 9
Biểu đồ 1.2 Tốc độ tăng trưởng tín dụng giai đoạn 2005-2007 41
Biểu đồ 1.3 Tỷ lệ dự phòng rủi ro tín dụng! tổng dư nợ của Eximbank,
Sacombank và ACB giai đoạn 2005-2007 59 Biểu đồ 1.4 Tỷ lệ dự phòng rủi ro tín dụng!'tổng dư nợ ngân hàng
Vietcombank và BIDV giai đoạn 2005-2007 60 Biểu đó 1.5 Hệ SỐCAR của ACB và Sacombank giai đoạn 2003-2007 61
Biếu đồ 1.6 Hệ SỐCAR ngán hàng BỈDV giai đoạn 2003-2007 61
Biểu đồ 1.7 Hệ SỐCAR ngăn hàng Vietcombank giai đoạn 2004-2007 62
Biểu đồ 1.8 Hệ SỐCAR ngán hàng Vietinbank và BIDV giai đoạn 2004-2006
66
DANH MỤC BẢNG
Bậng 1.1: Mô hình điểm số tín dụng tiêu dùng 20 Bậng Ì 2 Mõ hình xếp hạng của Moody 's và Standard & Poor 's 22
Báng 1.3 Trọng số rủi ro tin dụng theo phương pháp tiêu chuẩn 31
Bậng 1.4 Quy mô vốn điều lệ một sốNHTMCP lớn năm 2006-2007 38
Bậng 1.5 Một số NHTMCP có tốc độ tăng trưởng lợi nhuận cao 39
Bậng 1.6 Lợi nhuận trước thuếNHTMNN 40
Bậng 1.7 Tỷ lệ nợ xấu tại một số NHTMCP lớn giai đoạn 2005-2007 43
Bậng 1.8 Tỷ lệ nợ xấu tại một số NHTMNN điển hình 44
Bậng 1.9 Hệ SỐCAR của BIDV giai đoạn 2004-2007 67
Bậng Ỉ.ỈO Hệ SỐCAR của Vietcombank giai đoạn 2003-2007 67
Bậng 1.11 Quy mô tổng tài sận các NHTMNN giai đoạn 2005-2007 Sớ
Bậng 1.12 Quy mô tổng tài sận của 5 NHTM lớn nhất Cháu Á năm 2007 80
Trang 10LỜI MỞ ĐẦU
Tính c ấ p t h i ế t c ủ a đề tài
T r o n g n ề n k i n h t ế thị trường, hệ thống ngân hàng được ví như hệ thần k i n h của toàn bộ nền k i n h tế H ệ thống ngân hàng hoạt động thông suốt, hiệu quà sẽ là cơ
sở quan trọng cho việc kích thích nền k i n h tế tăng trưởng ổ n định và bền vững T u y nhiên, điều đấng l o ngại là ở chỗ: hoạt động k i n h doanh ngân hàng luôn t i ề m ẩn
n h i ề u loại r ủ i ro và k h i r ủ i r o xậy ra thì thường có phận ứng dây chuyền, lây lan và diễn biến phức tạp gây nên những hậu quậ khôn lường cho sự phát triển k i n h tế, chính trị, xã hội H ơ n thế nữa, trong các loại rủi ro thì rủi ro tín dụng thường c h i ế m
tỷ trọng cao nhất và thường gây thiệt hại nặng nề nhất, trong k h i hoạt động tín dụng lại là hoạt động quan trọng, góp phần mang lại nguồn thu nhập chù yếu cho hầu hết các ngân hàng Chính vì thế m à việc nâng cao năng lực quàn trị r ủ i r o tín dụng tại các ngân hàng đã trở nên cấp thiết và có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển ổ n định, bền vững cùa toàn bộ hệ thống ngân hàng, cũng như sự phát triển k i n h tế, chính trị và đời sống xã hội của m ọ i quốc gia
Tại Việt Nam, trong thời gian qua, tốc độ tăng trưởng tín dụng liên tục đạt mức báo động đõ N ế u tình trạng này không được ngăn chặn và can thiệp kịp thời thì tín dụng tàng trường quá nóng sẽ vượt quá khậ năng hấp thụ v ố n của nền k i n h tế, vượt quá năng lực quận trị r ủ i r o của các ngân hàng dễ dẫn đến nguy cơ đổ v ỡ tín dụng cao, có thể tác động đến toàn bộ hệ thống tài chính, k i n h tế của đất nước M ặ t khác, cũng giống như nhiều quốc gia đang phát triển khác trong k h u vực và trẽn t h ế giới, thực trạng công tác quận trị r ủ i r o tín dụng tại các ngán hàng thương m ạ i V i ệ t
N a m còn rất yếu kém, đã tạo ra nhiều khe h ở cho sự gia tăng của tình trạng r ủ i ro tín dụng Ngoài ra, hiện nay k h i đất nước ngày càng đổi mới, m ờ cửa, h ộ i nhập ngày càng sâu rộng hơn vào nền k i n h tế toàn cầu, sự hiện diện của những ngân hàng nước ngoài v ớ i hàng trăm n ă m k i n h nghiệm quận tri r ủ i ro cùng quy m ô v ố n khổng l ồ và khoa học công nghệ tiên tiến đang thực sự đặt ra thách thức to lớn cho toàn b ộ hệ thống ngân hàng thương m ạ i V i ệ t N a m trong việc nâng cao chất lượng quàn trị r ủ i
ro nói chung và quận trị r ủ i ro túi dụng nói riêng