Phân ngưỡng màuLoại bỏ các vùng có kích thước nhỏ Loại bỏ các vùng có kích thước nhỏ Xử lý ảnh nhị phân Xử lý ảnh nhị phân... Shang – Hun Lin, Ph.D IC Media Corporation 2000: An introdu
Trang 1M T K THU T PHÁT HI N VÀ NH N D NG M T NG Ộ Ỹ Ậ Ệ Ậ Ạ Ặ ƯỜ Ự I T
Đ NG D Ộ ƯỚ I S H TR C A CAMERA Ự Ỗ Ợ Ủ
TR ƯỜ NG Đ I H C ĐÀ L T Ạ Ọ Ạ KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ
- -Nguy n Th L ễ ị ươ ng, Đ ng Thanh H i, Võ Ph ặ ả ươ ng Bình
Khoa Công ngh Thông tin, Tr ệ ườ ng Đ i h c Đà l t ạ ọ ạ
BÁO CÁO H I TH O CNTT Ộ Ả BÁO CÁO H I TH O CNTT Ộ Ả
Trang 4M t sốố ph ộ ươ ng pháp nh n d ng m t ng ậ ạ ặ ườ i
Eigenfaces
Neural Networks
Graph Matching
Geometrical Feature Matching
Line Edge Map (LEM)
Support Vector Machine (SVM)
Multiple Classifier Systems (MCSs)
Trang 5Mố hình đềề tài
Trang 6 Quá trình nh n d ng đậ ạ ược th c hi n băềng cách:ự ệ
Chiềốu g ươ ng m t m i lền không gian con đ ặ ớ ượ c đ nh h ị ướ ng b i ở các m t riềng, ặ
Sau đó so sánh nó v i v trí c a các nh trong t p ban đấều ớ ị ủ ả ậ
trong không gian m t riềng ặ
Trang 7Ph ươ ng pháp PCA
Tác gi : Turk and Pentlandả
Phương pháp này t ra vỏ ượt tr i h n các mô hình ộ ơ
Chia thành 2 giai đo n chính:ạ
Giai đo n tìm các m t riềng (EigenFace) ạ ặ
Giai đo n nh n d ng ạ ậ ạ
Trang 9Tìm m t riềng (EigenFace) ặ
Bước 1: Gi s t p nh huấốn luy n gôềm M nh ả ử ậ ả ệ ả
khuôn m t: có kích thặ ước N*N
Trang 10Tìm m t riềng (EigenFace) ặ
Bước 2: Tìm nh trung bình theo công th c:ả ứ
V i t p nh huấốn luy n trền ta tính đ ớ ậ ả ệ ượ ả c nh trung bình nh sau: ư
Bước 3: Tính đ sai khác gi a nh huấốn luy n so ộ ữ ả ệ
v i nh trung bình : ớ ả
Trang 11 Vấốn đềề vềề tìm vector riềng (eigenvector) ui c a ma tr n C khó ủ ậ
th c hi n đ ự ệ ượ c vì kích th ướ c quá l n ớ
Trang 14Tìm m t riềng (EigenFace) ặ
T M eigenvector (uừ i), ch n ra M’ eigenvector ng v i ọ ứ ớM’ giá tr riềng đấều tiền trong m ng các giá tr riềng ị ả ị(được săốp xềốp gi m dấền) ả
Thường ch n M’ sao cho [3]:ọ
Trang 15Tìm m t riềng (EigenFace) ặ
V i ví d t p huấốn luy n trền tìm đớ ụ ậ ệ ược 7 m t riềng ặ
có giá tr riềng l n nhấốt (M=12 > M’=7)ị ớ
Trang 16Nh n d ng ậ ạ
Bước 1: V i m i nh huấốn luy n , ta chiềốu ớ ỗ ả ệlền không gian m t M’ chiềều:ặ
V i: ớ
Trang 17Nh n d ng ậ ạ
Bước 2: Khuôn m t m i s đặ ớ ẽ ược chiềốu lền không gian M’ chiềều Kềốt qu :ả
V i: ớ
Bước 3: Tìm m t th k sao cho:ặ ứ
V i là vector mô t hay đ i di n cho m t th k trong t p ớ ả ạ ệ ặ ứ ậ
Trang 19Phân ngưỡng màu
Loại bỏ các vùng có kích thước nhỏ
Loại bỏ các vùng có kích thước nhỏ
Xử lý ảnh nhị phân
Xử lý ảnh nhị phân
Trang 20Phát hi n m t ng ệ ặ ườ i
V i nh đấều vào ớ ả Г, ta tính Ф = Г – Ψ
Tính weight vector w = u Ф
Tính reconstructed image Ѓ = u.w
Tính kho ng cách đềốn không gian khuôn m t Fsm = ả ặ
|| Ф - Ѓ ||
Nềốu Fsm < θ thì kềốt lu n Г là khuôn m t ( θ là m t ậ ặ ộ
ngưỡng cho trước )
Trang 22Tài li u tham kh o ệ ả
1 Shang – Hun Lin, Ph.D (IC Media Corporation) (2000): An
introduction to Face Recognition Technology Informing
Science Special Issue on Multimedia Informing Technology – Part 2, volume 3 no 1, 2000
2 M Turk and A Pentland Eigenfaces for recognition Journal
of Cognitive Neuroscience, 3(1), 1991a URL
accessed on November 27, 2002).
3 Tat-Jun Chin* and David Suter, A Study of the Eigenface
Approach for Face Recognition, Dept of ECSE, P.O Box 35, Monash University, Clayton 3800, Australia, 2004
4 “Kh o sát ng d ng t p thô trong l a ch n và rút g n đ c ả ứ ụ ậ ự ọ ọ ặ
tr ng cho bài toán nh n d ng m t ng ư ậ ạ ặ ườ i”, Lu n văn tôốt ậ
nghi p, Khoa Công ngh Thông tin, Đ i h c Khoa h c T ệ ệ ạ ọ ọ ự
nhiền Tp.HCM
Trang 23Thank you!