1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiêu chuẩn định mức quy hoạch nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm tôn thất chiểu (tổng biên tập) và những người khác

288 466 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 288
Dung lượng 20,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tò chức lương thực và nông nghiệp cửa Liên hiệp quỗc PAG đõ có rất nhiều cõng trìn h nghiên cứu, hưởng dãn công việc khảo sất, quỉ hoạch, lợi dụv.q cốc tủi nguyên nông, lâm nghiệp và t

Trang 2

BAN BIÊN TẬP

GS Tôn Thát Chiền — Tồng biên tập PTS T rầ n An P h o n g —Phó tòng b iê n tập PTS Cao Đức P h á t —Phó to n g biên tập

KS Nguyễn Tiến N h ư ợ n g — Thư ký tồr.g

Trang 3

LỜI NÓI ĐAU

Công iác quy hoạch, tò chức lãnh thồ nói chung và quy hoạch sử

dụng đăt đai nói riêng trong m ảy th ậ p k ỷ vừa qua đã trở th à n h m ột

bộ m ôn khoa học, mang nhiêu ý nghĩa k in h tễ k ỹ thuật, và ngày cànq

được đặc biệt chú ý ở hầu hết các nước trên tlứ giới, nh ấ t là cấc nước

đang p h ấ t triền.

Tiến bộ k ỹ th u ậ t đã ngày càng hiện đại hóa cấc phư ơng tiện diều tra

cơ bản, tập h ợ p và p h â n tích x ử lý hàng triệu thông tin, đã g iúp cho

bộ m ôn khoa học mới m ẻ này p h ấ t triền m ạnh mê và đem lại hiệu quả

tích cực cho sự nghiệp p h á i triền sản xuất ở tủi cả các lĩn h vực có ứng

d ụ n g : k ỹ th u ậ t và tư liệu viễn th ầ m (.remotesensing technique) m ấy tính

điện tả' và th u ậ t toần p h â n tích hệ thống (Com puterization and system

a n a lysis)

Ở các nước Xã hội chủ nohĩtí nhu Liên Xô, Cộng hòa Dân chả

Đúc, Bunqarl Hunigari, Tiệp Khác dặc biệt là ở Liên Xô, từ hàng chục năm trước d à y , đã tập h ợ n toàn bộ các kỹ thuật và k in h nghiệm chuyên mòn xàiị dự ng háng loạt tài liệu hướng dẫn và địn h mức tín h toíxn

th ích hợD cho từng đối tượng qul hoạch, thiết kế và tồ chức sản xuất.

Ớ các nước Tư bản chủ nghĩa phixt triền như Mỹ, P háp, Ấn Độ,

ủc, A n h , Hà L a n , N h ậ t B ản và gun dứa các nước ở khu vực Dông Nam Ả : T h kl Lan, Malalsla, Indonesia, P h lllp ln cũng đã p h ấ t triền

và hoàn thiện các qul p h ạ m ầp dụng cho việc điêu tra, đ á n h glầ và qui hoạch.

Tò chức lương thực và nông nghiệp cửa Liên hiệp quỗc (PAG ) đõ

có rất nhiều cõng trìn h nghiên cứu, hưởng dãn công việc khảo sất, quỉ hoạch, lợi dụv.q cốc tủi nguyên nông, lâm nghiệp và thủy sản, dặc biệt

là tài nguyên đất và nước (Land and W ater resources developm ent)

Ớ nước ta công tức diêu tra p h â n vùng qui hoạch vù T ỉù ĩỉ kẽ nòng nghiệp dã ( Ì Í Ĩ ỢC tiến h à n h từ đầu những năm BÌGO ở cả hai m ien

N a m — Băc ơ m iên N a m trước ngẫu giải phỏng (vói sự giúp đỡ của ác-

tò chức quốc iẽ n h ư FAO ủ y ban Mekong, Ngăn hàng the giới, vù m ội so nước n h ư Hù Lan, Bỉ, H h ậ t,P h ầ p .) đã tiến hàn h qui hoạch m ội sỗ nơi

ở Tâu Ngu;‘An, Đồng Ham Bộ và Dồng bâng Sông Cửu Long) Ở mien Bác, hang chục vùna chuyên canh — k in h tế m ới, hàng chục HTQD, hà nạ

¡.cám huyện, hàng n g h ìn h ợ p tức xã, đã được qui hoạch và thiết phục vụ cho việc tô chức lại sản xuất và m ở m ang nòng thôn.

Hãm Í972, Cục dleu tra khảo sát và qui hoạch nông nghiệp đã soạn thảo và cho in cuốn ((Cơ sở tín h toán qui hoạch nông n g h iệ p )), 'Năm 1980, V iện qui hoạch và Thiết kế nông nghiệp dỡ tiếp tục tậ p h ợ p keỉ quà nyh ỉên cứu và k in h nghiệm công tác dầ biên soạn và cho in

cu fillHướng d ẫn qul hoạch x í nghiệp nông nghiệp trên các vùng dă t mới

k h a i hoang,') ; cùng với các qui p h ạ m ngành n h ư : qui p h ạ m qui hoạch huyện qui p h ạ m qui hoạọh HTQD, qui p h ạ m qui hoạch H T X , qui p h ạ m

3

Trang 4

qui hoạch các vùng ch u yên canh, qui p h ạ m điều tru lập bản dò đăt

tỷ lệ lớn., Các tòi liệu trẽn, dã g ó p p h a n đá n g kề p h ụ c vụ cho công idc dieu tra qui hoạch và th iè t kế nông n g h iệp của chúng ta trong thời gian qua, nh á t lả từ sau ngày qiãi p h ó n g m iền Nam thõng n h ấ t đẫt nước.

T u y nhiên, do nhu càu của sả a x u ấ t p h á t triền, do n h ữ n g chuyền biên

m ạ n h mẽ tro n g nước và trên th ẽ qiỏi về k in h tế h à n g hóa và th ị trư ờng, n h ấ t lá chủ trư ơ n g đồi m ỏ i của Đảng vá N hà nước ta gần đây hàng tră m tò chức và cơ quan dầu tư của nư ớ c ngoài d ã có quan hệ iìên doanh, liên k ỉ t VỚI nước ta về sân x u ă t nòng lâ m nghiệp, th ủ y sún Còng tác dieu tra, đ ả n h giầ, qui hoạch và th iế t kẽ, đòi hỏi p h ủ i

th a y đồi nhiầu nội dung, p h ư ơ n g p h ấ p , và đ ịn h m ức tỉn h toán.

Đề đ á p ứng k ịp th ờ i d ò ih ỗ i cấp b k c h d ỏ , trẽn cơ sở các tài liệu đã in

va sử dụng, bồ x u n g th ê m cấc tiê n bộ k ỳ th u ậ t m ớ i tậ p h ợ p tro n g vá ngoài nước, V iện qui hoạch và T h iế t kế Nông n g h iệp biên soạn và cho

in tậ p tài liệu «T iêu ch u à n đ ịn h m ứ c qui h o ạ ch nông ngh iệp ».

Vỉ công tảc qui hoạch và th iế t k ế nông n g h iệp có liên quan tới rát nhiều lĩn h vực đẫ t nước ỉa lại trái rộng tr ê n nhiầu vùng lã n h t h ồ có

diều kiện tự n h iên và k in h tế x ã hội k h á c nhau, nên m ặc diì dã có rất nhiều cố găng tìm h ữ u , liên hệ cụ th ề k h i biên soạn, song tài liệu căng k h ô n g thề th íc h h ợ p dược cho m ọi nơi, m ọ i dieu kiện H ơn nữa

k ỹ th u ậ t tỉn h toán và tin học dang p h k ì triề n và đư ợ c áp dụng p h ò biến ở nước ta, tài liệu n à y chắc ch á n căn đ ư ợ c tiêp tục bồ snnq và sửa chữa.

C húng tôi m o n g các cơ quan k h o a học k ỹ th u ậ t, các cơ sở sản xuất, các ckn bộ kh o a học k ỹ thuật, và chỉ đạo sản xu ă t, các cơ quan

là m qui hoạch và th iết kể cũng n h ư bồ c o n nông dân bỗ sung cho

n h ữ n g điều cần thiết.

N h à n đ â y ch ủ n g tôi cũng x in bày tỏ lòng biết ơ n đồng chí B ộ trư ởng,

và cấc đ ồ n g chỉ lã n h đạo B ộ Nông nghiệp và Công n g h iệp th ự c p h ẫ m các bạn đòng nghiệp ở các V iện n g h iên cứu, các trư ờ n g Đại học, cấc cơ sở điều tra qui hoạch ở T rn n g ư ơ n g và địa p h ư ơ n g đã quan

tă m cò vũ tạo m ọ i điều k iệ n th u ậ t lợi đ ề tậ p tài liệu nà q đư ợc hoàỉi tất và ra m ă t bạn đọc.

VIỆN TRƯỞNG VIỆN QUI HOẠCH VÀ THIẾT KẼ NN

P.T.S T r à n An P h o n g

Trang 5

1» Đẫt nông nghiệp — Đát nông nghiệp là đất được xác định chủ yếu

dùng vào sản xuất nổng nghiệp n hư trông trọt và chăn nuôi (kề cả nuồi trông thủy sản) hoặc nghiên cứu thí nghiệm về trông trọt c S ’ì ! nuôi-

a Đát trồng cây

hàng năm

~ Là đãt chuyên trồng các loại cây có th ờ i gian sinh trư ở n g không quả 1 năm Đẫt tròng gai, cói,

sả, mía, dâu tằm cũng qui ước là cây hàng năm

b Đẩt trồng cây lâu năm — Là đất chuyên trông các loại câv có thời gian

sinh trưở ng trên 1 năm mởi được th u hoạch sản phằm-

c Đẫt cỏ đang dùng vào

chân nuổi

— Bao gồm các loại ruộng đẫt chuyên trồng cỏ: đòng cỏ, đồi cỏ t ự nhiên đã được cải tạo xây d ự n g ; đẫt cỏ tự nhiên vùng đồi núi đang chăn t h ả gia súc tập trung

Trang 6

Loại đẫt Mục đ íc h và đặc điềm

2 Đãt lâm nghiệp — Đất lâm nghiệp là đăt đ ư ợ c xác đ ịn h chủ vếu dùng

vào sản xuẫt lâm nghiệp n h ư trồng rừng, kh ai thảc rừng, khoanh nuôi, tu bò cải tạo rừng, nghiên cứu

th í nghiệm về Lâm nghiệp, đất rừ ng v ư ờ n cấm,

v ư ờ n quốc gia, đ ấ t tròng rừ n g đề phòng hộ đ ầ u nguồn, bảo vệ đất, cải tạo môi trườ ng

3 Đất k h ’> dân cư — Đăt khu dân c ư là đất đ ư ợ c xác đ ịn h đề xâv dựng

các t h à n h thị và các khu dân cư nông thổn

5 Đát c h ư a sử dụng

— Đất ch ư a sử dụng là đẫt chưa đ ư ợ c xác định là dùng vào mục đicí) nông nghiện, lâm nghiệp, khu dân cư, chuyên d ù ' g và Viùt n ư ớ c 'h i ư t giao cho

ai sủ' dụng

ĨỈL MỘT SỐ ĐỊNH MỨC PHÂN PH Ố I s ử DỤNG ĐẤT ĐAI,

1 Đ ị n h m á c đ á t t h ô c ư

Căn cứ vào k h ả n ăn g đ ấ t đai ở từnr- vùng, Hội đòng n h â n dân tỉnh

th au h phố trực thuộc t ru n g ư ơ n g và đơn vị h ành chính tư ơ n g đ ư ơ n g qui đ ịn h

m ức đãt đ ư ợ c giao cho m ỗi hộ, n h ư n g khôim đ ư ợ c quá m ức qui uịnh cho từn g

đ á t nông nghiệp, đát ỉâm nghiệp bình quân cho nhân khâu của xà u

Trang 7

b.«Các nông trường, làm trường, trạm, trại nòng nghiệp, iàm nghiệp đ ư ợ c giao iại cho các hộ thành viên của mình một diện tích đát nông nghiệp, lầm nghiệp, tro n g số đ ất đ ượ c nhà rnrởc giao sử dụng ồn định lâu đió dc các hộ này làm kinh

tế gia đinh, nhưng mõi hộ nhieii nhăt cững kbApg VIrợi quá mức qui định cho

từ n g vùn g n h ư sau :

— Đông bằng B :JC bộ và đồng bằng miền Trung từ Thanh hóa dỗn Thuận

h a i : 200m2

— Trung du, Dòng nam Bộ và đông bằng song Cửu Long:500tn2

3 Định m ứ t chiêm dát của một sd công trìn h trong đô thị ú ái liệu dừng

tham khao trong qui hoạch vùng và huỵện).

ỉi Đất xây dựng khu công nghiẹp và kho tàng.

— Dát xây dựng khu công nghiệp.

Dất xây đựn g cônp nghiệp phụ thuộc vào tính chát và qui mỏ cua các xí'

nghiệp Công Iighiện dược tính toán theo nhiộm vụ thiết kế của chúng Khi chưa:

có d anh mục còng nghiệp cụ ứ u \ muốn dự tính dát đai xây d ự n g công nghiệp (kề câ (ĩnt đai dự trữ) phải cấn cứ váo loại hình cổng nghiệp, tính chất và loại*

dô thỉ đề dự tỉnh theo tiêu chuần s a u :

(Số lớn dùng cho các đô thị có tính chất công nghiệp là chính Sổ nhỏ dùng

cho các đ ô thị là các trung tầm chính trị của vùng, của tĩnh, huyện).

— Đất xây dựng kho tàng

Diện tích dát xây dựDg kho tàng trong đô thị ước tính nbư s a u :

+ Đô thị loại lớn, rãt lớn và đặc b iệ t: 3 — 4m2/người

+ Đò thị loại nhỏ Yà trung bìn h : 2 — 3m2/người

b Đất xây dựng khu dân dụng đô thị

D iệa tích cảc loại đất dàn dụng đô thị như sa u :

c Đẫt xâv dựng các công trình phục vụ công cộng tro n g đỗ thị.

Trang 8

III Còng t r ì n h văn hỏa

— Phòng sinh hoạt văn hóa

— Câu iạc bộ và phòng trư n g bày triồn ISm

— T h ư viện khu nhà ở hoặc khu t h à n h phố.

— Rạp chiẽu bóng

— Rạp hát

— Rạp xiếc

Trang 9

Đơn vị tính

Tiêu chuần tính cho 1000 dân

đô thị

Tiêu chuằn đất xây dựng

Trang 10

Tên công trin h

IV Gông trìn h th ư ơ n g nghiệp và 5n nống công cộng

— rữ a ' i.ủng lĩăeh' hóa

+ Sân tập luyện ở tien khu

+ Sân thề thao cơ bản (V khu nhà 'ù'

-f Sàn vận động

Trang 11

Dfỉ\n \ j Tiêu ehuẫn

iính rhn í 000 (lân dờ thị

ở tiòu khu

»

»Quày

Trang 12

4 Đ ị n h m ứ c c h i ế m đ ấ t c ủ a m ộ t s ố c ô n g t r ì n h

Trang 13

6 D i ệ n t í c h c h i ế m đ ẩ t c ủ a m ộ t 8 0 x í n g h i ệ p c h ă n n u ô i xn-ủng c h é b iế n

a Diện tích chiêm đất của m ột sồ x í nghiệp chãn nuôi

Trang 14

b Diện tích chiếm đă t m ột số x ư ở n q chế biến

Diện tíc hchiếm đất (m^)

GHI CHÚ

Xươmí chè đen

Nhà m áy r a u q u ả hộp 3.100 — 3-500 tẫn/ca 13.000 C hư a kề n h à ở

Trang 15

Chương II

T R Ồ N G T R Ọ T

I NHỮNG CHỈ TIÊU VỀ ĐIỀU KIỆN SINH THÁI CỬA MỘT sô' CÂY TRỒNG

1 Một sổ chỉ tiêu về điều k iệ n kh í h ậ u :

Nhiệt độ (°C)

Lượng mưa (m.m)

í° bình

quàn thích hợp

1 Cây công nghiệp làu năm và

cây ăn quả

Trang 16

N hiệt độ (°C) ị

L ượ ng m ưa (m-m)

V b ìn h quấn th íc h

Trang 17

2 Chỉ tiêu yêu càu vê đất của cây trồng

a Tiêu chuằn đă t trồng côy hang năm.

Trang 18

Oft- ' h Tien c h iw n đfI* ỉrồnq càij rô rg nghiệp lâu nam

Cây ăn quả chủ yếu

cơ giới

Tăng dày (cm)

Trên

00 cm

Độ dốc (độ)

Độ sâu

m ạch nước ngâm

( # )

*

Chờ Các 'oại (tilt đỏ vàng phát triền tiê n đá Mitrma, kiềm trung tính; biến ehrít- Đ;,t

vàng nâu trên phù sa cồ (thoát nước)

T ừ thịt nhẹ đen thịt nặng, có trườ ng hợp cót nhẹ* nhưng t o i xốp

Các loại đăt đỏ vàng phảt triền trên đá

mẹ Mac ma, kiềm trung tính, biổn chíít (thoát nước)

N h ư t i è n ! Ti ôn 1m Ti ồn 1 m 4,5 - 6 > 2 - 3 %

1

Cao sư

Các ỉoại đăt đỏ vàng phát ti iền trên đá

mẹ Mac.ma, kiềm trung tính Đất vồng

nâu, đát xám trên phù sa cò (thoát n ư ó e)

N hư trên Trôn 70 cm Dưới 15° Trên 2 m 4,5 - 5,5 1 - 2%

Sả Các loại đát n hư (rên, Đất vang dỏ tiên

đá mẹ Granit và sa thạch

N hư trôn Gliịu dược mặn, tơi xốp thấp hơn

Trôn 50 cm Dưới 25q Tròn 2 111

1

5 - 6 ì > 1 %

Trang 19

sa c ồ (th o át n ư ớ c )

■Thích hợp các loại đẫt (lỏi, đăt đô " phát triền trên đá Mác ma — đ i t vài)g trên nhù sa cồ (thoát nước)

Đẩt p h ù sa ven sỏng Bíít nội đông có địa hỉnh cao hoặc vàn cao, t h o á t nư óo,

Đẵt ven biền có độ m uối d ư ớ i 0,rj%

Cỏ khằ năng phát triền ả uất nghèo như

đất xám, đẫt cát

biền-Đẫt đỏ vàng các loa:, Đất phù sa cao thoát nước

Dừa Đất cát biền Đăt mặn ít và trung bỉnh

Đẫt đỏ vàng trôn Macroa basơ t r un g tính,

đá vôi, biến chất Đ ít vảng nâu íièỉi phù sa cồ Sộ băo hòa bazơ còn k M

Các loại đăt thoát mrửc nhí.t h-ĩ-V.Ị tièp Macina axít, sa thạch, đ ă m l u ộ i K :; t r o ' : nước tốt)

Đát phù sa, đát xám tròn p;.ù cô

Trang 21

II THỜI VỤ GIEO TRỒNG CÂY HANG

Vùng

Loại cây

Trung du, miên núi Bẳc bộ

Đồng bằng sông Hồng

20/12 - 3 l / l 20/1 - 29/2 1/7 — 31/7

25/9 - 10/10 25/9 - 30/10

15/2 - 10/3

Trang 22

1 /8 - 2 0 /11

1 / 1 - 30/4 15/5 - 30/6

' / ồ — 30/6 và '/10 - 30/10

1 / 5 - 3 0 / 8

1/5 - 15/71/7 - 30/815/9 - 20/12 1/8 - 15/1 !

Trang 26

Khu bổn eũ Duyên Hải

Trung bộ

Tâynguyên

Đông Nam bộ

Đồng bằng sỏng Cửu 'Long

1/12 - 30/lvà 1/5 - 30/7

15/5 - 15/8

1 / 1 1 - 3 0 / 11/4 - 30/6

1/11 - 80/1 1/4 - 30/4-

1/1 - 29/2 1/2 - 3 0 /0

Trang 27

Loại cầy

Trung du miï'H núi Bắc bộ

Dòng bằng sòng Ilồng Khu bốii cũ

Trang 28

Duyên hải

Đổng Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

1/6 - 30/8

25/4 — 20/5 15/10 —15/11

25/4 - 20/5 15/10 - 15/11

15/4 - 15/5 15/4 - 15/5

15/4 - 15/5 15/4 - 15/5

1/12 - 30/1 1/10 - 30/11

1/12 - 30/1 1/10 - 30/111/5 - 15/0 1/5 - 15/6 1/6 - 30/8 1/6 - 30/815/5 - 15/8 15/5 - 15/8

Đầu mùa mưa 1/8 - 30/9

Đâu mùa mưa 1/8 - 30/9

Trang 29

III CHU KỲ KỈNH TẾ VÀ CHU KỲ KINH DOANH MỌT s ố LOẠI CÂY TRỒNG

1 Cây h à n g năm

Cây

tiồng

Số năm lưu lại

Chu kỳ iuân

2 Gây lâu năm

Chu kỳ

ki ;ỉì te (năm)

Chu kỳ !

k in h doanh ! (năn )

T l ờ i in

Số Hin đơn

Trang 30

IV MỘT SỐ G1IỈ TIÊU ĐỊNH MỨC VỀ PHÂN BÓN VÀ THUỐC TRỪ SÂU BỆNH.

A P h ầ n bón.

1 N h u cầ u vỗ lu ợ n g c liấ t d in h đ u ỡ n g c h ín h củ a m ột số lo ạ i c â y tr ò n g

a) Lượng chất d in h dưỡng ẹăn th iết và năng suất tương ứng.

b L ư ợ nq chăt dinh dưỡng căn th iết de tạo ra i tấn sản p h ằ m

CÂY TRỒNG

Lượngrút

K2O

Trang 33

c CúC loại p h â n vô cơ th ô n g dụng và h á m lượng chăt d in h dưỡng

26

Trang 34

3 N h u càu p h â n b ón c ủ a m ột sá lo ạ i cây t r ò n g

a Cày láu n ĩ m

Chú thlch • Lượng ph ân bón được tín h bằng các loại phân tiêu chuẫn ".

— P h ân chuồng." Phân hữu cơ tiêu ehuẫn

— P h â n đạm = Sunphát đạm

— P h ân lân — S unpelân, T herm ophotphat (Lân Văn Điền)

— P h â n K ali = Sun p h át Kali, C hlorua K ali

— Vôi bột = VỎ1 nung tỏa bột.

Trang 37

Chỉ tín h VỚI 50% số n g ư ờ i lớ n theo đ ịn h m ức m ỗi ngư ờ i hàn g n ă m :

Phân bắc : 0,05 X 2 x80% = 0,08 lãn q u y p h â n chuồng tiê u ch u ần

3 0

Trang 38

c P hùn x a n h :

d, Cức rụmòn ph â n hữu cơ khác: Bùn ao, p h â n trấu, bã intun khô dầu u,v

e Hộ sỗ quy đồi che loại p h â n hữu cơ ra nhân chuông

Đổi với lúa hướng phấn đấu chỉ dùng khoảng 0,3 - 0,5kg thuốc hữu hiệu

đễ phòng trị cho 1 ha canh tác trong 1 vụ mới đạt hiệu quả tốt Vì thuốc trừ sâu bệnh hiện nay đang phải nhập tốn kém nhiều ngoại tệ mạnh và lại còn ảnh hưởng độc hại đối với người, gia súc và các sinh vật có ích.

Trang 39

Sau đây xin giới thtệu các loại thuỗe phòng trị s â u bẹnh bại chinh đang sử dụng cho các cày tròag chủ yẽu vối liêu lượng cằn íhiẽt dê tham khảo.

Sầu bệnh ị 'ì huốc và lièu lượng, nồng độ sử dụng

— Yôpbatốc sữa í)0% — 0,1 — 0,15% p h u n lên cây Ị

— E tin p a ra tiô n sữa 46,8^0 — 0,1/0 p h u n lên c iy ■

— Đêtêgam sữ a 30 + 9 — 0,25 — 0,33% phun khi bư ớm rộ ị

I — K ilazin 50% ND — l — 1»5lit/b.ạ —-0 Í—Ơ,Í5% phun lôn câv Ị

ị — K itazin hạt 10% -4 0 k g /h a ỉ ắc đòu vào ruộng i

I — H&u h ợ p ) bassa + 2 Voíatôc 0,25%

Ị - F u ra d a n ( % HR — 20 — 25kg/ha rắc sau k h i cấy

: - E th o ịen p ro x (trc bon) dạng bột, nhũ dầu bột thấin nư ócc ;

Trang 40

Cây trồng 1 Sâu bệnh Thuốc và liêu lưọng, nòng độ sử dụng

Bệnhkhô vắn

— R ovral, Manceren đang thử

nghiệm-— Hinôsan 40% ND - 0,25% phun lên cây

— Fuđôzôn 50% BHN Ikg/ha/i làn phun -0,1%

— V alidacin (Valida 3L) - 1 -l,21ít/ha -0,1% phun lên lá

— Monceren (W P) 25% BHN - 150 - 2õ0gr/ha (pencyeuron)

ăn lá

Sâu xám (sâu đ ẫtl

— Busudiiỉ í0II,Furadan ''II rắc hạt rào dọt

— Đê têgam sữa 80 + 0-0,25%

- Malatiôn sữa 50% - 0,075 - 0+% phun ỉên lít ịI

Ngày đăng: 01/11/2016, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thư ờng - Tiêu chuẩn   định mức quy hoạch nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm  tôn thất chiểu (tổng biên tập) và những người khác
nh thư ờng (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w