Với công nghệ và xuất xứ như vậy AQ7275 có đầy đủ tiêu chí của người Nhật về thiết bị đo như: • Tính năng cao • Nhiều nhiều chức năng tích hợp cho người sử dụng • Dễ dàng sử dụng • Độ b
Trang 1Ưu điểm máy đo quang OTDR AQ7275
1 Xuất xứ
Máy đo OTDR AQ7275 do hãng Yokogawa Nhật bản sản xuất tại Nhật bản (made in Japan) Với công nghệ và xuất xứ như vậy AQ7275 có đầy đủ tiêu chí của người Nhật
về thiết bị đo như:
• Tính năng cao
• Nhiều nhiều chức năng tích hợp cho người sử dụng
• Dễ dàng sử dụng
• Độ bền khi làm việc trên công trường nhất là môi trường nhiệt đới gió mùa
và thi công đầy bụi như Việt Nam
( Một số hãng ghi là made by sản xuất tại nước thứ 3 để giảm giá thành nên không
đảm bảo về chất lượng, thực tế không chắc chắn và sắc nét, … )
2 Hệ điều hành cho máy đo công nghệ không bị virus
• Máy đo AQ7275 sử dụng hệ điều hành chỉ chuyên dụng cho máy đo công nghệ ITRON (nâng cấp từ LINUX) nên không bị Virus máy tính làm hại như các máy đo sử dụng hệ điều hành Windows
• AQ7275 có thể kết nối máy tính, điều khiển từ xa Các file dữ liệu, hình ảnh của AQ7275 có thể lưu trên máy tính PC như các máy OTDR Window khác
3 AQ7275 sử dụng màn hình phím bấm truyền thống, không sử dụng màn hình cảm ứng, touch screen
• Màn hình truyền thống bền, điều khiển nhanh, rứt khoát, không lập bập, không bị lỗi như màn hình cảm ứng
• Màn hình cảm ứng không thích hợp cho việc vận hành trên công trường, hay bị nhiễu, phải calibe lại màn hình trước khi đo thì thao tác mới chuẩn Nhất là môi trường đang thi công, bụi, bẩn, ẩm ướt
4 AQ7275 được thiết kế chuyên dụng cho chức năng đo tuyến quang
• Như chức năng OTDR: gồm định vị lỗi cáp, đo suy hao mối hàn, suy hao tuyến cáp, suy hao giữa các điểm, suy hao phản hồi…
• Chức năng đo công suất quang (option)
• Chức năng nguồn sáng nhìn thấy để phát hiện lỗi đầu gần bằng mắt thường (option)
• Chức năng nguồn sáng ổn định(option)
• Có cuộn giả quang lắp trong máy (option) giúp đo chính xác các dây, tuyến cực ngắn
• Có máy in trên máy (option): giúp người sử dụng có thể in ngay kết quả và kẹp vào sổ công tác
• AQ7275 chuyên cho đo tuyến quang nên không tích hợp các chức năng khác như PMD, CD, SDH, ATM
Nhiều hãng kết hợp các chức năng khác như CD, PMD, PDH, SDH Thiết kế như vậy thực sự là không thích hợp cho máy đo OTDR Máy sẽ bị cồng kềnh, nhiều khe dễ bắt bụi, hay hỏng, hỏng một bộ phận này kéo theo hỏng bộ phận khác Hơn nữa khi mua thêm các tính năng khác thì hay bị Hãng ép giá Khi nâng cấp các tính năng đó thì thân máy đã lỗi thời
Trang 2Một số thông số chính của máy đo AQ7275 model 735032
1 Nguồn cung cấp Nguồn AC Adapter từ 100 đến 240VAC Nguồn DC(Nguồn DC dùng Pin sạc) Đạt
2 Thời gian hoạt động của Pin ≥ 6 giờ Đạt
3 Màn hình hiển thị LCD Màn hình màu rộng > 8 Inch Đạt
4
Giao diện màn hình Sử dụng màn hìng tinh thể Lỏng LCD điều khiển bằng phím bấm thông thường Đạt
5 Dải động (dB) 34/32 dB, cáp SM tương ứng với hai bước sóng 1310/1550 nm Đạt
6 Bước sóng làm việc 1310nm/1550nm ± 25nm Đạt
7 Vùng chết sự kiện (Event Dead Zone) ≤ 0.8m Đạt
8 Vùng chết suy hao ( Attenuation Dead
Zone)
≤7m đối với bước sóng 1310nm
≤8m đối với bước sóng 1550nm Đạt
9 Thang đo khoảng cách tối đa
( Distance Range)
10 Độ chính xác ±1m +Khoảng cách đo x 2 x 10
-5 ± độ phân
11
Độ phân giải lấy
mẫu nhỏ nhất
(Sampling
Resolution)
12 Độ phân giải đọc ≤ 0,001dB (theo trục tung), 1cm (theo trục
15 Khả năng thiết lập chỉ số tán xạ 1.30000 to 1.79999 (bước 0.00001) Đạt
16 Đo suy hao Loss
Theo bước 0.001dB và max tới 5 chữ số sau dấu phảy, hiển thị suy hao giữa 2 điểm, suy hao trên đơn vị độ dài, suy hao mối hàn và suy hao mối hàn giữa 2 điểm bất kỳ trên dạng sóng đo
Đạt
17 Giao diện USB 1.1 Type A và Type B (Lưu giữ liệu trên USB và kết nối với máy tính PC) Đạt
18 Dung lượng bộ nhớ trong Lưu trữ ≥ 1000 dạng sóng Đạt
Chức năng đo tự
Trang 320 Chế độ đo nhiều sợi cáp Có chế độ đo nhiều sợi cáp Đạt
21 Phương pháp xác định suy hao mối
hàn
Sử dụng các phương pháp xác định suy hao mối hàn như 2 điểm, 4 điểm, 6 điểm Đạt
22 Chế độ đo đa bước sóng Ở chế độ này máy tự động chuyển bước sóng để đo Đạt
23 Đo cùng với so sánh với dạng sóng
tham chiếu
Có chế đọ đo cùng với so sánh với dạng sóng tham chiếu – Chức năng Trace Fix Đạt
24 Chức năng Multi Fiber đo Có chức năng đo Multi Fiber Đạt
25 Công cụ phân tích dữ liệu đo và tạo
Report
Có công cụ phân tích dữ liệu đo trên PC và
26 Đo công suất (Option) Có chức năng đo công suất dạng module lắp trong máy (tuỳ chọn nếu có yêu cầu) Đạt
27 Nguồn sáng nhìn thấy (Option)
Có chức năng nguồn sáng nhìn thấy dạng module lắp trong máy để phát hiện lỗi bàng mắt thường (tuỳ chọn nếu có yêu cầu) Đạt
28 Nguồn sáng ổn định (Option)
Có chức năng nguồn sáng ổn định dạng module lắp trong máy để phát hiện lỗi bàng mắt thường (tuỳ chọn nếu có yêu cầu) Đạt
29 Máy in nhiệt (Option) Có máy in nhiệt built-in gắn liền trong máy (không cần cáp đấu nối) (tuỳ chọn nếu có yêu
30 Cuôn giả quang (Option) Tùy theo yêu cầu của khách hàng khi đặt hàng =>Có cuộn giả quang gắn trong máy
(tuỳ chọn nếu có yêu cầu)
Đạt
31 Nhiệt trường độ môi Từ 0 tới +450C Đạt
33 Trọng lượng ≤ 2.8 kg (Bao gồm cả các Options và Pin gắn
Trang 4Máy hàn sợi quang S122A
Máy hàn S122A do hãng Furukawa của Nhật bản, sản xuất tại Nhật bản (made in Japan) có một số đặc điểm chính sau:
1 Máy là loại cầm tay gọn, nhẹ, trọng lượng chỉ 1 kg bao gồm cả PIN Có thể hàn nối thuận tiện đối với cáp treo trên cao
2 Màn hình trên mặt máy, chắc chắn, chống rung lắc, không sợ bụi bẩn, gẫy vỡ
như màn hình xoay
3 Màn hình tinh thể lỏng chống chói, có thể nhìn trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời nên không cần màn hình xoay như các máy khác
4 Có chức năng thông báo cho người sử dụng biết tình trạng của các phụ kiện
kèm theo khi chúng đến kỳ bảo dưỡng
5 Có chức năng lưu hình ảnh của mối hàn sau khi hàn
6 Màn hình hiển thị cả dạng Tex và Graphical ( Tính năng GUI) ( các hãng khác
chi có Tex)
Một số thông số chính của máy hàn S122A
1 Loại máy hàn Là loại máy Hand-Held Trọng lượng nhẹ ≤
1Kg (Gồm cả Pin trong máy)
Đạt
2 Các loại sợi quang
hàn được
- Hàn được các loại sợi: MMF, SMF, DSF, NZ-DSF, đường kính lớp vỏ phản xạ 125µm
và lớp vỏ bảo vệ từ 250 µm - 900 µm cho sợi đơn
- Hàn nối được sợi đơn với bộ giữ cáp 250 µm
và 900 µm rời
Đạt
3 Suy hao mối hàn Đối với sợi quang SMF≤ 0.05dB; MMF≤
0.03dB; DSF≤ 0.08dB, NZ-DSF≤ 0.08dB
Đạt
4 Nguồn cung cấp Nguồn AC: 100 ÷240VAC
Nguồn DC: 13 ÷ 18 VDC
Đạt
5 Thời gian hoạt
động của Pin
Hàn và gia nhiệt thông thường 50 mối hàn Đạt
6 Loại màn hình Gắn cố định trên mặt máy tránh va đập khi thi công ngoài công trường, Màn hình màu LCD
có thể hiển thị rõ nét các thông tin dưới ánh nắng mặt trời
Đạt
7 Độ phóng đại sợi
quang
Độ phóng đại ≥ 120 lần Đạt
8 Chức năng cài
phím tắt cho
Cho phép người sử dụng ghi lại màn hình thường sử dụng bằng một “Short Cut” và
có thể mở màn hình đó nhanh chóng
Đạt
Trang 510 Chức năng cảnh
báo cho các dụng
cụ kèm theo máy
hàn
Có chức năng cảnh báo, nhắc nhở người sử dụng khi số lần sử dụng, thay thế của các dụng cụ kèm theo như dao cắt sợi, điện cực đạt tới ngưỡng
Đạt
11 Chức năng đo
kích cỡ sợi quang
Có chức năng đo kích cỡ, đường kính, độ không tròn đều của sợi quang giúp người
sử dụng dễ dangd đánh giá chất lượng sợi quang hàn nối
Đạt
12 Thời gian hàn ≤ 13 giây cho một mối hàn Đạt
13 Thời gian gia nhiệt ≤ 37giây cho một mối hàn Đạt
14 Số chương tình hàn
nối
15 Số chương trình
gia nhiệt
16 Bộ nhớ lưu trữ mối
hàn
17 Giao diện với
người dùng
Dùng hình ảnh màu và chữ để hướng dẫn người sử dụng( tính năng đồ hoạ GUI, Graphical User Interface )
Đạt
18 Chức năng hiển
thị hướng dẫn
việc bảo dưỡng
máy bằng hình
ảnh (Visual
Guidance for
maintenace)
Máy có tính năng hướng dẫn bảo dưỡng máy bằng hình ảnh, giúp người sử dụng dễ dàng thực hiện thao tác bảo trì như thay điện cực, vệ sinh gương
Đạt
19 Kích thước, trọng
lượng
140W × 189L × 73H
≤ 1Kg (Bao gồm cả Pin gắn theo máy) Đạt
20 Nhiệt độ vận hành
21 Nhiệt độ lưu trữ -40