1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2015 - 2016 trường TH&THCS Hương Nguyên, Thừa Thiên Huế

4 792 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ INỘI DUNG-CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ TỔNG SỐ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2 Chương I Phép nhân và phép chia các đa thức §1.. Phân tích đa thức thành nhân tử bằn

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

TỔNG SỐ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng 1

Vận dụng 2 Chương I

Phép nhân và

phép chia các

đa thức

§1 Nhân đơn thức với đa thức

C1a 0,5 đ

C1b

1 đ

2 1,5 đ

§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

C2a,b

1 đ

2

1 đ

§6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung;

§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

C3a

0,5 đ

C3b

0,5 đ

2

1 đ

§12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

C4

Chương II

Phân thức đại

số

1 đ

1

1 đ

§6 Phép trừ; §7 phép nhân các phân thức đại số

C6a, b 1,5 đ

2 1,5 đ Chương I

Tứ giác

§4 Đường trung bình của hình thang

C7

1 đ

1

1 đ

§2 Hình thang; §7 Hình bình hành; §9 Hình chữ nhật

C8 GT,

KL, VH 0,5 đ

C8a,b

1,5 đ

3

2 đ

3,5 đ

5

4 đ

3 2,5

14

10 đ Chú thích:

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 35% nhận biết + 40% thông hiểu + 25% vận dụng(1).

Tất cả các câu đều tự luận

b) Cấu trúc bài: 8 câu.

c) Số lượng câu hỏi (ý) là: 14.

Trang 2

ĐỀ ĐỀ XUẤT

Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

a x(x2– 2xy + 1); b x2(x+y) + 2x(x2 +y)

Câu 2 (1 điểm) Tính nhanh:

a 1052 – 25; b 142– 8.14 + 42

Câu 3 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Câu 4 (1 điểm) Làm tính chia: (x4– 2x3+ 2x -1): (x2– 1)

Câu 5: (1 điểm) Rút gọn phân thức: 3 3

2 ( 1)

x

x x

 .

Câu 6 (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

2

Câu 7 (1 điểm) Tính x trong hình vẽ bên, biết AB//FE.

Câu 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

a Hỏi tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?

b Trên tia đối của tia NM xác định điểm E sao cho NE = NM Hỏi tứ giác AECM là hình gì? Vì sao?

-Hết -(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

(Đáp án này gồm 02 trang)

Câu 1

(1,5 điểm)

b) x2(x+y) + 2x(x2+y) = x3+ x2y + 2x3+ 2xy = 3x3+ x2y + 2xy 1 điểm

Câu 2

(1 điểm)

a) 1052- 25 = 1052– 52= ( 105 + 5)(105 – 5 ) = 110.100 = 11000 0,5 điểm

b) 142 – 8.14 + 42= 142 – 2.14.4 + 42= (14 – 4 )2=102= 100 0,5 điểm

Câu 3

(1 điểm)

b) x2– y2+5x – 5y = (x+y)(x-y) + 5(x - y) = (x-y)(x + y + 5) 0,75 điểm

Câu 4

(1 điểm)

x4– 2x3 + 2x - 1 x2– 1

x4 - x2 x2– 2x +1

- 2x3 + x2 + 2x – 1

- 2x3 + 2x

x2 - 1

x2 - 1

0

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 5

(1 điểm)

3 3

2 ( 1)

x

x x

 =

3( 1) 3

2 ( 1) 2

x

Câu 6

(1,5 điểm)

2

)

x a

2

b)

Câu 7

(1 điểm)

CD là đường trung bình của hình thang

Nên x = CD = (6+10):2 = 8cm

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

Câu 8

(2 điểm)

B

C

GT ABC; MA = MB, NA = NC, NE=NM

KL a BMNC là hình gì? Vì sao?

b AECM là hình gì? Vì sao?

0,25 điểm 0,25 điểm

a Ta có: MA = MB (gt); NA = NC (gt)

Nên MN là đường trung bình của ABC (theo định nghĩa)

Do đó: MN//BC

Vậy BMNC là hình thang

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

b Tứ giác AECM có: NA=NC (gt); NE = NM (gt)

Tứ giác AECM có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đường nên AECM là hình bình hành (theo dấu hiệu nhận biết)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ký duyệt của BGH Ký duyệt của tổ trưởng Giáo viên ra đề

Trần Tiểu Sơn

Ngày đăng: 03/11/2016, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§2. Hình thang; §7. Hình bình hành; §9. Hình chữ nhật - Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2015 - 2016 trường TH&THCS Hương Nguyên, Thừa Thiên Huế
2. Hình thang; §7. Hình bình hành; §9. Hình chữ nhật (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w