Kế hoạch giảng dạy mẫu môn vật lý khối 10 + 11 Chúc các bạn may mắn KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2016 – 2017 I. Sơ lược lí lịch: 1. Họ và tên: ……………. ,giới tính: Nam. 2. Ngày tháng năm sinh: …………. 3. Điện thoại: (DĐ……………….. ) 4. Môn dạy: Vật lí . Trình độ, chuyên môn đào tạo: ĐHSP Vật lí. 5. Nhiệm vụ được phân công: Giảng dạy bộ môn Vật lí cho các lớp: + Khối 10 : 10B + Khối 11 : 11C II. Nhiệm vụ chung: 1. Nhận thức tư tưởng chính trị: Tích cực học tập, bồi dưỡng nhận thức tư tưởng chính trị đúng đắn. 2. Tuyệt đối chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của nhà nước, Luật Giáo dục 2005 và điều lệ các trường phổ thông. 3. Tuyệt đối chấp hành quy chế của Ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng ngày, giờ công lao động. 4. Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sông lành mạnh, trong sáng của Giáo viên; ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân. 5. Có tinh thần đoàn kết, tính trung thực trong công tác; quan hệ hoà nhã với đồng nghiệp; thái độ phục vụ nhiệt tình với nhân dân và học sinh. 6. Không ngừng học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ ; có ý thức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác; có tinh thần phê bình và tự phê bình. 7. Tích cực thực hiện nghiêm túc các cuộc vận động: Hai không; Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh; Thực hiện luật ATGT; Ứng dụng CNTT trong dạy học; Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực và các phong trào thi đua khác. 8. Tích cực tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ, TDTT..... III. KẾ HOẠCH TỔNG THỂ Được sự phân công của nhà trường, được sự phân công giảng dạy môn Vật lí: + Khối 10: Học kỳ I: 19 tuần X 3 tiết = 57 tiết ( trong đó có 1 tiết tự chọn) Học kỳ II: 18 tuần X 2 tiết = 36 tiết Tổng số tiết trên năm: 57 + 36 = 93 tiết + Khối 11: Học kỳ I: 19 tuần X 2 tiết = 38 tiết Học kỳ II: 18 tuần X 3 tiết = 54 tiết ( trong đó có 1 tiết tự chọn) Tổng số tiết trên năm: 38 + 54 = 92 tiết
Trang 1TRƯỜNG THPT ……
Tổ Vật lí CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2016 – 2017
I Sơ lược lí lịch:
1 Họ và tên: ……… ,giới tính: Nam
2 Ngày tháng năm sinh: …………
3 Điện thoại: (DĐ……… )
4 Môn dạy: Vật lí Trình độ, chuyên môn đào tạo: ĐHSP Vật lí.
5 Nhiệm vụ được phân công: Giảng dạy bộ môn Vật lí cho các lớp:
+ Khối 10 : 10B
+ Khối 11 : 11C
II Nhiệm vụ chung:
1 Nhận thức tư tưởng chính trị: Tích cực học tập, bồi dưỡng nhận thức tư tưởng chínhtrị đúng đắn
2 Tuyệt đối chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của nhà nước, Luật Giáo dục
2005 và điều lệ các trường phổ thông
3 Tuyệt đối chấp hành quy chế của Ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo sốlượng, chất lượng ngày, giờ công lao động
4 Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sông lành mạnh, trong sáng của Giáo viên; ý thứcđấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhândân
5 Có tinh thần đoàn kết, tính trung thực trong công tác; quan hệ hoà nhã với đồngnghiệp; thái độ phục vụ nhiệt tình với nhân dân và học sinh
6 Không ngừng học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ ; có ýthức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác; có tinh thầnphê bình và tự phê bình
7 Tích cực thực hiện nghiêm túc các cuộc vận động: Hai không; Học tập và làm theotấm gương đạo đức Hồ Chí Minh; Thực hiện luật ATGT; Ứng dụng CNTT trong dạyhọc; Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực và các phong trào thi đua khác
8 Tích cực tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá,văn nghệ, TDTT
III KẾ HOẠCH TỔNG THỂ
Trang 2- Được sự phân công của nhà trường, được sự phân công giảng dạy môn Vật lí:
+ Khối 10:
Học kỳ I: 19 tuần X 3 tiết = 57 tiết ( trong đó có 1 tiết tự chọn)
Học kỳ II: 18 tuần X 2 tiết = 36 tiết
Tổng số tiết trên năm: 57 + 36 = 93 tiết
+ Khối 11:
Học kỳ I: 19 tuần X 2 tiết = 38 tiết
Học kỳ II: 18 tuần X 3 tiết = 54 tiết ( trong đó có 1 tiết tự chọn)
Tổng số tiết trên năm: 38 + 54 = 92 tiết
* Nội dung chương trình cụ thể của các khối như sau:
1 Lớp 10 ( ban cơ bản), môn Vật lí.
- Nêu được VD về: chất điểm,
- biết làm các bài toán về hệ quychiếu, đổi mốc thời gian
GV: - Một số VDthực tế về cách xácđịnh vị trí của mộtđiểm nào đó vàmột số bài toán vềđổi mốc thời gian
HS: SGK, đọctrước bài ở nhà
- Nhận biết được các CĐTĐtrong thực tế và biết vận dụngkiến thức đã học để giải các bàitập liên quan
GV: - Hình vẽ 2.2,2.3 phóng to
- Một số bài tập vềCĐTĐ
HS: - Ôn lại kiếnthức về CĐTĐ đãhọc ở lớp 8
Tuần 1
Tự
chọn Làm bài tậpcơ bản về - Giúp học sinh nắm rõ các kháiniệm mới về hệ quy chiếu và làm
Trang 3chuyển động
cơ và chuyển
động thẳng
đều
được các dạng bài tập cơ bản về
3 , 4 Chuyển động
thẳng biến đổi
đều
- Nêu được ĐN về CĐTBĐĐ,CĐTNDĐ, CĐTCDĐ lấy được
ví dụ thực tiễn
- Nắm được khái niệm, ý nghĩa,công thức tính và đặc điểm củagia tốc trong từng loại CĐ
- Viết được các công thức cơ bảntrong CĐTBĐĐ, nêu được tên vàđơn vị các đại lượng trong côngthức
- Biết vận dụng kiến thức đã họcvào thực tiễn và giải các bài tậpđơn giản liên quan
GV: một mángnghiêng, một viên
bi, một đồng hồbấm giây, mộtthước đo độ dài
HS: SGK, đọctrước bài
GV: Xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
6 Sự rơi tự do
- Trình bày được khái niệm, lấy
VD và phân tích được sự rơi tựdo
- Tiến hành được các thí nghiệm
HS: Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng BĐĐ
Tuần 3
Tự Bài tập - Tiếp tục làm bài tập về chuyển
Trang 4chọn động thẳng biến đổi đều Tuần 3
GV: - Một vài thínghiệm hoặc VDminh hoạ về CĐtròn
- Một số hình vẽphóng to
HS: - Ôn lại kiếnthức về CĐ trònđều, mối quan hệgiữa độ dài cung-bán kính đườngtròn-góc ở tâmchắn cung
- Ôn lại kiến thức
về gia tốc, quy tắccộng véctơ
- Giải được một số bài tập đơngiản về CĐ tròn đều
- Vận dụng kiến thức để giảithích một số hiện tượng và làmđược một số BT liên quan
GV: - đọc lại SGKVL8
- Hình vẽ 6.3, 6.4phóng to
HS: Đọc trước bài
Trang 5chọn của chuyển động
- Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do,
CĐ tròn đều, tính tương đối củaCĐ
- Chữa một số bài tập liên quan
mà học sinh gặp khó khăn
GV: Xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
ở SBT
HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ
Tuần 6
12 Sai số của
phép đo các
đại lượng VL
- phát biểu được ĐN và nêu được
ý nghĩa của phép đo các đạilượng VL
- Nắm được những khái niệm cơbản về sai số của phép đo các đạilượng VL, biết được khái niệm
về chữ số có nghĩa
- Biết cách tính sai số của cácloại phép đo và biết viết kết quảphép đo
GV: Một số đụng
cụ đo các đại lượng
VL đơn giản:
Chiều dài, thể tích,cường độ dòngđiện…
HS : đọc lại các bàithực hành đo cácđại lượng VL:
chiều dài, thể tích
…
Tuần 6
Tự
13, 14 TH: Khảo sátCĐ rơi tự do
Xác định gia
tốc rơi tự do
- Khắc sâu kiến thức về CĐTnhanh dần đều và sự rơi tự do
- Nghiệm lại đặc điểm của sự rơi
tự do để thấy được đồ thị biểudiễn quan hệ giữa s và t2
- Biết sử dụng các dụng cụ TN,xác định được gia tốc rơi tự do vàsai số từ kết quả thí nghiệm
GV: - Các dụng cụthí nghiệm cầnthiết cho việc đogia tốc rơi tự do
- Giấy để vẽ đồ thị
và báo cáo thựchành
HS : Ôn lai kiếnthức về sự rơi tự do
HS: ôn lại nhữngkiến thức đã học
Tuần 8
16
Tổng hợp và
phân tích lực
điều kiện cân
- Phát biểu được khái niệm đầy
đủ về lực
- Biết tổng hợp và phân tích lựcdựa vào quy tắc HBH
- Biết được điều kiện để có thể áp
GV: chuẩn bị dụng
cụ thí nghiệm hình9.4 SGK
HS: Ôn lại kháiniệm về lực, hai Tuần 8
Trang 6bằng của chất
điểm dụng phân tích lực.- Vận dụng giải một số bài tập
đơn giản về tổng hợp lực và phântích lực
lực cân bằng, cáccông thức lượnggiác đã học
- Viết được biểu thức các ĐL vànắm được ý nghĩa của các ĐL
- Phân biệt được khái niệm khốilượng và trọng lượng
- Vận dụng các ĐL để giải một sốbài tập đơn gian liên quan
GV: Các VD có thểdùng các ĐL I, II,III để giải thích
HS: - Ôn lại kiếnthức về: khốilượng, lực, cânbằng lực, quán tính
đã học ở THCS vàcác kiến thức vềhai lực cân bằng,quy tắc tổng hợphai lực đồng quy
Tuần 9
Tự
- Phân biệt được lực hấp dẫn vớicác loại lực khác và vận dụng đểgiải thích một số hiện tượng vàlàm một số bài tập đơn giản liênquan
GV: Tranh vẽ về
CĐ của các hànhtinh trong hệ MTHS: Ôn lại kiếnthức về sự rơi tự do
Trang 7HS: - Ôn lại cáckhái niệm : vật đànhồi, biến dạng đànhồi, tính chất đànhồi, lực đàn hồi của
lò xo và sự “mỏi”
của lò xo khi chịulực tác dụng quálớn
Tuần 11
22 Lực ma sát
- Nêu được đặc điểm và hiểuđược ý nghĩa của các lực ma sát,viết được công thức của lực masát trượt
- Vận dụng được kiến thức đểgiải thích một số hiện tượng vàgiải một số bài tập đơn giản liênquan
GV: Một số đồđùng để làm thínghiệm biểu diễn
về lực ma sát
HS: Ôn lại các kháiniệm về lực ma sát,các loại lực ma sát
GV: Một vài hình
vẽ miêu tả tác dụngcủa lực hướng tâm,một vật nặng buộcchặt vào đầu mộtsợi dây
HS: Ôn lại kiếnthức về ĐL I, II, IIINiu-Tơn, CĐ trònđều và lực hướngtâm
GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
Trang 8HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ.
Tự
chọn
Bài tập - Ôn lại các lực đã học và vận
dụng để giải các bài tập liên quan
- Phân tích được, viết được cácphương trình và nêu được tínhchất của hai CĐ thành phần của
GV: - Hình vẽ 15.1phóng to
- Bộ thí nghiệmkiểm chứng hình15.3 SGK
HS: Ôn lại cáccông thức của CĐTbiến đổi đều và sựrơi tự do, ĐL IINiu-Tơn, hệ toạ độ
GV: chuẩn bị cácdụng cụ cần thiếtcủa bài thực hành
HS: Ôn lại kiếnthức về lực ma sát,đọc trước cơ sở líthuyết và cách lắpráp thí nghiệm củabài thực hành
- các tấm mỏngphẳng hình 17.5
HS: Ôn lại quy tắcHBH, điều kiệncân bằng của mộtchất điểm
Tuần 14
Tự
chọn Bài tập - Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập về Cân bằng của một vật
chịu tác dụng của hai lực và của
ba lực không song song
Tuần 14
- Phát biểu được ĐN và viết được GV: - Bộ thí
Trang 9nghiệm hình 18.1SGK.
HS: Ôn lại kiếnthức về đòn bẩy đãhọc ở THCS
- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập đơn giản liên quan
GV: Các TN hình19.1, 19.2
HS: Ôn lại kiếnthức về chia trong
và chia ngoàikhoảng cách haiđiểm
- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập liên quan
GV: chuẩn bị cácthí nghiệm hình20.2, 20.3, 20.4,20.6 SGK
HS: Ôn lại kiếnthức về mômenlực
- Viết được biểu thức ĐL II Tơn cho CĐTT
Niu Nêu được t/d của mômen lựcđối với một vật quay quanh mộttrục cố định
- nêu được KN mômen quán tính,
và những yếu tố ảnh hưởng đếnmômen quán tính
- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập liên quan
GV: Bộ thí nghiệmhình 21.4
HS: Ôn lại ĐL IINiu-Tơn, kháiniệm tốc độ góc và
Tự
chọn
- Phát biểu được ĐN ngẫu lực,lấy được VD
- Viết được công thức tính và nêu
GV: Một số dụng
cụ tạo ngẫu lực
HS: Ôn tập về
Trang 1034 Ngẫu Lực được đặc điểm mômen của ngẫu
lực
- Vận dụng được kiến thức đểgiải thích một số hiện tượng vàgiải một số bài tập đơn giản liênquan
- Ôn tập lại kiến thức chương
3 :CÂN BẰNG VÀ CHUYỂNĐỘNG CỦA VẬT RẮN
- Chữa một số bài tập mà họcsinh còn vướng mắc
GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
ở SBT
HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ
36 Thi học kì 1 theo đề chung của trường Chuẩn bị coi thi Tuần 19
37, 38 Động lượng.ĐLBT động
lượng
- ĐN được xung lượng của lực;
nêu được bản chất và đơn vịxung lượng của lực
- Định nghĩa được động lượng;
nêu được bản chất và đơn vị củađộng lượng
- Phát biểu được ĐN hệ cô lập
- Phát biểu được ĐLBT độnglượng
-Vận dụng được kiến thức đểgiải bài toán liên quan
GV: Thí nghiệmminh họa định luậtbảo toàn độnglượng
HS: Ôn lại các địnhluật Newton
- Phát biểu được định nghĩa và ýnghĩa của công suất
HS:- Xem lại kháiniệm công ở lớp 8
- Ôn lại vấn đềphân tích lực
GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
Trang 11HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ
42 Động năng
- Vận dụng được định luật biếnthiên động năng để giải các bàitoán tương tự như các bài toántrong SGK
- Phát biểu được định nghĩa vàviết được biểu thức của độngnăng ( của một chất điểm haymột vật rắn chuyển động tịnhtiến)
- Phát biểu được định luật biếnthiên động năng
GV: Chuẩn bị ví dụ
thực tế về nhữngvật có động năngsinh công
HS: - Ôn lại phầnđộng năng đã học ởTHCS,biểu thứccông của một lực
các công thức vềCĐT BĐĐ
- Phát biểu được định nghĩa vàviết được biểu thức của thế năngđàn hồi
GV:Các VD thực
tế để minh họa: Vật
có thế năng có thểsinh công
HS: Ôn lại KN vềthế năng đã học ởTHCS Các kháiniệm về trọng lực
và trọng trường,biểu thức tính côngcủa một lực
Tuần 23
- Viết được công thức tính cơnăng của một vật CĐ trong trọngtrường
- Phát biểu được ĐLBT cơ năngcủa một vật chuyển động trongtrọng trường
- Viết được công thức tính cơnăng của vật CĐ dưới t/d của lựcđàn hồi của lò xo
- Phát biểu được ĐLBT cơ năngcủa vật CĐ dưới t/d của lực đànhồi của lò xo
-Vận dụng được kiến thức để giảibài toán liên quan
GV: Một số thiết bịtrực quan ( con lắcđơn, con lắc lò xo )HS:
Ôn lại các bài :động năng, thếnăng
GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
ở SBT
Tuần 24
Trang 12HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ
47 Cấu tạo chất.Thuyết động
học phân tử
chất khí
- Hiểu được cấu tạo của v/c
- Nêu được các nd cơ bản vềthuyết động học phân tử chất khí
và ĐN của khí lý tưởng
- Vận dụng được các đặc điểm vềkhoảng cách giữa các phân tử, về
CĐ, tương tác phân tử, để giảithích các đặc điểm về thể tích vàhình dạng của vật chất ở thể khí,thể lỏng,thể rắn
GV: Các hình vẽ28.4, 28.5, 28.6phóng to
HS: Ôn lại kiếnthức đã học về cấutạo chất ở THCS
Bôi-lơ-Ma-GV: - Thí nghiệm
ở hình 29.1 và 29.2SGK
- Bảng “Kết quả thínghiệm”, SGKHS: - Mỗi học sinhmột tờ giấy kẻ ô likhổ 15x15cm
- Nhận biết được dạng đườngđẳng tích trong hệ tọa độ (p,T)
- Phát biểu được ĐL Sác- lơ
- Vận đụng được định luật
Sác-lơ để giải các bài tập trong bài vàcác bài tập tương tự
GV: Bảng “Kếtquả thí nghiệm”,SGK phóng to
HS: - Giấy kẻ ô li15x15cm
- Ôn lại về nhiệt độtuyệt đối
Tuần 26
Trang 1350, 51 Phương trình
trạng thái của
khí lí tưởng
- Nêu được ĐN quá trình đẳng
áp, viết được biểu thức liên hệgiữa V và T trong quá trình đẳng
áp và nhận được đường đẳng áptrong hệ tọa độ (p, T ) và (p,V)
- Hiểu được ý nghĩa vật lí của
“độ không tuyệt đối”
- Từ các pt của ĐL Bôilơ –Mariốt và ĐL Sáclơ xây dựngđược pt Clapêrôn và từ biểu thứccủa pt này viết được biểu thứcđặc trưng của các đẳng quá trình
- Vận dụng được phương trình đểgiải được bài tập
GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
ở SBT
HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ
HS: ôn lại nhữngkiến thức đã học
độ và thể tích
- Nêu được VD cụ thể về thựchiện công và truyền nhiệt Viếtđược công thức tính nhiệt lượng
GV: - TN ở cáchình 32.1a SGK
HS: - Ôn các bài
22, 23,24,25, 26trong SGK vật lý 8
Tuần 29
Trang 14vật thu vào hay tỏa ra, -Giải thích được một số hiệntượng đơn giản về sự thay đổi nộinăng.Vận dụng được công thứctính nhiệt lượng để giải các bàitập
- Vận dụng được NL I củaNĐLH để giải các bài tập trongbài học và các bài tập tương tự
GV: Tranh mô tảchất khí thực hiệncông
HS: Ôn lại bài “sựbảo toàn nănglượng trong cáchiện tượng cơ vànhiệt” (bài 27, vật
- Vận dụng được để giải bài tập
và giải thích một số hiện tượngtrong đời sống
Tuần 30
- Ôn lại kiến thức chương VI
- Chữa một số bài tập mà họcsinh còn vướng mắc
GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
ở SBT
HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ
đa tinh thể
- Nêu được những yếu tố ảnhhưởng đến các tính chất của cácchất rắn
- Nêu được những ứng dụng củacác chất rắn kết tinh và chất rắn
GV: Tranh ảnhhoặc mô hình tinhthể muối ăn, kimcương, than chì…
HS: Ôn lại kiếnthức về cấu tạochất
Tuần 31
Trang 15vô định hình trong sản xuất vàđ/s.
- So sánh chất rắn, chất lỏng vàchất khí
- Phân biệt được các kiểu biếndạng kéo và nén của vật rắn
- Phát biểu được định luật Húc
Định nghĩa được giới hạn bền và
hệ số an tòan của vật rắn
GV: Hình ảnh cáckiểu biến dạng kéo,nén, cắt, xoắn vàuốn của vật rắn
HS: 1 là thép mỏng,1 thanh tre haynứa,1 dây cao su, 1sợi dây chì,
1 ống kim lọai, mộtống tre
độ nở dài của vật rắn
- Dựa vào kq TN bảng 36.1 Từ
đó suy ra công thức nở dài
- Phát biểu được quy luật về sự
nở dài và sự nở khối của vật rắn,đồng thời nêu được ý nghĩa vật lý
và đơn vị đo của hệ số nở dài và
hệ số nở khối
- Hiểu được ý nghĩa thực tiễn củaviệc tính tóan độ nở dài và độ nởkhối của vật rắn trong đời sống
và kỹ thuật
GV: Bộ dụng cụ thínghiệm dùng đo độ
nở dài của vật rắn
HS: Ghi sẵn ra giấycác số liệu trong
GV: Bộ dụng cụ
TN hiện tượngcăng bề mặt; hiệntương dính ướt vàhiện tượng khôngdính ướt, hiệntượng mao dẫn Tuần 32
Các hiện
tượng bề mặt
- Mô tả được TN về hiện tuợngdính ướt và không dính ướt, hiện
Trang 1662 của chất lỏng
(T2) tượng mao dẫn, mô tả được sựtạo thành mặt khum
- Vận dụng được các công thức đểgiải các bài tập đã cho trong bài
GV: - xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
ở SBT
HS: - chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ
và hơi bão hòa
- Biết vận dụng kiến thức để giảithích một số hiện tượng và làmcác BT đơn giản liên quan
GV: Bộ TN CM sựbay hơi và ngưngtụ
HS: Ôn lại các bài
“Sự nóng chảy vàđông đặc”, “ Sựbay hơi và ngưngtụ”, “Sự sôi” trongSGK VL 6
GV: Một số lọai
ẩm kế ( nếu có )HS:
Ôn lại trạng tháihơi khô với trạngthái hơi bảo hòa
GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài
ở SBT
HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ
HS: Báo cáo thínghiệm , máy tính
Tuần 36