§1.TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I. MỤC TIÊU. 1 Kiến thức + Hiểu đ¬ược khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q 2 Kỹ năng : + Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ + Biết suy luận từ những kiến thức cũ 3 Thái độ : + Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác. 4 Định hướng hình thành năng lực + Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm + Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán II. CHUẨN BỊ.: 1. Giáo viên: SGK, thước thẳng 2. Học sinh: Đọc trư¬ớc bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan.
Trang 1+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
+ Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3/ Thái độ :
+ Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực,tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II
CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: SGK, thước thẳng
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
III Các HĐ lên lớp:
A,B : Hoạt động khởi động và hình
thành kiến thức
* Giao nhiệm vụ
- GV: Học sinh thực hiện phép chia hai số
nguyên,làm bải 2 sgk trang 5
- HS: Nhận nhiêm vụ
+ Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Thực hiện mục 1,2 sgk trang 5
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
GV: Cho HS đọc nội dung 1.a
GV: Cho HS hoạt động cặp đôi làm mục
Trang 2HS: Đọc nội dung 2.a,b
GV: Cho HS hoạt động cặp đôi làm mục
2,b,c
HS: Hoạt động cặp đôi
HS: Làm vào vở nháp
GV: Nhận xét bài làm câc nhóm
GV: Gọi 2HS lên bảng trình bày
GV: Cho HS đọc nội dung 3.a,b
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài
D,E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi,mở rộng
GV: Cho HS về nhà làm bài 1,2, sgk trang
9
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
………
………
Trang 3+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HS đọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
HS: Ghi vào vở
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của
các nhóm
1.Céng, trõ hai sè h÷u tØ
x =m a , y =m b(a, b, m Z, m> 0)x+y =
a
Trang 44
9 4
3 4
12 )
4
3 ( 3
21
37 21
12 21
49 7
4 3 7
GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b
HS: Đọc nội dung 2 a,b
2: Qui t¾c chuyÓn vÕQui tắc : SGK
Q z y
3 3 1 3
1 7
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động cặp đôi 2.c
HS: Thảo luận nhóm cặp đôi phần 2c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của
Trang 5Tuần:2 NS: 31/8/16
Tiết: 3
§3 NH¢N, CHIA Sè H÷U TØ
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2/ Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3/ Thái độ: Nghiêm túc, cận thận
4/ Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giáo viên: SGK, bảng nphu ghi bài 3/T17
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
HS: Ghi vào vở
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhóm phần 1.c
GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của
các nhóm
1 Nh©n hai sè h÷u tØ :Víi mäi x, y Q
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
23
5
2
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
Trang 6GV: Cho HS đọc nội dung 2a,b
HS: Đọc nội dung 2 a,b
2:Tính chất của số hữu tỉ TC: SGK trang 15
C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,
sgk trang 16
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn
Trang 7Tuần: 2 NS: 31/8/16
Tiết: 4
Đ4 GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân I.MỤC TIấU.
1/ Kiến thức:
+ Học sinh hiểu khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+ Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2/ Kỹ năng:
+ Biết tớnh giỏ trị của biểu thức đơn giản cú chứa giỏ trị tuyệt đối
3/ Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cận thận
4/ Định hướng hỡnh thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn
II
Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: SGK, bảng phụ mục 2a/T19
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ụn tập cỏc kiến thức liờn quan
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiờu bài học
B: Hoạt động hỡnh thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1.a,b
HS: Ghi vào vở
GV: Yờu cầu cỏc nhúm hoạt động 1.c
HS: Thảo luận nhúm phần 1.c
GV: Kiểm tra cỏc nhúm
HS: Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả đó làm
Gv: Nhận xột, đỏnh giỏ mức độ đạt được của
cỏc nhúm
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm
0 trên trục số
| x | = x nếu x 0 -x nếu x < 0
- Nhận xét:
Với mọi x Q, ta luôn có
| x | 0,| x | = |- x | ,
| x | x
Trang 8GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt được của
các nhóm
Ví dụ :sgk trang-19
GV: Cho HS đọc nội dung 3
HS: Đọc nội dung 3
Tiết 5 -C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân làm bài 1,2,3
sgk trang 20
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2,3
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
………
………
Trang 9+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi mục chú ý
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
HS:Thực hiện nhiệm vụ làm bài 1;2;3/T22
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
A: Hoạt động khởi động
B: Hoạt động hình thành kiến thức
GV: Cho HSđọc nội dung 1.a,b
HS: Đọc nội dung 1,a.b
HS: Ghi vào vở
1a.Céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n:
GV:Cho HS đọc nội dung 2
+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có kq
Trang 11Tuần:4 NS: 11/9/16Tiết: 6-7
§6 LUü THõA CñA MéT Sè H÷U TØ
I.MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức:
+ HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
+ Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ ghi 1a,c; 2a/T25;26
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
- GV: Chốt lại vào bài mới
GV: Cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
Trang 12GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a.
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Cho HS đọc nội dung 3
HS: Đọc nội dung 3a,b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 3c
HS: Thảo luận nhóm phần 3.c
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 4 a,b
HS: Đọc nội dung 4a,b
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 4c
HS: Thảo luận nhóm phần 4.c
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: cho HS đọc nội dung 5 a,b
HS: Đọc nội dung 5a,b
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động 5c
Trang 14Tuần: 4-5 NS: 17/9/16Tiết: 8-9
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
Trang 15HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt
được của các nhóm
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
a) 1:3 = 4:12=>
b)4:9 = -2:-4,5; 18:42 = 21:49Bài 2T33
Trang 16trang 33
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
………
………
Trang 17Tuần: 5-6 NS: 25/9/16Tiết: 10-11
§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
- GV: Chốt lại ý thư nhất câu 1a
* GV hướng dẫn cách chứng minh như
sgk/T35
+ Hs:
THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Trang 18GV: Kiểm tra các nhóm
HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét, đánh giá mức độ đạt
được của các nhóm
GV: Yêu cầu các nhóm hoạt động 2a
HS: Thảo luận nhóm phần 2.a
GV: Kiểm tra các nhóm
GV: Cho HS đọc nội dung 2,bT32
HS: Đọc nội dung 2bT32
GV:Yêu cầu các nhóm hoạt động Có
hay không dãy tỉ số bằng nhau
Trang 19Tiết 12,13 Bài 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
- Đánh giá bằng cách gọi 2 cặp đôi đứng tại chỗ trả
lời kết quả,yêu cầu các cặp đôi khác nhận xét
Ghi bảng
Hoạt động 2: hình thành kiến thức
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm phần 1a,2a (đọc
kĩ, ghi vào vở những nội dung cốt lõi)
1 Số thập phân hữu hạn
2 Số thập phân vô hạn tuần hoàn
0.41666 =0,41(6) Hoạt động 3: luyện tập
- Cho học sinh hoạt động cá nhân phần 2b phần B
- Quan sát ,hỗ trợ khi cần thiết
- Kiểm tra bằng cách cho học sinh đứng tại chỗ trình
Hoạt động 1: Kiểm tra việc học ở nhà
-cho học sinh hoạt động cặp đôi đổi chéo vở để kiểm tra
bài tập về nhà chéo lẫn nhau -Giáo viên quan sát và nhận
Trang 20xét
-giáo viên đánh giá quá trình học ở nhà của một số cặp đôi,
ghi nhận xét vào vở học sinh và sổ ghi chép cá nhân
Dựa vào bài 3 phần D,E đã làm ở nhà em hãy cho biết
? Các phân số sau phân số nào viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn? Vì sao?
- Giáo viên quan sát ,hỗ trợ học sinh yếu
- Đánh giá học sinh bằng cách cho 2 cặp đôi lên bảng
làm ,cho các cặp đôi khác nhận xét
- Giáo viên chốt: Muốn viết số thập phân hữu hạn
thành phân số tối giản em làm như thế nào?
Hoạt động 3: Viết phân số tối giản dưới dạng số thập phân
- Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm bài 4 phần
C
- Giáo viên quan sát,hỗ trợ học sinh yếu
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng trình bày
-Xem lại các bài đã chữa
-Làm các bài 1,2 phần D,E vào vở bài tập
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
………
………
Trang 21+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm HĐ A
- GV kiểm tra một số nhóm, y/c HS lấy hóa đơn
của mình chuẩn bị ở nhà và cho biết số tiền phải
trả (y/c 1 cá nhân trả lời)
2 Quy tắc làm tròn số
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đibằng các chữ số 0
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi lớn hơn
Trang 225 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì tathay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
Y/c HS Hoạt động cá nhân làm D.E-2 thay câu hỏi:
Đường chéo chiếc ti vi 21in dài khoảng bao nhiêu
xentimet?
GV y/c 1 cá nhân trả lời câu hỏi
GV Y/c về nhà đo tivi của nhà em rồi kiểm tra xem tivi
nhà em thuộc loại tivi bao nhiêu inch
D.E-2Đường chéo tivi 21in dài: 21.2,54=53,34 (cm)
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà
-Xem lại các bài tập đã làm
-Thực hiện nội dung D.E
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
………
………
Trang 23Tiết 16-17 Ngày soạn:9/10/2016
Tên bài: SỐ VÔ TỈ I.MỤC TIÊU.
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, máy tính cá nhân
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
HĐ1: Đọc mục tiêu bài học
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân đọc mục tiêu bài học
- Mời một HS đọc
HĐ2: Tiếp cận khái niệm số vô tỉ
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1 và 2 của HĐ A
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm
- Giới thiệu:
+ Các số 1,414213567309504… và 616616661… là các số thập
phân vô hạn mà ở phần thập phân không có một chu kì nào cả
+ Các số đó được gọi là các số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Vậy các số thập phân vô hạn không tuần hoàn được gọi chung là
số gì? Mời cả lớp chuyển sang HĐ B
A
HĐ3: Hình thành khái niệm số vô tỉ
- Yêu cầu HS HĐ cá nhân thực hiện 1.a)
- Tập hợp các số
vô tỉ kí hiệu: I.
HĐ4: Củng cố khái niệm số vô tỉ
Trang 24- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 1.b) và 1.c).
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm
HĐ5: So sánh hai số vô tỉ
- Giới thiệu: Ta so sánh hai số vô tỉ tương tự như so sánh hai số
hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
- Hướng dẫn mẫu Ví dụ ở sách HDH
- Yêu cầu HS HĐ cặp đôi thực hiện 2.a)
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm vào sản phẩm
2 So sánh hai số
vô tỉ
Ví dụ:
a) 1,325… < 1,372…
b) 4,7598 > 4,7593
HĐ6: Luyện tập
- Yêu cầu HS HĐ nhóm thực hiện lần lượt các bài tập từ 1 đến 4
- Quan sát, phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS
- Đánh giá sản phẩm: Đúng - Sai rồi chấm điểm cho các nhóm
Trang 25+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II
Chuẩn bị :
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, máy tính cá nhân
2 Học sinh: Đọc trước bài mới và ôn tập các kiến thức liên quan
HĐ 1: Đọc mục tiêu bài học
Y/C HS hoạt động cá nhân đọc mục tiêu Gọi một học
sinh đứng dậy đọc mục tiêu bài học
HĐ 2: Khởi động
Y/c HS hoạt động nhóm mục A
Yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả
GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm
ĐVĐ:Ta đã biết tập hợp các số tự nhiên N và tập hợp
các số nguyên Z là tập con của tập hợp các số hửu tỉ
Q.Còn tập hợp các số hửu tỉ Q và tập hợp các số vô tỉ I
là tập hợp con của tập hợp các số nào ? ta sẻ tìm hiểu
trong bài học hôm nay
HĐ 3: Hình thành kiến thức
Y/c HS hoạt động chung cả lớp
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọichung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập C-3 vào vở và
xem trước phần còn lại của bài
HĐ 1: Tiếp cận kiến thức
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 3) (phần C)
Trang 26HĐ2: Hình thành kiến thức
GV yêu cầu HS hoạt động cả lớp làm 3a,b)
Y/c HS hoạt động cả lớp làm 4a)
GV hướng dẫn HS về nhà làm vào vở các bài tập Bài 2 (C)
Khá-Giỏi làm bài 4(C) Đọc mục Em có biết ?
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
………
………
Trang 27Tiết 20-21 Ngày soạn: 2/11 / 2016
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu tỉ, các
tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương.
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ
thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuốichương
3 Thái độ:
- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.
4 Định hướng hình thành năng lực
+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
GV:
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2 nhân chia hai số hữu tỉ
3 Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
4 Phép toán luỹ thừa:
Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
Luỹ thừa của luỹ thừa
Luỹ thừa của một tích
Luỹ thừa của một thương
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau:
1 Tính chất của tỉ lệ thức
2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3 Khi nào một phân số tối giản được viết
dưới dạng số thập phân hữu hạn, khi nào thì
viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
c a
.
d a
.
Luỹ thừa: với x,y Q, m,n NGiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
x = x nếu x 0 – x nếu x <0
am an= am+n
am: an= am– n (m >=n x 0)(am)n= am.n
(x.y)n= xn.yn( y x )n= n
n y x
( y 0)