Số nghiệm phương trình trong khoảng... Tổng các nghiệm của phương trình là: Câu 62: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có phương trình: 2 2 2 Tính khoảng cách từ tâm
Trang 1Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn ( − )(1 − 2 ) − 1 − 3 = 0 Tìm mô đun của z
Trang 2Câu 11: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại B BC 3,AC 10 Cạnh bên SA vuông góc với đáy Góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 60 Thể tích khối chóp SABC là:
Câu 14: Cho phương trình: 3 x 3 3 x 6 0 Số nghiệm của phương trình trên là :
Câu 15: Cho phương trình: 2 log x.log x2 3 5log x 8 log x2 3 20 0
Số nghiệm của phương trình trên là:
Câu 20: Cho phương trình:1 2
2 Số nghiệm phương trình trong khoảng
Trang 3Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 24: Cho phương trình: 2 x x
3.6 7.6 6 Tổng các nghiệm của phương trình là:
Câu 25: Cho phương trình: 2
3 cos x 2 cos 2x 3sin x 1 Số nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0; ) là:
Câu 26: Cho phương trình 3 4
Trang 5Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 42: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi Mặt ohawrng SAB vuông góc với đáy Biết AC=3,BD=4 Tính thể tích khối chóp SABCD, biết SABđều
3
Câu 43: Cho phương trình: 2
2 sin x 3sin x 2 0 Số nghiệm phương trình thuộc khoảng [0; ] là:
Trang 6Câu 52: Cho phương trình: sin 2x cos x 1 3(sin x cos x) Số nghiệm của x trong khoảng từ
Câu 60: Cho phương trình: 2 x 2 x 2
5 26.5 1 0 Tổng các nghiệm của phương trình là:
Câu 62: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình:
2 2 2
Tính khoảng cách từ tâm mặt cầu tới (P)
Trang 7Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 64: Cho phương trình:sin 2x 3 sin x 0 Số nghiệm của phương trình thuộc khoảng từ
Câu 66: Cho phương trình: 1 log x log x 1
3 30 3 Số nghiệm của phương trình là:
Câu 67 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
y x trục hoành và đường thẳng x=2
Câu 68: Cho hình chóp SABC có ABC là tam giác vuông tại B, AB= 3, ACB=60 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt ABC là trọng tâm của tam giác Gọi E là trung điểm của AC Biết SE= 3 Tính thể tích khối chóp SABC
( 3 1) sin x cos x ( 3 1) cos x sin x cos x 1 Số nghiệm của phương trình trong khoảng từ (0; ) là :
Trang 8A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 73: Cho tập A gồm các số có 4 chữ số đôi một phân biệt được thành lập từ các số
0,1,2,3,4,5 Lấy ngẫu nhiên 2 số từ tập A Tính xác suất để 2 số được lấy có ít nhất 1 số chẵn
Câu 81: Một hộp đựng 4 bi trắng, 5 bi đỏ, 6 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi Tính xác suất để
4 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất:
Trang 9Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Trang 10Tính giá trị của biểu thức: P 3 sin 3
e
f (x) 2x
f (x) x e 1
Câu 100: Cho
6 n 0
1sin x.cos xdx
Trang 11Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 101: Cho thỏa mãn 3
Câu 103: Đường thẳng y=3x+m là tiếp tuyến của đường cong yx3 khi m bằng: 2
Câu 104: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a sao cho AH AC
4
Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A Đường thẳng y=3 tại 2 điểm
B Đường thẳng y—4 tại 2 điểm
C Đường thẳng y=5
3 tại ba điểm
Trang 12D Trục hoành tại 1 điểm
Câu 111: Với mọi số ảo z, số z 2 z2 là:
A Số thực dương B Số thực âm C Số 0 D Số ảo khác 0 Câu 112: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a, AD=2a SA vuông góc với mặt đáy Góc giữa SB và đáy là 45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Câu 113: Cho phương trình: sin x(1 8 cos x) cos(3x 3 )
Câu 117: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bằng a, cạnh bên tạo với mặt đáy
(ABCD) một góc 60 Thể tích khối chóp S.ABCD là:
Câu 121: Tìm điều kiện của tham số k để phương trình 3 2
x 3x k 0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 122: Cho số phức z thỏa mãn: (1 i).z (3 i)z 2 6i Tìm phần ảo của số phức w 2z 1
Trang 13Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 123: Cho phương trình: 2 1
Câu 127: Tìm giá trị nhỉ nhất của hàm số: x 2 4 2
Trang 14Câu 141: Tìm giá trị của m để phương trình: 3 2
x 3x m 0 Có 2 nghiệm phân biệt:
Trang 15Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
B.Nghịch biến trên khoảng (-2;3) D.Đồng biến trên khoảng ( 2; )
Câu 147: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y 3sin x 4 cos x là:
Câu 150: Cho phương trình: cos 2x.(cos x sin x 1) 0 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
Trang 16Câu 151: Tìm gái trị lớn nhất của hàm số: x 2
Câu 154: Phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oy và điểm M(1;-1;1) là:
Câu 155: Số điểm cực trị của hàm số 4 2
Câu 159: Gọi (S) là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các số
{0;1;2;3;4;5;6} Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để chọn được một số không chia hết cho 5:
Trang 17Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 164: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
Y=lnx , y=0, x=e
Trang 18A.(7;0;-8) B.(-7;0;8) C.(3;4;8) D.(0;0;6)
Câu 172: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: 3 9 2 1
Câu 178: Cho phương trình: 3 3
sin x cos x sin x cos x Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
Trang 19Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 181: Số giao điểm của 2 đường cong 3 2
Trang 20Câu 197: Một hộp đựng 4 bi đỏ, 5 bi xanh, 7 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất
để 3 viên bi lấy ra chỉ có 2 màu
Câu 198: Tìm hệ số của số hạng chứa 6
x trong khai triển của 3 5 12
Câu 200: Số hạng chứa x 6 trong khai triển của 15
Câu 201: Cho phương trình: 2
Trang 21Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 206: Một đội ngũ cán bộ khoa học gồm 8 nhà toán học nam, 5 nhà vật lý nữ, 3 nhà hóa học
nữ Chọn 4 người từ đội đó Tính xác suất để trong 4 người có đủ 3 môn và phải có nữ
Câu 208: Cho cos 4
Câu 210: Cho phương trình: x x
2e 2e 5 0 Số nghiệm của phương trình trên là:
Trang 22Câu 212: Cho phương trình: 2
3cos x 2 3(1 cos x) cot x Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
Trang 23Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 220: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 2
(x 1)
, trục hoành, đường thẳng x=2 và x=3
Câu 227: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 3 2
f (x) cos x 6 cos x 9 cos x 5 là:
Câu 229: Cho số phức z thỏa mãn z z 1(3 i)
1 i 2 Phần thực của số phức z là:
Trang 24Câu 230: Cho sin a cos a 1, 25 và a
4 7.2 1 0 Số nghiệm của phương trình là:
Trang 25Biên soạn: Thầy Lê Văn Đức – 0901.509.555 – 0973.797.268
Câu 242: Cho phương trình: x 1 x
3 3 2 0 Số nghiệm của phương trình là:
C
n
1 9 2
D
n
2 9 2
Trang 26Câu 249: Cho phương trình: 2 cos x(s inx 1) 3cos2x=0 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là: