Gi ớ i thi ệ uModule này mô tả hệ thống tổ chức, huy ñộng và phân phối nguồn hỗ trợ trong tình huống khẩn cấp hay thảm họa cho ñúng ñối tượng, ñịa ñiểm, công bằng với chất lượng ñảm bảo,
Trang 1Module 4
Trang 2Gi ớ i thi ệ u
Module này mô tả hệ thống tổ chức, huy ñộng và phân
phối nguồn hỗ trợ trong tình huống khẩn cấp hay thảm
họa cho ñúng ñối tượng, ñịa ñiểm, công bằng với chất
lượng ñảm bảo, dựa trên thông tin chính xác
Trang 3M ụ c tiêu h ọ c t ậ p
Khi học xong module này, học viên có thể:
Trình bày ñược vai trò và ý nghĩa của ngành y tế trong
hệ thống tổ chức quản lý và phân phối nguồn lực hỗ trợ
trong tình huống khẩn cấp
Trình bày ñược những khó khăn ngành y tế gặp phảitrong tổ chức quản lý và phân phối nguồn lực
Mô tả các công cụ sẵn có ñể lập kế hoạch tổ chức quản
lý và phân phối nguồn lực trong tình huống khẩn cấp
Trang 4Qu ả n lý
Trang 5M ụ c tiêu
Sau khi học xong phần 1, học viên có thể:
Trình bày ñược phạm vi áp dụng, mục tiêu, hệ thống, quá trình và công cụ sử dụng trong quản lý hậu cần
Sử dụng công cụ trong quản lý hậu cần
Trang 6Câu h ỏ i
H ệ th ố ng qu ả n lý h ậ u c ầ n là gì?
Trang 9M ạ ng
l ướ i
Trang 10H ệ th ố ng qu ả n lý h ậ u c ầ n
M ạ ng l ướ i c ấ p
qu ố c gia Ngu ồ n nhân l ự c H ệ th ố ng Kho l ư u tr ữ
Trung ươ ng/khu
Các tiêu chu ẩ n, h ướ ng
B ả n ghi nh ớ gi ữ a:
• Quân ñộ i, Ch ữ th ậ p
ñỏ , các t ổ ch ứ c
• Nhà s ả n xu ấ t, d ự tr ữ , phân ph ố i
D ự tr ữ c ủ a B ộ y t ế
• Hàng d ự t ữ
• Hàng ñệ m Liên h ợ p qu ố c Các t ổ ch ứ c khác
Các t ổ ch ứ c th ươ ng m ạ i
• Th ỏ a thu ậ n tr ướ c mua hàng
• Nhà tài tr ợ
Trang 11H ệ th ố ng qu ả n lý h ậ u c ầ n
Trang 133 Nhu cầu trang thiết bị
4 Tài liệu thanh lý vật tư (thuốc, sinh
phẩm, vật tư, trang thiết bị)
5 Khẳng ñịnh các nguồn hỗ trợ sẵn có
H ệ th ố ng qu ả n lý h ậ u c ầ n
Trang 14H ệ th ố ng qu ả n lý h ậ u c ầ n
C KHO D Ự TR Ữ: Hướng dẫn quy ñịnh lưu kho an toàn
Lưu giữ thực phẩm ở những nơi khô ráo, thoáng gió,
không có côn trùng, sâu bọ, các loài gặm nhấm…
Các bao, thùng thực phẩm không ñể trực tiếp trên nềnkho Dùng ván, gạch hay vật liệu ñể kê sàn xếp thực
Xếp các bao, thùng theo hàng ñôi ñể dễ dàng thông khí,
vững chắc và thuận tiện cho việc thống kê, kiểm soát
Trang 15H ệ th ố ng qu ả n lý h ậ u c ầ n
C Kho d ự tr ữ : H ướ ng d ẫ n quy ñị nh l ư u kho an toàn
Chỉ cho những người ñược phép vào kho
Cập nhật thẻ ra vào và kiểm tra ñịnh kỳ
Theo dõi theo nguyên tắc “1 vào – 1 ra” Lưu kho thực
phẩm và thuốc men còn hạn sử dụng từ 1 năm trở lên
Vắc cin phải ñược lưu giữ ở kho lạnh với nhiệt ñộ từ 2 – 8
ñộ C Không lưu giữ thực phẩm và vắc xin trong cùng kho
lạnh
Không ñể thuốc men tiếp xúc trực tiếp với nắng mặt trời
Trang 17E THEO DÕI VÀ ð ÁNH GIÁ
Kiểm kê báo cáo hậu cần
Sử dụng các báo cáoXác ñịnh ñịa ñiểm
Trang 18ð ánh giá Y t ế và qu ả n lý h ậ u c ầ n
Trong giai ñ o ạ n kh ẩ n c ấ p/th ả m h ọ a,c ầ n ð ánh giá thi ệ t h ạ i và
Phân tích nhu c ầ u (DANA) ñể l ậ p k ế ho ạ ch h ậ u c ầ n:
iv H ệ th ố ng n ướ c th ả i
Trang 19Ph ạ m vi áp d ụ ng Qu ả n lý h ậ u c ầ n trong đ áp
ứ ng Tình hu ố ng kh ẩ n c ấ p
1 Kế hoạch ứng phó dựa trên đánh giá thiệt hại và
phân tắch nguy cơ/đánh giá nhanh
2 Kêu gọi/Tiếp cận hệ thống phân phối hàng cứu trợ
3 Giao thông/Hệ thống vận chuyển
4 Kho dự trữ/Hệ thống lưu kho
5 Hệ thống phân phối
6 Hệ thống theo dõi
7 Hệ thống báo cáo
Trang 20K ế ho ạ ch Hành ñộ ng
Trang 21Vi ế t m ụ c tiêu chung
và m ụ c tiêu c ụ th ể
B ả n k ế ho ạ ch s ẵ n có
S ự ph ố i h ợ p (ph ố i h ợ p trong 1 ngành, hay nhi ề u ngành khác, t ổ ch ứ c trong
Trang 232. Thiếu các tiêu chuẩn, biểu mẫu thực hiện
3. Thiếu sự phối hợp liên ngành (quốc gia và quốc tế)
4. Thiếu kế hoạch và hoạt ñộng quản lý hậu cần cấp cơ
sở
5. Chưa ñầu tư thiết lập hệ thống phân phối hậu cần
chuyên nghi ệ p
Trang 24H ệ th ố ng qu ả n lý phân ph ố i
Ph ầ n 2
Trang 25H ệ th ố ng qu ả n lý phân ph ố i
Là h ệ th ố ng l ự a ch ọ n, thu gom, b ả o qu ả n, l ư u tr ữ , v ậ n chuy ể n, phân ph ố i, theo dõi và báo cáo v ề hàng c ứ u tr ợ
Trang 26Thành ph ầ n c ủ a h ệ th ố ng qu ả n lý
phân ph ố i …
1. Hướng dẫn tiêu chuẩn chẩn đốn và xử trí trong tình
huống khẩn cấp
2. Danh mục chuẩn quốc gia dùng trong THKC:
Thuốc, vắc cin, hĩa chất, thuốc thử và các sản phẩm
khác
Các xét nghiệm chuyên khoa (chăm sĩc ban đầu,
phân loại, chấn thương, tả, bỏng, tai nạn phĩng xạ vàhĩa học )
Trang thiết bị (xét nghiệm, thí nghiệm, TTB bảo hộ
cá nhân, cơ quan quản lý, đánh giá/quản lý và báocáo), TTB hiện thời, dự trữ
Trang 27Thành ph ầ n c ủ a h ệ th ố ng qu ả n lý phân
ph ố i …
3 Quy ñị nh trong tình hu ố ng kh ẩ n c ấ p:
Yêu c ầ u hàng hóa thi ế t y ế u c ủ a các c ơ s ở y t ế ñị a
ph ươ ng (hóa ch ấ t, thu ố c, bông g ạ c, ga tr ả i gi ườ ng, th ự c
ph ẩ m và nướ c s ạ ch)
B ả o qu ả n thu ố c
Th ố ng kê và báo cáo hàng c ứ u tr ợ
Trang 293 Thuốc, vắc xin, thuốc chống ñộc, thuốc chữa rắn cắn,
bình khí, hóa chất, dịch truyền, thuốc chống nhiễm
khuẩn, khử trùng
4 Hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm (thuốc thử, hóa chất)
5 Máu, các sản phẩm của máu và ngân hàng máu
Trang 30D ị ch v ụ Ch ă m sóc s ứ c kh ỏ e thi ế t y ế u
…
6 Trang b ị b ả o h ộ cá nhân
7 Trang thi ế t b ị và hóa ch ấ t b ả o qu ả n th ự c ph ẩ m và n ướ c
8 Nhu c ầ u truy ề n thông, v ậ n chuy ể n, qu ả n lý và báo cáo
9 Nhu c ầ u th ự c ph ẩ m thi ế t y ế u/cung c ấ p cho gia ñ ình (nhân
viên y t ế và c ộ ng ñồ ng)
10 X ă ng d ầ u, ñ i ệ n, ga và h ệ
th ố ng c ấ p n ướ c, nhu y ế u ph ẩ m
Trang 32Nguyên t ắ c Qu ả n lý ngu ồ n l ự c h ỗ tr ợ
1 Nâng cao n ă ng l ự c ñ ánh giá v ề :
a Thi ệ t h ạ i, kh ả n ă ng ho ạ t ñộ ng c ủ a c ơ s ở v ậ t ch ấ t thi ế t y ế u ñể
duy trì, ti ế p t ụ c cung c ấ p nhu y ế u ph ẩ m và d ị ch v ụ
b Nhu y ế u ph ẩm cho các c ơ s ở phân ph ố i, nhữ ng khó kh ă n
trong vi ệ c ti ế p c ậ n c ơ s ở phân ph ố i, ngu ồ n h ỗ tr ợ /s ự s ẵ n có
c ủ a nhu y ế u ph ẩ m
2 Thi ế t l ậ p h ệ th ố ng qu ả n lý phân ph ố i nhu y ế u ph ẩ m ñể l ự a ch ọ n,
thu gom, b ả o qu ả n, l ư u tr ữ , v ậ n chuy ể n, phân ph ố i, theo dõi và
th ố ng kê s ả n ph ẩ m
3 Duy trì liên k ế t c ơ s ở s ả n xu ấ t cung c ấ p hàng c ứ u tr ợ tr ự c ti ế p
(bao g ồ m thông tin liên l ạ c, kh ả n ă ng s ả n xu ấ t, ñả m b ả o th ờ i gian giao s ả n ph ẩ m)
Trang 33Nguyên t ắ c Qu ả n lý ngu ồ n l ự c h ỗ tr ợ
4 ðư a ra quy ñị nh trong ñặ t hàng,
ph ươ ng th ứ c thanh toán, phân ph ố i,
thay ñổ i ñơ n hàng và m ẫ u b ả ng kê
s ả n ph ẩ m trong THKC
5 ðư a ra quy ñị nh cung ứ ng thu ố c và
các trang thi ế t b ị y t ế
6 Ngành Y t ế tham gia vào ph ố i h ợ p
liên ngành và h ệ th ố ng báo cáo, qu ả n
lý
Trang 34Các l ỗ i th ườ ng g ặ p v ớ i hàng c ứ u tr ợ …
1 Cung c ấ p s ố l ượ ng l ớ n hàng hóa không c ầ n thi ế t
2 R ấ t nhi ề u hàng hóa không phù h ợ p, không c ầ n thi ế t,
không ñ úng lo ạ i, hàng ñ ã qua s ử d ụ ng, ñ óng gói
4 S ả n ph ẩ m không ñượ c ñ óng gói k ỹ ho ặ c không tránh
ñượ c ả nh h ưở ng môi tr ườ ng/th ờ i ti ế t
S ả n ph ẩ m có nguy c ơ không ñượ c ñ óng gói riêng
bi ệ t, chai th ủ y tinh b ị v ỡ , th ự c ph ẩ m ñượ c ñể
chung v ớ i hóa ch ấ t và các s ả n ph ẩ m khác
Trang 35Các l ỗ i th ườ ng g ặ p v ớ i hàng c ứ u tr ợ
5 Cảng, sân bay và kho chứa hàng nhanh chóng quá tải vì
số lượng hàng hóa lớn nên nhiều hàng hóa phải ñể ở
ngoài trời (chịu ánh nắng mặt trời, mưa, gió, ñộ ẩm, côntrùng, cháy nổ và trộm cắp)
6 Hàng hóa ñược chuyển ñến tùy vào khoảng cách cơ sở
phân phối, không theo nhu cầu thực tế hay khả năng sử
dụng
7 Các cơ quan cứu trợ không phối hợp với nhau, hàng
cứu trợ không có thời ñiểm chuyển ñến hay danh sách
sản phẩm
Trang 36Anh/ch ị là thành viên c ủ a Ban ch ỉ ñạ o phòng ch ố ng
l ụ t bão t ỉ nh và tham gia vào công tác phân ph ố i
hàng c ứ u tr ợ cho n ạ n nhân.
Trang 38Xin c ả m ơ n!