1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiêt13

2 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Và Thực Hành 2: Tạo Cấu Trúc Bảng
Người hướng dẫn Thầy: Giỏo ỏn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MKH: kiểu ký tự, chứa tối đa 10 ký tự NgayGH: kiểu ngày ngắn dạng :Việt Nam DG: kiểu số thực single SL: kiểu số nguyên integer Sử dụng thuộc tính Caption để nhập tên trường có dấu tiếng

Trang 1

Bµi tËp vµ thùc hµnh 2: T¹o cÊu tróc b¶ng

Ngày soạn : 18/10/2008

I MỤC TIÊU (Như tiết 12)

II THIẾT BỊ

Thầy:

- Giáo án, nghiên cứu sách giáo khoa, sách bài tập, tài liệu tham khảo

- Máy tính cá nhân và máy chiếu

Trò: Đọc trước ở nhà Sách giáo khoa.

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1 Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số (2’).

+ HS xếp hàng

+ Kiểm tra sĩ số

+ Giáo viên cho Hs vào đúng vị trí theo từng nhóm

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình thực hành.

3 Bài mới.

15’

15’

10’

GV: Yêu cầu HS khởi động

Access, tạo CSDL với tên

QuanLi_BH

- Gv quan sát học sinh thực

hành, phát hiện lỗi và hướng

dẫn học sinh sửa lỗi

MKH: kiểu ký tự, chứa tối đa

10 ký tự

NgayGH: kiểu ngày ngắn

dạng :Việt Nam

DG: kiểu số thực (single)

SL: kiểu số nguyên (integer)

Sử dụng thuộc tính Caption

để nhập tên trường có dấu

tiếng Việt

* Trong chế độ thiết kế để

tạo/sửa đổi cấu trúc bảng:

- Phím TAB hoặc Enter để

chuyển qua lại giữa các ô

- Phím F6 để chuyển qua lại

giữa hai phần của cửa sổ cấu

trúc bảng

Chỉ định khóa chính?

Chỉ định trường MKH là khóa

chính

GV: Yêu cầu HS nhập dữ liệu

cho bảng

HS: Khởi động Access theo

1 trong 2 cách

- HS thực hiện các thao tác trên máy:

+ Khởi động Access: Start->

Program->Microsoft

Office-> Microsoft Office Access

Trong cửa sổ CSDL, kích vào đối tượng Tables

B1: Kích vào lệnh Create

Table In Design View

B2: Xuất hiện cửa sổ.

B3: Từ cửa sổ , nhập các tên trường chọn kiểu dữ liệu, ghi chú thích.

HS: Chú ý lắng nghe và thực hiện

- Chọn trường khóa chính:

Trường MaSo là trường khóa chính (vì mỗi KH được xác định bởi một mã kh duy nhất), trong cửa sổ thiết kế Table, chọn trường MKH, kích vào biểu tượng trên thanh công cụ, xuất hiện biểu tượng chìa khóa nằm bên trái của trường

- Di chuyển các trường Li, Hoa lên trên trường Van

- Lưu bảng sau khi đã thiết kế xong:

- File ->Save As Gõ tên bảng vào ô Table Name:

QLBH

- HS: + Chọn bảng QLBH

+ View->DataSheet View

+ Nhập dữ liệu

B i 1: K ài 1: K h i ởi động Access, tạo động Access, tạo ng Access, t o ạo CSDL v i tên QuanLi_HS Trong ới tên QuanLi_HS Trong CSDL n y t o b ng HOC_SINH ài 1: K ạo ảng HOC_SINH

có c u trúc ấu trúc được mô tả như sau? được mô tả như sau? c mô t nh sau? ảng HOC_SINH ư

Tên trường Mô tả Kiểu dữ liệu MKH Mã khách hàng Number TenKH Tên khách hàng Text

TenSP Tên sản phẩm Text

NgayGH Ngày giao hàng Date/Time

Bài 2: Chỉ định khoá chính.

Chỉ định trường MKH là khoá chính Trường MKH là trường khóa chính (vì mỗi KH được xác định bởi một

mã kh duy nhất), trong cửa sổ thiết

kế Table, chọn trường MKH, kích vào biểu tượng trên thanh công cụ, xuất hiện biểu tượng chìa khóa nằm bên trái của trường

4 Củng cố và dặn dò: (2’)

Trang 2

- GV củng cố lại các chú ý đặt tên trong Access, sử dụng các phím tắt.

- Giáo viên nhận xét bài thực hành, nêu các sai sót học sinh thường gặp phải

5 Bài tập về nhà: (1’)

- Yêu cầu HS xem laị lí thuyết

- Đọc trước bài 5

V NHỮNG LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Lưu bảng sau khi đã thiết kế xong: - Tiêt13
u bảng sau khi đã thiết kế xong: (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w