CH03142005 Tr n Đ ng Thanhầ ặ Minh
Trang 2L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Tính c p thi t đ nghiên c uấ ế ể ứ
Song song v i ti n trình h i nh p vào n n kinh t th gi i, nh ng khó khăn, thách th cớ ế ộ ậ ề ế ế ớ ữ ứ
mà các doanh nghi p Vi t Nam g p ph i là không nh , và ngành ngân hàng cũng khôngệ ệ ặ ả ỏ
ph i là ngo i l M t lo t các ngân hàng l n, có ti m l c tài chính, k thu t, công nghả ạ ệ ộ ạ ớ ề ự ỹ ậ ệ
hi n đ i đã b t đ u thâm nh p vào th trệ ạ ắ ầ ậ ị ường đang phát tri n, còn nhi u ti m năng ch aể ề ề ư
được khai thác nh Vi t Nam. T p chí Stephen Timewell có nh n đ nh: “Xu hư ệ ạ ậ ị ướng ngày nay, ngân hàng nào n m b t đắ ắ ượ ơ ộc c h i m r ng vi c cung c p d ch v NHBL cho m tở ộ ệ ấ ị ụ ộ
s lố ượng kh ng l dân c đang “đói” các d ch v tài chính t i các nổ ồ ư ị ụ ạ ước có n n kinh tề ế
m i n i, s tr thành nh ng gã kh ng l toàn c u trong tớ ổ ẽ ở ữ ổ ồ ầ ương lai”. Trên th gi i, d chế ớ ị
v NHBL đã quá quen thu c v i ngụ ộ ớ ười dân và là m t trong nh ng ngu n thu ch y uộ ữ ồ ủ ế
c a ngành ngân hàng, nh ng nủ ư ở ước ta, v n đ này còn khá m i m , ch a đấ ề ớ ẻ ư ược khai thác nhi u. Đ có th c nh tranh đề ể ể ạ ược v i các “gã kh ng l ” nớ ổ ồ ước ngoài đang t ngừ
bướ ạc t o d ng thự ương hi u, chi m lĩnh th ph n trong nệ ế ị ầ ước, nhi u NHTM Vi t Nam đãề ệ
l a ch n chi n lự ọ ế ược phát tri n d ch v NHBL. Đây là m t bể ị ụ ộ ước đi đúng đ n và sángắ
su t, tuy s ph i b ra nhi u chi phí bố ẽ ả ỏ ề ước đ u đ c i ti n, đ i m i công ngh , cũng nhầ ể ả ế ổ ớ ệ ư
qu ng bá thả ương hi u, s n ph m, nh ng v lâu dài s h a h n đem l i ngu n thu l n,ệ ả ẩ ư ề ẽ ứ ẹ ạ ồ ớ chia s và gi m thi u r i ro cho các ngân hàng.ẻ ả ể ủ
BIDV là m t trong nh ng ngân hàng có thộ ữ ương hi u và uy tín l n t i Vi t Nam. Là ngânệ ớ ạ ệ hàng có l ch s lâu năm nh t, đ luôn gi v ng đị ử ấ ể ữ ữ ược th ph n và không ng ng phát tri nị ầ ừ ể
l n m nh thêm, l a ch n phát tri n d ch v NHBL cũng là m t chi n lớ ạ ự ọ ể ị ụ ộ ế ược c a ngânủ hàng bên c nh vi c duy trì các s n ph m d ch v truy n th ng. ạ ệ ả ẩ ị ụ ề ố
Chi nhánh NHĐT&PT 3/2 là chi nhánh c p 1 tr c thu c h th ng NHĐT&PT Vi t Nam.ấ ự ộ ệ ố ệ
N m trên đ a bàn thành ph H Chí Minh, trung tâm văn hóa và kinh t l n c a c nằ ị ố ồ ế ớ ủ ả ướ c
và khu v c, là đ n v kinh doanh đ t hi u qu c a ngành ngân hàng. Đ gi v ng đự ơ ị ạ ệ ả ủ ể ữ ữ ượ c
v th đó, cùng v i s phát tri n ti n b không ng ng c a công ngh ngân hàng trên thị ế ớ ự ể ế ộ ừ ủ ệ ế
Thực hiện: Nhóm 5 Trang 2
Trang 3gi i, BIDV 3/2 đang t ng bớ ừ ước tri n khai d ch v NHBL. Tuy nhiên, v n g p ph iể ị ụ ẫ ặ ả
nh ng khó khăn, b t c p nh t đ nh, c n tìm ra gi i pháp đ ng b đ d ch v NHBL ữ ấ ậ ấ ị ầ ả ồ ộ ể ị ụ ở BIDV 3/2 ngày càng phát tri n. Đi u này không ch giúp ích cho Ngân hàng mà còn giúpể ề ỉ cho người dân được ti p c n v i các công ngh hi n đ i, đế ậ ớ ệ ệ ạ ược ph c v chu đáo, t nụ ụ ậ tình, …
Xu t phát t th c t nêu trên và qua th i gian thu th p s li u t i BIDV 3/2, đấ ừ ự ế ờ ậ ố ệ ạ ược sự
hướng d n c a cô giáo Lê Th Hi p Thẫ ủ ị ệ ương nhóm 5 quy t đ nh ch n đ tài: ế ị ọ ề “M t sộ ố
gi i pháp phát tri n d ch v ngân hàng bán l t i Chi nhánh Ngân hàng TMCPả ể ị ụ ẻ ạ
đ u t và phát tri n 3/2 TP.H Chí Minhầ ư ể ồ ” làm bài ti u lu n cho môn h cể ậ ọ Marketing Ngân hàng.
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Bài ti u lu n đi sâu vào nghiên c u, phân tích th c tr ng và đánh giá ho t đ ng d ch vể ậ ứ ự ạ ạ ộ ị ụ NHBL t i chi nhánh NHĐT&PT 3/2. Qua đó đ a ra nh ng gi i pháp cũng nh ki n nghạ ư ữ ả ư ế ị
nh m góp ph n phát tri n d ch v Ngân hàng bán l t i BIDV 3/2.ằ ầ ể ị ụ ẻ ạ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng: D ch v Ngân hàng bán l t i chi nhánh NHĐT&PT 3/2.ị ụ ẻ ạ
Ph m vi: th c tr ng phát tri n d ch v NHBL t i chi nhánh NHĐT&PT 3/2 trong nămạ ự ạ ể ị ụ ạ 2014
4. Phương pháp nghiên c uứ
Đ tài s d ng các phề ử ụ ương pháp nh : phư ương pháp duy v t bi n ch ng, phậ ệ ứ ương pháp duy v t l ch s k t h p v i phậ ị ử ế ợ ớ ương pháp nghiên c u lý lu n, th c ti n, so sánh trong quáứ ậ ự ễ trình th ng kê, phân tích s li u.ố ố ệ
5 K t c u c a bài ti u lu n g m:ế ấ ủ ể ậ ồ
Ph n m đ u.ầ ở ầ
Ch ươ ng 1: T ng quan v d ch v ngân hàng bán l ổ ề ị ụ ẻ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng phát tri n d ch v ngân hàng bán l t i chi nhánh Ngân ự ạ ể ị ụ ẻ ạ hàng đ u t và phát tri n 3/2 ầ ư ể
Trang 4 Ch ươ ng 3: Gi i pháp phát tri n d ch v ngân hàng bán l t i chi nhánh Ngân hàng ả ể ị ụ ẻ ạ
đ u t và phát tri n 3/2 ầ ư ể
K t lu n.ế ậ
Thực hiện: Nhóm 5 Trang 4
Trang 5T NG QUAN V D CH V NGÂN HÀNG BÁN LỔ Ề Ị Ụ Ẻ
1.1 KHÁI QUÁT V D CH V NGÂN HÀNG BÁN LỀ Ị Ụ Ẻ
1.1.1. Khái ni m d ch v Ngân hàng bán lệ ị ụ ẻ
NHTM là m t trung gian tài chính có ch c năng d n v n t ch th th a v n sang chộ ứ ẫ ố ừ ủ ể ừ ố ủ
th thi u v n nh m t o đi u ki n đ u t , phát tri n kinh t ể ế ố ằ ạ ề ệ ầ ư ể ế
Vi t Nam, Lu t Các t ch c tín d ng do Qu c h i khóa X thông qua vào ngày
12/12/1997 và Lu t s a đ i b sung m t s đi u c a Lu t các t ch c tín d ng ngàyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ 15/06/2004, đ nh nghĩa: “Ngân hàng thị ương m i là m t lo i hình t ch c tín d ng đạ ộ ạ ổ ứ ụ ượ c
th c hi n toàn b ho t đ ng ngân hàng và các ho t đ ng khác có liên quan”.ự ệ ộ ạ ộ ạ ộ
Có nhi u cách th c đ phân lo i NHTM, nh ng d a vào chi n lề ứ ể ạ ư ự ế ược kinh doanh thì có
th phân thành 2 lo i c b n sau đây: Ngân hàng bán buôn và ngân hàng bán l Hi n nayể ạ ơ ả ẻ ệ
có nhi u cách hi u khác nhau v d ch v ngân hàng bán buôn và bán l ề ể ề ị ụ ẻ
Th nh t, theo cách hi u truy n th ng: D ch v ngân hàng bán buôn cũng gi ng nh bánứ ấ ể ề ố ị ụ ố ư buôn các lo i hàng hóa thông thạ ường khác, “hàng hóa” được cung c p gián ti p đ n tayấ ế ế
người tiêu dùng cu i cùng thông qua các trung gian tài chính (các t ch c tín d ng,ố ổ ứ ụ NHTM, qu ). Còn d ch v ngân hàng bán l đỹ ị ụ ẻ ược hi u là vi c cung c p các d ch vể ệ ấ ị ụ ngân hàng tr c ti p cho ngự ế ườ ử ụi s d ng cu i cùng. Cách hi u này là d a vào phố ể ự ương th cứ luân chuy n c a “hàng hóa” ch không d a vào quy mô l n hay nh ể ủ ứ ự ớ ỏ
Khác v i cách hi u trên, nhi u nớ ể ở ề ước hi n nay đang áp d ng cách hi u th hai nh sau:ệ ụ ể ứ ư
d ch v ngân hàng bán buôn là vi c cung c p các d ch v ngân hàng cho các khách hàng làị ụ ệ ấ ị ụ doanh nghi p l n (k c NHTM khác) và d ch v ngân hàng bán l là vi c cung ng d chệ ớ ể ả ị ụ ẻ ệ ứ ị
v ngân hàng cho các khách hàng là cá nhân, DNVVN.ụ
Theo các chuyên gia c a h c vi n Công ngh Châu Á AIT: “ngân hàng bán l là ngânủ ọ ệ ệ ẻ hàng cung ng các s n ph m, d ch v ngân hàng t i t ng cá nhân riêng l , các doanhứ ả ẩ ị ụ ớ ừ ẻ nghi p v a và nh thông qua m ng lệ ừ ỏ ạ ưới chi nhánh, ho c là vi c khách hàng có th ti pặ ệ ể ế
Trang 6c n tr c ti p v i s n ph m d ch v ngân hàng thông qua các phậ ự ế ớ ả ẩ ị ụ ương ti n công nghệ ệ thông tin, đi n t vi n thông”.ệ ử ễ
Theo “Nghi p v ngân hàng hi n đ i” (David Cox1997) Nhà xu t b n Chính tr qu cệ ụ ệ ạ ấ ả ị ố gia thì ngân hàng bán l đẻ ược hi u là lo i hình ngân hàng “ch y u cung c p các d ch vể ạ ủ ế ấ ị ụ
tr c ti p cho doanh nghi p, h gia đình và các cá nhân v i các kho n tín d ng nh ”.ự ế ệ ộ ớ ả ụ ỏ
Nh v y, qua các cách hi u trên, có th đi đ n m t khái ni m tư ậ ể ể ế ộ ệ ương đ i khái quát vố ề
d ch v NHBL: ị ụ d ch v NHBL có th hi u là d ch v ngân hàng đ ị ụ ể ể ị ụ ượ c cung ng t i ứ ớ
t ng cá nhân riêng l , các doanh nghi p v a và nh thông qua m ng l ừ ẻ ệ ừ ỏ ạ ướ i chi nhánh,
ho c khách hàng có th ti p c n tr c ti p v i s n ph m d ch v ngân hàng thông ặ ể ế ậ ự ế ớ ả ẩ ị ụ qua các ph ươ ng ti n công ngh thông tin, đi n t vi n thông”. ệ ệ ệ ử ễ
Qua khái ni m trên ta có th th y r ng d ch v NHBL là m t b ph n c u thành nên s nệ ể ấ ằ ị ụ ộ ộ ậ ấ ả
ph m d ch v c a các NHTM. D ch v này ch y u ph c v cho các đ i tẩ ị ụ ủ ị ụ ủ ế ụ ụ ố ượng là cá nhân, DNVVN v i các ho t đ ng nh : g i ti n, vay v n, m tài kho n, thanh toán ớ ạ ộ ư ử ề ố ở ả
tương đ i đ n gi n, nh ng l i đòi h i công ngh , trang thi t b hi n đ i. Các d ch vố ơ ả ư ạ ỏ ệ ế ị ệ ạ ị ụ này h a h n s mang l i ngu n thu l n cho các ngân hàng có đ nh hứ ẹ ẽ ạ ồ ớ ị ướng, chi n lế ượ c phát tri n h p lý trong giai đo n hi n nay.ể ợ ạ ệ
1.1.2. Đ c đi mặ ể
1.1.2.1. Khách hàng
Đ c đi m đ u tiên và cũng d nh n th y khi nói đ n NHBL đó là đ i tặ ể ầ ễ ậ ấ ế ố ượng khách hàng
c a lo i hình d ch v này ch y u là các cá nhân, h gia đình, DNVVN. V i lủ ạ ị ụ ủ ế ộ ớ ượng khách hàng đông đ o, nhi u c p b c khác nhau nh v y, Ngân hàng c n đ a ra m t chính sáchả ề ấ ậ ư ậ ầ ư ộ
c th v i t ng đ i tụ ể ớ ừ ố ượng khách hàng, hay nói cách khác là c n phân đo n th trầ ạ ị ườ ng khách hàng trong quá trình thi t k s n ph m, ti p th và phát tri n s n ph m c a mình.ế ế ả ẩ ế ị ể ả ẩ ủ
V i cá nhân, h gia đình là các khách hàng nh l , nhu c u ch y u c a h là g i ti n,ớ ộ ỏ ẻ ầ ủ ế ủ ọ ử ề
m tài kho n ti n g i thanh toán, vay v n cho nhu c u tiêu dùng. Quy mô nhu c u tuyở ả ề ử ố ầ ầ
nh nh ng s lỏ ư ố ượng l i l n h n r t nhi u so v i khách hàng doanh nghi p. Có r t nhi uạ ớ ơ ấ ề ớ ệ ấ ề tiêu th c khác nhau đ phân lo i đ i tứ ể ạ ố ượng khách hàng này: gi i tính, đ tu i, trình đớ ộ ổ ộ Thực hiện: Nhóm 5 Trang 6
Trang 7h c v n, lo i hình lao đ ng, V i t ng phân khúc khách hàng c th , chính sách kháchọ ấ ạ ộ ớ ừ ụ ể hàng s l i khác nhau, do thái đ , cách ng x cũng nh nhu c u đ i v i các d ch vẽ ạ ộ ứ ử ư ầ ố ớ ị ụ ngân hàng c a h là khác nhau. ủ ọ
V i khách hàng là DNVVN, ch y u là các doanh nghi p làm ăn có hi u qu , mu n vayớ ủ ế ệ ệ ả ố
v n đ m r ng s n xu t kinh doanh ho c đ u t vào công ngh , trang thi t b hi n đ i,ố ể ở ộ ả ấ ặ ầ ư ệ ế ị ệ ạ ngân hàng thường là ngu n tài tr duy nh t cho h Do đó, v phía ngân hàng, đ t oồ ợ ấ ọ ề ể ạ
đi u ki n cung ng v n cho DNVVN đ ng th i cũng đem l i ngu n thu cho mình, c nề ệ ứ ố ồ ờ ạ ồ ầ đánh giá chính xác năng l c tài chính cũng nh phự ư ương án s n xu t kinh doanh c a doanhả ấ ủ nghi p có lành m nh, hi u qu hay không, có kh năng tr n vay hay không.ệ ạ ệ ả ả ả ợ
1.1.2.2. S l ố ượ ng và quy mô giao d ch ị
S lố ượng khách hàng c a lo i hình d ch v này r t l n, nh ng quy mô m i l n giao d chủ ạ ị ụ ấ ớ ư ỗ ầ ị
nh , ch tỏ ỉ ương ng, phù h p v i nhu c u c a m t cá nhân, m t DNVVN. Tuy ngu n v nứ ợ ớ ầ ủ ộ ộ ồ ố huy đ ng độ ượ ừ ỗc t m i cá nhân là nh , nh ng n u huy đ ng đỏ ư ế ộ ược v i s lớ ố ượng l n tớ ừ
m i t ng l p nhân dân, v i các k h n khác nhau, đa d ng v s n ph m d ch v thì đóọ ầ ớ ớ ỳ ạ ạ ề ả ẩ ị ụ
l i là ngu n huy đ ng ch y u và n đ nh c a ngân hàng, góp ph n giúp ngân hàng tăngạ ồ ộ ủ ế ổ ị ủ ầ
trưởng và phát tri n b n v ng. Ngể ề ữ ượ ạc l i, v i các kho n tín d ng nh l dành cho cácớ ả ụ ỏ ẻ khách hàng cá nhân, DNVVN thì chi phí b ra cho các ho t đ ng th m đ nh, ki m tra,ỏ ạ ộ ẩ ị ể giám sát kho n vay l i l n, Ngân hàng c n có chính sách lãi su t phù h p đ v a duy trìả ạ ớ ầ ấ ợ ể ừ
đượ ợc l i nhu n l i v a gi chân đậ ạ ừ ữ ược khách hàng truy n th ng.ề ố
1.1.2.3. ng d ng công ngh k thu t hi n đ i Ứ ụ ệ ỹ ậ ệ ạ
Đi u ki n đ c bi t quan tr ng và r t c n thi t đ m t ngân hàng có th phát tri n l nề ệ ặ ệ ọ ấ ầ ế ể ộ ể ể ớ
m nh d ch v NHBL là ng d ng nh ng ti n b khoa h c k thu t, công ngh hi n đ iạ ị ụ ứ ụ ữ ế ộ ọ ỹ ậ ệ ệ ạ vào các d ch v mà ngân hàng mình cung c p. Trong đi u ki n có r t nhi u ngân hàngị ụ ấ ề ệ ấ ề cùng t n t i nh hi n nay, vi c c nh tranh, chi m lĩnh th ph n khách hàng là không thồ ạ ư ệ ệ ạ ế ị ầ ể tránh kh i, ngân hàng nào có n n t ng công ngh hi n đ i, ph c v đỏ ề ả ệ ệ ạ ụ ụ ược nhi u đ iề ố
tượng khác nhau, th a mãn đỏ ược các yêu c u c a h v th i gian, không gian, chi phí, ầ ủ ọ ề ờ thì ngân hàng đó s giành th ng l i bẽ ắ ợ ước đ u.ầ
Trang 8Nh có các công ngh hi n đ i mà đã có nhi u d ch v đờ ệ ệ ạ ề ị ụ ược cung c p cho ngấ ười tiêu dùng: thanh toán, rút ti n t đ ng qua máy ATM, th u chi tài kho n, homebanking,ề ự ộ ấ ả internet banking Khách hàng có th ti p c n tài kho n c a mình b t c n i đâu, vàoể ế ậ ả ủ ở ấ ứ ơ
b t k th i gian nào, ch không còn ph thu c, b bó h p trong m t kho ng không gian,ấ ỳ ờ ứ ụ ộ ị ẹ ộ ả
th i gian xác đ nh nh trờ ị ư ước đây.
1.1.2.4. M ng l ạ ướ i phân ph i r ng, s n ph m đa d ng ố ộ ả ẩ ạ
Đ có th ti p c n t i nhi u đ i tể ể ế ậ ớ ề ố ượng khách hàng, m r ng ph m vi ho t đ ng thì vi cở ộ ạ ạ ộ ệ phát tri n thêm các chi nhánh, các phòng, các đi m giao d ch cùng v i m t đ i ngũ cán bể ể ị ớ ộ ộ ộ nhi t tình, am hi u đ a bàn là r t c n thi t. Có máy móc hi n đ i là t t, nh ng n uệ ể ị ấ ầ ế ệ ạ ố ư ế
người dân không bi t cách s d ng, l i không có ngế ử ụ ạ ườ ưới h ng d n t n tình, c th thìẫ ậ ụ ể máy móc đó cũng s b lãng phí, gây ra t n th t l n. ẽ ị ổ ấ ớ
Không ch c n h th ng phân ph i r ng, m t ngân hàng mu n phát tri n l n m nh d chỉ ầ ệ ố ố ộ ộ ố ể ớ ạ ị
v NHBL c a mình, còn c n m t danh m c s n ph m đa d ng, đáp ng đụ ủ ầ ộ ụ ả ẩ ạ ứ ược m i nhuọ
c u khác nhau c a m i đ i tầ ủ ọ ố ượng khách hàng, ho c c n xác đ nh rõ đo n th trặ ầ ị ạ ị ường m cụ tiêu c a mình là gì đ phát tri n l n m nh lo i hình d ch v dành cho đ i tủ ể ể ớ ạ ạ ị ụ ố ượng đó, không đi vào chi u r ng mà đi vào chi u sâu c a v n đ ề ộ ề ủ ấ ề
1.1.3. Các d ch v ngân hàng bán lị ụ ẻ
1.1.3.1. D ch v huy đ ng v n ị ụ ộ ố
Trên b ng cân đ i k toán c a NHTM, bên tài s n n có 3 m c chính g m: v n huyả ố ế ủ ả ợ ụ ồ ố
đ ng, v n vay và v n t có. Trong đó thì v n huy đ ng là ngu n v n ch y u, chi m tộ ố ố ự ố ộ ồ ố ủ ế ế ỷ
tr ng l n nh t, có ý nghĩa quy t đ nh t i s t n t i và phát tri n c a m t ngân hàng. Nóọ ớ ấ ế ị ớ ự ồ ạ ể ủ ộ cũng là m t tiêu chí đ đánh giá uy tín, đ tín nhi mộ ể ộ ệ c a ngân hàng đ i v i khách hàng.ủ ố ớ NHBL ch y u huy đ ng v n t cá nhân, DNVVN dủ ế ộ ố ừ ưới các hình th c sau:ứ
Ti n g i thanh toánề ử
Ti n g i thanh toán, hay còn g i là ti n g i không k h n là ti n mà khách hàng g i vàoề ử ọ ề ử ỳ ạ ề ử ngân hàng nh gi và thanh toán h Khi có tài kho n ti n g i này, khách hàng có cácờ ữ ộ ả ề ử
ti n ích là: yêu c u phát hành các phệ ầ ương ti n thanh toán nh séc, th ; có th rút ti n b tệ ư ẻ ể ề ấ
Thực hiện: Nhóm 5 Trang 8
Trang 9c lúc nào trong ngày thông qua h th ng các máy ATM; ki m tra s d tài kho n; thanhứ ệ ố ể ố ư ả toán nhanh g n t i các đi m ch p nh n th mà không c n mang theo ti n m t, do đóọ ạ ể ấ ậ ẻ ầ ề ặ
đ m b o đ an toàn cao. Tính n đ nh c a lo i hình huy đ ng này đ i v i ngân hàngả ả ộ ổ ị ủ ạ ộ ố ớ không cao do khách hàng có th rút ti n vào các th i đi m không xác đ nh, ngân hàngể ề ờ ể ị luôn ph i duy trì m t lả ộ ượng ti n m t nh t đ nh, do đó, lãi su t thề ặ ấ ị ấ ường th p và ngân hàngấ
s thu phí d ch v duy trì tài kho n.ẽ ị ụ ả
Ti n g i ti t ki mề ử ế ệ
Ti n g i ti t ki m t lâu đã đề ử ế ệ ừ ược coi là lo i hình huy đ ng v n truy n th ng c a cácạ ộ ố ề ố ủ NHTM t các khách hàng cá nhân. Đóng vai trò t o ngu n v n trung dài h n ch y u,ừ ạ ồ ố ạ ủ ế góp ph n tăng trầ ưởng ngu n v n, do đó, vi c phát tri n các d ch v ti n g i ti t ki m đaồ ố ệ ể ị ụ ề ử ế ệ
d ng đang là m i quan tâm hàng đ u c a các ngân hàng. ạ ố ầ ủ
Gi y t có giáấ ờ
Gi y t có giá bao g m các lo i nh : ch ng ch ti n g i, k phi u, trái phi u, Thôngấ ờ ồ ạ ư ứ ỉ ề ử ỳ ế ế
thường, khi ngu n huy đ ng t các lo i ti n g i không đáp ng đồ ộ ừ ạ ề ử ứ ược nhu c u c a ngânầ ủ hàng, khi ngân hàng đã xác đ nh đị ược đ u ra c a ngu n v n là đáng tin c y, h a h nầ ủ ồ ố ậ ứ ẹ mang l i thu nh p l n thì ngân hàng s th c hi n nghi p v phát hành gi y t có giá. ạ ậ ớ ẽ ự ệ ệ ụ ấ ờ
1.1.3.2. D ch v tín d ng ị ụ ụ
D a vào đ i tự ố ượng khách hàng, có th phân tín d ng bán l thành hai lo i c b n sauể ụ ẻ ạ ơ ả đây:
Tín d ng bán l dành cho khách hàng cá nhânụ ẻ
Cho vay tiêu dùng: Các kho n cho vay cá nhân này thả ường ph c v cho nhu c u muaụ ụ ầ nhà, mua ô tô, mua s m các đ dùng gia đình đ t ti n ho c bù đ p thi u h t trong chiắ ồ ắ ề ặ ắ ế ụ tiêu hàng ngày.
Cho vay du h c: Nhu c u m r ng ki n th c ngày càng cao, nhi u gia đình đã khuy nọ ầ ở ộ ế ứ ề ế khích con đi du h c, đây là m t xu họ ộ ướng đang d n tr nên ph bi n nầ ở ổ ế ở ước ta. Nh ngư không ph i gia đình nào cũng có đ đi u ki n trang tr i các kho n chi phí l n cho vi cả ủ ề ệ ả ả ớ ệ
h c t p nọ ậ ở ước ngoài nh v y, do đó, ngân hàng đã cung c p s n ph m cho vay du h cư ậ ấ ả ẩ ọ
Trang 10đ giúp đ m t ph n chi phí, đ ng th i cung c p nh ng d ch v chuy n ti n trong vàể ỡ ộ ầ ồ ờ ấ ữ ị ụ ể ề ngoài nước đ đáp ng các nhu c u c a khách hàng. ể ứ ầ ủ
Cho sinh viên vay: V i tình hình l m phát leo thang nh trong th i gian v a qua, nhi uớ ạ ư ờ ừ ề sinh viên tuy có h c l c khá nh ng v n không đ đi u ki n đ ti p t c theo h c. Do đó,ọ ự ư ẫ ủ ề ệ ể ế ụ ọ
d ch v cho sinh viên vay đã ra đ i v i các u đãi v lãi su t, v th i h n tr n ị ụ ờ ớ ư ề ấ ề ờ ạ ả ợ
Cho vay th u chi: Là nghi p v cho phép cá nhân rút ti n t tài kho n vãng lai vấ ệ ụ ề ừ ả ượt quá
s d có, t i m t h n m c đã đố ư ớ ộ ạ ứ ược th a thu n. Đ đỏ ậ ể ược hưởng d ch v này, ch tàiị ụ ủ kho n ph i ký h p đ ng cung ng d ch v v i ngân hàng. H n m c th u chi đả ả ợ ồ ứ ị ụ ớ ạ ứ ấ ược xác
đ nh trên c s dòng ti n, uy tín và kh năng chi tr c a khách hàng. ị ơ ở ề ả ả ủ
Tín d ng bán l dành cho khách hàng DNVVNụ ẻ
Chi t kh u: Là vi c TCTD mua l i gi y t có giá ng n h n ch a đ n h n thanh toánế ấ ệ ạ ấ ờ ắ ạ ư ế ạ
c a khách hàng dủ ưới m nh giá c a phi u. Chi t kh u mang l i nhi u l i ích cho ngânệ ủ ế ế ấ ạ ề ợ hàng:
+ Có m c đ b o đ m cao, theo quy đ nh c a lu t, t t c nh ng ngứ ộ ả ả ị ủ ậ ấ ả ữ ười có liên quan đ uề
có trách nhi m thanh toán, do đó ngân hàng có th s d ng kh năng truy đòi.ệ ể ử ụ ả
+ Ngân hàng có th d dàng tìm th y ngu n tài tr , t c có th xin tái chi t kh u, c mể ễ ấ ồ ợ ứ ể ế ấ ầ
c , bán l i cho nên v n c a ngân hàng không b đóng băng.ố ạ ố ủ ị
+ Th c hi n v i th t c tự ệ ớ ủ ụ ương đ i đ n gi n, n i dung th m đ nh đ n gi n, chi phí th p.ố ơ ả ộ ẩ ị ơ ả ấ + Lãi su t hi u d ng c a nghi p v chi t kh u cao. ấ ệ ụ ủ ệ ụ ế ấ
Bao thanh toán: Là m t hình th c c p tín d ng c a TCTD cho bên bán hàng thông quaộ ứ ấ ụ ủ
vi c mua l i các kho n ph i thu phát sinh t vi c mua, bán hàng hóa đã đệ ạ ả ả ừ ệ ược bên bán hàng và bên mua hàng th a thu n trong h p đ ng mua bán hàng. ỏ ậ ợ ồ
Cho vay d a trên các kho n ph i thu: là m t hình th c cho vay d a trên tài s n b oự ả ả ộ ứ ự ả ả
đ m, trong đó các kho n n c a ngả ả ợ ủ ười th ba (ngứ ười mua) đ i v i khách hàng vay v nố ớ ố (người bán) được coi là tài s n b o đ m cho các kho n vay ng n h n.ả ả ả ả ắ ạ
Cho vay th u chiấ
Cho vay h n m c tín d ng: là phạ ứ ụ ương th c cho vay mà vi c cho vay và thu n căn cứ ệ ợ ứ Thực hiện: Nhóm 5 Trang 10