1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

[VNMATH.COM]-dapan-toan10-OLYMPOC-30-4-2013

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 395,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích lục giác ABCDEF... Tính diện tích lục giác ABCDEF... Bài toán được chứng minh.

Trang 1

KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4

Ngày thi: 06-04-2013

Thời gian làm bài: 180 phút

Ghi chú : Thí sinh làm mỗi câu trên 1 hay nhiều tờ giấy riêng và ghi rõ câu số … ở trang 1

của mỗi tờ giấy làm bài Đề này có 01 trang

Bài 1: (4 điểm)

Giải phương trình   2

x  x x  x

Bài 2: (4 điểm)

Cho hình lục giác ABCDEF thỏa mãn các điều kiê ̣n sau:

Tam giác ABF vuông cân ta ̣i A, BCEF là hình bình hành , BC = 19, AD = 2013 và

DC + DE = 1994 2 Tính diện tích lục giác ABCDEF

Bài 3: (3 điểm)

Cho x, y là các số thực thay đổi thỏa mãn 2x(1 – x) ≥ y(y – 1)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x – y + 3xy

Bài 4: (3 điểm)

Tìm các số nguyên dương x , y sao cho:

p = x2 + y2 là số nguyên tố và x3 + y3 – 4 chia hết cho p

Bài 5: (3 điểm)

Trong mă ̣t phẳng to ̣a đô ̣ Oxy, cho 19 điểm có các to ̣a đô ̣ là những số nguyên trong đó không

có ba điểm nào thẳng hàng Chứng minh rẳng có ít nhất 3 điểm trong 19 điểm trên là 3 đỉnh của một tam giác có trọng tâm là điểm có to ̣a đô ̣ là các số nguyên

Bài 6: (3 điểm)

Cho hàm số f : Z  Z thỏa các điều kiện sau:

f(1) = 1 ; f(n + 3) ≤ f(n) + 3 và f(n + 2012) ≥ f(n) + 2012 vớ i mo ̣i n  Z

Tính f(2013)

Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1: Giải phương trình   2

Đặt 2

8 48

Ta được phương trình trở thành

2 57

2 2 48

u v x

uv x

  (u + v)2 = 9  u + v = ± 3

1.0

 u + v = 3  2

8 48

2 8 48 0

x

x x

 u + v = –3  2

10 6 0

x

x x

 

Trang 3

Bài 2 Cho hình lu ̣c giác ABCDEF thỏa mãn các điều kiện sau:

Tam giác ABF vuông cân ta ̣i A , BCEF là hình bình hành , BC = 19, AD = 2013

và DC + DE = 1994 2 Tính diện tích lục giác ABCDEF

∑= 4 đ

Xét phép tịnh tiến

BC

T: A  K; B  C và F  E

Ta có tam giác CKE vuông cân ta ̣i

K nên: KC = KE =

2

CE

CE 2

KE

0.5

Áp dụng bất đẳng thức Ptoleme cho tứ giác CKED ta có:

KC.DE + CD.KE ≥ CE.KD (*)

 (DE + CD).KE ≥ CE.KD

 DE + DC ≥ KD.CE

KE

 1994 2KD 2

0.5

 KD ≤ 1994

Mă ̣t khác AK = BC = 19 nên:

AD ≤ AK + KD ≤ 19 + 1994 = 2013 = AD  KD = 1994  K thuộc đoa ̣n AD

0.5

Do KD = 1994 nên bất đẳng thứ c Ptoleme (*) xảy ra đẳng thức

 C, K, E, D cù ng thuô ̣c mô ̣t đường tròn

CDE CKE = 900 và DE + DC = 1994 2

0.5

Đặt  = KD CE, , ta có:

SABCDEF = SABF + SBCEF + SCDE = SBCEF + SCKE + SCDE = SBCEF + SCKED

= BC.CE.sin  + 1

2.CE.KD.sin 

= 19.CEsin  + 1

2.1994CE sin  = 1016.CE sin 

1.0

Mă ̣t khác: DC = ECsinCED và DE = EC sinDCE và  KDCKDE = 450

DCE  CDK= α – 450

và  0 0

180 ( 45 )

CED   Do đó:

DE DC ECDCE DECEC    

            

= 2 sin cos

4

EC  

= EC.sin 2 Suy ra EC.sin α = 1994 Do đó SABCDEF = 2025904

1.0

α

D

E

K

F

B

A

C

Trang 4

Bài 3: Cho x, y là các số thực thay đổi thỏa mãn 2x(1 – x) ≥ y(y – 1)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x – y + 3xy ∑ = 3

Cách 1 Ta có: 2x(1 – x) ≥ y(y – 1)  2x – 2x2 ≥ y2 – y

 2x – x2 ≥ x2 + y2 – y ≥ 2xy – y

 2xy – y – 1 ≤ –(x – 1)2 ≤ 0  2xy ≤ 1 + y 1.0

Do đó: P ≤ x – y + 3(1 ) 2 3

x y

y  

Lại có: 2x(1 – x) ≥ y(y – 1)  2x – 2x2 ≥ y2 – y

 2x + y ≥ 1  2 2

2 1 (2 )

3  xy

2

(2 ) 3

xy

 (2x + y)2 – 3(2x + y) ≤ 0  0 ≤ 2x + y ≤ 3

1.0

Suy ra P ≤ 3 3

2

= 3 Khi x = y = 1 thì P = 3 Vậy Max P = 3 0.5

Cách 2 Ta có: 2x(1 – x) ≥ y(y – 1)  2x – 2x2 ≥ y2 – y

 2x + y = 1  2 2

2 1 (2 )

3  xy

2

(2 ) 3

xy

Đặt t = 2x + y, ta được t2

– 3t ≤ 0  0 ≤ t ≤ 3

1.0

3P = 3x – 3y + 9xy = 3x – 3y + 9xy – 1 + 1 = (3x – 1)(3y + 1) + 1

= 1(6 2)(3 1) 1

2 xy  ≤

2

(6 3 1)

1 8

xy 

= 1 2

(3 1) 1

Ta có t  [0; 3]  –1 ≤ 3t – 1 ≤ 8  (3t – 1)2 ≤ 64

 3P ≤ 1.64 1

Khi t = 3 và 6x – 2 = 3y + 1  2 3

6 3 3

x y

x y

 

  

  x = y = 1 thì P = 3

Trang 5

Bài 4

Tìm các số nguyên dương x , y sao cho:

p = x2 + y2 là số nguyên tố và x3 + y3 – 4 chia hết cho p ∑ = 3đ

Ta có: x3 y3  4 0(mod )p

 (xy x)( 2 y2xy) 4 0(mod )p

 xy x(  y) 4 0(mod )p

 3xy x( y) 12 0(mod )p (1)

0.5

Mặt khác: x3y340(modp) (2)

Cộng (1) và (2) ta được : xy380(modp)

(x y 2)(x y 2xy 2(x y) 4) 0(mod )p

0.5

Vì p là số nguyên tố, ta có các trường hợp sau:

Trường hợp 1: x + y + 2 chia hết cho p

Khi đó : x2y2 xy2 x(x1)y(y1)2

0.5

Vì x, y là số nguyên dương nên có các trường hợp:

x = y = 1; x = 2, y = 1; x = 1, y = 2

Thử lại, ta có các cặp số (x, y) thoả là : (1; 1), (2; 1), (1; 2)

0.5 Trường hợp 2: Nếu x2y22xy2(xy)4p

Khi đó : x2y22xy2(xy)4(x2y2)

) (

4 ) ( 2

2xyxyx2y2

 

0.5

Do 2xy – 2( x + y) + 4 = 2 [( x – 1)( y – 1) + 1] > 0

2 2

4 ) ( 2

2xyxy  xy

  4 ≥ (x – y)2 + 2(x + y) ≥ 4

 x = y =1 Thử la ̣i ta có că ̣p số (1; 1) thỏa

Vậy các số nguyên dương x, y cần tìm là : (1; 1), (2; 1), (1; 2)

0.5

Bài 5

Trong mă ̣t phẳng to ̣a đô ̣ Oxy, cho 19 điểm có các to ̣a đô ̣ là những số nguyên

trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Chứng minh rẳng có ít nh ất 3

điểm trong 19 điểm trên là 3 đỉnh của mô ̣t tam giác có tro ̣ng tâm là điểm có

tọa độ là các số nguyên ∑ = 3 đ Giả sử A1, A2, …, A19 là 19 điểm đã cho trong đó không có ba điểm

nào thẳng hàng và Ai(xi, yi) với xi, yi Z ( i 1,2, ,19)

Một số khi chia cho 3 thì dư 0; 1 hoặc 2

0.5

Vì 19 > 3.6 nên theo nguyên lí Dirichlet: có ít nhất 7 trong 19 số xi có

cùng số dư khi chia cho 3

Không mất tính tổng quát, giả sử các số đó là x1, x2, …, x7

1.0

Xét bảy điểm A1, A2, …, A7

Vì 7 > 3.2 nên theo nguyên lí Dirichlet: có ít nhất 3 trong 7 số yi

( i1,2, ,7) có cùng số dư khi chia cho 3

Không mất tính tổng quát, giả sử các số đó là y1, y2, y3

0.5

Xét ba điểm A1(x1; y1), A2(x2; y2) và A3(x3; y3)

Vì x1, x2, x3 có cùng số dư khi chia cho 3 và y1, y2, y3 cũng là ba số có

cùng số dư khi chia cho 3 nên 1 2 3

3

xxx Z

 ; 1 2 3

3

y y y Z

0.5 Vậy trọng tâm của tam giác A1, A2, A3 có các tọa độ đều là các số

nguyên Bài toán được chứng minh

0.5

Trang 6

Bài 6 Cho hàm số f : Z  Z thỏa các điều kiện sau:

f(1) = 1 ; f(n + 3) ≤ f(n) + 3 và f(n + 2012) ≥ f(n) + 2012 vớ i mo ̣i n  Z

Tính f(2013)

∑ = 3 đ

Theo tính chất f n(  3) f n( ) 3 , với mọi số nguyên n ta có

( 2013) ( 670.3) 3 ( 670.3) 3 ( ) 2013

Mặt khác theo tính chất f n( 2012) f n( ) 2012 ta cũng có

( 2013) ( 1) 2012 ( 1) 2012

f n  f n   f n  , với mọi số nguyên n (2) 0.5

Từ (1) và (2) suy ra f n(  1) 2012 f n( ) 2013 0.5

Hay f n(  1) f n( ) 1 , với mọi số nguyên n (3)

Áp dụng liên tiếp bất đẳng thức (3) ta được f n( 2012) f n( ) 2012 (4)

Theo giả thiết ta có f n( 2012) f n( ) 2012 (5)

0.5

Từ (4) và (5) suy ra f n( 2012) f n( ) 2012 , với mọi số nguyên n

Thay n bằng 1 ta được f(2013) f(1) 2012 2013

0.5

Ngày đăng: 03/11/2016, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w