1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch giảng dạy mẫu môn vật lý khối 10 + 11

33 610 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 81,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch giảng dạy mẫu môn vật lý khối 10 + 11 Chúc các bạn may mắn KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2016 – 2017 I. Sơ lược lí lịch: 1. Họ và tên: ……………. ,giới tính: Nam. 2. Ngày tháng năm sinh: …………. 3. Điện thoại: (DĐ……………….. ) 4. Môn dạy: Vật lí . Trình độ, chuyên môn đào tạo: ĐHSP Vật lí. 5. Nhiệm vụ được phân công: Giảng dạy bộ môn Vật lí cho các lớp: + Khối 10 : 10B + Khối 11 : 11C II. Nhiệm vụ chung: 1. Nhận thức tư tưởng chính trị: Tích cực học tập, bồi dưỡng nhận thức tư tưởng chính trị đúng đắn. 2. Tuyệt đối chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của nhà nước, Luật Giáo dục 2005 và điều lệ các trường phổ thông. 3. Tuyệt đối chấp hành quy chế của Ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng ngày, giờ công lao động. 4. Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sông lành mạnh, trong sáng của Giáo viên; ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân. 5. Có tinh thần đoàn kết, tính trung thực trong công tác; quan hệ hoà nhã với đồng nghiệp; thái độ phục vụ nhiệt tình với nhân dân và học sinh. 6. Không ngừng học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ ; có ý thức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác; có tinh thần phê bình và tự phê bình. 7. Tích cực thực hiện nghiêm túc các cuộc vận động: Hai không; Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh; Thực hiện luật ATGT; Ứng dụng CNTT trong dạy học; Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực và các phong trào thi đua khác. 8. Tích cực tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ, TDTT..... III. KẾ HOẠCH TỔNG THỂ Được sự phân công của nhà trường, được sự phân công giảng dạy môn Vật lí: + Khối 10: Học kỳ I: 19 tuần X 3 tiết = 57 tiết ( trong đó có 1 tiết tự chọn) Học kỳ II: 18 tuần X 2 tiết = 36 tiết Tổng số tiết trên năm: 57 + 36 = 93 tiết + Khối 11: Học kỳ I: 19 tuần X 2 tiết = 38 tiết Học kỳ II: 18 tuần X 3 tiết = 54 tiết ( trong đó có 1 tiết tự chọn) Tổng số tiết trên năm: 38 + 54 = 92 tiết

Trang 1

TRƯỜNG THPT ……

Tổ Vật lí CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2016 – 2017

I Sơ lược lí lịch:

1 Họ và tên: ……… ,giới tính: Nam

2 Ngày tháng năm sinh: …………

3 Điện thoại: (DĐ……… )

4 Môn dạy: Vật lí Trình độ, chuyên môn đào tạo: ĐHSP Vật lí.

5 Nhiệm vụ được phân công: Giảng dạy bộ môn Vật lí cho các lớp:

+ Khối 10 : 10B

+ Khối 11 : 11C

II Nhiệm vụ chung:

1 Nhận thức tư tưởng chính trị: Tích cực học tập, bồi dưỡng nhận thức tư tưởng chínhtrị đúng đắn

2 Tuyệt đối chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của nhà nước, Luật Giáo dục

2005 và điều lệ các trường phổ thông

3 Tuyệt đối chấp hành quy chế của Ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo sốlượng, chất lượng ngày, giờ công lao động

4 Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sông lành mạnh, trong sáng của Giáo viên; ý thứcđấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhândân

5 Có tinh thần đoàn kết, tính trung thực trong công tác; quan hệ hoà nhã với đồngnghiệp; thái độ phục vụ nhiệt tình với nhân dân và học sinh

6 Không ngừng học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ ; có ýthức tổ chức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác; có tinh thầnphê bình và tự phê bình

7 Tích cực thực hiện nghiêm túc các cuộc vận động: Hai không; Học tập và làm theotấm gương đạo đức Hồ Chí Minh; Thực hiện luật ATGT; Ứng dụng CNTT trong dạyhọc; Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực và các phong trào thi đua khác

8 Tích cực tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá,văn nghệ, TDTT

III KẾ HOẠCH TỔNG THỂ

Trang 2

- Được sự phân công của nhà trường, được sự phân công giảng dạy môn Vật lí:

+ Khối 10:

Học kỳ I: 19 tuần X 3 tiết = 57 tiết ( trong đó có 1 tiết tự chọn)

Học kỳ II: 18 tuần X 2 tiết = 36 tiết

Tổng số tiết trên năm: 57 + 36 = 93 tiết

+ Khối 11:

Học kỳ I: 19 tuần X 2 tiết = 38 tiết

Học kỳ II: 18 tuần X 3 tiết = 54 tiết ( trong đó có 1 tiết tự chọn)

Tổng số tiết trên năm: 38 + 54 = 92 tiết

* Nội dung chương trình cụ thể của các khối như sau:

1 Lớp 10 ( ban cơ bản), môn Vật lí.

- Nêu được VD về: chất điểm,

- biết làm các bài toán về hệ quychiếu, đổi mốc thời gian

GV: - Một số VDthực tế về cách xácđịnh vị trí của mộtđiểm nào đó vàmột số bài toán vềđổi mốc thời gian

HS: SGK, đọctrước bài ở nhà

- Nhận biết được các CĐTĐtrong thực tế và biết vận dụngkiến thức đã học để giải các bàitập liên quan

GV: - Hình vẽ 2.2,2.3 phóng to

- Một số bài tập vềCĐTĐ

HS: - Ôn lại kiếnthức về CĐTĐ đãhọc ở lớp 8

Tuần 1

Tự

chọn Làm bài tậpcơ bản về - Giúp học sinh nắm rõ các kháiniệm mới về hệ quy chiếu và làm

Trang 3

chuyển động

cơ và chuyển

động thẳng

đều

được các dạng bài tập cơ bản về

3 , 4 Chuyển động

thẳng biến đổi

đều

- Nêu được ĐN về CĐTBĐĐ,CĐTNDĐ, CĐTCDĐ lấy được

ví dụ thực tiễn

- Nắm được khái niệm, ý nghĩa,công thức tính và đặc điểm củagia tốc trong từng loại CĐ

- Viết được các công thức cơ bảntrong CĐTBĐĐ, nêu được tên vàđơn vị các đại lượng trong côngthức

- Biết vận dụng kiến thức đã họcvào thực tiễn và giải các bài tậpđơn giản liên quan

GV: một mángnghiêng, một viên

bi, một đồng hồbấm giây, mộtthước đo độ dài

HS: SGK, đọctrước bài

GV: Xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

6 Sự rơi tự do

- Trình bày được khái niệm, lấy

VD và phân tích được sự rơi tựdo

- Tiến hành được các thí nghiệm

HS: Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng BĐĐ

Tuần 3

Tự Bài tập - Tiếp tục làm bài tập về chuyển

Trang 4

chọn động thẳng biến đổi đều Tuần 3

GV: - Một vài thínghiệm hoặc VDminh hoạ về CĐtròn

- Một số hình vẽphóng to

HS: - Ôn lại kiếnthức về CĐ trònđều, mối quan hệgiữa độ dài cung-bán kính đườngtròn-góc ở tâmchắn cung

- Ôn lại kiến thức

về gia tốc, quy tắccộng véctơ

- Giải được một số bài tập đơngiản về CĐ tròn đều

- Vận dụng kiến thức để giảithích một số hiện tượng và làmđược một số BT liên quan

GV: - đọc lại SGKVL8

- Hình vẽ 6.3, 6.4phóng to

HS: Đọc trước bài

Trang 5

chọn của chuyển động

- Ôn lại kiến thức về sự rơi tự do,

CĐ tròn đều, tính tương đối củaCĐ

- Chữa một số bài tập liên quan

mà học sinh gặp khó khăn

GV: Xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

ở SBT

HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ

Tuần 6

12 Sai số của

phép đo các

đại lượng VL

- phát biểu được ĐN và nêu được

ý nghĩa của phép đo các đạilượng VL

- Nắm được những khái niệm cơbản về sai số của phép đo các đạilượng VL, biết được khái niệm

về chữ số có nghĩa

- Biết cách tính sai số của cácloại phép đo và biết viết kết quảphép đo

GV: Một số đụng

cụ đo các đại lượng

VL đơn giản:

Chiều dài, thể tích,cường độ dòngđiện…

HS : đọc lại các bàithực hành đo cácđại lượng VL:

chiều dài, thể tích

Tuần 6

Tự

13, 14 TH: Khảo sátCĐ rơi tự do

Xác định gia

tốc rơi tự do

- Khắc sâu kiến thức về CĐTnhanh dần đều và sự rơi tự do

- Nghiệm lại đặc điểm của sự rơi

tự do để thấy được đồ thị biểudiễn quan hệ giữa s và t2

- Biết sử dụng các dụng cụ TN,xác định được gia tốc rơi tự do vàsai số từ kết quả thí nghiệm

GV: - Các dụng cụthí nghiệm cầnthiết cho việc đogia tốc rơi tự do

- Giấy để vẽ đồ thị

và báo cáo thựchành

HS : Ôn lai kiếnthức về sự rơi tự do

HS: ôn lại nhữngkiến thức đã học

Tuần 8

16

Tổng hợp và

phân tích lực

điều kiện cân

- Phát biểu được khái niệm đầy

đủ về lực

- Biết tổng hợp và phân tích lựcdựa vào quy tắc HBH

- Biết được điều kiện để có thể áp

GV: chuẩn bị dụng

cụ thí nghiệm hình9.4 SGK

HS: Ôn lại kháiniệm về lực, hai Tuần 8

Trang 6

bằng của chất

điểm dụng phân tích lực.- Vận dụng giải một số bài tập

đơn giản về tổng hợp lực và phântích lực

lực cân bằng, cáccông thức lượnggiác đã học

- Viết được biểu thức các ĐL vànắm được ý nghĩa của các ĐL

- Phân biệt được khái niệm khốilượng và trọng lượng

- Vận dụng các ĐL để giải một sốbài tập đơn gian liên quan

GV: Các VD có thểdùng các ĐL I, II,III để giải thích

HS: - Ôn lại kiếnthức về: khốilượng, lực, cânbằng lực, quán tính

đã học ở THCS vàcác kiến thức vềhai lực cân bằng,quy tắc tổng hợphai lực đồng quy

Tuần 9

Tự

- Phân biệt được lực hấp dẫn vớicác loại lực khác và vận dụng đểgiải thích một số hiện tượng vàlàm một số bài tập đơn giản liênquan

GV: Tranh vẽ về

CĐ của các hànhtinh trong hệ MTHS: Ôn lại kiếnthức về sự rơi tự do

Trang 7

HS: - Ôn lại cáckhái niệm : vật đànhồi, biến dạng đànhồi, tính chất đànhồi, lực đàn hồi của

lò xo và sự “mỏi”

của lò xo khi chịulực tác dụng quálớn

Tuần 11

22 Lực ma sát

- Nêu được đặc điểm và hiểuđược ý nghĩa của các lực ma sát,viết được công thức của lực masát trượt

- Vận dụng được kiến thức đểgiải thích một số hiện tượng vàgiải một số bài tập đơn giản liênquan

GV: Một số đồđùng để làm thínghiệm biểu diễn

về lực ma sát

HS: Ôn lại các kháiniệm về lực ma sát,các loại lực ma sát

GV: Một vài hình

vẽ miêu tả tác dụngcủa lực hướng tâm,một vật nặng buộcchặt vào đầu mộtsợi dây

HS: Ôn lại kiếnthức về ĐL I, II, IIINiu-Tơn, CĐ trònđều và lực hướngtâm

GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

Trang 8

HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ.

Tự

chọn

Bài tập - Ôn lại các lực đã học và vận

dụng để giải các bài tập liên quan

- Phân tích được, viết được cácphương trình và nêu được tínhchất của hai CĐ thành phần của

GV: - Hình vẽ 15.1phóng to

- Bộ thí nghiệmkiểm chứng hình15.3 SGK

HS: Ôn lại cáccông thức của CĐTbiến đổi đều và sựrơi tự do, ĐL IINiu-Tơn, hệ toạ độ

GV: chuẩn bị cácdụng cụ cần thiếtcủa bài thực hành

HS: Ôn lại kiếnthức về lực ma sát,đọc trước cơ sở líthuyết và cách lắpráp thí nghiệm củabài thực hành

- các tấm mỏngphẳng hình 17.5

HS: Ôn lại quy tắcHBH, điều kiệncân bằng của mộtchất điểm

Tuần 14

Tự

chọn Bài tập - Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập về Cân bằng của một vật

chịu tác dụng của hai lực và của

ba lực không song song

Tuần 14

- Phát biểu được ĐN và viết được GV: - Bộ thí

Trang 9

nghiệm hình 18.1SGK.

HS: Ôn lại kiếnthức về đòn bẩy đãhọc ở THCS

- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập đơn giản liên quan

GV: Các TN hình19.1, 19.2

HS: Ôn lại kiếnthức về chia trong

và chia ngoàikhoảng cách haiđiểm

- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập liên quan

GV: chuẩn bị cácthí nghiệm hình20.2, 20.3, 20.4,20.6 SGK

HS: Ôn lại kiếnthức về mômenlực

- Viết được biểu thức ĐL II Tơn cho CĐTT

Niu Nêu được t/d của mômen lựcđối với một vật quay quanh mộttrục cố định

- nêu được KN mômen quán tính,

và những yếu tố ảnh hưởng đếnmômen quán tính

- Vận dụng kiến thức để giải cácbài tập liên quan

GV: Bộ thí nghiệmhình 21.4

HS: Ôn lại ĐL IINiu-Tơn, kháiniệm tốc độ góc và

Tự

chọn

- Phát biểu được ĐN ngẫu lực,lấy được VD

- Viết được công thức tính và nêu

GV: Một số dụng

cụ tạo ngẫu lực

HS: Ôn tập về

Trang 10

34 Ngẫu Lực được đặc điểm mômen của ngẫu

lực

- Vận dụng được kiến thức đểgiải thích một số hiện tượng vàgiải một số bài tập đơn giản liênquan

- Ôn tập lại kiến thức chương

3 :CÂN BẰNG VÀ CHUYỂNĐỘNG CỦA VẬT RẮN

- Chữa một số bài tập mà họcsinh còn vướng mắc

GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

ở SBT

HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ

36 Thi học kì 1 theo đề chung của trường Chuẩn bị coi thi Tuần 19

37, 38 Động lượng.ĐLBT động

lượng

- ĐN được xung lượng của lực;

nêu được bản chất và đơn vịxung lượng của lực

- Định nghĩa được động lượng;

nêu được bản chất và đơn vị củađộng lượng

- Phát biểu được ĐN hệ cô lập

- Phát biểu được ĐLBT độnglượng

-Vận dụng được kiến thức đểgiải bài toán liên quan

GV: Thí nghiệmminh họa định luậtbảo toàn độnglượng

HS: Ôn lại các địnhluật Newton

- Phát biểu được định nghĩa và ýnghĩa của công suất

HS:- Xem lại kháiniệm công ở lớp 8

- Ôn lại vấn đềphân tích lực

GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

Trang 11

HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ

42 Động năng

- Vận dụng được định luật biếnthiên động năng để giải các bàitoán tương tự như các bài toántrong SGK

- Phát biểu được định nghĩa vàviết được biểu thức của độngnăng ( của một chất điểm haymột vật rắn chuyển động tịnhtiến)

- Phát biểu được định luật biếnthiên động năng

GV: Chuẩn bị ví dụ

thực tế về nhữngvật có động năngsinh công

HS: - Ôn lại phầnđộng năng đã học ởTHCS,biểu thứccông của một lực

các công thức vềCĐT BĐĐ

- Phát biểu được định nghĩa vàviết được biểu thức của thế năngđàn hồi

GV:Các VD thực

tế để minh họa: Vật

có thế năng có thểsinh công

HS: Ôn lại KN vềthế năng đã học ởTHCS Các kháiniệm về trọng lực

và trọng trường,biểu thức tính côngcủa một lực

Tuần 23

- Viết được công thức tính cơnăng của một vật CĐ trong trọngtrường

- Phát biểu được ĐLBT cơ năngcủa một vật chuyển động trongtrọng trường

- Viết được công thức tính cơnăng của vật CĐ dưới t/d của lựcđàn hồi của lò xo

- Phát biểu được ĐLBT cơ năngcủa vật CĐ dưới t/d của lực đànhồi của lò xo

-Vận dụng được kiến thức để giảibài toán liên quan

GV: Một số thiết bịtrực quan ( con lắcđơn, con lắc lò xo )HS:

Ôn lại các bài :động năng, thếnăng

GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

ở SBT

Tuần 24

Trang 12

HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ

47 Cấu tạo chất.Thuyết động

học phân tử

chất khí

- Hiểu được cấu tạo của v/c

- Nêu được các nd cơ bản vềthuyết động học phân tử chất khí

và ĐN của khí lý tưởng

- Vận dụng được các đặc điểm vềkhoảng cách giữa các phân tử, về

CĐ, tương tác phân tử, để giảithích các đặc điểm về thể tích vàhình dạng của vật chất ở thể khí,thể lỏng,thể rắn

GV: Các hình vẽ28.4, 28.5, 28.6phóng to

HS: Ôn lại kiếnthức đã học về cấutạo chất ở THCS

Bôi-lơ-Ma-GV: - Thí nghiệm

ở hình 29.1 và 29.2SGK

- Bảng “Kết quả thínghiệm”, SGKHS: - Mỗi học sinhmột tờ giấy kẻ ô likhổ 15x15cm

- Nhận biết được dạng đườngđẳng tích trong hệ tọa độ (p,T)

- Phát biểu được ĐL Sác- lơ

- Vận đụng được định luật

Sác-lơ để giải các bài tập trong bài vàcác bài tập tương tự

GV: Bảng “Kếtquả thí nghiệm”,SGK phóng to

HS: - Giấy kẻ ô li15x15cm

- Ôn lại về nhiệt độtuyệt đối

Tuần 26

Trang 13

50, 51 Phương trình

trạng thái của

khí lí tưởng

- Nêu được ĐN quá trình đẳng

áp, viết được biểu thức liên hệgiữa V và T trong quá trình đẳng

áp và nhận được đường đẳng áptrong hệ tọa độ (p, T ) và (p,V)

- Hiểu được ý nghĩa vật lí của

“độ không tuyệt đối”

- Từ các pt của ĐL Bôilơ –Mariốt và ĐL Sáclơ xây dựngđược pt Clapêrôn và từ biểu thứccủa pt này viết được biểu thứcđặc trưng của các đẳng quá trình

- Vận dụng được phương trình đểgiải được bài tập

GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

ở SBT

HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ

HS: ôn lại nhữngkiến thức đã học

độ và thể tích

- Nêu được VD cụ thể về thựchiện công và truyền nhiệt Viếtđược công thức tính nhiệt lượng

GV: - TN ở cáchình 32.1a SGK

HS: - Ôn các bài

22, 23,24,25, 26trong SGK vật lý 8

Tuần 29

Trang 14

vật thu vào hay tỏa ra, -Giải thích được một số hiệntượng đơn giản về sự thay đổi nộinăng.Vận dụng được công thứctính nhiệt lượng để giải các bàitập

- Vận dụng được NL I củaNĐLH để giải các bài tập trongbài học và các bài tập tương tự

GV: Tranh mô tảchất khí thực hiệncông

HS: Ôn lại bài “sựbảo toàn nănglượng trong cáchiện tượng cơ vànhiệt” (bài 27, vật

- Vận dụng được để giải bài tập

và giải thích một số hiện tượngtrong đời sống

Tuần 30

- Ôn lại kiến thức chương VI

- Chữa một số bài tập mà họcsinh còn vướng mắc

GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

ở SBT

HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ

đa tinh thể

- Nêu được những yếu tố ảnhhưởng đến các tính chất của cácchất rắn

- Nêu được những ứng dụng củacác chất rắn kết tinh và chất rắn

GV: Tranh ảnhhoặc mô hình tinhthể muối ăn, kimcương, than chì…

HS: Ôn lại kiếnthức về cấu tạochất

Tuần 31

Trang 15

vô định hình trong sản xuất vàđ/s.

- So sánh chất rắn, chất lỏng vàchất khí

- Phân biệt được các kiểu biếndạng kéo và nén của vật rắn

- Phát biểu được định luật Húc

Định nghĩa được giới hạn bền và

hệ số an tòan của vật rắn

GV: Hình ảnh cáckiểu biến dạng kéo,nén, cắt, xoắn vàuốn của vật rắn

HS: 1 là thép mỏng,1 thanh tre haynứa,1 dây cao su, 1sợi dây chì,

1 ống kim lọai, mộtống tre

độ nở dài của vật rắn

- Dựa vào kq TN bảng 36.1 Từ

đó suy ra công thức nở dài

- Phát biểu được quy luật về sự

nở dài và sự nở khối của vật rắn,đồng thời nêu được ý nghĩa vật lý

và đơn vị đo của hệ số nở dài và

hệ số nở khối

- Hiểu được ý nghĩa thực tiễn củaviệc tính tóan độ nở dài và độ nởkhối của vật rắn trong đời sống

và kỹ thuật

GV: Bộ dụng cụ thínghiệm dùng đo độ

nở dài của vật rắn

HS: Ghi sẵn ra giấycác số liệu trong

GV: Bộ dụng cụ

TN hiện tượngcăng bề mặt; hiệntương dính ướt vàhiện tượng khôngdính ướt, hiệntượng mao dẫn Tuần 32

Các hiện

tượng bề mặt

- Mô tả được TN về hiện tuợngdính ướt và không dính ướt, hiện

Trang 16

62 của chất lỏng

(T2) tượng mao dẫn, mô tả được sựtạo thành mặt khum

- Vận dụng được các công thức đểgiải các bài tập đã cho trong bài

GV: - xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

ở SBT

HS: - chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ

và hơi bão hòa

- Biết vận dụng kiến thức để giảithích một số hiện tượng và làmcác BT đơn giản liên quan

GV: Bộ TN CM sựbay hơi và ngưngtụ

HS: Ôn lại các bài

“Sự nóng chảy vàđông đặc”, “ Sựbay hơi và ngưngtụ”, “Sự sôi” trongSGK VL 6

GV: Một số lọai

ẩm kế ( nếu có )HS:

Ôn lại trạng tháihơi khô với trạngthái hơi bảo hòa

GV: xem và giảitrước các bài tậpSGK và một số bài

ở SBT

HS: chuẩn bị bàitập về nhà đầy đủ

HS: Báo cáo thínghiệm , máy tính

Tuần 36

Ngày đăng: 03/11/2016, 17:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 36.1. Tuần 32 - Kế hoạch giảng dạy mẫu môn vật lý khối 10 + 11
Bảng 36.1. Tuần 32 (Trang 15)
Hình dạng đặc - Kế hoạch giảng dạy mẫu môn vật lý khối 10 + 11
Hình d ạng đặc (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w