1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7

34 593 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 562,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§1.TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I. MỤC TIÊU. 1 Kiến thức + Hiểu đ¬ược khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q 2 Kỹ năng : + Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ + Biết suy luận từ những kiến thức cũ 3 Thái độ : + Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác. 4 Định hướng hình thành năng lực + Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm + Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán II. CHUẨN BỊ.: 1. Giáo viên: SGK, thước thẳng 2. Học sinh: Đọc trư¬ớc bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan.

Trang 1

+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3/ Thái độ :

+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II

CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: SGK, thước thẳng

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

III Các HĐ lên lớp:

A,B : Hoạt động khởi động và hình

thành kiến thức

* Giao nhiệm vụ

- GV: Học sinh thực hiện phép chia hai số

nguyên,làm bải 2 sgk trang 5

- HS: Nhận nhiêm vụ

+ Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Thực hiện mục 1,2 sgk trang 5

- GV: Chốt lại vào bài mới

GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học

GV: Cho HS đọc nội dung 1.a

GV: Cho HS hoạt động cặp đôi làm mục

Trang 2

HS: Đọc nội dung 2.a,b

GV: Cho HS hoạt động cặp đôi làm mục

2,b,c

HS: Hoạt động cặp đôi

HS: Làm vào vở nháp

GV: Nhận xét bài làm câc nhóm

GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày

GV: Cho HS đọc nội dung 3.a,b

GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài

D,E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi,mở rộng

GV: Cho HS về nhà làm bài 1,2, sgk trang

9

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

………

………

Trang 3

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

- GV: Chốt lại vào bài mới

GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học

B: Hoạt động hình thành kiến thức

GV: Cho HS đọc nội dung 1.a,b

HS: Đọc nội dung 1.a,b

HS: Ghi vào vở

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c

HS: Thảo luận nhóm phần 1.c

GV: Kiểm tra các nhóm

HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm

Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của

các nhóm

1.Céng, trõ hai sè h÷u tØ

x =m a , y =m b(a, b, m Z, m> 0)x+y =

a 

Trang 4

4

9 4

3 4

12 )

4

3 ( 3

21

37 21

12 21

49 7

4 3 7

GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b

HS: Đọc nội dung 2 a,b

2: Qui t¾c chuyÓn vÕQui tắc : SGK

Q z y

3 3 1 3

1 7

GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động cặp đôi 2.c

HS: Thảo luận nhóm cặp đôi phần 2c

GV: Kiểm tra các nhóm

HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm

Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của

Trang 5

Tuần:2 NS: 31/8/16

Tiết: 3

§3 NH¢N, CHIA Sè H÷U TØ

I.MỤC TIÊU.

1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.

2/ Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3/ Thái độ: Nghiêm túc, cận thận

4/ Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II

Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, bảng nphu ghi bài 3/T17

2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

- GV: Chốt lại vào bài mới

GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học

B: Hoạt động hình thành kiến thức

GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b

HS: Đọc nội dung 1.a,b

HS: Ghi vào vở

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c

HS: Thảo luận nhóm phần 1.c

GV: Kiểm tra các nhóm

HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm

Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của

các nhóm

1 Nh©n hai sè h÷u tØ :Víi mäi x, y Q

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

23

5

 2

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

Trang 6

GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b

HS: Đọc nội dung 2 a,b

2:Tính chất của số hữu tỉ TC: SGK trang 15

C: Hoạt động luyện tập:

GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,

sgk trang 16

HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,

Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn

Trang 7

Tuần: 2 NS: 31/8/16

Tiết: 4

Đ4 GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I.MỤC TIấU.

1/ Kiến thức:

+ Học sinh hiểu khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+ Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2/ Kỹ năng:

+ Biết tớnh giỏ trị của biểu thức đơn giản cú chứa giỏ trị tuyệt đối

3/ Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cận thận

4/ Định hướng hỡnh thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm

+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn

II

Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn: SGK, bảng phụ mục 2a/T19

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ụn tập cỏc kiến thức liờn quan

- GV: Chốt lại vào bài mới

GV: Cho 2 HS đọc mục tiờu bài học

B: Hoạt động hỡnh thành kiến thức

GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b

HS: Đọc nội dung 1.a,b

HS: Ghi vào vở

GV: Yờu cầu cỏc nhúm hoạt động 1.c

HS: Thảo luận nhúm phần 1.c

GV: Kiểm tra cỏc nhúm

HS: Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả đó làm

Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ mức độ đạt được của

cỏc nhúm

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm

0 trên trục số

| x | = x nếu x  0 -x nếu x < 0

- Nhận xét:

Với mọi x  Q, ta luôn có

| x |  0,| x | = |- x | ,

| x | x

Trang 8

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.

HS: Thảo luận nhóm phần 2.a

HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm

Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của

các nhóm

Ví dụ :sgk trang-19

GV: Cho HS đọc nội dung 3

HS: Đọc nội dung 3

Tiết 5 -C: Hoạt động luyện tập:

GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3

sgk trang 20

HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3

Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

………

………

Trang 9

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II

Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi mục chú ý

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

HS:Thực hiện nhiệm vụ làm bài 1;2;3/T22

- GV: Chốt lại vào bài mới

GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học

A: Hoạt động khởi động

B: Hoạt động hình thành kiến thức

GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b

HS: Đọc nội dung 1,a.b

HS: Ghi vào vở

1a.Céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n:

GV:Cho HS đọc nội dung 2

+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có kq

Trang 11

Tuần:4 NS: 11/9/16Tiết: 6-7

§6 LUü THõA CñA MéT Sè H÷U TØ

I.MỤC TIÊU.

1/ Kiến thức:

+ HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

+ Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II

Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi 1a,c; 2a/T25;26

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

- GV: Chốt lại vào bài mới

GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học

Trang 12

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.

HS: Thảo luận nhóm phần 2.a

GV: Cho HS đọc nội dung 3

HS: Đọc nội dung 3a,b

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 3c

HS: Thảo luận nhóm phần 3.c

GV: Kiểm tra các nhóm

GV: Cho HS đọc nội dung 4 a,b

HS: Đọc nội dung 4a,b

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 4c

HS: Thảo luận nhóm phần 4.c

GV: Kiểm tra các nhóm

GV: cho HS đọc nội dung 5 a,b

HS: Đọc nội dung 5a,b

GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 5c

Trang 14

Tuần: 4-5 NS: 17/9/16Tiết: 8-9

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

Trang 15

HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm

Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt

được của các nhóm

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a

HS: Thảo luận nhóm phần 2.a

a) 1:3 = 4:12=>

b)4:9 = -2:-4,5; 18:42 = 21:49Bài 2T33

Trang 16

trang 33

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

………

………

Trang 17

Tuần: 5-6 NS: 25/9/16Tiết: 10-11

§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

- GV: Chốt lại ý thư nhất câu 1a

* GV hướng dẫn cách chứng minh như

sgk/T35

+ Hs:

THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Trang 18

GV: Kiểm tra các nhóm

HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm

Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt

được của các nhóm

GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a

HS: Thảo luận nhóm phần 2.a

GV: Kiểm tra các nhóm

GV: Cho HS đọc nội dung 2,bT32

HS: Đọc nội dung 2bT32

GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động Có

hay không dãy tỉ số bằng nhau

Trang 19

Tiết 12,13 Bài 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

- Đánh giá bằng cách gọi 2 cặp đôi đứng tại chỗ trả

lời kết quả,yêu cầu các cặp đôi khác nhận xét

Ghi bảng

Hoạt động 2: hình thành kiến thức

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm phần 1a,2a (đọc

kĩ, ghi vào vở những nội dung cốt lõi)

1 Số thập phân hữu hạn

2 Số thập phân vô hạn tuần hoàn

0.41666 =0,41(6) Hoạt động 3: luyện tập

- Cho học sinh hoạt động cá nhân phần 2b phần B

- Quan sát ,hỗ trợ khi cần thiết

- Kiểm tra bằng cách cho học sinh đứng tại chỗ trình

Hoạt động 1: Kiểm tra việc học ở nhà

-cho học sinh hoạt động cặp đôi đổi chéo vở để kiểm tra

bài tập về nhà chéo lẫn nhau -Giáo viên quan sát và nhận

Trang 20

xét

-giáo viên đánh giá quá trình học ở nhà của một số cặp đôi,

ghi nhận xét vào vở học sinh và sổ ghi chép cá nhân

Dựa vào bài 3 phần D,E đã làm ở nhà em hãy cho biết

? Các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn? Vì sao?

- Giáo viên quan sát ,hỗ trợ học sinh yếu

- Đánh giá học sinh bằng cách cho 2 cặp đôi lên bảng

làm ,cho các cặp đôi khác nhận xét

- Giáo viên chốt: Muốn viết số thập phân hữu hạn

thành phân số tối giản em làm như thế nào?

Hoạt động 3: Viết phân số tối giản dưới dạng số thập phân

- Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm bài 4 phần

C

- Giáo viên quan sát,hỗ trợ học sinh yếu

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng trình bày

-Xem lại các bài đã chữa

-Làm các bài 1,2 phần D,E vào vở bài tập

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

………

………

Trang 21

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm HĐ A

- GV kiểm tra một số nhóm, y/c HS lấy hóa đơn

của mình chuẩn bị ở nhà và cho biết số tiền phải

trả (y/c 1 cá nhân trả lời)

2 Quy tắc làm tròn số

Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đibằng các chữ số 0

Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi lớn hơn

Trang 22

5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì tathay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

Y/c HS Hoạt động cá nhân làm D.E-2 thay câu hỏi:

Đường chéo chiếc ti vi 21in dài khoảng bao nhiêu

xentimet?

GV y/c 1 cá nhân trả lời câu hỏi

GV Y/c về nhà đo tivi của nhà em rồi kiểm tra xem tivi

nhà em thuộc loại tivi bao nhiêu inch

D.E-2Đường chéo tivi 21in dài: 21.2,54=53,34 (cm)

HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

-Xem lại các bài tập đã làm

-Thực hiện nội dung D.E

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

………

………

Trang 23

Tiết 16-17 Ngày soạn:9/10/2016

Tên bài: SỐ VÔ TỈ I.MỤC TIÊU.

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II

Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, máy tính cá nhân

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

HĐ1: Đọc mục tiêu bài học

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân đọc mục tiêu bài học

- Mời một HS đọc

HĐ2: Tiếp cận khái niệm số vô tỉ

- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1 và 2 của HĐ A

- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS

- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm

- Giới thiệu:

+ Các số 1,414213567309504… và 616616661… là các số thập

phân vô hạn mà ở phần thập phân không có một chu kì nào cả

+ Các số đó được gọi là các số thập phân vô hạn không tuần hoàn

- Vậy các số thập phân vô hạn không tuần hoàn được gọi chung là

số gì? Mời cả lớp chuyển sang HĐ B

A

HĐ3: Hình thành khái niệm số vô tỉ

- Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1.a)

- Tập hợp các số

vô tỉ kí hiệu: I.

HĐ4: Củng cố khái niệm số vô tỉ

Trang 24

- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1.b) và 1.c).

- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS

- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm

HĐ5: So sánh hai số vô tỉ

- Giới thiệu: Ta so sánh hai số vô tỉ tương tự như so sánh hai số

hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân

- Hướng dẫn mẫu Ví dụ ở sách HDH

- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 2.a)

- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS

- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm

2 So sánh hai số

vô tỉ

Ví dụ:

a) 1,325… < 1,372…

b) 4,7598 > 4,7593

HĐ6: Luyện tập

- Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện lần lượt các bài tập từ 1 đến 4

- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS

- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm cho các nhóm

Trang 25

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II

Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, máy tính cá nhân

2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan

HĐ 1: Đọc mục tiêu bài học

Y/C HS hoạt động cá nhân đọc mục tiêu Gọi một học

sinh đứng dậy đọc mục tiêu bài học

HĐ 2: Khởi động

Y/c HS hoạt động nhóm mục A

Yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả

GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm

ĐVĐ:Ta đã biết tập hợp các số tự nhiên N và tập hợp

các số nguyên Z là tập con của tập hợp các số hửu tỉ

Q.Còn tập hợp các số hửu tỉ Q và tập hợp các số vô tỉ I

là tập hợp con của tập hợp các số nào ? ta sẻ tìm hiểu

trong bài học hôm nay

HĐ 3: Hình thành kiến thức

Y/c HS hoạt động chung cả lớp

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọichung là số thực

Tập hợp các số thực được kí hiệu là R

GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập C-3 vào vở và

xem trước phần còn lại của bài

HĐ 1: Tiếp cận kiến thức

GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 3) (phần C)

Trang 26

HĐ2: Hình thành kiến thức

GV yêu cầu HS hoạt động cả lớp làm 3a,b)

Y/c HS hoạt động cả lớp làm 4a)

GV hướng dẫn HS về nhà làm vào vở các bài tập Bài 2 (C)

Khá-Giỏi làm bài 4(C) Đọc mục Em có biết ?

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

………

………

Trang 27

Tiết 20-21 Ngày soạn: 2/11 / 2016

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu tỉ, các

tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương.

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ

thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuốichương

3 Thái độ:

- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.

4 Định hướng hình thành năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

III/ CHUẨN BỊ:

Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu

Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV:

Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

2 nhân chia hai số hữu tỉ

3 Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ

4 Phép toán luỹ thừa:

Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

Luỹ thừa của luỹ thừa

Luỹ thừa của một tích

Luỹ thừa của một thương

Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau:

1 Tính chất của tỉ lệ thức

2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 Khi nào một phân số tối giản được viết

dưới dạng số thập phân hữu hạn, khi nào thì

viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

c a

.

d a

.

Luỹ thừa: với x,y Q, m,n NGiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

x = x nếu x 0 – x nếu x <0

am an= am+n

am: an= am– n (m >=n x 0)(am)n= am.n

(x.y)n= xn.yn( y x )n= n

n y x

( y 0)

Ngày đăng: 30/10/2016, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
Bảng th ực hiện (Trang 2)
Hoạt động 2: hình thành kiến thức. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
o ạt động 2: hình thành kiến thức (Trang 19)
HĐ 2: Hình thành - vận dụng kiến thức. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
2 Hình thành - vận dụng kiến thức (Trang 21)
HĐ3: Hình thành khái niệm số vô tỉ. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
3 Hình thành khái niệm số vô tỉ (Trang 23)
HĐ 3: Hình thành kiến thức - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
3 Hình thành kiến thức (Trang 25)
HĐ2: Hình thành kiến thức - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
2 Hình thành kiến thức (Trang 26)
Hình thành Khái niệm - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
Hình th ành Khái niệm (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w