1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán và thiết kế dao tiện định hình để gia công chi tiết định hình với số liệu như hình vẽ

7 422 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 172,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TÀI 1: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ DAO TIỆN ĐỊNH HÌNH ĐỂ GIA CÔNG CHI TIẾT ĐỊNH HÌNH VỚI SỐ LIỆU NHƯ HÌNH VẼ... Ta nhận thấy rằng : Mặt đầu 3- 4 là mặt phẳng vuông góc với trục chi tiết..

Trang 1

ĐỀ TÀI 1:

TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ DAO TIỆN ĐỊNH HÌNH

ĐỂ GIA CÔNG CHI TIẾT ĐỊNH HÌNH VỚI SỐ

LIỆU NHƯ HÌNH VẼ

Trang 2

40 35 25 15

50

15

25 35 40 50 24.72

Vật liệu gia công : Thép A30

b = 600 N/ mm2

Máy gia công : Máy tự động

Dạng phôi : Phôi thanh , khi gia công có chuẩn bị để cắt đứt

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN :

1 Phân tích chọn dụng cụ gia công

Chi tiết có dạng mặt ngoài

tròn xoay do đó ta chọn dụng

cụ gia công là dao tiện định

hình

Với dung sai cho phép ta

có thể bỏ qua sai sinh ra

ở các mặt côn do việc thay

thế lưỡi cắt cong bằng lưỡi

cắt thẳng

Vậy ta dùng loại dao có góc

nâng  = 0 để gia công chi

tiết Ta nhận thấy rằng : Mặt đầu 3- 4

là mặt phẳng vuông góc với trục chi tiết

Do đó khi gá dao thẳng , góc trước trong

tiết diện pháp tuyến N = 0 , làm cho ma

sát giữa mặt đầu và mặt sau dao rất lớn

ảnh hưởng đến chất lượng bề chi tiết , tuổi

thọ dao , máy Vì chiều rộng vành khăn

nhỏ do đó ta thay thế nó bằng một mặt

Trang 3

Ci Ti Bi

hi

A i

ri

r

 

 

N

N

sẽ giảm được ma sát Vậy profile bây giờ có dạng như hình vẽ ở trên

2 Chọn điểm cơ sở

Để thuận tiện cho việc tính toán ta chọn điểm cơ sở theo nguyên tắc : Điểm cơ sở là điểm xa chuẩn kẹp dao nhất Vậy ta chọn điểm cơ sở là điểm 1 trên hình vẽ

3 Chọn góc trước  và góc sau 

Theo đề ra vật liệu gia công là : Thép A30

b = 600 N/ mm2

Theo bảng 1- 5 : 8[1] ta chọn : Góc trước  = 200

Góc sau  = 120

4 Tính toán chiều cao profile của dao trong tiết diện N- N vuông góc với mặt sau

Sơ đồ tính toán

Xét điểm i bất kỳ trên profile chi tiết ta có điểm i’ tương ứng trên profile dao Gọi chiều cao profile của dao tại điểm i’ là hi , theo hình vẽ ta có

hi = i.cos( + )

i = Ci- Bi = ri.cosi – r.cos

Ta có

Ai = ri.sini = r.sin

 sini = r/ri.sin

 i = arcsin(r/ri.sin)

 i = ri.cos(r/ri.sin) – r.cos

h = [r.cos(r/r.sin) – r.cos].cos( + )

Trang 4

A

F r



Lập bảng tính toán chiều cao profile dao

5 Tính toán kích thước kết cấu của dao tiện định hình

Kích thước kết cấu của dao tiện định hình được chọn theo chiều cao lớn nhất của profile chi tiết

Ta có

Theo 2-6:9[1] ta có

H = 90

B = 25

E = 10

A = 30

F = 20

d = 10

r = 1

H1 = 40%H = 36

B1 = 1,5tmax = 21

M = 45,77

14 2

28 56 2

min max

t

Trang 5

b

Lc Ld

b1

6 Tính toán chiều rộng lưỡi cắt

Chiều rộng lưỡi cắt phụ a = 2

Chiều rộng phần lưỡi cắt xén mặt đầu c = 1

Góc vát 1 = 200

Chiều cao lưỡi cắt phần cắt đứt t  tmax = 10

Chiều rộng lưỡi cắt phần cắt đứt b = 5

Chiều rộng phần lưỡi không tham gia cắt b1 = 1

Góc vát  = 150

Chiều rộng phần cắt của lưỡi cắt Lc = l5 = 50

Chiều rộng dao Ld = Lc + a + b + c + b1 = 50 + 2 + 5 + 1 + 1 = 59

7 Thiết kế dưỡng đo dưỡng kiểm

Dưỡng đo dùng để kiểm tra dao sau khi chế tạo ,được chế tạo theo cấp chính xác7 với miền dung sai H, h Theo luật kích thước bao và bị bao

Dưỡng kiểm dùng để kiểm tra dưỡng đo , được chế tạo theo cấp chính xác 6 với miền dung sai Js , js Theo luập kích thước bao và bị bao

Vật liệu làm dưỡng : Thép lò xo 65

Độ cứng sau nhiệt luyện đạt 62 65 HRC

Độ nhám bề mặt làm việc Ra  0,63m Các bề mặt còn lại đạt Ra  1,25m Kích thước danh nghĩa của dưỡng theo profile dao

Dung sai chế tạo dưỡng được thể hiện ở bảng sau:

Trang 6

7 6

3

5 4

2 0 1

2 15-0,018 9,72-0,025 0,25-0,01 10-0,015 5-0,012 10-0,015 2

2 0 7,71-0,015 4,54-0,012 0 6,060,015 1,75-0,01 2

2 150,0055 9,72 -0,045 0,250,003 100,0045 50,004 100,0045 2

2 0 7,710,004 4,540,004 0 6,060,00 1,750,003 2 Các kích thước thể hiện cụ thể trên bản vẽ chi tiết

Trang 7

r 7 5

20 

22

ĐỀ TÀI 2

Tính toán thiết kế dao phay định hình có góc trước dương ( < 0) để gia công chi tiết ở hình vẽ sau Với vật liệu chi tiết là thép 40 có b = 500N/mm2.Trong đó các mặt I và II không gia công

I II

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN

1 Phân tích chi tiết và chọn dao

Chi tiết có dạng rãnh , có profile phức tạp bao gồm các đoạn thẳng và cung tròn

Vì vậy ta chọn dao phay hình hớt lưng , là loại dao phổ biến dùng để gia công các chi tiết định hình Với dạng profile phức tạp như vậy ta chỉ hớt lưng dao 1 lần , tức

là không mài lại mặt sau sau khi đã nhiệt luyện Để giảm nhẹ lực cắt ta chế tạo dao

có góc trước dương ( > 0 ) Vì chiều cao profile lớn nhất hcmax = 7,3 mm , chiều rộng rãnh l=15mm ,ta nhận thấy rằng kết cấu của lưỡi cắt đủ cứng vững do đó ta

Ngày đăng: 05/11/2016, 10:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính toán - Tính toán và thiết kế dao tiện định hình để gia công chi tiết định hình với số liệu như hình vẽ
Sơ đồ t ính toán (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w