Tài liệu ôn thi kỳ thi THPT quốc gia môn toán 2017, đây là tài liệu ôn tập kiến thức môn toán để chuẩn bị cho kỳ thi THPT quốc gia rất hay và chi tiết, bao gồm tóm tắt lý thuyết, ví dụ bài tập cụ thể và các bài tập tự luyện. Nội dung được phân chia ra thành 12 chủ đề: Chủ đề 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số Chủ đề 2: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng của tích phân Chủ đề 3: Công thức lượng giác, phương trình lượng giác Chủ đề 4: Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarít Chủ đề 5: Số phức Chủ đề 6: Tổ hợp, xác suất Chủ đề 7: Hình học không gian Chủ đề 8: Phương pháp tọa độ trong không gian Chủ đề 9: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Chủ đề 10: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số Chủ đề 11: Toán tổng hợp Chủ đề 12: Một số đề tham khảo Mỗi chủ đề gồm các phần A. Tóm tắt lý thuyết B. Phương pháp giải toán – Các ví dụ C. Bài tập
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU ÔN THI
KÌ THI THPT QUỐC GIA
Năm học 2016 – 2017 MÔN TOÁN
Trang 2
HUỲNH BÁ TRUNG, VÕ THÀNH NHUNG, VÕ MINH HOÀNG, NGUYỄN VĂN RINH, TRẦN NHỰT HOÀNG PHONG, ĐÀO TRỌNG HỮU, ĐINH CÔNG PHƯỚC, DƯƠNG HOÀNG SƠN, NGUYỄN HỒNG LẬP, NGUYỄN THỊ THU VÂN, PHẠM VĂN NHỜ, NGUYỄN TRẦN MỸ PHƯƠNG TRANG, NGUYỄN THÀNH NAM, NGUYỄN VĂN CHƯỞNG, BÙI NGỌC HẠO
TÀI LIỆU ÔN THI
KÌ THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TOÁN
Trang 3Nhằm giúp các em học sinh chuẩn bị tốt cho kì thi THPT Quốc Gia Chúng tôi biên soạn cuốn: “TÀI LIỆU ÔN THI KÌ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN” Cuốn sách gồm 12 chủ đề:
Chủ đề 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số Chủ đề 2: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng của tích phân Chủ đề 3: Công thức lượng giác, phương trình lượng giác Chủ đề 4: Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarít Chủ đề 5: Số phức
Chủ đề 6: Tổ hợp, xác suất Chủ đề 7: Hình học không gian Chủ đề 8: Phương pháp tọa độ trong không gian Chủ đề 9: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Chủ đề 10: Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số Chủ đề 11: Toán tổng hợp
Trang 4Chủ đề 9: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
A TỌA ĐỘ ĐIỂM - VECTƠ
II Toạ độ của một điểm và của một véc tơ:
1 Định nghĩa 1: Cho Mmp Oxy( ). Khi đó véc tơ OM được biểu diển một cách duy nhất theo
,
,
P
x y
x
y
1
e 2
a
x y
B K H
Trang 5III Các cơng thức và định lý về toạ độ điểm và toạ độ véc tơ :
Định lý 1: Nếu A x y( A; A) và B(x ;B y B) thì
AB(x Bx y A; By A)
Định lý về sự cùng phương của hai véc tơ:
Định lý 3 : Cho hai véc tơ a và với b b 0
a cïøná pâư ơná b !å sắ câé ak b.
Nếu a 0 thì số k trong trường hợp này được xác định như sau:
k > 0 khi a cùng hướng b
k < 0 khi a ngược hướng b
a
k b
Định lý 5: Cho hai véc tơ a( ;a a1 2) vàb( ;b b1 2)
ta cĩ :
a cïøná pâư ơná b a 1b2a b2 10
(Điều kiện cùng phương của 2 véc tơ)
A B
)
;(x B y B B
Trang 6V Tích vơ hướng của hai véc tơ:
ab a1 1b a b2 20
(Điều kiện vuơng gĩc của 2 véc tơ)
Định lý 10: Cho hai véc tơ a( ;a a1 2) vàb( ;b b1 2)
ta cĩ
.cés( , )
k
y k y y
Trang 7Đặc biệt : M là trung điểm của AB 2
2
A B M
A B M
x x x
y y y
1
C B A G
C B A
y y y y
x x x GC
GB
G
x GA
ABCáiáctamtâm
'
là câân đư ờná cắ åẻ tư ø A
cïøná pâư ơná
AA BC A
H A
B
A
C D
J
B
A
C D
)(
n
a
Trang 8II Phương trình đường thẳng :
1 Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng :
a Định lý : Trong mặt phẳng (Oxy). Đường thẳng ( ) qua M0(x0;y0) và nhận a( ;a a1 2)
làm VTCP sẽ có :
2 Phương trình tổng quát của đường thẳng :
a Phương trình đường thẳng đi qua một điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) và có VTPT n( ; )A B
Điều kiện cần và đủ để một điểm nằm trên đường thẳng là tọa độ điểm đó
nghiệm đúng phương trình của đường thẳng
)
; ( 0 0
0 x y M
)
; (x y M
a
x y
O
)
; ( 0 0
0 x y M
)
; (x y M
n
x y
O
)
; ( 0 0
0 x y M
)
; (A B
n
x y
O
)
; ( B A
a
)
; (B A
a
Trang 93 Các dạng khác của phương trình đường thẳng : hoctoancapba.com
a Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(x A ;y A ) và B(x B ;y B ) :
c Phương trình đường thẳng đi qua một điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) và cĩ hệ số gĩc k:
Định nghĩa: Trong mp(Oxy) cho đường thẳng Gọi (Ox, ) thì ktg được gọi là hệ số gĩc
Chú ý 2: Nếu đường thẳng cĩ phương trình yax b thì hệ số gĩc của đường thẳng là k a
Định lý 2: Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số gĩc của hai đường thẳng ta cĩ : 1, 2
1//2 k1k2
1 2 k 1k2 1
c Phương trình đt đi qua một điểm và song song hoặc vuơng gĩc với một đt cho trước:
i. Pâư ơná trinâ đư ờná tâẳná (1) //( ): Ax+By+C=0 céù dạná: Ax+By+m =0 1
ii. Pâư ơná trinâ đư ờná tâẳná (1) ( ): Ax+By+C=0 céù dạná: Bx-Ay+m =0 2
)
; (x B y B
B
A
x x B A
A
y y B
x y
)
; (x y M x y
0
y
Trang 10i ii iii
AA ( ) // ( )
AA ( ) ( )
A
B i
1
M
0 : 1
Trang 11IV Góc giữa hai đường thẳng
O
) (
0
M
H
Trang 12VI Các vấn đề có liên quan:
1 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
Định lý:
O
)
; (a b I R a
b
)
; (x y M
(C) I(a;b)
)(
)
;( 0 0
I R H
Trang 132 Vị trí tương đối của hai đường tròn :
D RÈN LUYỆN KỸ NĂNG GIẢI TOÁN
I CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
Bài 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :x2y và hai điểm 3 0 A 1;1 ,B 1; 2 1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng 1
2) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua B và vuông góc với đường thẳng
Trang 14Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC Điểm M2; 0 là trung điểm của AB Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình 7 x2y và 63 0 x Viết phương trình y 4 0
đường thẳng AC
Bài 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD có B C 900. Phương trình các
đường thẳng AC và DC lần lượt là x2y và 0 x Xác định tọa độ các đỉnh của hình thang y 3 0
Bài 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A5; 4 và đường thẳng : 3x y 4 0
Tìm tọa độ điểm A đối xứng với điểm A qua đường thẳng '
Bài 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 0 , B 1;1 và đường thẳng :x3y 3 0
1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và tạo với 1 một góc 45 0
2) Viết phương trình đường thẳng d2 đi qua A và cách B một khoảng bằng 2 2.
Trang 15II CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ HÌNH HỌC PHẲNG
Bài 1 Cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của BC , N là điểm trên cạnh AC sao cho 1
4
AN AC. Chứng minh rằng tam giác DMN vuông tại N
Cách 1: Chứng minh ADN ∽ AHM,từ đó sẽ suy ra được đpcm.
Cách 2: Tính độ dài ba cạnh của tam giác AMN theo a (cạnh hình vuông)
Áp dụng định lý Côsin vào tam giác AMN sẽ được đpcm.
Trang 16Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho AB3AD và H là hình chiếu
vuông góc của B trên CD , M là trung điểm của HC Chứng minh rằng AMBM.
Gợi ý chứng minh
Gọi N I là giao điểm của đường thẳng qua B vuông góc với BC với các đường thẳng , CD CA ,
Chứng minh tứ giác NAME là hình bình hành và E là trực tâm tam giác NBM sẽ suy ra được đpcm.
Trang 17Bài 6. Cho tam giác ABC cân tại A , D là trung điểm đoạn AB , I E lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC , trọng tâm tam giác ADC và G là giao điểm của AI và CD . Chứng minh rằng DGIE.
Trang 18Lấy điểm phụ E là trung điểm của DH sẽ giúp tìm ra lời giải bài toán.
Bài 9. Cho hình thang vuông ABCD AB900 và BC2AD , H là hình chiếu vuông góc của điểm B trên
cạnh CD , M là trung điểm của đoạn thẳng BC Chứng minh rằng AHMH.
Gợi ý chứng minh
Tứ giác BDHM và tứ giác AHMD nội tiếp sẽ giúp ta tìm ra lời giải bài toán
Bài 10: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O R , phân giác trong của góc A cắt , BC tại D , tiếp tuyến tạI
A với đường tròn cắt BC tại E Chứng minh tam giác ADE cân tại E
Bài 11: Cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho
3
AN NC . Tính độ dài đoạn IN biết rằng MN 10.
Bài 12: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn O R , H là trực tâm tam giác, AH cắt , BC tại K và cắt
đường tròn tại D Chứng minh K là trung điểm của HD
Bài 13: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn O R , , M N là chân các đường cao kẻ từ đỉnh B và C ,Gọi I J lần lượt là giao điểm của , BM CN với đường tròn. Chứng minh , AOIJ.
Bài 14: Cho hình vuông ABCD M là một điểm tùy ý trên đường thẳng BD MB M, D, H K lần lượt là ,hình chiếu vuông góc của M trên các đường thẳng AB AD Chứng minh rằng CM, HK.
Bài 15: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O R , K là tâm đường tròn nội tiếp tam giác, AK cắt đường , tròn O R tại , D Chứng minh rằng DBDCDK
Trang 19III CÁC BÀI TOÁN THI CĐ - TSĐH NĂM 2014
Bài 1 (CĐ)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( 2;5) A và đường thẳng ( ) : 3d x4y Viết phương trình 1 0
đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ) d Tìm tọa độ điểm M thuộc ( ) d sao cho AM 5
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD Điểm M ( 3; 0) là trung điểm của cạnh AB ,
điểm H(0; 1) l hình chiếu vuông góc của B trên AD và điểm 4;3
3
G
là trọng tâm tam giác BCD Tìm tọa độ các điểm B và D
Đáp án
Trang 20Bài 4 (ĐH-K.A)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn AB và N là
điểm thuộc đoạn AC sao cho AN3NC . Viết phương trình đường thẳng CD , biết rằng M(1; 2) và N(2; 1)
Đáp án
VI CÁC DẠNG TOÁN THI
Trang 21Dạng 1: Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước
Bài toán tổng quát: Tìm điểm M :axby thỏa điều kiện cho trước. c 0
Trang 23Bài giải
Trang 24t5
Trang 25Ví dụ 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng
Do M đối xứng với B qua C nên CM CB . Mà CBAD và CM ||AD nên tứ giác ACMD là hình bình
hành. Suy ra AC DM Theo giả thiết, BN|| DM , suy ra BN AC và CBCN Vậy B là điểm đối xứng của N qua AC
Trang 26Ví dụ 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau
và AD3BC Đường thẳng BD có phương trình x2y và tam giác ABD có trực tâm là 6 0 H 3; 2.
Trang 27Bài giải
Ta có HAH và AHHD nên AH có phương trình: x2y Do đó 3 0 A32 ;a a
Do M là trung điểm của AB nên MA MH
. Ta có MAB và ABIM nên đường thẳng AB có phương trình 7 x y 33 0
AABA a a ; 7 33. Do M là trung điểm của AB nên B a 9; 7a30
Trang 28 Tam giác MNP có trực tâm trùng với tâm của C , các đỉnh N và P thuộc , đỉnh M và trung
điểm cạnh MN thuộc C Tìm tọa độ điểm P
b b
+ Khi N 5;3 , từ MPIN suy ra c Do đó 1 P 1;3
+ Khi N 3;3, từ MPIN suy ra c Do đó 3 P 3;3
Ví dụ 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC , N
là điểm trên cạnh CD sao cho CN2ND. Giả sử 11 1;
Trang 29Do đó AHP HMQ , suy ra AH HM
Ví dụ 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD Các đường thẳng AC và AD lần
lượt có phương trình là x3y và 0 x ; đường thẳng BD đi qua điểm y 4 0 1;1
Ví dụ 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :x và đường tròn y 2 0
C :x2y24x2y Gọi I là tâm của 0 C , M là điểm thuộc Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB
đến C ( A và B là các tiếp điểm). Tìm tọa độ điểm M , biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10
Trang 30Ví dụ 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh (3; 3),, A tâm đường tròn ngoại tiếp (2; 1),I
phương trình đường phân giác trong góc BAC là xy0. Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng 8 5
Trang 31Ví dụ 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường
chéoAC x: y 1 0, điểm (1; 4)G là trọng tâm của tam giác ABC, điểm (0; 3) E thuộc đường cao kẻ từ D của tam giác ACD. Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành đã cho biết rằng diện tích của tứ giác AGCD bằng 32 và
Trang 32
1; 41
Ví dụ 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có AD // BC, AD2BC, đỉnh (4; 0),B
phương trình đường chéo AC là 2 xy 3 0, trung điểm E của AD thuộc đường thẳng :x2y100. Tìm tọa
độ các đỉnh còn lại của hình thang đã cho biết rằng cotADC 2
Bài giải
Gọi I ACBE. Vì IACI t ; 2t3 Ta thấy I là trung điểm của BE nên E2t4; 4t6
Theo giả thiết E t 3 I3; 3 , E2; 6
Vì AD/ /BC , AD2BC nên BCDE là hình bình hành. Suy ra ADCIBC.
c IBC
Trang 33Ví dụ 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm , ;1 ,
Ví dụ 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC. Đường cao kẻ từ ,A trung tuyến kẻ từ , B trung
tuyến kẻ từ C lần lượt nằm trên các đường thẳng có phương trình x y6 0, x y2 10, x1 0. Tìm tọa độ
012
x
y x
)6(
31)12(
c b a
b a c
b a
b a
)1(2)54(2
1),cos(
a a
u
Trang 341316
20
324213
13
16
; 13 14
2
A
A a
a a
Vậy A(2;2). Suy ra AC:x3y40, AB:3xy80. Từ đó ta có B(3;1),C(5;3).
Ví dụ 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn
(C): x2 y2 2x4y10. Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết điểm M(0;1) là trung điểm cạnh AB và điểm A
072
M y
x
y x
86
2
a
a a
a IB
Từ đó suy ra B(4;3),C(2;7) hoặc B(2;7),C(4;3).
Ví dụ 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm , G(1;1); đường cao từ đỉnh A có phương
trình 2x y10 và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng :x2y10. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết diện
tích tam giác ABC bằng 6
Trang 351(
I AH
),(
2
BC A d
34
)1(5
1
1 2
1
x
x x
Trang 36Ví dụ 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCDcó diện tích bằng 22, đường thẳng AB
có phương trình 3x4y 1 0, đường thẳng BD có phương trình 2xy 3 0. Tìm toạ độ các đỉnh A B C D, , ,
làm véc tơ pháp tuyến BC : 3 x24y20BC: 3x4y20.
Trang 37Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng
0 x y M
)
; (x y M
n
x y
O
Trang 38Ví dụ 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 6; 2 và đường tròn (C) có phương trình x 1 2y 2 2 5 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm A, B sao cho AB 10.
Trang 39(C Đường thẳng đi qua M( 1; 3) cắt (C tại hai điểm A và B. Viết phương trình đường thẳng biết tam )
giác IAB có diện tích bằng 8 và cạnh AB là cạnh lớn nhất.
Bài giải
Trang 40 Đường tròn (C) có tâm I( 2; 1), bán kính R2 5. Gọi H là trung điểm AB. Đặt AH x(0 x2 5). Khi đó ta có
ktm(2
48
208
.2
IA AB x
x x
x AB
b a IH
AB I
d
3
40
0)43(2
|2
|2)
Trang 41+ m6 pt CD : 2x y 6 0
+ m1 pt CD : 2x y 1 0
Có hai đường thẳng thỏa mãn : 2xy 6 0; 2xy 1 0
Dạng 3: Viết phương trình đường tròn
Ví dụ 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm (1; 2),, A B(4; 1) và đường thẳng : 3x4y 5 0. Viết
a a
Trang 42Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :5x2y190 và đường tròn
.024
411
11
2 2
2
AM AM
5:01925
12
10158
Trang 43+ Khi a 3 2 2 2 2
C x y x y C x y (t/ mãn).
1 ; 32; 4
A A
và đường thẳng BN có phương trình 2 x9y34 Tìm tọa độ các 0
điểm A B biết rằng điểm B có hoành độ âm ,
Kết quả:
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có AC2BD Biết đường thẳng AC có
phương trình 2x , đỉnh y 1 0 A3;5 và điểm B thuộc đường thẳng ( ) : d xy Tìm tọa độ các đỉnh 1 0, ,
B C D của hình thoi ABCD
Kết quả:
Trang 44Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 30 và hai điểm
Trang 45Bài 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là điểm trên cạnh AC sao
cho AB3AM. Đường tròn tâm (1; 1)I đường kính BC cắt BM tại D , đường thẳng BC đi qua 4; 0
3
N
, phương trình đường thẳng CD x: 3y 6 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết điểm C có hoành độ